Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa hệ thống báo hiệu đường bộ trên các tuyến tỉnh lộ 489
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545266-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa hệ thống báo hiệu đường bộ trên các tuyến tỉnh lộ 489 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544922 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 10:07:00 đến ngày 2022-06-12 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,770,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.770.222.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 531.066.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 1.240.000.000 đồng (Trong đó có hạng mục công việc của công trình là thi công hệ thống báo hiệu đường bộ và kè mái taluy đường bộ ) hoặc nhà thầu cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 đồng có hạng mục đã thực hiện thi công hệ thống báo hiệu đường bộ và các hợp đồng khác thể hiện đã thực hiện công việc kè mái taluy đường bộ ;( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường; công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách thi công sơn, kè taluy:+ Số lượng : 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường; công trình giao thông.- Phụ trách đèn tín hiệu:+ Số lượng : 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành điện, điện tử;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ngành xây dựng cầu đường; công trình giao thông; tốt nghiệp đại học/Cao đẳng trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học/Cao đẳng trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhânkỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | phù hợp với tiến độ thi công và đáp ứng yêu cầu gói thầu, kèm theo bản cam kết có đủ số lượng công nhân đáp ứng thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa hệ thống báo hiệu đường bộ trên các tuyến tỉnh lộ 489 Sửa chữa hệ thống báo hiệu đường bộ trên các tuyến tỉnh lộ 489 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sựnghiệp giao thông năm 2022 đã giao cho SởGiao thông vận tải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định – Địa chỉ: số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định.
Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định – Địa chỉ: số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 15 - Đường Hàn Thuyên - Thành phố Nam Định - Tỉnh nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuyến: Đào nền đường | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 63,35 | |
| 2 | Tôn lượn sóng bước cột 3m | Theo chương V của E-HSMT | m | 1.086 | |
| 3 | Sơn vạch mép đường dày 2mm | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 199,4 | |
| 4 | Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 141,4 | |
| 5 | Kè mái: Đào đất móng kè | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 203,49 | |
| 6 | Đắp đất móng kè K90 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 10,2 | |
| 7 | Lề đường BTXM M200 dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 5,32 | |
| 8 | Lớp lót nilon | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 35,47 | |
| 9 | Móng đá thảI dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 3,55 | |
| 10 | KÈ MÁI ĐÁ XÂY: Đóng cọc tre L=2,0m | Theo chương V của E-HSMT | m | 1.566 | |
| 11 | Lớp đá dăm 4x6, dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 28,72 | |
| 12 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100# KT(50x70)cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 18,27 | |
| 13 | Đá hộc xây mái kè, co ke vữa XM100# | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 80,25 | |
| 14 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 11,82 | |
| 15 | VẬT THOÁT NƯỚC: Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,25 | |
| 16 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,5 | |
| 17 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,25 | |
| 18 | Rải vải lọc tương đương TS40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 6,4 | |
| 19 | Lắp đặt vật thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 20 | ĐẬP THI CÔNG : Đóng , nhổ cọc tre L=4m bằng máy đào, phần cọc xiên ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | m | 1.412,4 | |
| 21 | Đóng , nhổ cọc tre L=4m bằng máy đào, phần cọc xiên không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | m | 1.155,6 | |
| 22 | Đóng , nhổ cọc tre L=2m bằng máy đào, phần cọc xiên ngập đất, cọc chống | Theo chương V của E-HSMT | m | 320 | |
| 23 | Đóng , nhổ cọc tre L=2m bằng máy đào, phần cọc xiên không ngập đất, cọc chống | Theo chương V của E-HSMT | m | 320 | |
| 24 | Tre cây liên kết dọc | Theo chương V của E-HSMT | m | 320,8 | |
| 25 | Thép buộc | Theo chương V của E-HSMT | kg | 52,23 | |
| 26 | Bạt chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 288,72 | |
| 27 | Đắp, phá đập thi công K90 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 144,36 | |
| 28 | Đèn tín hiệu: Cắt hè bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 10m | 6,7 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,56 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,34 | |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 20,3 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,288 | |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,288 | |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,34 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 20,3 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 2,765 | |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 15,6 | |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển giao thông | Theo chương V của E-HSMT | tủ | 1 | |
| 39 | Lắp dựng trụ đỡ tủ điều khiển bằng thép mạ kẽm nhùng nóng cao 0,8m | Theo chương V của E-HSMT | cột | 1 | |
| 40 | Lăp đặt khung móng đỡ trụ tủ điều khiển M16 kích thước 240x240x500mm | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 41 | Lắp đèn tín hiệu đỏ vàng xanh 3xD300 | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 42 | Lắp đèn tín hiệu đếm lùi 1xD300 | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 43 | Lắp đèn tín hiệu rẽ phải 1xD300 | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 44 | Lắp đèn tín hiệu đi bộ 1xD300 | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 45 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 3,61 | |
| 46 | Rải cáp ngầm cấp nguồn Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,325 | |
| 47 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/pvc 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 2,76 | |
| 48 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | đầu cáp | 9 | |
| 49 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V của E-HSMT | đầu cáp | 48 | |
| 50 | Lắp cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | cửa | 9 | |
| 51 | Lắp đặt lèo đèn đơn | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 52 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 53 | Tháo dỡ tủ điều khiển cũ | Theo chương V của E-HSMT | tủ | 3 | |
| 54 | Đai ôm và bulong giữ ống nhựa với taluy | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 118 | |
| 55 | Lắp đặt module cấp điện dự phòng | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 56 | Ắc quy 55AH | Theo chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 57 | Lắp đặt module thời gian thực vệ tinh | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 58 | Lắp đặt hộp công tơ điện, đấu nguồn cấp điện kiểm tra hoàn thiện | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 59 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.770222E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 531.066.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.770.222.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 531.066.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 1.240.000.000 đồng (Trong đó có hạng mục công việc của công trình là thi công hệ thống báo hiệu đường bộ và kè mái taluy đường bộ ) hoặc nhà thầu cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 đồng có hạng mục đã thực hiện thi công hệ thống báo hiệu đường bộ và các hợp đồng khác thể hiện đã thực hiện công việc kè mái taluy đường bộ ;( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường; công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình vào sử dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Phụ trách thi công sơn, kè taluy:+ Số lượng : 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường; công trình giao thông.- Phụ trách đèn tín hiệu:+ Số lượng : 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành điện, điện tử;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình vào sử dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | - Tốt nghiệp ngành xây dựng cầu đường; công trình giao thông; tốt nghiệp đại học/Cao đẳng trở lên; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học/Cao đẳng trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
| 5 | Công nhânkỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 5 | phù hợp với tiến độ thi công và đáp ứng yêu cầu gói thầu, kèm theo bản cam kết có đủ số lượng công nhân đáp ứng thực hiện gói thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi