Gói thầu: Gói thầu số 1: Linh kiện điện tử và các vật tư liên quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Linh kiện điện tử và các vật tư liên quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp khoa học công nghệ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 10:57:00 đến ngày 2022-06-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Linh kiện điện tử và các vật tư liên quan Kế hoạch lựa chọn nhà thầu phục vụ nghiên cứu đề tài “Nghiên cứu thiết kế và xây dựng hệ thống quan trắc, giám sát để cảnh báo sớm theo thời gian thực về trượt, sạt lở đất đá, lũ bùn đá, lũ ống, lũ quét khu vực miền núi, trung du Việt Nam”, mã số TNMT.2021.02.11 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp khoa học công nghệ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PIN LITHIUM | 4 | Cái | Điện áp: 12VDCDung lượng: 240ALoại cell: 3.7V-120ASố lượng: 6 cellDòng xả Max: 150A ( 3 giây) ( có thể tăng thêm theo đặt hàng)Dòng xả liên tục: 100A ( có thể tăng thêm theo đặt hàng)Điện áp xạc: 25.2VDòng sạc: 20AKiểu xạc / xả: Cùng cổngChu kỳ xạc/ xả: 2000 lầnKích thước: 400*260*200 mmCân nặng: 28 kg | ||
| 2 | Tấm pin năng lượng mặt trời | 2 | Tấm | Công suất 200W 36V mono Điện áp hở mạch (Voc): 44.43V Điện áp hoạt động (Vmp): 36.42V Dòng ngắn mạch (Isc) : 5.51A Dòng hoạt động (Imp): 5.89A Khung nhôm, Kính cường lực Trạng thái hoạt động: Từ âm (-) 40oC đến + 80oC Kích Thước : 1580 x 808 x 35mm Trọng lượng : 17Kg | ||
| 3 | Bo mạch WIFI | 2 | Cái | Vi điều khiển: SAMD21 Cortex-M0 với MCU ARM công suất thấp 32 bitĐầu vào nguồn (USB / VIN): 5VNguồn Pin được hỗ trợ: Single-cell của Li-poĐiện áp mạch: 3,3VChân I/O digital: 15 chânCác chân PWM: 12 chânUART: 1 kênhSPI: 1 kênhI2C: 1 kênhChân đầu vào analog: 7 chân (8/10/12 bit)Chân đầu ra analog: 1 chân (DAC 10 bit)Ngắt ngoài: 8 chânDòng điện DC trên mỗi chân I/O: 7mABộ tạo dao động: 32,768 kHz (RTC), 48 MHzĐèn led báo nguồn: CóĐèn LED: D6Wifi: CóLAN: Không cóBoot Loader: CóChiều dài: 61,5 mmChiều rộng: 25 mmCân nặng: 32 gramBộ nhớ flash: 256 KBSRAM: 32 KB | ||
| 4 | Tủ điện ngoài trời | 2 | Cái | - Vỏ kim loại chống thấm nước, lắp đặt ngoài trời- Kích thước tủ: (Cao x Rộng x Sâu): 600x450x180mm- Kích thước Panen: (Cao x Rộng x Sâu): 472x350x21mm- Kích thước miệng tủ: (Cao x Rộng):515x370mm- Tiêu chuẩn chống nước: IP65/55 | ||
| 5 | Dây Điện | 200 | Mét | - Dây điện đôi mềm 2x2.5mm (1M) - Điện áp định danh : 300 / 500V.- Chịu nhiệt tối đa : 70°C- Tiết diện: 2.5mm.- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.- Số lõi: 2.- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6. | ||
| 6 | Module Thu Phát | 4 | Cái | - Điện áp cung cấp: 2.8~5.5V DC- Module không dây- Loại giao diện: cổng nối tiếp UART- Tần số sóng mang: 433MHz (410~441MHz)- Truyền tải điện: 1W- Khoảng cách thông tin liên lạc: 8Km | ||
| 7 | Module tăng áp | 4 | Cái | - Mạch kích điện áp DC 12V lên điện áp AC 220V (mạch tăng áp)- Đầu Vào: DC12V (dùng nguồn acquy)- Công Suất MAX: 150W- Hiệu Suất: 80% (sử dụng 4h ở 25 độ C)Lưu ý: mạch kích đầu ra AC, nên phải có cầu chì bảo vệ tránh gây cháy nổ | ||
| 8 | Module hạ áp | 4 | Cái | Điện áp đầu vào Max: 8-55V- Điện áp đầu ra max: 1-36V Điều chỉnh dễ dàng- Dòng điện: Bình thường 10A (MAX 15A) - Công suất ngõ ra: 150W (Max 200W)- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ + 85 °C- Hiệu suất chuyển đổi: lên đến 95%- Bảo vệ quá dòng: có- Bảo vệ phân cực ngược lại: có - Kích thước: 70mm * 38mm * 31mm- Trọng lượng tịnh: 60g | ||
| 9 | Màn hình – LCD (LCD Graphic) | 2 | Cái | - Màn hình LCD chức năng hiển thị văn bản, đồ họa- Hỗ trợ chế độ xoay 90°, 180°, 270°- Tính năng in đậm các đường line- Nguồn cung cấp : VDD = +5V, VOUT-VSS = -24V- Độ phân giải : 320x240- Chế độ driver : ½40 DUTY, 1/17 BIAS- Chế độ hiển thị : STN màu xanh dương- Màn hình nền: đèn nền LED trắng, dòng điện: 240MA, DC + 5V- Chip điều khiển : RA8806 | ||
| 10 | Điện Trở Xả Vỏ Nhôm | 10 | Cái | - Công suất max : 200W- Giá trị điện trở : 100R | ||
| 11 | Hộp Nhựa | 10 | Cái | - Kích thước 240x160x90 mm.- Chất liệu : Nhựa ABS và Nhựa Trong.- Có gioăng cao su chống nước nhẹ.- Có ốc bắt vít 4 góc đảm bảo độ chắc chắn của sản phẩm.- Sản phẩm có kèm ốc vít và gioăng chống nước. | ||
| 12 | Jack Chống Nước | 40 | Cái | - Đường kính trong : 17mm | ||
| 13 | PIN LITHIUM | 4 | Cái | Điện áp: 12 VDCDung lượng: 100ALoại cell: 3.2V-100ASố lượng: 4 cellDòng xả Max: 150A ( 3 giây) ( có thể tăng thêm theo đặt hàng)Dòng xả liên tục: 80A ( có thể tăng thêm theo đặt hàng)Điện áp xạc: 14,6VDòng sạc: 10AKiểu xạc/xả: Cùng cổngChu kỳ xạc/ xả: 1000 lầnKích thước: 320*240*150 mmCân nặng: 11 kg | ||
| 14 | Tấm pin năng lượng mặt trời | 2 | Tấm | Công suất cực đại: 440 WĐiện áp tại điểm công suất đỉnh (Vmp): 40,1 VDòng điện tại công suất đỉnh (Imp): 10,98 A Điện áp hở mạch (Voc): 48,3 V Dòng điện ngắn mạch (Isc): 11,53 AHiệu suất quang năng mô-dun: 19,92 %Ngưỡng nhiệt độ vận hành: -40oC – 85oCNgưỡng điện áp cực đại: 1000 V (IEC/UL) hoặc 1500 V (IEC/UL)Dòng cực đại cầu chì: 20 ADung sai công suất: 0 ~ +5 W | ||
| 15 | Bo mạch WIFI | 4 | Cái | Vi điều khiển: SAMD21 Cortex-M0 với MCU ARM công suất thấp 32 bitĐầu vào nguồn (USB / VIN): 5VNguồn Pin được hỗ trợ: Single-cell của Li-poĐiện áp mạch: 3,3VChân I/O digital: 15 chânCác chân PWM: 12 chânUART: 1 kênhSPI: 1 kênhI2C: 1 kênhChân đầu vào analog: 7 chân (8/10/12 bit)Chân đầu ra analog: 1 chân (DAC 10 bit)Ngắt ngoài: 8 chânDòng điện DC trên mỗi chân I/O: 7mABộ tạo dao động: 32,768 kHz (RTC), 48 MHzĐèn led báo nguồn: CóĐèn LED: D6Wifi: CóLAN: Không cóBoot Loader: CóChiều dài: 61,5 mmChiều rộng: 25 mmCân nặng: 32 gramBộ nhớ flash: 256 KBSRAM: 32 KBEEPROM: Không | ||
| 16 | Tủ điện ngoài trời | 2 | Cái | - Vỏ kim loại chống thấm nước, lắp đặt ngoài trời- Kích thước tủ: (Cao x Rộng x Sâu): 1500x800x400mm- Độ dày: 1,2mm- Chất liệu: Thép, phủ sơn tĩnh điện- Tiêu chuẩn chống nước: IP65/55 | ||
| 17 | Dây Điện | 200 | Mét | - Dây Điện đôi mềm 2x3.5mm (1M) - Điện áp định danh : 300 / 500V.- Chịu nhiệt tối đa : 70°C- Tiết diện : 2.5mm.- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.- Số lõi : 2.- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6. | ||
| 18 | Cảm Biến Độ Ẩm Đất Đầu Dò Chống Ăn Mòn | 10 | Cái | •Điện áp hoạt động: 3.3~12VDC•Tích hợp đầu dò chống ăn mòn bằng Inox cho độ bền và độ ổn định cao.•Tín hiệu đầu ra:- Analog: theo điện áp cấp nguồn tương ứng.- Digital: High hoặc Low, có thể điều chỉnh độ ẩm mong muốn bằng biến trở thông qua mạch so sánh LM393 tích hợp.•Chiều dài dây cảm biến: 1m•Kích thước PCB: 3.6 x 1.5cm. | ||
| 19 | Cảm biến độ ẩm đất điện dung | 10 | Cái | •Cảm biến này có chip điều chỉnh điện áp tích hợp hỗ trợ môi trường vận hành điện áp rộng 3,3 ~ 5,5V, có nghĩa là nó hoạt động ngay cả trên bảng điều khiển chính của Arduino 3.3V. Một máy tính thu nhỏ như Raspberry Pi chỉ cần một mô-đun chuyển đổi tín hiệu analog (tín hiệu analog sang tín hiệu số) để hoạt động.•Điện áp làm việc: 3.3 ~ 5.5 VDC•Điện áp đầu ra: 0 ~ 3.0 VDC •Giao diện: PH2.54-3P•Kích thước: 98 x 23mm (LxW) | ||
| 20 | Module Thu Phát | 4 | Cái | Điện áp cung cấp: 2.8~5.5V DC- Module không dây- Mô hình: E32-TTL-IW- Chip RF: SX1278- Loại giao diện: cổng nối tiếp UART- Tần số sóng mang: 433MHz (410~441MHz)- Truyền tải điện: 1W- Khoảng cách thông tin liên lạc: 8Km | ||
| 21 | Module biến áp | 4 | Cái | Kích thước: app.8 x 7.5cm / 3.15 x 2.95inCông suất: 500WĐiện áp đầu vào: DC12VĐiện áp đầu ra: AC220V, 380V và AC18VDòng tĩnh: 0,35ADạng sóng đầu ra: Sóng vuông tần số cao | ||
| 22 | Mạch chuyển đổi nguồn | 4 | Cái | Điện áp vào: 5V - 23V Điện áp ra: 0V - 15V Dòng điện ra: Max = 3A Hiệu suất chuyển đổi cao: 96% MAX Điều chỉnh tải: S (I) ≤ 0.8% Điều chỉnh điện áp S (u) ≤ 0.8% Màn hình hiển thị LCD: tinh thể lỏng STN Kích thước: 50 * 30 * 10 Trọng lượng: khoảng 30g | ||
| 23 | Màn hình – LCD (LCD Graphic) | 2 | Cái | - Màn hình LCD chức năng hiển thị văn bản, đồ họa- Kích thước: 7 inch- Độ phân rải: 0,0642(W) x 0,1790 (H) mm- Kích thước hiển thị: 186,4mm x 105,5 mm- Kích thước tổng thể: 186,4mmx105,5mm- Khối lượng tịnh: 300g | ||
| 24 | Điện Trở Xả Vỏ Nhôm | 10 | Cái | - Trở công suất: 300W- Sai số: 5%- Giá trị điện trở : 60R | ||
| 25 | Hộp Nhựa | 10 | Cái | - Kích thước 265x185x95 mm.- Chất liệu : Nhựa ABS và Nhựa Trong.- Có gioăng cao su chống nước nhẹ.- Có ốc bắt vít 4 góc đảm bảo độ chắc chắn của sản phẩm.- Sản phẩm có kèm ốc vít và gioăng chống nước. | ||
| 26 | Ốc siết cáp nhựa kín nước | 40 | Cái | - Đường kính trong : 17mm | ||
| 27 | PIN | 4 | Cái | Dung lượng danh định :100Ah Điện áp danh định : 12.8V Năng lượng lưu trữ : 1280Wh Dòng xả liên tục : | ||
| 28 | Tấm pin năng lượng mặt trời | 2 | Tấm | Mã sản phẩm: SWM-200W - Điện áp hở mạch: 22.32V - Điện áp tối đa: 18.68V - Công suất hệ thống: 200W - Dòng hoạt động: 10.7 A - Sai số: +/- 5% - Xử lý tuỳ biến: Có - Số lượng ô: 36Pcs (6*12mm) - Trọng lượng sp: 15Kgs - Kích thước sp: 1320*990*30 mm | ||
| 29 | Bo mạch WIFI | 2 | Cái | Vi điều khiển: SAMD21 Cortex-M0 với MCU ARM công suất thấp 32 bitĐầu vào nguồn (USB / VIN): 5VNguồn Pin được hỗ trợ: Single-cell của Li-poĐiện áp mạch: 3,3VChân I/O digital: 15 chânCác chân PWM: 12 chânUART: 1 kênhSPI: 1 kênhI2C: 1 kênhChân đầu vào analog: 7 chân (8/10/12 bit)Chân đầu ra analog: 1 chân (DAC 10 bit)Ngắt ngoài: 8 chânDòng điện DC trên mỗi chân I/O: 7mABộ tạo dao động: 32,768 kHz (RTC), 48 MHzĐèn led báo nguồn: CóĐèn LED: D6Wifi: CóLAN: Không cóBoot Loader: CóChiều dài: 61,5 mmChiều rộng: 25 mmCân nặng: 32 gramBộ nhớ flash: 256 KBSRAM: 32 KBEEPROM: Không | ||
| 30 | Tủ điện ngoài trời | 2 | Cái | - Vỏ kim loại chống thấm nước, lắp đặt ngoài trời- Kích thước tủ: (Cao x Rộng x Sâu): 600x450x180mm- Kích thước Panen: (Cao x Rộng x Sâu): 472x350x21mm- Kích thước miệng tủ: (Cao x Rộng):515x370mm- Tiêu chuẩn chống nước: IP65/55 | ||
| 31 | Dây điện | 80 | Mét | - Dây điện đôi mềm 2x2.5mm (1M) - Điện áp định danh : 300 / 500V.- Chịu nhiệt tối đa : 70°C- Tiết diện : 2.5mm.- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.- Số lõi : 2.- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6. | ||
| 32 | Cảm Biến Khoảng Cách (khoảng đo từ 5cm đến 4m) | 10 | Cái | •Điện áp sử dụng: 3.3~5VDCDòng sử dụng: 0.2~20mA•Phương pháp đo khoảng cách: Tia Laser.•Khoảng đo: 5cm~4m•Tần số đáp ứng: 22ms (max)•Giao tiếp:oUART, PWM thông qua Vi điều khiển STM32 tích hợp.oI2C giao tiếp trực tiếp với VL53L1X•Kích thước: 25 x 15.6mm | ||
| 33 | Cảm Biến Khoảng Cách (khoảng đo từ 10 cm đến 1,8m) | 10 | Cái | •Điện áp sử dụng: 3~5VDC•Dòng tiêu thụ: khoảng 35mA•Khoảng đo: 100~1800mm (độ chính xác tùy thuộc vào bề mặt vật cản).•Sử dụng tia Laser 940nm để phát hiện vật cản.•Chuẩn giao tiếp: UART (default 9600,8,N,1) và I2C.•Kích thước: 20 x 14mm | ||
| 34 | Module Thu Phát | 6 | Cái | - Điện áp cung cấp: 2.8~5.5V DC- Module không dây- Mô hình: E32-TTL-IW- Chip RF: SX1278- Loại giao diện: cổng nối tiếp UART- Tần số sóng mang: 433MHz (410~441MHz)- Truyền tải điện: 1W- Khoảng cách thông tin liên lạc: 8Km | ||
| 35 | Module tăng áp | 6 | Cái | - Mạch kích điện áp DC 12V lên điện áp AC 220V (mạch tăng áp)- Đầu Vào: DC12V (dùng nguồn acquy)- Công Suất MAX: 150W- Hiệu Suất: 80% (sử dụng 4h ở 25 độ C)Lưu ý: mạch kích đầu ra AC, nên phải có cầu chì bảo vệ tránh gây cháy nổ | ||
| 36 | Module hạ áp | 6 | Cái | Điện áp đầu vào Max: 8-55V- Điện áp đầu ra max: 1-36V Điều chỉnh dễ dàng- Dòng điện: Bình thường 10A (MAX 15A) - Công suất ngõ ra: 150W (Max 200W)- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ + 85 °C- Hiệu suất chuyển đổi: lên đến 95%- Bảo vệ quá dòng: có- Bảo vệ phân cực ngược lại: có - Kích thước: 70mm * 38mm * 31mm- Trọng lượng tịnh: 60g | ||
| 37 | Màn hình – LCD (LCD Graphic) | 2 | Cái | Màn hình LCD320240 chức năng hiển thị văn bản, đồ họa- Hỗ trợ chế độ xoay 90°, 180°, 270°- Tính năng in đậm các đường line- Nguồn cung cấp : VDD = +5V, VOUT-VSS = -24V- Độ phân giải : 320x240- Chế độ driver : ½40 DUTY, 1/17 BIAS- Chế độ hiển thị : STN màu xanh dương- Màn hình nền: đèn nền LED trắng, dòng điện: 240MA, DC + 5V- Chip điều khiển : RA8806 | ||
| 38 | Điện Trở Xả Vỏ Nhôm | 10 | Cái | - Công suất max : 200W- Giá trị điện trở : 100R | ||
| 39 | Hộp Nhựa | 10 | Cái | - Kích thước 240x160x90 mm.- Chất liệu : Nhựa ABS và Nhựa Trong.- Có gioăng cao su chống nước nhẹ.- Có ốc bắt vít 4 góc đảm bảo độ chắc chắn của sản phẩm.- Sản phẩm có kèm ốc vít và gioăng chống nước. | ||
| 40 | Jack Chống Nước | 40 | Cái | - Đường kính trong : 17mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi