Gói thầu: Cung cấp thực phẩm cho Trường Mầm non Hoa Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Huy |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm cho Trường Mầm non Hoa Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601816 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu thoả thuận giữa Cha Mẹ học sinh và nhà trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 11:47:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,586,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.306E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc văn phòng tại TP. Hồ Chí Minh, có khả năng sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với toàn bộ hàng hoá cung cấp cho gói thầu này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có giấy xác nhận tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm.-(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực bằng cấp và các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy xác nhận tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm-(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thực phẩm cho Trường Mầm non Hoa Mai Cung cấp thực phẩm cho học sinh bán trú tại Trường mầm non Hoa Mai Năm học 2021-2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu thoả thuận giữa Cha Mẹ học sinh và nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. h) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực i) Cung cấp giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 22000:2005, còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu trong lĩnh vực Sơ chế, đóng gói các sản phẩm thịt gia súc, gia cầm và sản phẩm thủy hải sản, các sản phẩm rau củ quả trái cây tươi (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu xác minh); j) Cung cấp giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, còn hiệu lực trong lĩnh vực Sơ chế, đóng gói rau củ quả, thịt và thủy hải sản (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu xác minh); e) Tài liệu chứng minh ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu xác minh) gồm: + Giấy chứng nhận HACCP còn hiệu lực. + Giấy xác nhận kiến thức về An toàn thực phẩm đối với toàn bộ nhân sự tham gia gói thầu còn hiệu lực |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2022 trở về sau, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với toàn bộ hàng hoá cung cấp cho gói thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Hoa Mai - Số 36, đường 04, KP2, phường Bình Chiểu, TP. Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh, Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Huy - Địa chỉ: 201/46/26 Nguyễn Xí, P.26, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Mầm non Hoa Mai. Địa chỉ: Số 36, đường 04, KP2, phường Bình Chiểu, TP. Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng, Trường Mầm non Hoa Mai. Địa chỉ: Số 36, đường 04, KP2, phường Bình Chiểu, TP. Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Mầm non Hoa Mai. Địa chỉ: Số 36, đường 04, KP2, phường Bình Chiểu, TP. Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BẦU SƠ CHẾ | 135 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | BÍ ĐỎ SƠ CHẾ | 58,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | BÍ XANH SƠ CHẾ | 81 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | BÓ XÔI SƠ CHẾ | 42 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | CẢI NGỌT SƠ CHẾ | 108 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | CẢI THẢO TÁCH BẸ | 132 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | CẢI THÌA SƠ CHẾ | 24 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | CẢI XOONG ĐÀ LẠT SƠ CHẾ | 45 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | CẦN TÂY SƠ CHẾ | 27 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | CÀ RỐT ĐÀ LẠT SƠ CHẾ | 429 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | CỦ SẮN SƠ CHẾ | 57 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | ĐẬU COVE XANH SƠ CHẾ | 30 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | ĐẬU HÀ LAN TRÁI SƠ CHẾ | 12 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | DƯA LEO SƠ CHẾ | 84 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | HÀNH LÁ SƠ CHẾ | 97,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | HẸ SƠ CHẾ | 19,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | HÚNG CÂY SƠ CHẾ | 1,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | KHOAI LANG SƠ CHẾ | 33 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | KHOAI MỠ TÍM SƠ CHẾ | 72 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | KHOAI MÔN CAO SƠ CHẾ | 129,72 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | KHOAI TÂY ĐÀ LẠT SƠ CHẾ | 42 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | MỒNG TƠI SƠ CHẾ | 22,8 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | MƯỚP HƯƠNG SƠ CHẾ | 93 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | NẤM RƠM ĐEN SƠ CHẾ | 58,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | NẤM RƠM ĐEN VỪA SƠ CHẾ | 223,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | NGÒ GAI SƠ CHẾ | 18 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | NGÒ RÍ SƠ CHẾ | 34,8 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | RAU ĐAY SƠ CHẾ | 20,4 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | RAU DỀN SƠ CHẾ | 21 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | RAU MUỐNG HỘT SƠ CHẾ | 97,8 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | RAU OM SƠ CHẾ | 3,6 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | SU SU SƠ CHẾ | 30 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | TẮC LỚN LẶT CÀNH | 51,6 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | THƠM TRÁI SƠ CHẾ | 12 | Trái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | KHOAI MỠ SƠ CHẾ | 78 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | CÀ RỐT ĐÀ LẠT THÔ | 48 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | CẢI THẢO THÔ | 7,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | CẢI THÌA THÔ | 104,4 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | CẢI XANH THÔ | 90 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | KHOAI MỠ TÍM THÔ | 218,4 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | BẮP CẢI TRẮNG THÔ | 12 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | RAU DỀN THÔ | 63 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | MỒNG TƠI THÔ | 18 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | RAU MUỐNG HỘT THÔ | 168 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | THƠM TRÁI CHÍN SƠ CHẾ | 108 | Trái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | MÍA LAU BÀO VỎ, CẮT KHÚC | 317,4 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | ỚT XAY | 2,1 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | BẮP NON | 13,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | BẮP TRÁI MỸ | 18 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | BẦU THÔ | 181,8 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | BÍ ĐỎ THÔ | 48 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | BÍ XANH THÔ | 42 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | BÔNG CẢI XANH THÔ | 79,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | CÀ CHUA | 609 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | CẦN TÂY THÔ | 9 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | CỦ CẢI THÔ | 6 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | ĐẬU BẮP THÔ | 12 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | ĐẬU COVE THÔ | 36 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | ĐU ĐỦ XANH THÔ | 48 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | GỪNG THÔ | 0,6 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | HÀNH TÂY THÔ | 18 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | HẸ THÔ | 6 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | MƯỚP HƯƠNG THÔ | 69 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | NẤM RƠM ĐEN THÔ | 10,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | NẤM RƠM TRẮNG THÔ | 6 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | NGÒ GAI THÔ | 3 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | NGÒ RÍ THÔ | 1,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | RAU OM THÔ | 3 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | SU SU THÔ | 21,6 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | SẢ CÂY | 27 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | SẢ XAY | 2,7 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | HẠT SEN TƯƠI KHÔNG TIM | 13,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | GIÁ TƯƠI | 118,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | ỚT TRÁI | 3,6 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | DỪA XAY | 24 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | CHANH GIẤY | 3 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | CHANH DÂY | 48 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | ME | 26,4 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | NẤM HƯƠNG | 9,6 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | NẤM BÀO NGƯ NÂU | 18 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | TỎI XAY | 7,8 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | HÀNH CỦ XAY | 7,8 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | TỎI SƠ CHẾ | 64,8 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | HÀNH CỦ LỘT | 64,8 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | CHANH GIẤY MỎNG VỎ | 126 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | HÀNH TÂY SƠ CHẾ (HH) | 12 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | CAM SÀNH LOẠI 1 | 511,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | CHUỐI CAU TRÁI VỪA | 441 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | DÂU TÂY | 13,8 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | DƯA HẤU GÒ CÔNG | 510 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | ĐU ĐỦ CHÍN (ĐẶT TRƯỚC 3 NGÀY) | 600 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | LỒNG MỨT (ĐẶT TRƯỚC 3 NGÀY) | 114 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | MẬN THÁI BẠC | 96 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | THANH LONG LOẠI 1 (KL>=600GR/TRÁI) | 447 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | LÊ HÀN QUỐC | 78 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | GẠO LÀI CŨ ( XỐP, MỀM ) | 588 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | GẠO TẤM | 150 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | NẾP NGỖNG | 6 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | BÁNH CANH | 201 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | BÁNH CANH BỘT GẠO | 60 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | BÚN NHỎ ( TRỤNG QUA NƯỚC SÔI) | 141 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | BÚN NHỎ NHUYỄN ( TRỤNG QUA NƯỚC SÔI) | 408 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | BÁNH ƯỚT | 48 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | HỦ TÍU KHÔ | 85,8 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | PHỞ | 69 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | HỦ TÍU MỀM | 84 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | MIẾN PHÚ HƯƠNG 210GR | 270 | Bịch | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | MÌ TRỨNG KHÔ RAU CỦ SAFOCO 500GR | 54 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | NUI ỐNG VÀNG SAFOCO 400GR | 48 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | NUI SAO RAU CỦ SAFOCO 200GR | 408 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | HOÀNH THÁNH KHÔ 500GR | 114 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | BỘT NĂNG VĨNH THUẬN 400GR | 30 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | ĐẬU HỦ CHIÊN KG | 30 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | ĐẬU HỦ CHIÊN MIẾNG NHỎ | 1.026 | Miếng | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | ĐẬU HỦ TRẮNG KG | 45 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | ĐẬU XANH SẤY 500GR | 54 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | VÁNG SỮA MONTE | 456 | Hũ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | SỮA ĐẬU NÀNH FAMMI 200ML | 3.180 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | SỮA VINAMILK 110ML | 30 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | SỮA UỐNG LÊN MEN YAKULT (HỦ) | 2.892 | Hũ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | SỮA TH TRUE MILK 110ML | 3.066 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | BỘT GẠO ĂN DẶM CÁ HỒI DIELAC 200GR | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | BỘT GẠO ĂN DẶM LƯƠN DIELAC 200GR | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | SỮA CHUA UỐNG SU SU VINAMILK 80ML | 7.062 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | DẦU HÀO CHAI LỚN | 30 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | DẦU MÈ ĐEN 0.25L | 6 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | DẦU TƯỜNG AN 1L | 426 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | DẦU VIO 250ML | 12 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | DẦU CÁ RANNE 900ML | 180 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | GIA VỊ SÚP PHỞ VIỆT HƯƠNG | 18 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | KNOR HẠT NÊM 400GR | 30 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | HẠT NÊM RONG BIỂN 200GR | 12 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | NƯỚC TƯƠNG MAGI LỚN | 90 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | NƯỚC MẮM LIÊN THÀNH 900ML NHÃN ĐỎ | 480 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | ĐƯỜNG PHÈN BIÊN HÒA 500GR | 150 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | MUỐI TINH CHẾ THÀNH PHÁT 500GR | 378 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | GIA VỊ BÒ KHO VIỆT HƯƠNG 74GR | 18 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | GIA VỊ BÚN BÒ VIỆT HƯƠNG 74GR | 18 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | ĐƯỜNG BIÊN HÒA 1KG | 954 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | TIÊU ĐEN XAY VIỆT SAN 50GR | 12 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | GIA VỊ NGŨ VỊ HƯƠNG VIỆT ẤN 10GR | 24 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | CÀ RI ẤN ĐỘ 20GR | 36 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | NẤM MÈO 100GR | 18 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | NẤM MÈO KHÔNG CHÂN 100GR | 18 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | CHẢ LỤA VISSAN 500GR | 36 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | TƯƠNG CÀ CHOLIMEX 1L | 6 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | CHẢ LỤA CHAY 500GR | 18 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | TRỨNG GÀ 60GR | 9.996 | Quả | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | TRỨNG CÚT LỘT (HH) | 7.902 | Quả | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | CÁ BẠC MÁ LÀM SẠCH | 145,8 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | CÁ CỜ PHI LÊ | 21 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | CÁ LÓC ĐEN PHI LÊ | 156 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | CÁ THU PHI LÊ KHÔNG DA | 2,4 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | CUA ĐỒNG SỐNG TÁCH MAI, TÁCH YẾM XAY | 60 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | ĐÙI ẾCH RÚT XƯƠNG | 60,6 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | LƯƠN BỎ ĐẦU | 70,8 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | MỰC LÁ PHILE (3-4 CON/KG) | 19,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | TÔM BẠC 44CON/KG LỘT ( 88-100 CON/KG) | 335,4 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | TÔM BẠC NHỎ ( 90-100 CON/KG) | 29,4 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | CUA ĐỒNG SỐNG TÁCH MAI, TÁCH YẾM | 16,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | CÁ HỒI PHI LÊ KDA | 18 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | CÁ BA SA PHI LÊ KDA, CMỠ 0.3-0.7KG | 96 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | CÁ BÓP FILE KHÔNG DA | 19,8 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | CÁ DIÊU HỒNG PHI LÊ, KDA 0.3-0.5KG | 166,8 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | MÁ ĐÙI GÀ CN KXƯƠNG,KDA | 228 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | ĐÙI BẸ GÀ CN K PHAO CÂU, K MỠ 0.5-0.7 KG/CÁI | 213 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | BÒ PHI LÊ | 309,6 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | BA RỌI | 18 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 169 | BA RỌI RÚT SƯỜN | 15 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 170 | NẠC DĂM | 711 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 171 | NẠC VAI | 75 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 172 | BA RỌI HEO RÚT SƯỜN, KDA | 223,2 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 173 | MỘC SỐNG MAI HƯƠNG 1KG | 36 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 174 | BAO TAY NHỰA DÀI | 234 | Cặp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 175 | BAO TAY XỐP | 18 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 176 | BAO TAY Y TẾ | 12 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 177 | GIẤY AN AN | 54 | Lốc | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 178 | KEM ĐÁNH RĂNG P/S BÉ NGOAN | 60 | Cây | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 179 | MIẾNG KẼM CHÙI NỒI | 30 | Miếng | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 180 | NƯỚC RỬA KIẾNG | 6 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 181 | NƯỚC RỬA CHÉN SUNLIGHT 3.8KG VÀNG | 60 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 182 | SUNLIGHT LAU SÀN 1L | 84 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 183 | THUỐC TẨY JAVEL 1L | 144 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 184 | VIM TẨY BỒN CẦU | 102 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 185 | XÀ BÔNG OMO 400GR | 84 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 186 | XÀ BÔNG OMO 4.5KG | 6 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 187 | XÀ BÔNG OMO 800GR | 12 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 188 | GIẤY VUÔNG VĨNH HUÊ | 30 | Bịch | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 189 | GIẤY VUÔNG LET GREEN | 84 | Bịch | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 190 | GIẤY ƯỚT NANU KHÔNG MÙI | 24 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 191 | BỌC ĐỰNG RÁC ĐEN CUỘN ĐẠI (70 X 90 CM) | 60 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 192 | BỌC ĐỰNG RÁC MÀU | 180 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 193 | SỮA TẮM GỘI JONHSON'S BABY 500ML | 12 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 194 | BỌC ĐỰNG RÁC Y TẾ XANH DƯƠNG (90X120) | 36 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 195 | NƯỚC XẢ VẢI COMFORT CHO DA NHẠY CẢM 1.6L | 12 | Bịch | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.306E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc văn phòng tại TP. Hồ Chí Minh, có khả năng sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với toàn bộ hàng hoá cung cấp cho gói thầu này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự Quản lý | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có giấy xác nhận tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm.-(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực bằng cấp và các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai gói thầu | 10 | - Có giấy xác nhận tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm-(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi