Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị trạm sửa chữa tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị trạm sửa chữa tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 11:17:00 đến ngày 2022-06-13 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,479,263,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các thiết bị, vật tư công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi xảy ra hỏng hóc trong quá trình bảo hành, trong thời gian là 03 ngày sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu có phương án để để khắc phục hư hỏng, khuyết tật phát sinh. Nếu thời gian khắc phục kéo dài quá 05 ngày thì Nhà thầu phải chịu các chi phí thuê máy móc, thiết bị thay thế cho đến khi khắc phục xong. Thời gian bảo hành sẽ được cộng thêm thời gian khắc phục sự cố hỏng hóc này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia phụ trách chung gói thầu của ít nhất 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện công tác bàn giao, hướng dẫn vận hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia thực hiện gói thầu của ít nhất 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị trạm sửa chữa tổng hợp Mua sắm trang thiết bị trạm sửa chữa tổng hợp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp (cung cấp vật tư, thiết bị công nghiệp), còn hiệu lực trong thời gian ít nhất 03 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. - Bản sao có công chứng kết quả hoạt động tài chính trong 03 năm gần đây nhất từ 2019 đến 2021. - Bản sao có công chứng các hợp đồng tương tự (ít nhất 03) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Bản sao văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1) Bản cam kết của Nhà thầu về xuất xứ của hàng hóa được cung cấp cho gói thầu được đảm bảo khi trúng thầu; 2) Tất cả hàng hóa phải đúng chủng loại, chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; 3) Có chứng chỉ xuất xứ (C/O) (Certificate of Origin), được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam; 4) Có chứng nhận chất lượng (C/Q) (Certificate of Quality); 5) Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. 6) Có điều kiện thương mại, thời gian thực hiện khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng,… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự Lai Châu;
Địa chỉ: Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự Lai Châu, địa chỉ: Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nâng 4 tấn 2 trụ | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy hàn chuyên dùng MIG/MAG | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ dụng cụ hàn nén khung vỏ | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng dụng cụ chuyên dùng 7 ngăn 191 chi tiết | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị làm sạch bề mặt chuyên dụng bằng phương pháp khí nén áp lực cao | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Xe đẩy hàng 4 bánh | 3 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máy rửa xe dây đai | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy khoan bàn | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Máy hàn Inox | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Máy nạp ắc quy và khởi động | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ dụng cụ 7 ngăn (275 chi tiết) | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Quạt cây công nghiệp | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Kích thủy lực 5 tấn | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Kích thủy lực 10 tấn | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Pa lăng xích 5 tấn | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cuộn dây hơi thu tự động | 2 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Máy tạo bọt rửa xe | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Máy bơm áp lực cao | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Máy hút bụi | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Thiết bị bơm dầu cầu, số | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Xe chui gầm | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Máy xoa ma tít 6'' - 150mm | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Đèn sơn sấy hồng ngoại | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Máy đánh bóng dùng điện | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Máy cắt sắt 220V - 2000W | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Máy mài cắt cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Ê tô bàn để xoay 150mm | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ van chuyên dùng đa năng | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bơm mỡ cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Máy phát, nạp điện xe máy QS | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Súng phun sơn | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Nhiệt ẩm kế điện tử | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Máy nạp, phóng điện 2,7KVA | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Thước cặp hiển thị số | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Dụng cụ đo độ chụm bánh xe | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Thiết bị thay dầu máy | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Kích cá sấu thân dài | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cẩu móc thủy lực 2 tấn | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Súng vặn ốc 3/4'' + bộ khẩu | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Súng vặn ốc 1/2'' + bộ khẩu | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Súng vặn ốc 1'' + khẩu | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Máy ra vào lốp xe con | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Thiết bị đọc lỗi xe ô tô | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Kích con đội 12 tấn, khí nén | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ dụng cụ căn chỉnh ly hợp | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cầu nâng cắt kéo nâng bụng 3 tấn, lắp chìm (3 pha) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Máy cân bằng lốp xe con, màn hình hiển thị (Gồm Laser vị trí, thước đo tự động) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dụng cụ kiểm tra áp suất động cơ xăng 0-20 bar (Hiển thị kim) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Dụng cụ kiểm tra áp suất động cơ diesel 0-1000 PSI (Hiển thị kim, 5 đầu nối) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Kìm tháo xec măng, cỡ 115~180 mm | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Giá đỡ hộp số 0.5 tấn | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Thiết bị làm sạch đường nhiên liệu và kim phun trực tiếp, Điện 12 VDC (Xăng và Diesel, CRDI, DPF, Tubor) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ bơm xy lanh thủy lực 10 tấn | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Buồng sơn sấy xe con | 1 | HT | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Giàn pha sơn vi tính +sơn | 1 | HT | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Hệ thống cung cấp khí nén nhà xưởng | 1 | HT | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các thiết bị, vật tư công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi xảy ra hỏng hóc trong quá trình bảo hành, trong thời gian là 03 ngày sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu có phương án để để khắc phục hư hỏng, khuyết tật phát sinh. Nếu thời gian khắc phục kéo dài quá 05 ngày thì Nhà thầu phải chịu các chi phí thuê máy móc, thiết bị thay thế cho đến khi khắc phục xong. Thời gian bảo hành sẽ được cộng thêm thời gian khắc phục sự cố hỏng hóc này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung gói thầu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia phụ trách chung gói thầu của ít nhất 01 gói thầu tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện công tác bàn giao, hướng dẫn vận hành, bảo trì | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia thực hiện gói thầu của ít nhất 01 gói thầu tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi