Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn 1, 2, 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579141-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng đoạn 1, 2, 4
Số hiệu KHLCNT 20220578233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 09:58:00 đến ngày 2022-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,038,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công có công trình kè bảo vệ bờ, kết cấu bằng cọc bê tông cốt thép, với chiều dài tuyến ≥ 400m
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình kè bảo vệ bờ, kết cấu bằng cọc bê tông cốt thép, với chiều dài tuyến ≥ 400m, đính kèm tài liệu chứng minh(1)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình kè bảo vệ bờ, kết cấu bằng cọc bê tông cốt thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 01 công trình thủy lợi, đính kèm tài liệu chứng minh(1)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 50 tấn(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 25 tấn(**) Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,50 m3(**) Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 200T(**) Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn(***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 kW (***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đoạn 1, 2, 4
Bờ kè sông Ba Rài
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện khoa học thủy lợi Miền Nam - Địa chỉ: 658 Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn trường Đại học Thuỷ lợi - Địa chỉ: Số 191 Tô Hiến Thành, Phường 13, Quận 10, TP.HCM. . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Khu phố Trung Lương, phường 10, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Kèm theo mẫu 13A: Báo cáo kiểm toán độc lập 3 năm 2019, 2020, 2021. - Kèm theo Mẫu số 10A, 10B: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn cho hợp đồng, tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn phần khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873153, số fax 0273.3873680, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873381, số fax 0273.3875487, địa chỉ số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đoạn 1 (Từ chân cầu Sa Rài về phía quốc lộ 1A)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph10m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 30cây
3Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung, SW400A, phần ngập đất10,098100m
4Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung, SW400A, phần không ngập đất2,142100m
5Rải vải địa kỹ thuật lòng cừ6,3415100m2
6Bốc xếp cừ BTCT từ sà lan bên bán lên sà lan bên mua102Cái
7Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa 5,88100m
8Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa 0,12100m
9Bốc xếp cọc BTCT từ sà lan bên bán lên sà lan bên mua40Cái
10Thép tấm0,0652Tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm1,8572tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d = 6mm0,032tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 25071,864m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm2,9268100m2
16Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao 2,0647tấn
17Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao 2,8703tấn
18Sà lan chờ 200T (0,095ca/m3)6,8271Ca
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 25039,1173m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm1,963100m2
21Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao 0,4605tấn
22Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao 4,1719tấn
23Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao 1,2657tấn
24Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao 1,7702tấn
25Sà lan chờ 200T (0,095ca/m3)3,7161Ca
26Rải tấm ny lon3,024100m2
27Bê tông sàn , đá 1x2, mác 25044,064m3
28Cốt thép sàn, đường kính cốt thép d= 12mm5,513tấn
29Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM mác 75427,2m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,327100m3
31Rải tấm ny lon2,2345100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 43,6m3
33Cốt thép đường , đường kính cốt thép d= 10mm2,7801tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,218100m2
35Đắp bao tải cát (máy thi công vận dụng theo AL.15311)437,62m3
36Đào lớp phong hóa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I2,5381100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,2965100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,2965100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,0018100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,541100m3
41Đá hộc thả chân cừ3,6842m3
42Làm và thả thảm đá, loại thảm 8x2x0,3 m dưới nước21Thảm
43Làm và thả thảm, loại thảm 10x2x0,3 m dưới nước37Thảm
44Rải vải địa kỹ thuật dưới nước13,8839100m2
45Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác1,5767tấn
46Khấu hao khung sàn đạo1,1176tấn
47Khấu hao cọc định vị1,5892tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước20,793tấn
49Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước20,793tấn
50Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đất2,38100m
51Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất1,7100m
52Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước2,38100m cọc
53Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I3,6100m
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0032100m3
55Bê tông lót móng, chiều rộng 0,32m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2503,2795m3
57Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép d= 10mm0,0337tấn
58Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao 0,1747tấn
59Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao 0,0085tấn
60Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga0,0368100m2
61Ván khuôn thép, Ván khuôn tường hố ga , chiều cao 0,1994100m2
62Sản xuất bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 2500,2176m3
63Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 6mm0,0031tấn
64Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 8mm0,0075tấn
65Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 12mm0,0202tấn
66Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 16mm0,0021tấn
67Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0249tấn
68Ván khuôn thép, ván khuôn miệng hố ga0,0164100m2
69Lắp đặt cấu miệng hố ga bằng cần cẩu21 cấu kiện
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm5,5đoạn ống
71Lắp đặt gối cống, đường kính =800mm2cái
72Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm1mối nối
73Đổ bê tông lót gối cống, chiều rộng 0,1236m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0444100m3
75Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I1,3905100m
76Bê tông tường chiều dày 0,3591m3
77Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao 0,0322tấn
78Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao 0,0281100m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7548m2
80Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 25013,12m3
81Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính d= 8mm0,585tấn
82Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thu nước0,912100m2
83Bê tông nắp rãnh thoát nước đá 1x2 M2507,2m3
84Cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính d= 8mm0,3786tấn
85Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh0,384100m2
86Lắp đặt ống nhựa nắp rãnh D340,672100m
87Lắp đặt nắp rãnh thoát nước801 cấu kiện
88Thép cửa van 1 chiều0,2219tấn
89Sản xuất cửa van phẳng0,2219tấn
90Bu lông cửa van 1 chiều28cái
91Cao su cửa van 1 chiều0,3881m2
92Lắp đặt cửa van 1 chiều0,2219tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ3,216m2
94Bê tông dầm, đá 1x2, mác 2503,6576m3
95Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao 0,0917tấn
96Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 14mm, chiều cao 0,1256tấn
97Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 14mm, chiều cao 0,1321tấn
98Ván khuôn thép, ván khuôn dầm0,2901100m2
99Bê tông sàn bậc thang , đá 1x2, mác 2504,77m3
100Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao 0,4391tấn
101Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc thang0,2935100m2
102Bê tông trụ lan can, tiết diện cột 2,4957m3
103Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao 0,0752tấn
104Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao 0,0228tấn
105Cốt thép cột trụ lan can, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao 0,2344tấn
106Ván khuôn thép, Ván khuôn trụ lan can, chiều cao 0,299100m2
107Trát trụ lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10044,7826m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10042,24m
109Sơn trụ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,54m2
110Gia công lan can1,3007tấn
111Thép hình lan can1,3007Tấn
112Bu lông M14240Cái
113Lắp dựng lan can sắt90m2
B Hạng mục 2: Đoạn 2 (Từ chân cầu Sa Rài về phía thượng lưu dọc đường tỉnh 868)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph10m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 30cây
3Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung , SW400A, phần ngập đất14,456100m
4Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung, SW400A, phần không ngập đất2,184100m
5Rải vải địa kỹ thuật lòng cừ4,0411100m2
6Bốc xếp cừ BTCT từ sà lan bên mua lên sà lan bên bán104cấu kiện
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 25056,576m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm2,8096100m2
9Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao 1,9722tấn
10Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao 2,2769tấn
11Sà lan chờ 200T (0,095ca/m3)5,3747Ca
12Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM mác 75196,4m2
13Đắp bao tải cát (máy thi công vận dụng theo AL.15311)144,66m3
14Bóc lớp phong hóa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,1368100m3
15Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,357100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4938100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,0941100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,7042100m3
19Rải vải địa kỹ thuật cuốn từng lớp12,3457100m2
20Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I101,52100m
21Làm tầng lọc bằng đá dăm27m3
22Đá hộc thả chân cừ3,744m3
23Làm và thả thảm đá, loại thảm 8x2x0,3 m dưới nước7Thảm
24Làm và thả thảm, loại thảm 10x2x0,3 m dưới nước53Thảm
25Rải vải địa kỹ thuật dưới nước15,1226100m2
26Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I3,6100m
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0032100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng 0,32m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2503,2795m3
30Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép d= 10mm0,0337tấn
31Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao 0,1747tấn
32Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao 0,0085tấn
33Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga0,0368100m2
34Ván khuôn thép, Ván khuôn tường hố ga , chiều cao 0,1994100m2
35Sản xuất bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 2500,2176m3
36Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 6mm0,0031tấn
37Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 8mm0,0075tấn
38Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 12mm0,0202tấn
39Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 16mm0,0021tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0021tấn
41Ván khuôn thép, ván khuôn miệng hố ga0,0164100m2
42Lắp đặt cấu miệng hố ga bằng cần cẩu21 cấu kiện
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm3,5đoạn ống
44Lắp đặt gối cống, đường kính =800mm1cái
45Đổ bê tông lót gối cống, chiều rộng 0,0618m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0222100m3
47Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I0,6953100m
48Bê tông tường chiều dày 0,513m3
49Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao 0,0304tấn
50Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao 0,0253100m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7559,28m2
52Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 25016,2032m3
53Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính d= 8mm0,7224tấn
54Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thu nước1,1263100m2
55Bê tông nắp rãnh thoát nước đá 1x2 M2508,892m3
56Cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính d= 8mm0,4675tấn
57Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh0,4742100m2
58Lắp đặt ống nhựa nắp rãnh D340,8299100m
59Lắp đặt nắp rãnh thoát nước98,81 cấu kiện
60Thép tấm cửa van 1 chiều0,2219tấn
61Sản xuất cửa van phẳng0,2219tấn
62Bu lông cửa van 1 chiều28cái
63Cao su cửa van 1 chiều0,3881m2
64Lắp đặt cửa van 1 chiều0,2219tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ3,216m2
66Bê tông trụ lan can, tiết diện cột 2,2688m3
67Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao 0,0683tấn
68Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao 0,0207tấn
69Cốt thép cột trụ lan can, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao 0,2131tấn
70Ván khuôn thép, Ván khuôn trụ lan can, chiều cao 0,272100m2
71Trát trụ lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10040,7114m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10038,4m
73Sơn trụ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,76m2
74Gia công lan can1,3315tấn
75Thép hình lan can1,3315Tấn
76Bu lông M14228Cái
77Lắp dựng lan can sắt90m2
C Hạng mục 3: Đoạn 4 (Từ rạch tràm dọc bờ tây sông Ba Rài về hướng Bắc)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph10m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 30cây
3Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung, SW400A, phần ngập đất25,839100m
4Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung, SW400A, phần không ngập đất5,481100m
5Rải vải địa kỹ thuật lòng cừ13,955100m2
6Bốc xếp cừ BTCT từ sà lan bên mua lên sà lan bên bán261Cái
7Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa 13,965100m
8Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa 0,285100m
9Bốc xếp cọc BTCT từ sà lan bên mua lên sà lan bên bán95Cái
10Thép tấm0,1549Tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm4,4109tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d = 6mm0,076tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,1375m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250169,9056m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm6,6394100m2
16Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao 4,069tấn
17Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao 6,8905tấn
18Sà lan chờ 200T (0,095ca/m3)16,141Ca
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 25086,2145m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm4,1416100m2
21Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao 1,3848tấn
22Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao 2,3317tấn
23Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao 3,3164tấn
24Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao 2,257tấn
25Sà lan chờ 200T (0,095ca/m3)8,1904Ca
26Rải tấm ny lon3,4905100m2
27Bê tông sàn, đá 1x2, mác 25048,867m3
28Cốt thép sàn, đường kính cốt thép d= 12mm6,4242tấn
29Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM cát mịn mác 75518,8m2
30Đắp bao tải cát (máy thi công vận dụng theo AL.15311)0,336m3
31Đào bóc lớp phong hóa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I4,1484100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6285100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5,7769100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9010,1108100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,852,0354100m3
36Đá hộc thả chân cừ9,396m3
37Làm và thả thảm đá, loại thảm 8x2x0,3 m dưới nước138Thảm
38Rải vải địa kỹ thuật dưới nước37,4487100m2
39Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác3,1534tấn
40Khấu hao khung sàn đạo2,963tấn
41Khấu hao cọc định vị3,7509tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước54,5815tấn
43Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước54,5815tấn
44Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đất6,02100m
45Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất4,3100m
46Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước6,02100m cọc
47Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I7,2100m
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0064100m3
49Bê tông lót móng, chiều rộng 0,64m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2506,559m3
51Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép d= 10mm0,0674tấn
52Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao 0,3493tấn
53Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao 0,0085tấn
54Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga0,0736100m2
55Ván khuôn thép, Ván khuôn tường hố ga , chiều cao 0,3988100m2
56Sản xuất bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 2500,4353m3
57Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 6mm0,0061tấn
58Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 8mm0,0151tấn
59Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 12mm0,0405tấn
60Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 16mm0,0021tấn
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0499tấn
62Ván khuôn thép, ván khuôn miệng hố ga0,0328100m2
63Lắp đặt cấu miệng hố ga bằng cần cẩu41 cấu kiện
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm8đoạn ống
65Lắp đặt gối cống, đường kính =800mm2cái
66Đổ bê tông lót gối cống, chiều rộng 0,1236m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0444100m3
68Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I1,3905100m
69Bê tông tường chiều dày 0,6849m3
70Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao 0,0801tấn
71Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao 0,0781100m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75151,8m2
73Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 25041,492m3
74Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính d= 8mm1,85tấn
75Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thu nước2,8842100m2
76Bê tông nắp rãnh thoát nước đá 1x2 M25022,77m3
77Cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính d= 8mm1,1972tấn
78Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh1,2144100m2
79Lắp đặt ống nhựa nắp rãnh D342,1252100m
80Lắp đặt nắp rãnh thoát nước2531 cấu kiện
81Thép tấm cửa van 1 chiều0,4437tấn
82Sản xuất cửa van phẳng0,4437tấn
83Bu lông cửa van 1 chiều56cái
84Cao su cửa van 1 chiều0,7763m2
85Lắp đặt cửa van 1 chiều0,4437tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ6,432m2
87Bê tông dầm, đá 1x2, mác 2503,6576m3
88Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao 0,0917tấn
89Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 14mm, chiều cao 0,1256tấn
90Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao 0,1321tấn
91Ván khuôn thép, ván khuôn dầm0,2901100m2
92Bê tông bậc thang , đá 1x2, mác 2504,77m3
93Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao 0,4391tấn
94Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc thang0,2935100m2
95Bê tông trụ lan can, tiết diện cột 6,0123m3
96Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao 0,1811tấn
97Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao 0,0549tấn
98Cốt thép cột trụ lan can, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao 0,5646tấn
99Ván khuôn thép, Ván khuôn trụ lan can, chiều cao 0,721100m2
100Trát trụ lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100107,8853m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100101,76m
102Sơn trụ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,06m2
103Gia công lan can3,4677tấn
104Thép hình lan can3,4677Tấn
105Bu lông M14612Cái
106Lắp dựng lan can sắt234m2
D Hạng mục 4: Đảm bảo giao thông thủy (Đoạn 1)
1Công tác kiểm tra tuyến, thay nguồn sử dụng tàu công tác > 90CV, tốc độ bình quân 12km/h360km
2Thả phao trụ d=1200, có đèn. Sử dụng tàu công tác > 90cv2quả
3Chỉnh phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác > 90cv4quả
4Chống bồi rùa phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác >90cv2quả
5Trục phao trụ d=1200, loại có đèn. Sử dụng tàu công tác > 90cv2quả
6Bảo dưỡng phao sắt - Loại phao trụ d=1200 tại hiện trường2quả
7Bảo dưỡng xích và phụ kiện. Loại xích d=16-20mm tại hiện trường30m
8Lắp đặt cột báo hiệu (chân không đổ bê tông) gồm: Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng. Loại cột sắt tròn 8,5m (vật liệu chỉ tính khấu hao, nhà thầu tự thu hồi sau khi thực hiện)2bộ cột-biển
9Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng - Loại 1 tại hiện trường4biển
10Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép. Cột sắt d=200m, h=8,5m. Tại hiện trường2cột
E Hạng mục 5: Đảm bảo giao thông thủy (Đoạn 2)
1Công tác kiểm tra tuyến, thay nguồn sử dụng tàu công tác > 90CV, tốc độ bình quân 12km/h360km
2Thả phao trụ d=1200, có đèn. Sử dụng tàu công tác > 90cv2quả
3Chỉnh phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác > 90cv4quả
4Chống bồi rùa phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác >90cv2quả
5Trục phao trụ d=1200, loại có đèn. Sử dụng tàu công tác > 90cv2quả
6Bảo dưỡng phao sắt - Loại phao trụ d=1200 tại hiện trường2quả
7Bảo dưỡng xích và phụ kiện. Loại xích d=16-20mm tại hiện trường30m
8Lắp đặt cột báo hiệu (chân không đổ bê tông) gồm: Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng. Loại cột sắt tròn 8,5m (vật liệu chỉ tính khấu hao, nhà thầu tự thu hồi sau khi thực hiện)2bộ cột-biển
9Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng - Loại 1 tại hiện trường4biển
10Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép. Cột sắt d=200m, h=8,5m. Tại hiện trường2cột
F Hạng mục 6: Đảm bảo giao thông thủy (Đoạn 4)
1Công tác kiểm tra tuyến, thay nguồn sử dụng tàu công tác > 90CV, tốc độ bình quân 12km/h360km
2Thả phao trụ d=1200, có đèn. Sử dụng tàu công tác > 90cv2quả
3Chỉnh phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác > 90cv4quả
4Chống bồi rùa phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác >90cv2quả
5Trục phao trụ d=1200, loại có đèn. Sử dụng tàu công tác > 90cv2quả
6Bảo dưỡng phao sắt - Loại phao trụ d=1200 tại hiện trường2quả
7Bảo dưỡng xích và phụ kiện. Loại xích d=16-20mm tại hiện trường30m
8Lắp đặt cột báo hiệu (chân không đổ bê tông) gồm: Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng. Loại cột sắt tròn 8,5m (vật liệu chỉ tính khấu hao, nhà thầu tự thu hồi sau khi thực hiện)2bộ cột-biển
9Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng - Loại 1 tại hiện trường4biển
10Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép. Cột sắt d=200m, h=8,5m. Tại hiện trường2cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công có công trình kè bảo vệ bờ, kết cấu bằng cọc bê tông cốt thép, với chiều dài tuyến ≥ 400m
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình kè bảo vệ bờ, kết cấu bằng cọc bê tông cốt thép, với chiều dài tuyến ≥ 400m, đính kèm tài liệu chứng minh(1)53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình kè bảo vệ bờ, kết cấu bằng cọc bê tông cốt thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
3 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 01 công trình thủy lợi, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục sức nâng ≥ 50 tấn(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
2 Cần trục sức nâng ≥ 25 tấn(**) Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
3 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,50 m3(**) Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
4 Xà lan công trình trọng tải ≥ 200T(**) Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
5 Tàu kéo công suất ≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
6 Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn(***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
7 Búa rung ≥ 50 kW (***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
8 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->