Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn 1, 2, 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đoạn 1, 2, 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 09:58:00 đến ngày 2022-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,038,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công có công trình kè bảo vệ bờ, kết cấu bằng cọc bê tông cốt thép, với chiều dài tuyến ≥ 400m Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình kè bảo vệ bờ, kết cấu bằng cọc bê tông cốt thép, với chiều dài tuyến ≥ 400m, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình kè bảo vệ bờ, kết cấu bằng cọc bê tông cốt thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 01 công trình thủy lợi, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 50 tấn(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 25 tấn(**) Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,50 m3(**) Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 200T(**) Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn(***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 kW (***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đoạn 1, 2, 4 Bờ kè sông Ba Rài 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Kèm theo mẫu 13A: Báo cáo kiểm toán độc lập 3 năm 2019, 2020, 2021. - Kèm theo Mẫu số 10A, 10B: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn cho hợp đồng, tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn phần khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873153, số fax 0273.3873680, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873381, số fax 0273.3875487, địa chỉ số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đoạn 1 (Từ chân cầu Sa Rài về phía quốc lộ 1A) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10 | m3 | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 30 | cây | |
| 3 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung, SW400A, phần ngập đất | 10,098 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung, SW400A, phần không ngập đất | 2,142 | 100m | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật lòng cừ | 6,3415 | 100m2 | |
| 6 | Bốc xếp cừ BTCT từ sà lan bên bán lên sà lan bên mua | 102 | Cái | |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa | 5,88 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa | 0,12 | 100m | |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT từ sà lan bên bán lên sà lan bên mua | 40 | Cái | |
| 10 | Thép tấm | 0,0652 | Tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm | 1,8572 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d = 6mm | 0,032 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,9 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | 71,864 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | 2,9268 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 2,0647 | tấn | |
| 17 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 2,8703 | tấn | |
| 18 | Sà lan chờ 200T (0,095ca/m3) | 6,8271 | Ca | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | 39,1173 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | 1,963 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,4605 | tấn | |
| 22 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 4,1719 | tấn | |
| 23 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 1,2657 | tấn | |
| 24 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao | 1,7702 | tấn | |
| 25 | Sà lan chờ 200T (0,095ca/m3) | 3,7161 | Ca | |
| 26 | Rải tấm ny lon | 3,024 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sàn , đá 1x2, mác 250 | 44,064 | m3 | |
| 28 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép d= 12mm | 5,513 | tấn | |
| 29 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM mác 75 | 427,2 | m2 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,327 | 100m3 | |
| 31 | Rải tấm ny lon | 2,2345 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 43,6 | m3 | |
| 33 | Cốt thép đường , đường kính cốt thép d= 10mm | 2,7801 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,218 | 100m2 | |
| 35 | Đắp bao tải cát (máy thi công vận dụng theo AL.15311) | 437,62 | m3 | |
| 36 | Đào lớp phong hóa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 2,5381 | 100m3 | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,2965 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 3,2965 | 100m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,0018 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,541 | 100m3 | |
| 41 | Đá hộc thả chân cừ | 3,6842 | m3 | |
| 42 | Làm và thả thảm đá, loại thảm 8x2x0,3 m dưới nước | 21 | Thảm | |
| 43 | Làm và thả thảm, loại thảm 10x2x0,3 m dưới nước | 37 | Thảm | |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước | 13,8839 | 100m2 | |
| 45 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 1,5767 | tấn | |
| 46 | Khấu hao khung sàn đạo | 1,1176 | tấn | |
| 47 | Khấu hao cọc định vị | 1,5892 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 20,793 | tấn | |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 20,793 | tấn | |
| 50 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đất | 2,38 | 100m | |
| 51 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất | 1,7 | 100m | |
| 52 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 2,38 | 100m cọc | |
| 53 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 3,6 | 100m | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0032 | 100m3 | |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,32 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 3,2795 | m3 | |
| 57 | Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép d= 10mm | 0,0337 | tấn | |
| 58 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 0,1747 | tấn | |
| 59 | Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 0,0085 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | 0,0368 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường hố ga , chiều cao | 0,1994 | 100m2 | |
| 62 | Sản xuất bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | 0,2176 | m3 | |
| 63 | Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 6mm | 0,0031 | tấn | |
| 64 | Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 8mm | 0,0075 | tấn | |
| 65 | Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 12mm | 0,0202 | tấn | |
| 66 | Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 16mm | 0,0021 | tấn | |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0249 | tấn | |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn miệng hố ga | 0,0164 | 100m2 | |
| 69 | Lắp đặt cấu miệng hố ga bằng cần cẩu | 2 | 1 cấu kiện | |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm | 5,5 | đoạn ống | |
| 71 | Lắp đặt gối cống, đường kính =800mm | 2 | cái | |
| 72 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 1 | mối nối | |
| 73 | Đổ bê tông lót gối cống, chiều rộng | 0,1236 | m3 | |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0444 | 100m3 | |
| 75 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 1,3905 | 100m | |
| 76 | Bê tông tường chiều dày | 0,3591 | m3 | |
| 77 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 0,0322 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao | 0,0281 | 100m2 | |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 48 | m2 | |
| 80 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 13,12 | m3 | |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính d= 8mm | 0,585 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thu nước | 0,912 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông nắp rãnh thoát nước đá 1x2 M250 | 7,2 | m3 | |
| 84 | Cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính d= 8mm | 0,3786 | tấn | |
| 85 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh | 0,384 | 100m2 | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nắp rãnh D34 | 0,672 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | 80 | 1 cấu kiện | |
| 88 | Thép cửa van 1 chiều | 0,2219 | tấn | |
| 89 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,2219 | tấn | |
| 90 | Bu lông cửa van 1 chiều | 28 | cái | |
| 91 | Cao su cửa van 1 chiều | 0,3881 | m2 | |
| 92 | Lắp đặt cửa van 1 chiều | 0,2219 | tấn | |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 3,216 | m2 | |
| 94 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | 3,6576 | m3 | |
| 95 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,0917 | tấn | |
| 96 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 14mm, chiều cao | 0,1256 | tấn | |
| 97 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 14mm, chiều cao | 0,1321 | tấn | |
| 98 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | 0,2901 | 100m2 | |
| 99 | Bê tông sàn bậc thang , đá 1x2, mác 250 | 4,77 | m3 | |
| 100 | Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 0,4391 | tấn | |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc thang | 0,2935 | 100m2 | |
| 102 | Bê tông trụ lan can, tiết diện cột | 2,4957 | m3 | |
| 103 | Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,0752 | tấn | |
| 104 | Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 0,0228 | tấn | |
| 105 | Cốt thép cột trụ lan can, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 0,2344 | tấn | |
| 106 | Ván khuôn thép, Ván khuôn trụ lan can, chiều cao | 0,299 | 100m2 | |
| 107 | Trát trụ lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 44,7826 | m2 | |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 42,24 | m | |
| 109 | Sơn trụ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,54 | m2 | |
| 110 | Gia công lan can | 1,3007 | tấn | |
| 111 | Thép hình lan can | 1,3007 | Tấn | |
| 112 | Bu lông M14 | 240 | Cái | |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | 90 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Đoạn 2 (Từ chân cầu Sa Rài về phía thượng lưu dọc đường tỉnh 868) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10 | m3 | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 30 | cây | |
| 3 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung , SW400A, phần ngập đất | 14,456 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung, SW400A, phần không ngập đất | 2,184 | 100m | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật lòng cừ | 4,0411 | 100m2 | |
| 6 | Bốc xếp cừ BTCT từ sà lan bên mua lên sà lan bên bán | 104 | cấu kiện | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | 56,576 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | 2,8096 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 1,9722 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 2,2769 | tấn | |
| 11 | Sà lan chờ 200T (0,095ca/m3) | 5,3747 | Ca | |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM mác 75 | 196,4 | m2 | |
| 13 | Đắp bao tải cát (máy thi công vận dụng theo AL.15311) | 144,66 | m3 | |
| 14 | Bóc lớp phong hóa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,1368 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,357 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,4938 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,0941 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,7042 | 100m3 | |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật cuốn từng lớp | 12,3457 | 100m2 | |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 101,52 | 100m | |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | 27 | m3 | |
| 22 | Đá hộc thả chân cừ | 3,744 | m3 | |
| 23 | Làm và thả thảm đá, loại thảm 8x2x0,3 m dưới nước | 7 | Thảm | |
| 24 | Làm và thả thảm, loại thảm 10x2x0,3 m dưới nước | 53 | Thảm | |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước | 15,1226 | 100m2 | |
| 26 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 3,6 | 100m | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0032 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,32 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 3,2795 | m3 | |
| 30 | Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép d= 10mm | 0,0337 | tấn | |
| 31 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 0,1747 | tấn | |
| 32 | Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 0,0085 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | 0,0368 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường hố ga , chiều cao | 0,1994 | 100m2 | |
| 35 | Sản xuất bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | 0,2176 | m3 | |
| 36 | Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 6mm | 0,0031 | tấn | |
| 37 | Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 8mm | 0,0075 | tấn | |
| 38 | Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 12mm | 0,0202 | tấn | |
| 39 | Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 16mm | 0,0021 | tấn | |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0021 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn miệng hố ga | 0,0164 | 100m2 | |
| 42 | Lắp đặt cấu miệng hố ga bằng cần cẩu | 2 | 1 cấu kiện | |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm | 3,5 | đoạn ống | |
| 44 | Lắp đặt gối cống, đường kính =800mm | 1 | cái | |
| 45 | Đổ bê tông lót gối cống, chiều rộng | 0,0618 | m3 | |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0222 | 100m3 | |
| 47 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 0,6953 | 100m | |
| 48 | Bê tông tường chiều dày | 0,513 | m3 | |
| 49 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 0,0304 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao | 0,0253 | 100m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 59,28 | m2 | |
| 52 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 16,2032 | m3 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính d= 8mm | 0,7224 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thu nước | 1,1263 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông nắp rãnh thoát nước đá 1x2 M250 | 8,892 | m3 | |
| 56 | Cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính d= 8mm | 0,4675 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh | 0,4742 | 100m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nắp rãnh D34 | 0,8299 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | 98,8 | 1 cấu kiện | |
| 60 | Thép tấm cửa van 1 chiều | 0,2219 | tấn | |
| 61 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,2219 | tấn | |
| 62 | Bu lông cửa van 1 chiều | 28 | cái | |
| 63 | Cao su cửa van 1 chiều | 0,3881 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt cửa van 1 chiều | 0,2219 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 3,216 | m2 | |
| 66 | Bê tông trụ lan can, tiết diện cột | 2,2688 | m3 | |
| 67 | Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,0683 | tấn | |
| 68 | Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 0,0207 | tấn | |
| 69 | Cốt thép cột trụ lan can, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 0,2131 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn thép, Ván khuôn trụ lan can, chiều cao | 0,272 | 100m2 | |
| 71 | Trát trụ lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 40,7114 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 38,4 | m | |
| 73 | Sơn trụ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,76 | m2 | |
| 74 | Gia công lan can | 1,3315 | tấn | |
| 75 | Thép hình lan can | 1,3315 | Tấn | |
| 76 | Bu lông M14 | 228 | Cái | |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | 90 | m2 | |
| C | Hạng mục 3: Đoạn 4 (Từ rạch tràm dọc bờ tây sông Ba Rài về hướng Bắc) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10 | m3 | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 30 | cây | |
| 3 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung, SW400A, phần ngập đất | 25,839 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung, SW400A, phần không ngập đất | 5,481 | 100m | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật lòng cừ | 13,955 | 100m2 | |
| 6 | Bốc xếp cừ BTCT từ sà lan bên mua lên sà lan bên bán | 261 | Cái | |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa | 13,965 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa | 0,285 | 100m | |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT từ sà lan bên mua lên sà lan bên bán | 95 | Cái | |
| 10 | Thép tấm | 0,1549 | Tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm | 4,4109 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d = 6mm | 0,076 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,1375 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | 169,9056 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | 6,6394 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 4,069 | tấn | |
| 17 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 6,8905 | tấn | |
| 18 | Sà lan chờ 200T (0,095ca/m3) | 16,141 | Ca | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | 86,2145 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | 4,1416 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 1,3848 | tấn | |
| 22 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 2,3317 | tấn | |
| 23 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 3,3164 | tấn | |
| 24 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao | 2,257 | tấn | |
| 25 | Sà lan chờ 200T (0,095ca/m3) | 8,1904 | Ca | |
| 26 | Rải tấm ny lon | 3,4905 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | 48,867 | m3 | |
| 28 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép d= 12mm | 6,4242 | tấn | |
| 29 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM cát mịn mác 75 | 518,8 | m2 | |
| 30 | Đắp bao tải cát (máy thi công vận dụng theo AL.15311) | 0,336 | m3 | |
| 31 | Đào bóc lớp phong hóa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 4,1484 | 100m3 | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6285 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 5,7769 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,1108 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,0354 | 100m3 | |
| 36 | Đá hộc thả chân cừ | 9,396 | m3 | |
| 37 | Làm và thả thảm đá, loại thảm 8x2x0,3 m dưới nước | 138 | Thảm | |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước | 37,4487 | 100m2 | |
| 39 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 3,1534 | tấn | |
| 40 | Khấu hao khung sàn đạo | 2,963 | tấn | |
| 41 | Khấu hao cọc định vị | 3,7509 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 54,5815 | tấn | |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 54,5815 | tấn | |
| 44 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đất | 6,02 | 100m | |
| 45 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất | 4,3 | 100m | |
| 46 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 6,02 | 100m cọc | |
| 47 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 7,2 | 100m | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0064 | 100m3 | |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,64 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 6,559 | m3 | |
| 51 | Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép d= 10mm | 0,0674 | tấn | |
| 52 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 0,3493 | tấn | |
| 53 | Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 0,0085 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | 0,0736 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường hố ga , chiều cao | 0,3988 | 100m2 | |
| 56 | Sản xuất bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | 0,4353 | m3 | |
| 57 | Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 6mm | 0,0061 | tấn | |
| 58 | Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 8mm | 0,0151 | tấn | |
| 59 | Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 12mm | 0,0405 | tấn | |
| 60 | Cốt thép nắp, đà hố ga, đường kính d= 16mm | 0,0021 | tấn | |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0499 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn thép, ván khuôn miệng hố ga | 0,0328 | 100m2 | |
| 63 | Lắp đặt cấu miệng hố ga bằng cần cẩu | 4 | 1 cấu kiện | |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm | 8 | đoạn ống | |
| 65 | Lắp đặt gối cống, đường kính =800mm | 2 | cái | |
| 66 | Đổ bê tông lót gối cống, chiều rộng | 0,1236 | m3 | |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0444 | 100m3 | |
| 68 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 1,3905 | 100m | |
| 69 | Bê tông tường chiều dày | 0,6849 | m3 | |
| 70 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 0,0801 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao | 0,0781 | 100m2 | |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 151,8 | m2 | |
| 73 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 41,492 | m3 | |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính d= 8mm | 1,85 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thu nước | 2,8842 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông nắp rãnh thoát nước đá 1x2 M250 | 22,77 | m3 | |
| 77 | Cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính d= 8mm | 1,1972 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh | 1,2144 | 100m2 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nắp rãnh D34 | 2,1252 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | 253 | 1 cấu kiện | |
| 81 | Thép tấm cửa van 1 chiều | 0,4437 | tấn | |
| 82 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,4437 | tấn | |
| 83 | Bu lông cửa van 1 chiều | 56 | cái | |
| 84 | Cao su cửa van 1 chiều | 0,7763 | m2 | |
| 85 | Lắp đặt cửa van 1 chiều | 0,4437 | tấn | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 6,432 | m2 | |
| 87 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | 3,6576 | m3 | |
| 88 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,0917 | tấn | |
| 89 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 14mm, chiều cao | 0,1256 | tấn | |
| 90 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 0,1321 | tấn | |
| 91 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | 0,2901 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông bậc thang , đá 1x2, mác 250 | 4,77 | m3 | |
| 93 | Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 0,4391 | tấn | |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc thang | 0,2935 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông trụ lan can, tiết diện cột | 6,0123 | m3 | |
| 96 | Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,1811 | tấn | |
| 97 | Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 0,0549 | tấn | |
| 98 | Cốt thép cột trụ lan can, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 0,5646 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn thép, Ván khuôn trụ lan can, chiều cao | 0,721 | 100m2 | |
| 100 | Trát trụ lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 107,8853 | m2 | |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 101,76 | m | |
| 102 | Sơn trụ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,06 | m2 | |
| 103 | Gia công lan can | 3,4677 | tấn | |
| 104 | Thép hình lan can | 3,4677 | Tấn | |
| 105 | Bu lông M14 | 612 | Cái | |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | 234 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Đảm bảo giao thông thủy (Đoạn 1) | |||
| 1 | Công tác kiểm tra tuyến, thay nguồn sử dụng tàu công tác > 90CV, tốc độ bình quân 12km/h | 360 | km | |
| 2 | Thả phao trụ d=1200, có đèn. Sử dụng tàu công tác > 90cv | 2 | quả | |
| 3 | Chỉnh phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác > 90cv | 4 | quả | |
| 4 | Chống bồi rùa phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác >90cv | 2 | quả | |
| 5 | Trục phao trụ d=1200, loại có đèn. Sử dụng tàu công tác > 90cv | 2 | quả | |
| 6 | Bảo dưỡng phao sắt - Loại phao trụ d=1200 tại hiện trường | 2 | quả | |
| 7 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện. Loại xích d=16-20mm tại hiện trường | 30 | m | |
| 8 | Lắp đặt cột báo hiệu (chân không đổ bê tông) gồm: Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng. Loại cột sắt tròn 8,5m (vật liệu chỉ tính khấu hao, nhà thầu tự thu hồi sau khi thực hiện) | 2 | bộ cột-biển | |
| 9 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng - Loại 1 tại hiện trường | 4 | biển | |
| 10 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép. Cột sắt d=200m, h=8,5m. Tại hiện trường | 2 | cột | |
| E | Hạng mục 5: Đảm bảo giao thông thủy (Đoạn 2) | |||
| 1 | Công tác kiểm tra tuyến, thay nguồn sử dụng tàu công tác > 90CV, tốc độ bình quân 12km/h | 360 | km | |
| 2 | Thả phao trụ d=1200, có đèn. Sử dụng tàu công tác > 90cv | 2 | quả | |
| 3 | Chỉnh phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác > 90cv | 4 | quả | |
| 4 | Chống bồi rùa phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác >90cv | 2 | quả | |
| 5 | Trục phao trụ d=1200, loại có đèn. Sử dụng tàu công tác > 90cv | 2 | quả | |
| 6 | Bảo dưỡng phao sắt - Loại phao trụ d=1200 tại hiện trường | 2 | quả | |
| 7 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện. Loại xích d=16-20mm tại hiện trường | 30 | m | |
| 8 | Lắp đặt cột báo hiệu (chân không đổ bê tông) gồm: Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng. Loại cột sắt tròn 8,5m (vật liệu chỉ tính khấu hao, nhà thầu tự thu hồi sau khi thực hiện) | 2 | bộ cột-biển | |
| 9 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng - Loại 1 tại hiện trường | 4 | biển | |
| 10 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép. Cột sắt d=200m, h=8,5m. Tại hiện trường | 2 | cột | |
| F | Hạng mục 6: Đảm bảo giao thông thủy (Đoạn 4) | |||
| 1 | Công tác kiểm tra tuyến, thay nguồn sử dụng tàu công tác > 90CV, tốc độ bình quân 12km/h | 360 | km | |
| 2 | Thả phao trụ d=1200, có đèn. Sử dụng tàu công tác > 90cv | 2 | quả | |
| 3 | Chỉnh phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác > 90cv | 4 | quả | |
| 4 | Chống bồi rùa phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác >90cv | 2 | quả | |
| 5 | Trục phao trụ d=1200, loại có đèn. Sử dụng tàu công tác > 90cv | 2 | quả | |
| 6 | Bảo dưỡng phao sắt - Loại phao trụ d=1200 tại hiện trường | 2 | quả | |
| 7 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện. Loại xích d=16-20mm tại hiện trường | 30 | m | |
| 8 | Lắp đặt cột báo hiệu (chân không đổ bê tông) gồm: Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng. Loại cột sắt tròn 8,5m (vật liệu chỉ tính khấu hao, nhà thầu tự thu hồi sau khi thực hiện) | 2 | bộ cột-biển | |
| 9 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng - Loại 1 tại hiện trường | 4 | biển | |
| 10 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép. Cột sắt d=200m, h=8,5m. Tại hiện trường | 2 | cột | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công có công trình kè bảo vệ bờ, kết cấu bằng cọc bê tông cốt thép, với chiều dài tuyến ≥ 400m Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình kè bảo vệ bờ, kết cấu bằng cọc bê tông cốt thép, với chiều dài tuyến ≥ 400m, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình kè bảo vệ bờ, kết cấu bằng cọc bê tông cốt thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 01 công trình thủy lợi, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | sức nâng ≥ 50 tấn(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục | sức nâng ≥ 25 tấn(**) Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,50 m3(**) Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xà lan công trình | trọng tải ≥ 200T(**) Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Tàu kéo | công suất ≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Búa đóng cọc | ≥ 2,5 tấn(***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Búa rung | ≥ 50 kW (***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi