Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 15 phòng trường THCS Hồng Lạc huyện Sơn Dương tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 15 phòng trường THCS Hồng Lạc huyện Sơn Dương tỉnh Tuyên Quang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 09:57:00 đến ngày 2022-06-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,289,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3934466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.786893E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.644.822.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 15 phòng trường THCS Hồng Lạc huyện Sơn Dương tỉnh Tuyên Quang năm 2022 Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 15 phòng trường THCS Hồng Lạc, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2643 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1262 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4931 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7746 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5879 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,484 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,544 | m2 |
| 8 | Bê tông lót hè bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1402 | m3 |
| 9 | Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4612 | m3 |
| 10 | Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,143 | m3 |
| 12 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,306 | m2 |
| 13 | Trát thành rãnh bên trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,612 | m2 |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m2 |
| 15 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,5191 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8703 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,0304 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7601 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4835 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9127 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2086 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9637 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,713 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4871 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0145 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5534 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2905 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5873 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4877 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2157 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0892 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5402 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6955 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3445 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | 1 cấu kiện |
| 36 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,285 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,04 | m |
| 38 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4674 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7725 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0446 | m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4808 | m3 |
| 42 | Ốp đá thẻ nhám vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m2 |
| 43 | Trát mặt ngoài tường thu hồi , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1399 | m2 |
| 44 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,5108 | m2 |
| 45 | Xây tường trên ô văng treo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9064 | m3 |
| 46 | Trát tường trên Ô văng treo dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6032 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6453 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7327 | m2 |
| 49 | Xây tường chắn sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1913 | m3 |
| 50 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7957 | m3 |
| 51 | Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3272 | m2 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4118 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6191 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,653 | m2 |
| 55 | Xây Gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 56 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8058 | m3 |
| 57 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1904 | m2 |
| 58 | Xây lan can gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,286 | m3 |
| 59 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,3288 | m2 |
| 60 | Gia công lan can thép hộp hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can hành lang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,868 | m2 |
| 62 | Sơn lan can sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | 1m2 |
| 63 | Ô vữa đắp trang trị mặt ngoài lan can tính khoán thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 64 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5795 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,126 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit trên mặt lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m2 |
| 67 | Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,208 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8372 | m2 |
| 69 | Lan can cầu thang INOX: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,82 | kg |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,9358 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.765,4187 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,6322 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7156 | m2 |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 75 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5123 | tấn |
| 77 | Bu lông M18 L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 78 | Bu lông M16 L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cái |
| 79 | Bu lông M16 L= 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 80 | Bu lông M14 L= 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | cái |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5123 | tấn |
| 82 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,757 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái Tôn dầy 0,4 ly: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7188 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4 | m |
| 85 | Xây Bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2834 | m3 |
| 86 | Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3304 | m2 |
| 87 | Cút nhựa UPC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m |
| 88 | Cút nhựa UPC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 89 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bộ |
| 90 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Mang sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 94 | Ống sành D110 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Keo dán ống nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 96 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 97 | Phểu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác INOX: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Cút nhựa PVC đk D90mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | ống nhựa PVC - đk D90mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m |
| 102 | Ống nhựa D60 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | ống tràn thoát nước mái D=20 L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 105 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 106 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 107 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,3752 | m2 |
| 109 | Cửa kính khung sắt , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,3752 | m2 |
| 110 | Lắp chốt dọc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 111 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 112 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,804 | m2 |
| 114 | Vách kính khung sắt , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,126 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7768 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7512 | m2 |
| 117 | Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7512 | 1m2 |
| 118 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,83 | m2 |
| 119 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7171 | tấn |
| 120 | Bu lông M14 L=190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m2 |
| 122 | Sơn lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3104 | 1m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,42 | m |
| 124 | Tôn úp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 125 | Chi tiết đầu trụ tính khoán thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 126 | Chân trụ sảnh + đầu trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lô gô giáo dục (ghép hộp ALU đặt sẵn trên thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,563 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9396 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0753 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1596 | tấn |
| 132 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3201 | 100m2 |
| 133 | Trát khung cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,8964 | m2 |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3662 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7118 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9089 | tấn |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9444 | 100m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,7834 | m2 |
| 142 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1106 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7065 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4883 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5755 | 100m2 |
| 146 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,55 | m2 |
| 147 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1238 | m2 |
| 148 | Quét dung dịch si ca chống thấm mái sảnh , sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1238 | m2 |
| 149 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6132 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7178 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7232 | tấn |
| 152 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0594 | 100m2 |
| 153 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7467 | m2 |
| 154 | Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0048 | m3 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9834 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , Ô văng , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | tấn |
| 157 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5172 | 100m2 |
| 158 | Trát lanh tô , ô văng , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,0042 | m2 |
| 159 | Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4632 | m2 |
| 160 | Bê tông mái chóp , đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2291 | m3 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép chữ A , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép chữ A , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 163 | Ván khuôn gỗ mái chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | 100m2 |
| 164 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5594 | m2 |
| 165 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.119,0027 | m2 |
| 167 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,4072 | m2 |
| 168 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3867 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0551 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 3 | Dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 4 | Dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 5 | Dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545 | m |
| 6 | APTOMat khối-LG 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | APTOMat khối-LG 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | APTOMat khối-LG 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | APTOMat khối - LG 2*30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | APTOMat Tép -LG 2*6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | APTOMat Tép -LG 2*20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Đèn led gắn trần 18W D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | Bộ đèn led ống 1*20W L= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Gia công đế gắn trần INOX treo đèn đôi 2*40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 15 | Bộ đèn led ống 2*40W L= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 16 | Đèn tuýp leo tuýp bán nguyệt 40w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Quạt trần VINAWIND 80w D=1400mm+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 18 | Quạt tường VINAWIN D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Hạt công tắc 1 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mặt |
| 21 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mặt |
| 22 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mặt |
| 23 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | mặt |
| 24 | Đế âm đơn lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | đế |
| 25 | Đế âm lắp APTOMAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | đế |
| 26 | hộp nối dây có nắp đạy KT :100*100*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 27 | Bảng điện gỗ đánh vét ni KT 300*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | ống nhựa luồn dây điện - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 29 | Xà đón điện thép góc 50*50*5 L=700 + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Gia công móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 35 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà gắn Tường 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L = 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét K2 - thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Bình sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 44 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm + D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 46 | Gia công Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 47 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | kg |
| 48 | Bật đỡ thép D 10 L=250 A=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 49 | Bật đỡ thép D8 L=350 A=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 50 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | 1m3 |
| 51 | Lắp đất đường ống = đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m3 |
| 52 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 53 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 54 | Goăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 55 | Bộ đầu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 57 | Ống nhựa PVC = D21 (Tiền phong ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | hộp ấn lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC loại 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Hộp chia ngả phân dây, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D16: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm 2 mặt không hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đèn báo thoát hiểm 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp -120min | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 22 | Bộ ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 26 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần |
| 28 | Giá đỡ bình chữa cháy xách tay KT 580*250*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ bột BC = 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 32 | LĐ ống thép mạ kẽm , đk d =100mm-3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 33 | ống thép mạ kẽm,Đường kính 65mm-2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | LĐ ống thép mạ kẽm , đk d =50mm-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | LĐ cút mạ kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | LĐ cút mạ kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | LĐ cút mạ kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | LĐ Tê thép mạ kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | LĐ tê thép mạ kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | LĐ tê thép mạ kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Rắc co thép mạ kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Kép thép mạ kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Côn thép mạ kẽm đk d = 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Côn thép mạ kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Mặt bích thép - D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 49 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Bu lông D16 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 51 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 52 | Cuộn Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 53 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Cuộn Vòi rồng D 65+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 58 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 60 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 61 | Đào hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7571 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót đáy hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | m3 |
| 63 | Lấp đất chân hố van + đất thừa đổ đi , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6489 | m3 |
| 64 | Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | m3 |
| 65 | Láng trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m2 |
| 66 | Nắp tôn đạy hố van ttính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đào đất để đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 1m3 |
| 68 | Bê tông móng tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | m3 |
| 69 | Đất thừa móng tủ xúc đi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | m3 |
| 70 | Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | 1m3 |
| 71 | Lấp đất đường ống trong nhà đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 72 | Lấp đất đường ống đấu nối đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 73 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | LĐ cút mạ kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | LĐ cút mạ kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | LĐ cút mạ kẽm đk d =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | LĐ cút mạ kẽm đk d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | LĐ Tê thép mạ kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | LĐ Tê thép mạ kẽm đk d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Van chặn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Van chặn ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van chặn ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Khớp mềm chống rung- Đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Khớp mềm chống rung- Đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 91 | Gioăng cao su D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cặp bích |
| 94 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 95 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 96 | Rọ hút lò xô 1 chiều D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Rọ hút lò xô 1 chiều D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Bộ công tắc âp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Van gạt - D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H >42M.C.N;Q>63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 103 | Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 104 | Máy bơm bù công suất H >50m.C.N - Q= 1L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 105 | Tủ điều tự động khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 106 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 107 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 108 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 109 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 110 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 111 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 112 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 113 | Ống nhựa cấp nước PPR Đk = 25mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 114 | Cút nhựa PPR Đk = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR Đk = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Đai khởi thuỷ - D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Van gạt - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Bồn nước Inox 3000L +Chân giá đỡ tét , phụ kiện lắp đặt ( đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2471 | 100m3 |
| 121 | Lấp đất chân móng =1/4 đất đào: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9275 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2078 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,725 | m3 |
| 124 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,488 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9487 | tấn |
| 126 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | 100m2 |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1546 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6404 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5286 | tấn |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,385 | m2 |
| 132 | Xi măng đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5794 | kg |
| 133 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6256 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1899 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ tường bể - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3296 | 100m2 |
| 137 | Bê tông nắp mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8806 | 100m2 |
| 140 | Trát trần bể , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,06 | m2 |
| 141 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2226 | m3 |
| 142 | Trát tường trong thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,6248 | m2 |
| 143 | Xi măng đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2018 | kg |
| 144 | Công đánh màu trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 145 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,2096 | m2 |
| 146 | Nắp cửa bể = tôn hoa dầy 2 ly +bản lề , khóa ( tính mua thẳng ) Nắp tôn KT = 800*800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,608 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,7071 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,7071 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,608 | 100m3 |
| 7 | Công đục chân hàng rào thoát nước san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| E | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát đáy sân bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,04 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,16 | m3 |
| 3 | Cắt khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| F | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: H>=45m; Q=81m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm điện bù áp lực: Q>=1l/s; H>=50m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Máy điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3934466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.786893E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.644.822.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi