Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 15 phòng trường THCS Hồng Lạc huyện Sơn Dương tỉnh Tuyên Quang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583852-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 15 phòng trường THCS Hồng Lạc huyện Sơn Dương tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220575599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 09:57:00 đến ngày 2022-06-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,289,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3934466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.786893E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.644.822.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 15 phòng trường THCS Hồng Lạc huyện Sơn Dương tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 15 phòng trường THCS Hồng Lạc, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Tuyên; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Lê Duẩn, tổ 12, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2643100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,12621m3
3Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4931m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7746m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5879m3
6Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,484m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,544m2
8Bê tông lót hè bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1402m3
9Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4612m3
10Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,88m2
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,143m3
12Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,306m2
13Trát thành rãnh bên trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,612m2
14Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,8m2
15Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85:Mô tả kỹ thuật theo chương V281,5191m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8703100m3
17Đắp đất nềnMô tả kỹ thuật theo chương V387,0304m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7601100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4835m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9127m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,2086m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9637tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,713tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4871tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,0145100m2
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5534100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2905m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5873tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4877tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2157tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0892100m2
32Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5402m3
33Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6955tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3445100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3221 cấu kiện
36Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,285m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V142,04m
38Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4674m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,7725m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,0446m3
41Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4808m3
42Ốp đá thẻ nhám vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,832m2
43Trát mặt ngoài tường thu hồi , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1399m2
44Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V730,5108m2
45Xây tường trên ô văng treo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9064m3
46Trát tường trên Ô văng treo dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6032m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6453m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7327m2
49Xây tường chắn sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1913m3
50Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7957m3
51Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,3272m2
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4118m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6191m3
54Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,653m2
55Xây Gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
56Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8058m3
57Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1904m2
58Xây lan can gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,286m3
59Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,3288m2
60Gia công lan can thép hộp hành langMô tả kỹ thuật theo chương V0,3264tấn
61Lắp dựng lan can hành lang thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V18,868m2
62Sơn lan can sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,441m2
63Ô vữa đắp trang trị mặt ngoài lan can tính khoán thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
64Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5795m3
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,126m2
66Ốp đá granit trên mặt lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V15,34m2
67Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,208m2
68Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V27,8372m2
69Lan can cầu thang INOX:Mô tả kỹ thuật theo chương V204,82kg
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V433,9358m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.765,4187m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.211,6322m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,7156m2
74Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
75Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
76Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,5123tấn
77Bu lông M18 L=700Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Bu lông M16 L= 400Mô tả kỹ thuật theo chương V259cái
79Bu lông M16 L= 200Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
80Bu lông M14 L= 80Mô tả kỹ thuật theo chương V612cái
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,5123tấn
82Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V298,7571m2
83Lợp mái Tôn dầy 0,4 ly:Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7188100m2
84Tôn úp nóc dầy 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V151,4m
85Xây Bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2834m3
86Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3304m2
87Cút nhựa UPC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m
88Cút nhựa UPC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
89Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V165bộ
90Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
91Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
92Mang sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
93ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
94Ống sành D110 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
95Keo dán ống nhựa:Mô tả kỹ thuật theo chương V20tuýp
96Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
97Phểu thu nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Cầu chắn rác INOX:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Cút nhựa PVC đk D90mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101ống nhựa PVC - đk D90mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m
102Ống nhựa D60 L= 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
103ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104ống tràn thoát nước mái D=20 L= 400Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
105Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
106Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
107Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
108Lắp dựng cửa khung sắt sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V224,3752m2
109Cửa kính khung sắt , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ):Mô tả kỹ thuật theo chương V224,3752m2
110Lắp chốt dọc:Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
111Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm:Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
112Lắp móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
113Lắp dựng vách kính khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V27,804m2
114Vách kính khung sắt , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ):Mô tả kỹ thuật theo chương V39,126m2
115Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7768tấn
116Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V145,7512m2
117Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,75121m2
118Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,83m2
119Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7171tấn
120Bu lông M14 L=190Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
121Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,688m2
122Sơn lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,31041m2
123Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V534,42m
124Tôn úp khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
125Chi tiết đầu trụ tính khoán thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
126Chân trụ sảnh + đầu trụ sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lô gô giáo dục (ghép hộp ALU đặt sẵn trên thị trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,563m3
129Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9396tấn
130Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0753tấn
131Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,1596tấn
132Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V10,3201100m2
133Trát khung cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V971,8964m2
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3662m3
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3825tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,615tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2613tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7118tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9089tấn
140Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9444100m2
141Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V315,7834m2
142Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,1106m3
143Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,7065tấn
144Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4883tấn
145Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,5755100m2
146Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.457,55m2
147Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,1238m2
148Quét dung dịch si ca chống thấm mái sảnh , sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V156,1238m2
149Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6132m3
150Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7178tấn
151Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7232tấn
152Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0594100m2
153Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,7467m2
154Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0048m3
155Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9834tấn
156Lắp dựng cốt thép lanh tô , Ô văng , ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9728tấn
157Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5172100m2
158Trát lanh tô , ô văng , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V269,0042m2
159Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4632m2
160Bê tông mái chóp , đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2291m3
161Lắp dựng cốt thép chữ A , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
162Lắp dựng cốt thép chữ A , ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
163Ván khuôn gỗ mái chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V0,1427100m2
164Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5594m2
165Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,94m
166Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.119,0027m2
167Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.187,4072m2
168Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V13,3867100m2
169Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,0551100m2
B HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4*35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
2Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
3Dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
4Dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
5Dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.545m
6APTOMat khối-LG 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7APTOMat khối-LG 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8APTOMat khối-LG 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9APTOMat khối - LG 2*30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10APTOMat Tép -LG 2*6AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11APTOMat Tép -LG 2*20AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
12Đèn led gắn trần 18W D220Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
13Bộ đèn led ống 1*20W L= 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Gia công đế gắn trần INOX treo đèn đôi 2*40wMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
15Bộ đèn led ống 2*40W L= 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
16Đèn tuýp leo tuýp bán nguyệt 40w - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
17Quạt trần VINAWIND 80w D=1400mm+ hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
18Quạt tường VINAWIN D450Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Hạt công tắc 1 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
20Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6mặt
21Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3mặt
22Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V18mặt
23Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V52mặt
24Đế âm đơn lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V79đế
25Đế âm lắp APTOMATMô tả kỹ thuật theo chương V27đế
26hộp nối dây có nắp đạy KT :100*100*80Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
27Bảng điện gỗ đánh vét ni KT 300*400Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28ống nhựa luồn dây điện - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V920m
29Xà đón điện thép góc 50*50*5 L=700 + sứ bướmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Gia công móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
34Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
35Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Mô tả kỹ thuật theo chương V850Bộ
36Lắp đặt máy điều hoà gắn Tường 1 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
37Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L = 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
41Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt kim thu sét K2 - thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
43Bình sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
44Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V327m
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm + D16Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
46Gia công Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m:Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
47Thép L 63*63*6:Mô tả kỹ thuật theo chương V171,6kg
48Bật đỡ thép D 10 L=250 A=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
49Bật đỡ thép D8 L=350 A=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
50Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,751m3
51Lắp đất đường ống = đàoMô tả kỹ thuật theo chương V24,75m3
52Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
53Đinh vít + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
54Goăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
55Bộ đầu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
57Ống nhựa PVC = D21 (Tiền phong )Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
C HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đầu báo cháy khói:Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp )Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9hộp ấn lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
12Dây tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC loại 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
13Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
14Ống luồn dây PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
15Ống luồn dây PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Hộp chia ngả phân dây, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
17Tê, cút nhựa D16:Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
18Đèn báo thoát hiểm 2 mặt không hướngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Đèn báo thoát hiểm 1 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp -120minMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
22Bộ ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
26Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
27Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3lần
28Giá đỡ bình chữa cháy xách tay KT 580*250*200Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Bình chữa cháy MFZ bột BC = 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Bình chữa cháy MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
32LĐ ống thép mạ kẽm , đk d =100mm-3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
33ống thép mạ kẽm,Đường kính 65mm-2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
34LĐ ống thép mạ kẽm , đk d =50mm-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
35LĐ cút mạ kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36LĐ cút mạ kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37LĐ cút mạ kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38LĐ Tê thép mạ kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39LĐ tê thép mạ kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40LĐ tê thép mạ kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Rắc co thép mạ kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Kép thép mạ kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Côn thép mạ kẽm đk d = 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Côn thép mạ kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Mặt bích thép - D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
49Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Bu lông D16 +ê cuMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
51Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600*500*180 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
52Cuộn Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
53Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57Cuộn Vòi rồng D 65+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
58Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V55kg
60Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
61Đào hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75711m3
62Bê tông lót đáy hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082m3
63Lấp đất chân hố van + đất thừa đổ đi , bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6489m3
64Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802m3
65Láng trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m2
66Nắp tôn đạy hố van ttính mua thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Đào đất để đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03751m3
68Bê tông móng tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0375m3
69Đất thừa móng tủ xúc đi bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375m3
70Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V38,51m3
71Lấp đất đường ống trong nhà đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3
72Lấp đất đường ống đấu nối đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
73LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
74LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
75LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
76LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
77LĐ cút mạ kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78LĐ cút mạ kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79LĐ cút mạ kẽm đk d =32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80LĐ cút mạ kẽm đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81LĐ Tê thép mạ kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82LĐ Tê thép mạ kẽm đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Van chặn ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Van chặn ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Van 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Khớp mềm chống rung- Đk 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Khớp mềm chống rung- Đk 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
91Gioăng cao su D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
93Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cặp bích
94Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
95Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
96Rọ hút lò xô 1 chiều D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Rọ hút lò xô 1 chiều D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Bộ công tắc âp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
100Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Van gạt - D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp Máy bơm chữa cháy có H >42M.C.N;Q>63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1công
103Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1công
104Máy bơm bù công suất H >50m.C.N - Q= 1L/SMô tả kỹ thuật theo chương V1công
105Tủ điều tự động khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
106Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
107Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
108Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
109Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
110Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
111Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
112Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
113Ống nhựa cấp nước PPR Đk = 25mmmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
114Cút nhựa PPR Đk = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Tê nhựa PPR Đk = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Đai khởi thuỷ - D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Van gạt - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Bồn nước Inox 3000L +Chân giá đỡ tét , phụ kiện lắp đặt ( đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2471100m3
121Lấp đất chân móng =1/4 đất đào:Mô tả kỹ thuật theo chương V106,9275m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2078100m3
123Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,725m3
124Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,488m3
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9487tấn
126Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1828100m2
127Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1546m3
128Ván khuôn gỗ xà dầm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,6404100m2
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5286tấn
131Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,385m2
132Xi măng đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V20,5794kg
133Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6256m3
134Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778tấn
135Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1899tấn
136Ván khuôn gỗ tường bể - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3296100m2
137Bê tông nắp mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368m3
138Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,672tấn
139Ván khuôn gỗ sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,8806100m2
140Trát trần bể , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,06m2
141Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2226m3
142Trát tường trong thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V691,6248m2
143Xi măng đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V107,2018kg
144Công đánh màu trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V5công
145Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V280,2096m2
146Nắp cửa bể = tôn hoa dầy 2 ly +bản lề , khóa ( tính mua thẳng ) Nắp tôn KT = 800*800Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,59100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,59100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,608100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V749,707110m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V749,707110m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V55,608100m3
7Công đục chân hàng rào thoát nước san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
E HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát đáy sân bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo chương V38,04m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,16m3
3Cắt khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
F HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: H>=45m; Q=81m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong có công suất tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm điện bù áp lực: Q>=1l/s; H>=50m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Máy điều hòa 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3934466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.786893E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.644.822.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)22
2 Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực).22
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->