Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581584-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Quế
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220574448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 09:54:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,219,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34466E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.754.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành ngành giao thông hoặc cầu, đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Giấy chứng nhận còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay (cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoàng Quế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Chi phí thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà văn hóa khu Quế Lạt đến nhà ông Nhiêu, phường Hoàng Quế – Hạng mục: Cạp mở rộng đường, mương thoát nước, lắp viên vỉa
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, nguồn ngân sách địa phương và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Quế , địa chỉ: xã Hoàng Quế, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: + Tên giao dịch: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Quế. + Địa chỉ: phường Hoàng Quế, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033.871.474 - Fax: 020333.871.474
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Quang Phú 68 - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều - Tư vấn lập HSMT: Tổ chuyên gia 1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều - Tư vấn thẩm định HSMT: Tổ chuyên gia 2 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều - Tư vấn đánh giá HSDT: Tổ chuyên gia 1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều - Tư vấn thẩm định KQLCNT: Tổ chuyên gia 2 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Quế , địa chỉ: xã Hoàng Quế, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: + Tên giao dịch: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Quế. + Địa chỉ: phường Hoàng Quế, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033.871.474 - Fax: 020333.871.474


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan thư bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp tín dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: + Tên giao dịch: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Quế. + Địa chỉ: phường Hoàng Quế, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033.871.474 - Fax: 020333.871.474
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên giao dịch: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Quế. + Địa chỉ: phường Hoàng Quế, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033.871.474 - Fax: 020333.871.474
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên giao dịch: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. + Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều + Điện thoại: 02033670636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên giao dịch: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Quế. + Địa chỉ: phường Hoàng Quế, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033.871.474 - Fax: 020333.871.474
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - E-HSMT2,162100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT2,162100m3
3Đắp đất nền đường bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,3571100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V - E-HSMT5,8983100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT0,8258100m3
6Rải Nilong lớp cách lyChương V - E-HSMT5,8983100m2
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT111,12m3
8Ván khuôn mặt đườngChương V - E-HSMT1,368100m2
B RÃNH TAM GIÁC, VIÊN VỈA
1Đào nền, đất cấp IIIChương V - E-HSMT25,17m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,2517100m3
3Đắp cát công trình Chương V - E-HSMT12,35m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT1,09m3
5Ván khuôn viên vỉaChương V - E-HSMT4,503100m2
6Bê tông viên vỉaChương V - E-HSMT34,52m3
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x100cmChương V - E-HSMT713m
8Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x50cmChương V - E-HSMT75m
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, viên vỉa, đường kính <= 10mmChương V - E-HSMT0,0092tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên vỉa, đường kính <= 18mmChương V - E-HSMT0,0107tấn
11Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT1,32m3
12Trát gờ chắn vỉa hè dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT26,88m2
C RÃNH XƯƠNG CÁ
1Đổ bê tông chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 200Chương V - E-HSMT0,08m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT0,13m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,2m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0055100m2
5Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT0,06m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT0,039tấn
7Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT61CK
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cmChương V - E-HSMT0,66100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT4,51m3
3Vận chuyển đất cấp IVChương V - E-HSMT0,0451100m3
4Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp IIIChương V - E-HSMT4,467100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT1,3401100m3
6Vận chuyển đất -đất cấp IIIChương V - E-HSMT2,9527100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,1967100m3
8Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT39,35m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,7974100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT101,91m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT463,25m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT3,0272100m2
13Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT23,31m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,4356tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT2,2704100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - E-HSMT35,09m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT10,4339tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT5831CK
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Chương V - E-HSMT29m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34466E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.754.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành ngành giao thông hoặc cầu, đường bộ.33
3 Kế toán 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán33
4 Cán bộ trắc địa 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Giấy chứng nhận còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≤10 tấn Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định3
2 Máy đào ≥0,8m3 Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định1
3 Máy toàn đạc Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định1
4 Máy trộn bê tông Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định2
5 Máy trộn vữa Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định2
6 Máy đầm bàn Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định2
7 Máy đầm dùi Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định2
8 Máy đầm đất cầm tay (cóc) Đảm bảo sử dung bình thường theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->