Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584798-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220580790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 09:51:00 đến ngày 2022-06-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,470,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2052475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0410495E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan;- Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Khu nhà điều dưỡng D, nhà bảo vệ, cổng - tường rào và các hạng mục khác Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Hải Dương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203.883.822. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nam Việt Dũng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203.883.822. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016; - Văn bản xác nhận của Cơ quan thuế hoặc kiểm toán về các số liệu tài chính trong Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2019, 2020, 2021)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203.883.822. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 8 Phạm Sư Mệnh, P. Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. ĐT: 02203.853.734
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU NHÀ ĐIỀU DƯỠNG D
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75,041m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,42m2
3Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa đi mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,52m2
4Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa đi mở quay 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,926m2
5Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,49m2
6Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa hất 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,88m2
7Cửa đi bằng Inox 304 (Tạm tính theo giá lan can Inox)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87,47kg
8Cửa đi khung thép bưng tôn, khung bằng thép hộng tráng kẽm, bưng tôn tấm dày 0.8 ly, sơn 3 nước chống rỉ màu ghi xám (Lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,26m2
9Then cài cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
10Cửa sắt xếp, tôn mạ màu, tôn dày 0.8mm, lá gió mạ màu dày 0.3mm (Đã gồm phụ kiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,92m2
11Khóa đồng bấm Việt Tiệp hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3chiếc
12Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,92m2
13Sen hoa cửa sổ bằng Inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT220,81kg
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
17Cắt khe mạch trước khi phá tường khu vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,52910m
18Ván khuôn gia cố sàn, máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,721m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,9821m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5338m3
21Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,965m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,8745m2
23Tháo dỡ trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,8106m2
24Phá lớp vữa trát tường trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117,3212m2
25Phá lớp vữa trát trụ cột, cạnh cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,4507m2
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0296m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,7461m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,7461m3
29Quét nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT208,73691m2
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6036m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2012m3
32Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,2961m2
33Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0296m3
34Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9558100kg
35Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6882100kg
36Bê tông móng chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2079m3
37Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7779m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,127m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4356m3
40Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,371m2
41Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0541100kg
42Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1917100kg
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1663m3
44Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT107,856m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150,6428m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,81m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,7827m2
48Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 400x400mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,9853m2
49Trần thạch cao tấm phẳng loại chịu nước (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (thi công hoàn thiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,7586m2
50Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150,64281m2
51Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,78271m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT167,42551m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,811m2
54Nhân công tháo dỡ đường ống cũ trong khu vệ sinh để cải tạo (Nhân công bậc 3.0/7 nhóm 2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm; ống lạnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,34100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm; ống nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,31100m
59Lắp đặt thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
60Lắp đặt thập nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32x20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm; tê nhựa renQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm; cút renQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32x20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
70Lắp đặt rắcco nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
71Lắp đặt rắcco nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
72Lắp đặt rắcco nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28cái
73Lắp đặt răng cấy nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
74Lắp đặt răng cấy nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
75Lắp đặt răng cấy nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
76Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
77Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
78Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
81Lắp đặt vòi chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
82Xi phông Inax A-325PS hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
83Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
84Chân chậu rửa tương đương loại Inax L-288VDQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
86Lắp đặt bình đun nước nóng, 30 lítQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
87Lắp đặt giá treo khănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
88Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
89Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,39100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,42100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,21100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03100m
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
98Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
102Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110-90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
103Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76-60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
104Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
106Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
107Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
108Ga thoát sàn bằng Inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,62m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,62m3
111Thông hút bể phốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
112Tháo dỡ téc nước Inox cũ để di chuyểnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bể
113Lắp đặt lại téc nước Inox cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bể
114Phá lớp vữa trát tường trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT530,9192m2
115Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT369,6578m2
116Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,0016m2
117Phá lớp vữa trát bạo cột ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,5433m2
118Phá lớp vữa trát trần nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT257,3121m2
119Phá lớp vữa trát dầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,8192m2
120Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,8695m3
121Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,8695m3
122Quét nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.217,4341m2
123Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 130x600mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,653m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT514,2662m2
125Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,0016m2
126Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT369,6578m2
127Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,5433m2
128Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT257,312m2
129Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,8192m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,98m
131Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT514,26621m2
132Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT339,13281m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT853,3991m2
134Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT401,20111m2
135Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0673100m2
136Trần thạch cao tấm phẳng loại chịu nước (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (thi công hoàn thiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,3744m2
137Nhân công dọn rêu mốc, lá cây trên máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
138Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1055m3
139Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1055m3
140Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1055m3
141Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT250,9664m2
142Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4881m2
143Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,004100kg
144Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0221100kg
145Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,154m3
146Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3206m3
147Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,9853m2
148Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,58m
149Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,58081m2
150Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1843tấn
151Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1843tấn
152Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly, loại 11 sóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6617100m2
153Tôn ốp nóc, ốp hồiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,4365m
154Máng Inox thu nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,72m
155Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,982m3
156Dán màng chống thấm gốc Bitum bằng khò nhiệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,0459m2
157Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,0459m2
158Máng tràn Inox khổ rộng 35cm, dài 25cm, dày 0.8 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
159Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT156,9549m2
160Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT156,9549m2
161Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7086m3
162Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7086m3
163Phá lớp granito tam cấp cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,8757m2
164Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,8757m2
165Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10công
166Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600*300*150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
167Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 2-4 moduleQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6hộp
168Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
169Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15A; 20AmpeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
170Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3*16+1*10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVCPVC 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT242m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT326m
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D50/40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen xoắn D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen xoắn D15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT341m
177Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
178Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
179Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
180Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
181Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
182Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
183Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
184Lắp đặt rọ chôn âm tường lắp đặt thiết bị các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49hộp
185Ống đồng + dây bảo ôn điều hòaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m
186Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6máy
187Bình cứu hỏa bột MFZ4-kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bình
188Bình cứu hỏa khí CO2 MT3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bình
189Bảng tiêu lệnh chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bảng
190Tủ đựng bình chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2tủ
191Lắp đặt dây mạng RJ45 Cat5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT142m
192Lắp đặt mặt + ổ cắm tiviQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17bộ
193Lắp đặt đầu cắm tiviQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
194Lắp đặt hạt ổ cắm mạngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
195Lắp đặt mặt + outlet RJ45Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
196Lắp đặt đế âm tường các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34hộp
197Lắp đặt dây đồng trục 5CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT242m
198Lắp đặt ống SP D16 đi nổi bảo hộ dây mạngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT384m
199Lắp đặt tủ Rack (H320xW550xD400mm)+ GiáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
200Lắp đặt bộ chia cáp đồng trục 1 ra 8Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
201Modem ADSL +WifiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
202Switch TP- LINK LS108G (8 cổng RJ45 10/100/1000MBPS - Vỏ kim loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
203Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT231,11671 lỗ khoan
204Xử lý tường, phần móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT323,986m2
205Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
206Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
207Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,84m2
208Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3381m3
209Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8125m3
210Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,75m3
211Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,9006m3
212Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,9006m3
B NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,7m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,2m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,86m2
4Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa đi mở quay 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,96m2
5Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,72m2
6Vách kính cố định hệ 55, thanh nhôm màu ghi, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6.38 ly (Cả lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,43m2
7Sen hoa cửa sổ bằng Inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,01kg
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,575m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15tấn
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4712m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4712m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4712m3
13Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1481tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1481tấn
15Gia công xà gồ thép hình tráng kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1683tấn
16Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1683tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; loại 11 sóng dày 0.42 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5301100m2
18Tôn ốp nóc, ốp hồi khổ rộng 40cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,3798m
19Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,38m2
20Phá lớp vữa trát tường trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64,1955m2
21Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,663m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,096m2
23Phá lớp vữa trát trần nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,0491m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0998m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0998m3
26Quét nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT165,74721m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,528m3
28Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,081m2
29Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0463100kg
30Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2223100kg
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1417m3
32Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 130x600mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3215m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,274m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,404m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,063m2
36Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,0491m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,88m
38Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,88m
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111,72711m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111,72711m2
41Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,0631m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7093100m2
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,6254m2
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7288m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7288m3
46Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,8401m2
47Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 400x400, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,7853m2
48Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1công
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
50Tủ điện KT 250x180x150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
52Lắp đặt đèn cao áp ngoài trời 250W+ chao chụp gắn tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
54Lắp đặt công tắc đảo chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
56Lắp đặt ổ cắm đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
57Ống đồng D10 + dây bảo ôn điều hòaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4m
58Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
59Rọ chôn ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11hộp
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hoa sắt tường ràoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,24m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,4249m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7622m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2028m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1538100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1538100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2678100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,4771m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1275100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,255100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,255100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0801100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6045m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,6624m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7755m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0418tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2157tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2335m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,0805m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8074m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7109m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2329100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,021tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1263tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3913m3
27Công tác ốp đá vào tường, cột, đá ghi bóc lồi ánh kim KT 100x200, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,9544m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,5963m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,26m2
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT221,156m
31Đắp đấu trụ (0.5 công bậc 4.0/7/ 1 cái)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT172,52m
33Trát chỉ lõm thân tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,44m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT171,3159m2
35Hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 14x14 và 16*16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.092,84kg
36Lắp đặt đèn trụ tường rào, loại 10W, bóng Led ánh sáng vàng, KT250x250mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,8m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
40Tháo dỡ cánh cổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,7375m2
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,8055m3
42Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,247100m
43Phá dỡ nền bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,3545m3
44Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1gốc cây
45Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,105m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,298100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,298100m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0679100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0226100m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0218100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6866m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3536m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0076100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0832m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8262m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,597m3
57Gia công cột bằng thép hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0482tấn
58Lắp dựng cột thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0482tấn
59Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,5199m2
60Bộ chữ Inox bóng đồng trên biển cổng gồm chữ "SỞ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH HẢI DƯƠNG" cao 14cm; "TRUNG TÂM ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG" cao 18cm và "TỈNH HẢI DƯƠNG" cao 25cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
61Inox làm cánh cổng (Lấy theo giá lan can Inox; đã gồm công lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT351,65kg
62Gia công cổng sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0935tấn
63Mô tơ điện cổng trượt tự động + tủ điều khiển đồng bộ, trượt ngang 500kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
64Goong chôn sàn và đỉnh cột bàng vòng bi cổng phụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
65Khóa + then cài bằng InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
66Bánh xe thép D120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0648100m3
70Lớp Nilong nhựa tái sinh chống mất nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,324100m2
71Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,86m3
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,324100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,324100m2
74Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn 80T/hQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0393100tấn
75Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0393100tấn
D CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Bộ cột cao 4.5m bằng InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
2Bộ giằng néo, tăng đơ, cóc xiết cáp, cáp lụa bọc nhựa D6, phụ kiện định vịQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
3Ống nhựa luồn cáp thoát sét + phụ kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
4Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D18; L=2.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng thoát sét bọc PVC M70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất,Cáp đồng thoát sét bọc PVC M70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25m
7Dây nối đất an toàn,đồng 40x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m
8Kim thu sét phát xạ sớm tiên đạo sớm bán kính bảo vệ 110m tương đương loại LIVA LAP BX175Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
9Mối hàn hóa nhiệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3mối
10Hộp kiểm tra điện trở thép sơ tĩnh điện KT 210x160x100 (bao gồm đầy đủ sứ, cầu đấu, đầu code, phụ kiện định vị)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
11Khớp nối chuyên dụng bằng nhựa Composit cách điện giữa kim và cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
12Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT580,46661 lỗ khoan
13Xử lý tường, phần móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.016,329m2
14Phá lớp đá lát tam cấp, nền sảnh cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,3714m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,5768m2
16Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,8447m2
17Cắt khe mạch để phá dỡ bê tông mặt tấm đan rãnh để cải tạoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,810m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,215m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,5cấu kiện
20Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,025m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,24m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,24m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,594m3
24Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,76m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,51 cấu kiện
26Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,325m3
27Nhân công vệ sinh, sơn lại lan can cầu thang (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6công
28Lắp đặt dây mạng RJ45 Cat5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.625m
29Lắp đặt mặt + ổ cắm tiviQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21bộ
30Lắp đặt đầu cắm tiviQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
31Lắp đặt hạt ổ cắm mạngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50cái
32Lắp đặt mặt + outlet RJ45Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
33Lắp đặt đế âm tường các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21hộp
34Lắp đặt dây đồng trục 5CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.725m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150m
36Lắp đặt ống SP D16 đi nổi bảo hộ dây mạngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.350m
37Lắp đặt tủ Rack (H830xW600xD400mm)+ GiáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
38Lắp đặt bộ chia cáp đồng trục 1 ra 8Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3hộp
39Modem ADSL +WifiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
40Switch TP- LINK TL-SG1024D (24 cổng Port 10/100/1000MBPS - Vỏ kim loại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
41Chân chậu rửa tương đương loại Inax L-288VDQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bộ
42Cắt khe mạch trước khi phá sân bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6410m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,616m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2108100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,049100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2485m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6709m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,6556m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,88m2
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0205100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0349tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4096m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81 cấu kiện
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,635100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D315mm; Cút xiênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,068100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm; Cút vuôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm; Cút xiênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0703100m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,666m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,666m3
62Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,808m3
63Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,808m3
64Dải lớp Nilong chống mất nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6454100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,4538m3
66Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,97m2
67Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,55m
68Tháo dỡ hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,36m2
69Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa đi mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,88m2
70Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa đi mở quay 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,97m2
71Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,64m2
72Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa mở quay, mở hất 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4m2
73Sen hoa cửa bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,25kg
74Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
75Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
76Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
77Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,2258m2
78Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1286m2
79Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,9181m2
80Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5643m2
81Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,4824m2
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1926m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1926m3
84Dán màng chống thấm gốc Bitum bằng khò nhiệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,8979m2
85Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 400x400mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1286m2
86Quét nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,70821m2
87Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,581m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,7405m2
89Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5643m2
90Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,4811m2
91Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,12861m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,60961m2
93Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
95Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
96Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
98Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
99Vòi chậu nóng lạnh LFV -1402S hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
100Xi phông chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
101Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
102Chân chậu rửa tương đương loại Inax L-288VDQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
103Ga thu sàn Vinahasa hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
104Lắp đặt kệ kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
105Lắp đặt mắc treo + vắt khănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m
108Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
111Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
112Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,15100m
113Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
114Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
115Nhân công thu dọn đồ đạc giường tủ, bàn ghế kê gọn vào kho (Nhân công bậc 3.0/7)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
116Phá lớp vữa trát tường trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,6565m2
117Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,6356m2
118Phá lớp vữa trát trần nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,9215m2
119Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,6565m2
120Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,9215m2
121Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,6356m2
122Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,628m2
123Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,904m3
124Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,904m3
125Quét nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT154,84161m2
126Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ KT 60x240mm, vữa xm M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,628m2
127Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 130x600mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3992m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,2573m2
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,193m2
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,6356m2
131Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,9215m2
132Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT109,10681m2
133Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71,8431m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT180,94981m2
135Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT125,27121m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0493100m2
137Nhân công vệ sinh sê nô mái (Nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1công
138Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,7795m2
139Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn liên doanh dày 0.42 ly, loại 11 sóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8078100m2
140Tôn ốp nóc dày 0.42 ly khổ rộng 40cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,8m
141Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,0748m2
142Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2322m3
143Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2322m3
144Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,0748m2
145Tháo dỡ máy điều hoà cục bộQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
146Tháo dỡ quạt trần cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
147Tháo dỡ hệ thống điện cũ trước khi cải tạo (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
148Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 2modulQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVCPVC 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVCPVC 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
154Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
155Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
156Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
157Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2máy
158Ống đồng + dây bảo ôn điều hòaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m
159Lắp đặt ổ cắm đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
160Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
161Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
162Lắp đặt đế âm tường các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15hộp
163Mặt aptomatQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
164Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
165Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,772m2
166Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạchthẻ KT 60x240mm, vữa xm M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,772m2
167Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6865m2
168Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,093m2
169Tháo dỡ lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,66m2
170Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,6439m2
171Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,6439m2
172Quét nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,64391m2
173Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,6439m2
174Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,28781m2
175Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT337,66kg
176Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,49m2
177Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,65m
178Tháo dỡ hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,63m2
179Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,264m2
180Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3781m3
181Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3781m3
182Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8532m3
183Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6861m2
184Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0392100kg
185Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1385100kg
186Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1201m3
187Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,4236m2
188Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,4236m2
189Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,393m2
190Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,81661m2
191Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,81661m2
192Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,42361m2
193Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa đi mở quay 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,07m2
194Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,32m2
195Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa mở quay, mở hất 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,62m2
196Sen hoa cửa bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,25kg
197Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT125,6021m2
198Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn liên doanh dày 0.42 ly, loại 11 sóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,256100m2
199Tôn ốp nóc dày 0.42 ly khổ rộng 40cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,99m
200Tháo dỡ trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,0448m2
201Trần thạch cao tấm phẳng loại chịu nước (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (thi công hoàn thiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,0448m2
202Chân chậu rửa tương đương loại Inax L-288VDQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
203Tháo dỡ lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,96m2
204Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,505m2
205Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,23m2
206Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2427m3
207Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2427m3
208Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,231m2
209Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terazzo KT 400x400 màu đỏ, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,505m2
210Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT925,37kg
211Nhân công hạ đường ống nước HDPE D300 xuống rãnh (nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4công
212Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9226m3
213Xây tường cong nghiêng vặn võ đỗ, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6244m3
214Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,9196m2
215Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,91961m2
216Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,3779m2
217Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,421m2
218Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,55m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2052475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0410495E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan;- Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu)1
2 Máy đầm bàn Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
3 Máy trộn bê tông Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
4 Máy trộn vữa Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
5 Máy hàn Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
6 Máy đầm dùi Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
7 Máy cắt uốn thép Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
8 Máy cắt gạch Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
9 Máy khoan Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
10 Máy đầm cóc Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
11 Máy phát điện Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
12 Máy thủy bình Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->