Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 09:51:00 đến ngày 2022-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,470,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2052475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0410495E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan;- Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Khu nhà điều dưỡng D, nhà bảo vệ, cổng - tường rào và các hạng mục khác Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Hải Dương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016; - Văn bản xác nhận của Cơ quan thuế hoặc kiểm toán về các số liệu tài chính trong Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2019, 2020, 2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203.883.822.
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 8 Phạm Sư Mệnh, P. Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. ĐT: 02203.853.734 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU NHÀ ĐIỀU DƯỠNG D | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,041 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa đi mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa đi mở quay 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,926 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,49 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa hất 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 7 | Cửa đi bằng Inox 304 (Tạm tính theo giá lan can Inox) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87,47 | kg |
| 8 | Cửa đi khung thép bưng tôn, khung bằng thép hộng tráng kẽm, bưng tôn tấm dày 0.8 ly, sơn 3 nước chống rỉ màu ghi xám (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 9 | Then cài cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cửa sắt xếp, tôn mạ màu, tôn dày 0.8mm, lá gió mạ màu dày 0.3mm (Đã gồm phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 11 | Khóa đồng bấm Việt Tiệp hoặc tương đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 13 | Sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220,81 | kg |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Cắt khe mạch trước khi phá tường khu vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,529 | 10m |
| 18 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,72 | 1m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,9821 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5338 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,965 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,8745 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,8106 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,3212 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát trụ cột, cạnh cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4507 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0296 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,7461 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,7461 | m3 |
| 29 | Quét nước xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 208,7369 | 1m2 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6036 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2012 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,296 | 1m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0296 | m3 |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9558 | 100kg |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6882 | 100kg |
| 36 | Bê tông móng chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2079 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7779 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,127 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,37 | 1m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0541 | 100kg |
| 42 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1917 | 100kg |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1663 | m3 |
| 44 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 107,856 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150,6428 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,81 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,7827 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 400x400mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,9853 | m2 |
| 49 | Trần thạch cao tấm phẳng loại chịu nước (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (thi công hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,7586 | m2 |
| 50 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150,6428 | 1m2 |
| 51 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,7827 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 167,4255 | 1m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,81 | 1m2 |
| 54 | Nhân công tháo dỡ đường ống cũ trong khu vệ sinh để cải tạo (Nhân công bậc 3.0/7 nhóm 2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm; ống lạnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm; ống nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 59 | Lắp đặt thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt thập nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm; tê nhựa ren | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm; cút ren | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắcco nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắcco nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắcco nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Xi phông Inax A-325PS hoặc tương đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Chân chậu rửa tương đương loại Inax L-288VD | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bình đun nước nóng, 30 lít | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt giá treo khăn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110-90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76-60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Ga thoát sàn bằng Inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 111 | Thông hút bể phốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 112 | Tháo dỡ téc nước Inox cũ để di chuyển | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 113 | Lắp đặt lại téc nước Inox cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 114 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 530,9192 | m2 |
| 115 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 369,6578 | m2 |
| 116 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,0016 | m2 |
| 117 | Phá lớp vữa trát bạo cột ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,5433 | m2 |
| 118 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 257,3121 | m2 |
| 119 | Phá lớp vữa trát dầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,8192 | m2 |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,8695 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,8695 | m3 |
| 122 | Quét nước xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.217,434 | 1m2 |
| 123 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 130x600mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,653 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 514,2662 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,0016 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 369,6578 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,5433 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 257,312 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,8192 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,98 | m |
| 131 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 514,2662 | 1m2 |
| 132 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 339,1328 | 1m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 853,399 | 1m2 |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 401,2011 | 1m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0673 | 100m2 |
| 136 | Trần thạch cao tấm phẳng loại chịu nước (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (thi công hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,3744 | m2 |
| 137 | Nhân công dọn rêu mốc, lá cây trên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 138 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1055 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1055 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1055 | m3 |
| 141 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250,9664 | m2 |
| 142 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,488 | 1m2 |
| 143 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 100kg |
| 144 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0221 | 100kg |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3206 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,9853 | m2 |
| 148 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,58 | m |
| 149 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,5808 | 1m2 |
| 150 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 152 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly, loại 11 sóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6617 | 100m2 |
| 153 | Tôn ốp nóc, ốp hồi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,4365 | m |
| 154 | Máng Inox thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,72 | m |
| 155 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,982 | m3 |
| 156 | Dán màng chống thấm gốc Bitum bằng khò nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,0459 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,0459 | m2 |
| 158 | Máng tràn Inox khổ rộng 35cm, dài 25cm, dày 0.8 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 156,9549 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 156,9549 | m2 |
| 161 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7086 | m3 |
| 162 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7086 | m3 |
| 163 | Phá lớp granito tam cấp cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,8757 | m2 |
| 164 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,8757 | m2 |
| 165 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 166 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600*300*150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 2-4 module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 168 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15A; 20Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3*16+1*10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVCPVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 242 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 326 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen xoắn D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen xoắn D15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 341 | m |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 178 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt rọ chôn âm tường lắp đặt thiết bị các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49 | hộp |
| 185 | Ống đồng + dây bảo ôn điều hòa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 186 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | máy |
| 187 | Bình cứu hỏa bột MFZ4-kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 188 | Bình cứu hỏa khí CO2 MT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 189 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 190 | Tủ đựng bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 191 | Lắp đặt dây mạng RJ45 Cat5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 142 | m |
| 192 | Lắp đặt mặt + ổ cắm tivi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đầu cắm tivi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 195 | Lắp đặt mặt + outlet RJ45 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 196 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | hộp |
| 197 | Lắp đặt dây đồng trục 5C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 242 | m |
| 198 | Lắp đặt ống SP D16 đi nổi bảo hộ dây mạng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 384 | m |
| 199 | Lắp đặt tủ Rack (H320xW550xD400mm)+ Giá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 200 | Lắp đặt bộ chia cáp đồng trục 1 ra 8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 201 | Modem ADSL +Wifi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 202 | Switch TP- LINK LS108G (8 cổng RJ45 10/100/1000MBPS - Vỏ kim loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 203 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 231,1167 | 1 lỗ khoan |
| 204 | Xử lý tường, phần móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 323,986 | m2 |
| 205 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 206 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 207 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 208 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3381 | m3 |
| 209 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8125 | m3 |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 211 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9006 | m3 |
| 212 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9006 | m3 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa đi mở quay 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định hệ 55, thanh nhôm màu ghi, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6.38 ly (Cả lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,43 | m2 |
| 7 | Sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,01 | kg |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,575 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4712 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4712 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4712 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1481 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1481 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1683 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1683 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; loại 11 sóng dày 0.42 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5301 | 100m2 |
| 18 | Tôn ốp nóc, ốp hồi khổ rộng 40cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,3798 | m |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,1955 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,663 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,096 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,0491 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0998 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0998 | m3 |
| 26 | Quét nước xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 165,7472 | 1m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,08 | 1m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0463 | 100kg |
| 30 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2223 | 100kg |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1417 | m3 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 130x600mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3215 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,274 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,404 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,063 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,0491 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,88 | m |
| 38 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,88 | m |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,7271 | 1m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,7271 | 1m2 |
| 41 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,063 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7093 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,6254 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7288 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7288 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,8401 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 400x400, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,7853 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Tủ điện KT 250x180x150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn cao áp ngoài trời 250W+ chao chụp gắn tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Ống đồng D10 + dây bảo ôn điều hòa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 59 | Rọ chôn ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,4249 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7622 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2028 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1538 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1538 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2678 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,4771 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1275 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0801 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6045 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,6624 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7755 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1121 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2335 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,0805 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8074 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7109 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2329 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3913 | m3 |
| 27 | Công tác ốp đá vào tường, cột, đá ghi bóc lồi ánh kim KT 100x200, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,9544 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,5963 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,26 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 221,156 | m |
| 31 | Đắp đấu trụ (0.5 công bậc 4.0/7/ 1 cái) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 172,52 | m |
| 33 | Trát chỉ lõm thân tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,44 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 171,3159 | m2 |
| 35 | Hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 14x14 và 16*16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.092,84 | kg |
| 36 | Lắp đặt đèn trụ tường rào, loại 10W, bóng Led ánh sáng vàng, KT250x250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,8 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Tháo dỡ cánh cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,7375 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,8055 | m3 |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,247 | 100m |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,3545 | m3 |
| 44 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 45 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,105 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0679 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6866 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3536 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0832 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8262 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,597 | m3 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 59 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,5199 | m2 |
| 60 | Bộ chữ Inox bóng đồng trên biển cổng gồm chữ "SỞ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH HẢI DƯƠNG" cao 14cm; "TRUNG TÂM ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG" cao 18cm và "TỈNH HẢI DƯƠNG" cao 25cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Inox làm cánh cổng (Lấy theo giá lan can Inox; đã gồm công lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 351,65 | kg |
| 62 | Gia công cổng sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0935 | tấn |
| 63 | Mô tơ điện cổng trượt tự động + tủ điều khiển đồng bộ, trượt ngang 500kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Goong chôn sàn và đỉnh cột bàng vòng bi cổng phụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Khóa + then cài bằng Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Bánh xe thép D120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 70 | Lớp Nilong nhựa tái sinh chống mất nước xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 71 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0393 | 100tấn |
| 75 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0393 | 100tấn |
| D | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Bộ cột cao 4.5m bằng Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ giằng néo, tăng đơ, cóc xiết cáp, cáp lụa bọc nhựa D6, phụ kiện định vị | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp thoát sét + phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D18; L=2.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng thoát sét bọc PVC M70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất,Cáp đồng thoát sét bọc PVC M70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Dây nối đất an toàn,đồng 40x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Kim thu sét phát xạ sớm tiên đạo sớm bán kính bảo vệ 110m tương đương loại LIVA LAP BX175 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | mối |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở thép sơ tĩnh điện KT 210x160x100 (bao gồm đầy đủ sứ, cầu đấu, đầu code, phụ kiện định vị) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Khớp nối chuyên dụng bằng nhựa Composit cách điện giữa kim và cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 580,4666 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Xử lý tường, phần móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.016,329 | m2 |
| 14 | Phá lớp đá lát tam cấp, nền sảnh cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,3714 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,5768 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,8447 | m2 |
| 17 | Cắt khe mạch để phá dỡ bê tông mặt tấm đan rãnh để cải tạo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,8 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,5 | cấu kiện |
| 20 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 24 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,5 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,325 | m3 |
| 27 | Nhân công vệ sinh, sơn lại lan can cầu thang (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | công |
| 28 | Lắp đặt dây mạng RJ45 Cat5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.625 | m |
| 29 | Lắp đặt mặt + ổ cắm tivi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đầu cắm tivi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt + outlet RJ45 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây đồng trục 5C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.725 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống SP D16 đi nổi bảo hộ dây mạng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.350 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ Rack (H830xW600xD400mm)+ Giá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt bộ chia cáp đồng trục 1 ra 8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 39 | Modem ADSL +Wifi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Switch TP- LINK TL-SG1024D (24 cổng Port 10/100/1000MBPS - Vỏ kim loại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Chân chậu rửa tương đương loại Inax L-288VD | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 42 | Cắt khe mạch trước khi phá sân bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,64 | 10m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2108 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2485 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6709 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,6556 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4096 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,635 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D315mm; Cút xiên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm; Cút vuông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm; Cút xiên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0703 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,666 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,666 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 63 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 64 | Dải lớp Nilong chống mất nước xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6454 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,4538 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,97 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,55 | m |
| 68 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa đi mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa đi mở quay 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,97 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa mở quay, mở hất 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 73 | Sen hoa cửa bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,25 | kg |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,2258 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1286 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9181 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5643 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,4824 | m2 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1926 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1926 | m3 |
| 84 | Dán màng chống thấm gốc Bitum bằng khò nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8979 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 400x400mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1286 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,7082 | 1m2 |
| 87 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,581 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,7405 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5643 | m2 |
| 90 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,481 | 1m2 |
| 91 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1286 | 1m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,6096 | 1m2 |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Vòi chậu nóng lạnh LFV -1402S hoặc tương đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Xi phông chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Chân chậu rửa tương đương loại Inax L-288VD | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Ga thu sàn Vinahasa hoặc tương đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt mắc treo + vắt khăn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Nhân công thu dọn đồ đạc giường tủ, bàn ghế kê gọn vào kho (Nhân công bậc 3.0/7) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 116 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,6565 | m2 |
| 117 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,6356 | m2 |
| 118 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,9215 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,6565 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,9215 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,6356 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,628 | m2 |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 125 | Quét nước xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 154,8416 | 1m2 |
| 126 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ KT 60x240mm, vữa xm M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,628 | m2 |
| 127 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 130x600mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3992 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,2573 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,193 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,6356 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,9215 | m2 |
| 132 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 109,1068 | 1m2 |
| 133 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,843 | 1m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180,9498 | 1m2 |
| 135 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 125,2712 | 1m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0493 | 100m2 |
| 137 | Nhân công vệ sinh sê nô mái (Nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 138 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,7795 | m2 |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn liên doanh dày 0.42 ly, loại 11 sóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8078 | 100m2 |
| 140 | Tôn ốp nóc dày 0.42 ly khổ rộng 40cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,8 | m |
| 141 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,0748 | m2 |
| 142 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2322 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2322 | m3 |
| 144 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,0748 | m2 |
| 145 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Tháo dỡ quạt trần cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trước khi cải tạo (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 148 | Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 2modul | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVCPVC 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVCPVC 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 158 | Ống đồng + dây bảo ôn điều hòa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | hộp |
| 163 | Mặt aptomat | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 166 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạchthẻ KT 60x240mm, vữa xm M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 167 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6865 | m2 |
| 168 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,093 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,66 | m2 |
| 170 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,6439 | m2 |
| 171 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,6439 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,6439 | 1m2 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,6439 | m2 |
| 174 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,2878 | 1m2 |
| 175 | Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 337,66 | kg |
| 176 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,49 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,65 | m |
| 178 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,63 | m2 |
| 179 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,264 | m2 |
| 180 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3781 | m3 |
| 181 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3781 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8532 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,686 | 1m2 |
| 184 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0392 | 100kg |
| 185 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1385 | 100kg |
| 186 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1201 | m3 |
| 187 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4236 | m2 |
| 188 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4236 | m2 |
| 189 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,393 | m2 |
| 190 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,8166 | 1m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,8166 | 1m2 |
| 192 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4236 | 1m2 |
| 193 | Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa đi mở quay 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,07 | m2 |
| 194 | Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 195 | Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Loại cửa mở quay, mở hất 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 196 | Sen hoa cửa bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,25 | kg |
| 197 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 125,6021 | m2 |
| 198 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn liên doanh dày 0.42 ly, loại 11 sóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,256 | 100m2 |
| 199 | Tôn ốp nóc dày 0.42 ly khổ rộng 40cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,99 | m |
| 200 | Tháo dỡ trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,0448 | m2 |
| 201 | Trần thạch cao tấm phẳng loại chịu nước (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (thi công hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,0448 | m2 |
| 202 | Chân chậu rửa tương đương loại Inax L-288VD | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 203 | Tháo dỡ lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 204 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,505 | m2 |
| 205 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,23 | m2 |
| 206 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2427 | m3 |
| 207 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2427 | m3 |
| 208 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,23 | 1m2 |
| 209 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terazzo KT 400x400 màu đỏ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,505 | m2 |
| 210 | Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 925,37 | kg |
| 211 | Nhân công hạ đường ống nước HDPE D300 xuống rãnh (nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 212 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9226 | m3 |
| 213 | Xây tường cong nghiêng vặn võ đỗ, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6244 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,9196 | m2 |
| 215 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,9196 | 1m2 |
| 216 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,3779 | m2 |
| 217 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,42 | 1m2 |
| 218 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,55 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2052475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0410495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan;- Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy khoan | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi