Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579174-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Nà Cài
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220574168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi không thường xuyên giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Châu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 11:42:00 đến ngày 2022-06-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 961,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.441875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88375E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng.Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 672.875.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên, có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự(gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp)và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường tiểu học Nà Cài
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Nà Cài, xã Chiềng On
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi không thường xuyên giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Nà Cài; Địa chỉ: Xã Chiềng On, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc.; Địa chỉ: Tổ 6, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Cơ quan lập E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc; Địa chỉ: Tổ 6, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị đánh giá E-HSĐX: Tổ chuyên gia đấu thầu do Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc thành lập; + Đơn vị thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nậm La; Địa chỉ: Số 25 đường Ngô Quyền, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Nà Cài , địa chỉ: xã Chiềng On, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nà Cài; Địa chỉ: Xã Chiềng On, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nà Cài; Địa chỉ: Xã Chiềng On, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Bùi Văn Huy - Chức vụ: Hiệu trưởng; Địa chỉ: Xã Chiềng On, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0979400226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu do Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc thành lập
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V119,6525m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V641,4202m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.192,121m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V154,477m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V192,9192m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V851,0538m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V128,284m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V238,4242m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,6193m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,2298m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V170,2108m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V933,6663m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.466,833m2
14Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V282,48m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V718,5236m2
16Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2594m3
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,6776m3
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,7549m3
20Bốc xúc + vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0868chuyến
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,65251m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V119,65251m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,284m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,4242m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6193m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2298m2
27Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,2108m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.236,094m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V795,8972m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V726,76041m2
31Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V282,48m2 cấu kiện
32Thay kính cửa đi và cửa sổ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4546m2
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
34Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8801m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,9045m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5512100m2
37Rọ chắn rác ĐK 150 thép F 6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38ống lồng bằng nhựa ĐK = 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Hộp giảm tốc bằng nhựa ĐK =76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Đai giữ ống giữ hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
41Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
C PHÁ DỠ BẬC SÂN KHẤU + XÂY MỚI BẬC TAM CẤP
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,1935m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
4Bốc xúc + vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0991chuyến
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0125m3
6Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,125m2
D SÂN KHẤU LÀM MỚI
1Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1279100m3
9Đắp cát công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
13Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V43,15m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
15Vít nở M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
18Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,288m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2048m3
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
3Phá dỡ tường ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V35,928m2
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1553100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V58,67m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V26,126m2
8Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6477m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1301m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0434m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2981m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5781m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5179m3
17Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4664m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8923m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,346m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,5623m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9558m2
24Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2 cấu kiện
25Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1202100m3
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4454m3
37Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4454m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6924m3
41Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
45Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,985m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,985m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1376m2
48Bả bằng xi măng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,985m2
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6346m3
50Bốc xúc + vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,0593chuyến
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4454m3
53Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
54Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3916m2
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3524m3
57Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
61Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m2
63Bả bằng xi măng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,808m2
64Bốc xúc + vận chuyển đất thừa đổ đi bằng xe ô tô 7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1471chuyến
F KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
7Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
G HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG BẢN KHUÔNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V150,1328m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V118,2908m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V118,8848m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5647m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V120,123m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V224,376m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V41,344m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V157,9021m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,998m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V244,4785m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,142m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V23,649m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
16Bốc xúc + vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4chuyến
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5013100m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V34,7md
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4056tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4056tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,6822m2
24Trần nhựa ( bao gồm cả vật liệu + công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương V118,2908m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8848m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0861m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8752m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9408m2
29Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,998m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,376m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,607m2
32Lát gạch gốm kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V23,649m2
33Cửa đi panô kính khung bằng sắt hộp bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
34Cửa sổ kính khung bằng sắt hộp bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
35Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V157kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0525100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.441875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88375E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng.Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 672.875.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên, có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự(gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên).33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp)và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
2 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
3 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->