Gói thầu: Thi công xây dựng Tuyến đê giảm sóng (đoạn từ K0 ÷ K2+100) và sửa chữa cống dưới đê nhánh 2, nhánh 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579396-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng Tuyến đê giảm sóng (đoạn từ K0 ÷ K2+100) và sửa chữa cống dưới đê nhánh 2, nhánh 3
Số hiệu KHLCNT 20220578282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 11:26:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,926,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0339E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.067E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công có thi công tuyến đê (hoặc kè) chắn sóng (hoặc giảm sóng) bờ biển, kết cấu bê tông cốt thép (hoặc bê tông), với chiều dài tuyến ≥ 1.500m, với giá trị hợp đồng ≥ 49.000.000.000 VNĐ (Hoặc ≥ 02 hợp đồng thi công có thi công tuyến đê (hoặc kè) bờ biển, kết cấu bê tông cốt thép (hoặc bê tông), với tổng chiều dài chiều dài tuyến ≥ 1.500m và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 49.000.000.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giao thông hạng III trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình tuyến đê (hoặc kè) chắn sóng (hoặc giảm sóng) bờ biển, kết cấu bê tông cốt thép (hoặc bê tông), với chiều dài tuyến ≥ 1.500m (Hoặc ≥02 Công trình tuyến đê (hoặc kè) chắn sóng (hoặc giảm sóng) bờ biển, kết cấu bê tông cốt thép (hoặc bê tông), với tổng chiều dài chiều dài tuyến ≥ 1.500m), đính kèm tài liệu chứng minh(1)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình tuyến đê (hoặc kè) chắn sóng (hoặc giảm sóng) bờ biển, kết cấu bê tông cốt thép (hoặc bê tông), với chiều dài tuyến ≥ 1.500m (Hoặc ≥02 Công trình tuyến đê (hoặc kè) chắn sóng (hoặc giảm sóng) bờ biển, kết cấu bê tông cốt thép (hoặc bê tông), với tổng chiều dài chiều dài tuyến ≥ 1.500m), đính kèm tài liệu chứng minh(1)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 1 công trình thủy lợi hoặc giao thông, đính kèm tài liệu chứng minh(1)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 40 tấn(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 25 tấn(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu≥ 0,80 m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 200T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 400T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
7-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8 tấn(***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Tuyến đê giảm sóng (đoạn từ K0 ÷ K2+100) và sửa chữa cống dưới đê nhánh 2, nhánh 3
Nâng cấp đê biển Gò Công (giai đoạn 2)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện khoa học thủy lợi Miền Nam - Địa chỉ: 658 Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre - Địa chỉ: số 50 Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre. . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Khu phố Trung Lương, phường 10, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Kèm theo mẫu 13A: Báo cáo kiểm toán độc lập 3 năm 2019, 2020, 2021. - Kèm theo Mẫu số 10A, 10B: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn cho hợp đồng, tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn phần khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873153, số fax 0273.3873680, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873381, số fax 0273.3875487, địa chỉ số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến đê giảm sóng (đoạn từ K0 ÷ K2+100)
1Đào luồng công trình, chiều rộng móng 47,2375100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I120,1076100m3
3Cung cấp cừ tràm Øgốc 8-10cm, Øngọn 3-4cm, dài 4m156.384m
4Dây thừng buộc bè cừ tràm77.925m
5Làm và thả bè cừ tràm loại 4x4 m1.096Tấm
6Làm và thả bè cừ tràm loại 4x2 m848Tấm
7Bốc xếp bè cừ tràm lên phương tiện vận chuyển1.944Tấm
8Vận chuyển bè cừ tràm bằng tàu kéo 150 CV, xà lan 200 tấn, vận chuyển cự ly trung bình 1 km19Lần
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình255,88100m2
10Rải đá 1x2 lót1.938,951m3
11Thả đá hộc 20x30cm vào thân kè14.728,3738m3
12Cấu kiện bê tông đúc sẵn TC1-V1 3m trong nhà máy117cấu kiện
13Cấu kiện bê tông đúc sẵn TC1-V2 4m trong nhà máy640cấu kiện
14Cấu kiện bê tông đúc sẵn TC2 trong nhà máy52cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện TC1 -3m và TC2, trọng lượng cấu kiện ≤20T169cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện TC1 - 4m, trọng lượng cấu kiện ≤30T640cấu kiện
17Gia công cấu kiện thép tấm inox biển báo, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,073tấn
18Gia công cấu kiện thép hình inox biển báo, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,029tấn
19Cung cấp bu lông inox M.14x10032bộ
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,761m2
21Lắp đặt loại biển báo hiệu đường sông2cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông liên kết cọc, đá 1x2, mác 3003,048m3
23Ván khuôn thép đổ bê tông liên kết0,165100m2
24Lắp dựng cốt thép liên kết Ø120,213tấn
25Lắp dựng cốt thép liên kết Ø140,014tấn
26Gia công cấu kiện thép tấm inox bịt đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0024tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép tấm bịt đầu cọc0,0024tấn
28Đóng cọc ống D300C BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc hoặc búa rung, phần ngập đất0,68100m
29Đóng cọc ống D300C BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc hoặc búa rung, phần không ngập đất0,34100m
B Hạng mục 2: Nâng cấp đoạn kè rọ đá bảo vệ bãi rác Kiểng Phước
1Đào xúc đá hộc 30x50cm phủ mái kè58,824100m3
2Xếp đá hộc mái dốc mái kè bằng thủ công460,363m3
3Rải vải địa kỹ thuật mái kè23,055100m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9024,517100m3
5May túi vải địa kỹ thuật94,592100m2
6Đắp bao túi vải địa kỹ thuật đựng đá 0,5x1300,031m3
C Hạng mục 3: Sửa chữa cống dưới đê nhánh 2
1Đóng cọc ván thép; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I , phần ngập đất2,142100m
2Đóng cọc ván thép; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I , phần không ngập đất1,258100m
3Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, phần ngập đất0,63100m
4Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, phần không ngập đất0,37100m
5Nhổ cừ Larsen2,142100m
6Nhổ cọc thép hình0,63100m
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn2,2625tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn2,2625tấn
9Cắt cừ larsen10m
10Dây thừng tẩm nhựa đường chống thấm10m
11Khấu thép cừ larsen SPIV1.406,252kg
12Khấu thép cọc thép hình H300505,455kg
13Khấu thép thép hình giằng164,068kg
14Đắp bao tải cát đê quây28,961m3
15Vải bạt chống thấm0,3576100m2
16Đào bỏ đê quây0,2896100m3
17Đắp bao tải cát đê quây36,8191m3
18Vải bạt chống thấm0,204100m2
19Đào bỏ đê quây0,368100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,04m3
21Bê tông sửa chữa bản đáy cống đá 1x2 M3003,405m3
22Bê tông sửa chữa tường cống đá 1x2 M3001,863m3
23Trát sửa chữa tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M10058,64m2
24Bê tông cột dàn van đá 1x2 M3000,225m3
25Bê tông dầm dàn van đá 1x2 M3000,264m3
26Bê tông sàn đá 1x2 M3000,363m3
27Bê tông chân dàn van đá 1x2 M3001,188m3
28Ván khuôn đổ bê tông cột0,06100m2
29Ván khuôn đổ bê tông dầm sàn0,0693100m2
30Lắp dựng cốt thép dàn van Ø60,02tấn
31Lắp dựng cốt thép dàn van Ø100,03tấn
32Lắp dựng cốt thép dàn van Ø140,01tấn
33Lắp dựng cốt thép dàn van Ø160,041tấn
34Lắp dựng cốt thép dàn van Ø180,088tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang Ø160,056tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang Ø200,085tấn
37Gia công lan can thép hình mạ kẽm0,031tấn
38Lắp đặt lan can0,031tấn
39Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ - Chiều rộng cống 0,6971tấn
40Tôn 6mm - SUS304332,64kg
41Tôn 8mm - SUS304148,47kg
42Tôn 10mm - SUS30424,94kg
43Tôn 12mm - SUS30429,06kg
44Tôn 40mm - SUS3044,44kg
45Thép tròn Þ70mm - SUS3045,36kg
46Thép tròn Þ80mm - SUS30412,05kg
47Thép tròn Þ250mm - SUS304108,94kg
48Bạc đồng13,6kg
49Cao su củ tỏi P - có lót bố10m
50Cao su 10mm - có lót bố0,42m2
51Cao su 20mm - có lót bố0,46m2
52Vòng phớt Amiang12cái
53Vú mỡ M104con
54Vít chìm M10x30 -Inox48con
55Bulông M10x25+đệm -Inox2con
56Đai ốc câm M14x40 -Inox64con
57Bulông M14x40+đệm -Inox64con
58Bulông M12x60+đệm -Inox6con
59Đai ốc M14đệm -Inox6con
60Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ - Chiều rộng cống0,6971tấn
61Gia công khe cửa0,5391 tấn
62Thép tròn Þ 12mm- SS40026,98kg
63Tôn 5mm- SUS 3041,28kg
64Tôn 6mm - SUS304362,35kg
65Thép hình L50x50x5 - SS4008,21kg
66Thép hình I100 x 55 x 4.5 x 6.5 - SS4008,21kg
67Lắp đặt khe cửa0,5391 tấn
68Gia công tai cửa + Bu lông neo0,0131 tấn
69Tôn 16 mm -SS4005,65kg
70Bu lông M24x250+đai ốc+đệm inox4con
71Lắp đặt tai cửa + Bu lông neo0,0131 tấn
72Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát5,11 m2
73Sơn Epoxy 02 lớp5,11m2
74Bốc cửa van lên xe0,697tấn
75Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay0,2281 tấn
76Máy đóng mở V2.51bộ
D Hạng mục 4: Sửa chữa cống dưới đê nhánh 3
1Đóng cọc ván thép; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I , phần ngập đất2,142100m
2Đóng cọc ván thép; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I , phần không ngập đất1,258100m
3Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, phần ngập đất0,63100m
4Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, phần không ngập đất0,37100m
5Nhổ cừ Larsen2,142100m
6Nhổ cọc thép hình0,63100m
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn2,2625tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn2,2625tấn
9Cắt cừ larsen10m
10Dây thừng tẩm nhựa đường chống thấm10m
11Khấu thép cừ larsen SPIV1.406,252kg
12Khấu thép cọc thép hình H300505,455kg
13Khấu thép thép hình giằng164,068kg
14Đắp bao tải cát đê quây28,961m3
15Vải bạt chống thấm0,3576100m2
16Đào bỏ đê quây0,2896100m3
17Đắp bao tải cát đê quây36,8191m3
18Vải bạt chống thấm0,204100m2
19Đào bỏ đê quây0,368100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,04m3
21Bê tông sửa chữa bản đáy cống đá 1x2 M3003,405m3
22Bê tông sửa chữa tường cống đá 1x2 M3001,863m3
23Trát sửa chữa tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M10058,64m2
24Bê tông cột dàn van đá 1x2 M3000,225m3
25Bê tông dầm dàn van đá 1x2 M3000,264m3
26Bê tông sàn đá 1x2 M3000,363m3
27Bê tông chân dàn van đá 1x2 M3001,188m3
28Ván khuôn đổ bê tông cột0,06100m2
29Ván khuôn đổ bê tông dầm sàn0,0693100m2
30Lắp dựng cốt thép dàn van Ø60,02tấn
31Lắp dựng cốt thép dàn van Ø100,03tấn
32Lắp dựng cốt thép dàn van Ø140,01tấn
33Lắp dựng cốt thép dàn van Ø160,041tấn
34Lắp dựng cốt thép dàn van Ø180,088tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang Ø160,056tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang Ø200,085tấn
37Gia công lan can thép hình mạ kẽm0,031tấn
38Lắp đặt lan can0,031tấn
39Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ - Chiều rộng cống 0,6971tấn
40Tôn 6mm - SUS304332,64kg
41Tôn 8mm - SUS304148,47kg
42Tôn 10mm - SUS30424,94kg
43Tôn 12mm - SUS30429,06kg
44Tôn 40mm - SUS3044,44kg
45Thép tròn Þ70mm - SUS3045,36kg
46Thép tròn Þ80mm - SUS30412,05kg
47Thép tròn Þ250mm - SUS304108,94kg
48Bạc đồng13,6kg
49Cao su củ tỏi P - có lót bố10m
50Cao su 10mm - có lót bố0,42m2
51Cao su 20mm - có lót bố0,46m2
52Vòng phớt Amiang12cái
53Vú mỡ M104con
54Vít chìm M10x30 -Inox48con
55Bulông M10x25+đệm -Inox2con
56Đai ốc câm M14x40 -Inox64con
57Bulông M14x40+đệm -Inox64con
58Bulông M12x60+đệm -Inox6con
59Đai ốc M14đệm -Inox6con
60Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ - Chiều rộng cống0,6971tấn
61Gia công khe cửa0,5391 tấn
62Thép tròn Þ 12mm- SS40026,98kg
63Tôn 5mm- SUS 3041,28kg
64Tôn 6mm - SUS304362,35kg
65Thép hình L50x50x5 - SS4008,21kg
66Thép hình I100 x 55 x 4.5 x 6.5 - SS4008,21kg
67Lắp đặt khe cửa0,5391 tấn
68Gia công tai cửa + Bu lông neo0,0131 tấn
69Tôn 16 mm -SS4005,65kg
70Bu lông M24x250+đai ốc+đệm inox4con
71Lắp đặt tai cửa + Bu lông neo0,0131 tấn
72Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát5,11 m2
73Sơn Epoxy 02 lớp5,11m2
74Bốc cửa van lên xe0,697tấn
75Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay0,2281 tấn
76Máy đóng mở V2.51bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0339E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.067E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công có thi công tuyến đê (hoặc kè) chắn sóng (hoặc giảm sóng) bờ biển, kết cấu bê tông cốt thép (hoặc bê tông), với chiều dài tuyến ≥ 1.500m, với giá trị hợp đồng ≥ 49.000.000.000 VNĐ (Hoặc ≥ 02 hợp đồng thi công có thi công tuyến đê (hoặc kè) bờ biển, kết cấu bê tông cốt thép (hoặc bê tông), với tổng chiều dài chiều dài tuyến ≥ 1.500m và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 49.000.000.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giao thông hạng III trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình tuyến đê (hoặc kè) chắn sóng (hoặc giảm sóng) bờ biển, kết cấu bê tông cốt thép (hoặc bê tông), với chiều dài tuyến ≥ 1.500m (Hoặc ≥02 Công trình tuyến đê (hoặc kè) chắn sóng (hoặc giảm sóng) bờ biển, kết cấu bê tông cốt thép (hoặc bê tông), với tổng chiều dài chiều dài tuyến ≥ 1.500m), đính kèm tài liệu chứng minh(1)53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình tuyến đê (hoặc kè) chắn sóng (hoặc giảm sóng) bờ biển, kết cấu bê tông cốt thép (hoặc bê tông), với chiều dài tuyến ≥ 1.500m (Hoặc ≥02 Công trình tuyến đê (hoặc kè) chắn sóng (hoặc giảm sóng) bờ biển, kết cấu bê tông cốt thép (hoặc bê tông), với tổng chiều dài chiều dài tuyến ≥ 1.500m), đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
3 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 1 công trình thủy lợi hoặc giao thông, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục sức nâng ≥ 40 tấn(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
2 Cần trục sức nâng ≥ 25 tấn(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
3 Máy đào một gầu dung tích gầu≥ 0,80 m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
4 Xà lan công trình trọng tải ≥ 200T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
5 Xà lan công trình trọng tải ≥ 400T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
6 Tàu kéo công suất ≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực3
7 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn(***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
8 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->