Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ và hệ thống giám sát an ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ và hệ thống giám sát an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 11:04:00 đến ngày 2022-06-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,791,629,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử).- Kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có hạng mục mạng máy tính, mạng điện thoại hoặc giám sát an ninh.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư CNTT/điện tử/điện tử - viễn thông/Tin học: phụ trách thi công;+ 01 kỹ sư CNTT (bao gồm các chuyên ngành như: CNTT, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông và mạng máy tính, Công nghệ điện tử viễn thông): phụ trách an toàn lao động; có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ 01 kỹ sư/cử nhân tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ điện tử - viễn thông/Tin học; chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về quản trị mạng (cấu hình và xử lý tình huống trong các hệ thống mạng): phụ trách cài đặt hệ thống.- Kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự: đã thi công 02 công trình dân dụng có hạng mục mạng máy tính, mạng điện thoại hoặc giám sát an ninh;- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo: Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT, điện, điện tử viễn thông hoặc tin học;+ Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ và hệ thống giám sát an ninh Trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản của BHXH Việt Nam cấp theo kế hoạch hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); - Báo cáo tài chính trong năm gần nhất (năm 2021); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo yêu cầu tại Chương V. d) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội/ Địa chỉ: Tầng 6, số 33 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02439.347.965; Fax: 02439.361.779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| B | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH, MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| C | Vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp (ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt máng Trungking, cầu cáp và đi cáp (cáp đồng >50 đôi, máng cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt máng Trungking, cầu cáp và đi cáp (cáp đồng >50 đôi, thang cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 264 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | Ổ cắm |
| 7 | Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | Node |
| 8 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42U | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Patch Panel |
| 11 | Lắp đặt khay chứa modul chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Thiết bị |
| 13 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Thiết bị |
| 14 | Đấu nối cáp vào patch pannel | Theo hồ sơ thiết kế | 143 | Node |
| 15 | Đấu nối Patch Cord Từ Patch panel xuống Khay chứa modul chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | Node |
| 16 | Đấu nối Patch Cord Từ Khay chứa modul chống sét xuống Swtich | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | Node |
| 17 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 150 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt tổng đài ≤ 256 số | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 19 | Cài đặt tổng đài ≤ 256 số | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 20 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1 m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị Wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | 1 m |
| 23 | Bấm đầu RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đầu |
| 24 | Lắp đặt phiến điện thoại 10 đôi cho tủ đấu cáp trung chuyển tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 phiến |
| 25 | Đầu nối cáp thoại và phiến đấu cáp thoại ( Phiến của tủ FD và tủ BD) | Theo hồ sơ thiết kế | 213 | 1 đôi đầu dây |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | 1 m |
| D | Vật tư, vật liệu chính phục vụ công tác lắp đặt, cài đặt | |||
| 1 | Dây cáp đồng UTP CAT6E 4 đôi dây | Theo hồ sơ thiết kế | 6.050 | M |
| 2 | Dây cáp điện thoại 02 đôi dây | Theo hồ sơ thiết kế | 3.300 | M |
| 3 | Ổ cắm máy tính | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | Bộ |
| 4 | Bộ ổ cắm máy tính, điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | Bộ |
| 5 | Ống PVC D20 ngầm bảo vệ cáp ( | Theo hồ sơ thiết kế | 2.500 | M |
| 6 | Máng cáp sắt sơn tĩnh điện (200x50mm) (nắp và phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | M |
| 7 | Giá đỡ máng Cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 8 | Thang cáp sắt sơn tĩnh điện (300x60mm) (nắp và phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | M |
| 9 | Giá đỡ thang cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 10 | Dây cáp điện 2 x 1.5mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dây | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | M |
| 11 | Dây cáp nguồn điện 3x6mm kéo từ tủ điện tầng cấp riêng cho phòng máy chủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | M |
| 12 | Dây đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | M |
| 13 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | Sợi |
| 14 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | Sợi |
| 15 | Bảng đồng tiếp địa (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bulông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| E | HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 24 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng FHD Tivi42 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Poe (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt cáp HDMI, dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 7 | Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 10 | Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 11 | Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 12 | Lắp đặt tích điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Chi phí vận chuyển, đi lại và lưu trú | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| F | II. Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| G | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH, MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị phát không dây (Wifi) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Thiết bị |
| 3 | Modul chống sét lan truyền | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | Cái |
| 4 | Tủ thiết bị mạng 42U | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 5 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Thiết bị |
| 6 | Tủ cáp điện thoại 100 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 15 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 7 | Khay chứa modul chống sét lan truyền | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Thiết bị |
| 8 | Tổng đài điện thoại (30 Trung kế - 96 thuê bao) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 9 | Điện thoại bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 10 | Phiến điện thoại 10 đôi dây | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Phiến |
| 11 | Thiết bị chống sét cho đường điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Thiết bị |
| H | HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Đầu ghi IP 16 kênh DR - 2316P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Swicth chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Màn hình Tivi Full HD 42 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tích điện lưu trữ dự phòng cho hệ thống ghi hình 3KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử).- Kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có hạng mục mạng máy tính, mạng điện thoại hoặc giám sát an ninh.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 3 | - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư CNTT/điện tử/điện tử - viễn thông/Tin học: phụ trách thi công;+ 01 kỹ sư CNTT (bao gồm các chuyên ngành như: CNTT, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông và mạng máy tính, Công nghệ điện tử viễn thông): phụ trách an toàn lao động; có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ 01 kỹ sư/cử nhân tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ điện tử - viễn thông/Tin học; chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về quản trị mạng (cấu hình và xử lý tình huống trong các hệ thống mạng): phụ trách cài đặt hệ thống.- Kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự: đã thi công 02 công trình dân dụng có hạng mục mạng máy tính, mạng điện thoại hoặc giám sát an ninh;- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 10 | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo: Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT, điện, điện tử viễn thông hoặc tin học;+ Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi