Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Yên Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572912-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Yên Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 16:50:00 đến ngày 2022-06-07 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,921,780,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn); Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Yên Bình Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Yên Bình 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái, địa chỉ: tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP, MỞ RỘNG NHÀ KHOA ĐÔNG Y. | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,105 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,0654 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,151 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 247,9974 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 81,119 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2691 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 337,4335 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,5813 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,9376 | 100m2 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5698 | 100m3 |
| 15 | Khoan cấy thép chân cột , bơm keo kết cấu đường kính D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 216 | lỗ khoan |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3039 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,9096 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,5893 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,4963 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2864 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3791 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,0239 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,0612 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4352 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,7965 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,8315 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,8051 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,2381 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,2453 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7461 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3455 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5972 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,4932 | m3 |
| 34 | Khoan cấy thép dầm, chân cầu thang , bơm keo kết cấu đường kính D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2364 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6342 | m3 |
| 39 | Khoan cấy bulong, keo kết cấu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,0528 | m2 |
| 45 | Bulong neo M18 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Bu lông nở thép M16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Mái kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,943 | m2 |
| 48 | Phụ kiện mái kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC CẢI TẠO NHÀ ĐÔNG Y | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,7861 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1038 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,7706 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,7467 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 778,7598 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6552 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,1013 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5122 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 476,6314 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,3582 | m2 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bù tường thẳng, nhà vệ sinh chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7581 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2012 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,91 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 868,162 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45,6236 | m2 |
| 22 | Thi công trần thả tấm nhựa hoa văn KT600x600 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,8188 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 326,8528 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 220,1002 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 390,3063 | m2 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 2, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,603 | m3 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,7957 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1843 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1478 | m3 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33,4006 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63,5215 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 202,518 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 107,1348 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,156 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 91,6186 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 132,4035 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 114,93 | m |
| 39 | Tôn nền bằng xốp cứng tỉ trọng cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 233,8856 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 233,8856 | m2 |
| 41 | Lưới thép mắt cáo gia cường nền sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 233,8856 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 118,3184 | m2 |
| 43 | Thanh tay vịn inox gắn tường cho bệnh nhân | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 107,744 | kg |
| 44 | Gia công lắp dựng lan can inox hành lang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 271,2229 | kg |
| 45 | Lan can inox cầu thang bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 92,6409 | kg |
| 46 | Trụ lan can cầu thang: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,889 | m2 |
| 48 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 49 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,2 | 0.0 |
| 50 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 71,04 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 54 | Gia công lắp đặt vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 55 | Cửa chớp thu hồi mái ( khung nhôm ) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 56 | Gia công lắp đặt hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 121,8689 | kg |
| 57 | Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 58 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8224 | m3 |
| 59 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3645 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3645 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8691 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8691 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63,8852 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,33 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33,3 | m |
| 67 | Tôn diềm mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 78,336 | m2 |
| 69 | Gia công lắp đặt trần nhôm (khoán gọn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 125,5588 | m2 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 74 | Led ốp trần: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Đèn đui xoáy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Quạt thông gió | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 85 | Mặt rọ âm tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Hạt cầu chì | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Đèn báo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 370 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 99 | Tủ điện âm tường 300x400x150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Tủ điện âm tường chứa 9MCB | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Băng dính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 102 | Hộp đấu dây âm tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Tê cút đấu dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | ATS 2P-63A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | máy |
| 107 | Ống ồng D10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 108 | Ống đồng D8 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 109 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Dây dẫn xuống trên mái D10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 112 | Bật đỡ dây trên mái xuống D10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 113 | Sứ nhồi vữa chân kim | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Kẹp kiểm tra điện trở 2 điểm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Ống luồn dây nhựa D21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,698 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống (C3) 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống (C2) 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,563 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,978 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa (góc) PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa (tê) PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút (Tê) 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút (chếch) 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu D27-21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D27-21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34-21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 34-21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính Y 34-27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính Y PVC D34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính Y PVC 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính PVC D90-60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 90-60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, 110-90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút (chêch)110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê nhựa D110-60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê PVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lô giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 155 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Thoát sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 158 | Van xả tiểu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Van cầu PVC D21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 163 | Van cầu PVC D27 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Van cầu PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| C | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 128,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,0616 | tấn |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,01 | m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6,38m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,3249 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,8466 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6026 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 534,3853 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,813 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 204,546 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,5151 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 483,02 | m2 |
| 22 | Trần nhựa tấm thả hoa văn kích thước 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,4296 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 53,1364 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.982,9108 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 53,1364 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.766,2269 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36,5296 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3434 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 113,52 | m2 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2653 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,2648 | m3 |
| 36 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact ( khoán gọn, bao gồm cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,316 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,632 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26,226 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 519,06 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 796,2968 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,257 | m3 |
| 42 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,902 | m3 |
| 44 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,6858 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,6858 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,6858 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,544 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 53,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn giảm PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-15mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt co ren trong PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 21-15mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê PVC D21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt co ren trong PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút (Y) 27-21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn giảm 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn giảm 42-34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 42-34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co ren trong PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính Y 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn giảm 90-60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y 90-60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Giá treo khăn: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lô giấy vệ sinh: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Thoát sàn inox | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 92 | Van xả tiểu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Vòi rửa sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Van khóa tổng: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Van khóa phòng: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 103 | Đèn dowlight 12w | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 105 | Đèn ốp trần 18w: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Đèn led đui xoáy12w: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 107 | Quạt thông gió: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Hộp rọ âm tường: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Hạt cầu trì: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 118 | Băng dính: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 119 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 120 | Ống đồng D10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 121 | Ống đồng D6.4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| D | MỞ RỘNG NỀN ĐƯỜNG TRONG BỆNH VIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,4586 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 155 | m |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41 | tấm |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ghi thu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Chặt cây lộc vừng lớn và trồng sang vị trí mới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7005 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,077 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,177 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,531 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 75,186 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,7055 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,0315 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80,63 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4949 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9705 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 386 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt bê tông hạ rãnh cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 21 | Cắt bê tông nền đường mở rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 125,97 | m |
| E | CHỈNH TRANG HÀNH LANG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,34 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38 | tấm |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,325 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27,06 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5267 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8995 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 71 | 1 cấu kiện |
| 11 | Cắt bê tông hạ rãnh cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| F | MỞ RỘNG NỀN VỊ TRÍ NHÀ XE CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,61 | m2 |
| G | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NHÀ HÀNH CHÍNH: | |||
| 1 | Hộp chữa cháy đặt bình chữa cháy trong nhà 500x600x200mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 6 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp ống D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Vật tư phụ hệ thống đèn exit sự cố | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ HÀNH CHÍNH: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 150 | Cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp ống D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 300 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Vật tư phụ cho hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NHÀ CẤP CỨU: | |||
| 1 | Hộp chữa cháy đặt bình chữa cháy trong nhà 500x600x200mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 6 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp ống D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Vật tư phụ hệ thống đèn exit sự cố | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp ống D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 240 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Vật tư phụ cho hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NHÀ ĐÔNG Y: | |||
| 1 | Hộp chữa cháy đặt bình chữa cháy trong nhà 500x600x200mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 6 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp ống D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Vật tư phụ hệ thống đèn exit sự cố | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp ống D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Vật tư phụ cho hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| M | THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Thiết bị điều hòa không khí | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| N | NHÀ HỒI SƯC CẤP CỨU | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120,4897 | m2 |
| 3 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6,38m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt cửa sổ 4 cánh nhôm hệ, kính 6,38m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,5997 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,6608 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,5658 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 306,8046 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,2768 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,1827 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,4416 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 đường dốc + sảnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,2916 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 306,8046 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,7685 | m2 |
| 22 | Khoan lỗ bu lông keo kết cấu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6212 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6212 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2716 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2716 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,9814 | m2 |
| 28 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 30 | Bu lông M24 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Mái kính cường lực dày12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 75 | m2 |
| 32 | Phụ kiện mái kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 662,5037 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 662,5037 | m2 |
| 35 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2119 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2119 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2119 | 100m3 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phong wc tầng 1, tầng 2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,1765 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 81,1225 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,1765 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80,172 | m2 |
| 48 | Trần nhựa tấm thả hoa văn kích thước 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 39,0728 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Đèn led đui xoáy12w: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Quạt thông gió WC | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Mặt 3 + đế âm tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,767 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 27-21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 27-21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 34-27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 34-27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y 34-27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 48mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60-42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn giảm 90-48mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90-48mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90-60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn giảm 100-60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100-90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 110-60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 103 | Giá treo khăn: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lô giấy vệ sinh: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Thoát sàn inox | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Van xả tiểu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Vòi rửa sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 113 | Van khóa tổng: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Van khóa phòng: | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn); Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi