Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị và dự phòng xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị và dự phòng xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:33:00 đến ngày 2022-06-12 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,825,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Tài liệu chứng minh huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động;Tài liệu chứng minh huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị và dự phòng xây lắp) Cải tạo, sửa chữa Trung tâm thể dục thể thao thị xã Phú Thọ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, tài liệu xác định loại, cấp công trình. - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn gỗ hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402,41 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,26 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép Khung 4 mái sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm alumiunum ốp tường hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 947,376 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm nhựa mái sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 252 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 403,6504 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.894,591 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp bục cờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,316 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,6058 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,6058 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,6058 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,6058 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,6058 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402,41 | m2 |
| 20 | Lớp cao su lót sàn gỗ dày 5 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402,41 | m2 |
| 21 | Lát sàn gỗ nhân tạo dày 12 ly, chống ẩm chống xước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402,41 | m2 |
| 22 | Nẹp ép sàn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,14 | m |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 24 | Ốp tường ngoài tấm Aluminum, tấm ngoài trời 4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 481,536 | m2 |
| 25 | Thay thế tấm nhựa thông minh mái sảnh, nhựa trắng dày 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 252 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (4 khung sảnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194,4 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 414,636 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Granit KT 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 414,636 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.044,591 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, đánh bóng bậc tam cấp ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,68 | m2 |
| 32 | Đắp mới mũi bậc tam cấp ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 33 | Vét rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 284,2 | m |
| 34 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật, kính trắng 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,91 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,91 | m2 |
| 36 | Thay thế tấm kính khu WC, kính trắng 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 37 | Lợp thay thế mái tôn xốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 403,6504 | m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9617 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,4459 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Dây cấp xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 43 | Khay để giấy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Dây cấp chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Khung Inox đỡ bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,446 | kg |
| 50 | Bàn đá chậu rửa, đá granit tự nhiên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 51 | Thay thế máng thoát nước inox 304, dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 55 | Đai Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2585 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | 1cấu kiện |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2718 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6359 | m3 |
| 65 | Ốp đá granit chân cột cờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,8908 | m2 |
| 66 | Dây cáp lụa bọc nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 67 | Bu ly, tay quay inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Khóa cáp tăng đơ inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Cán cờ bằng inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Đèn led công suất High bay light 200W (Cao độ treo đèn Hđ=10,5m) - Color: Cool white 6000-6500k - Beam angle: 90 độ - Input: 230v - Power: 200w - Material: Aluminium | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Tài liệu chứng minh huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – dân dụng | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động;Tài liệu chứng minh huy động nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | ≥25T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi