Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:22:00 đến ngày 2022-06-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,996,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.994145E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9883E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.397.268.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm: 01 thợ nề, 01 thợ cốp pha, 01 thợ điện, 01 thợ gia công sắt, 01 thợ sơn.- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 05 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán xe hoặc giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông các loại ( đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường tiểu học Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ trường tiểu học Yên Lạc 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong năm 2020 và 2021: Hóa đơn xây lắp xuất cho chủ đầu tư hoặc báo cáo tài chính kiểm toán hoặc các tài liệu khác. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trường tiểu học Yên Lạc. Địa chỉ: xã Yên Lạc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Trường tiểu học Yên Lạc. Địa chỉ: xã Yên Lạc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường tiểu học Yên Lạc. Địa chỉ: xã Yên Lạc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường tiểu học Yên Lạc. Địa chỉ: xã Yên Lạc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,247 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,912 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Tính 10% KL) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,659 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,956 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,52 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,903 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,399 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 32,917 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20,8 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,267 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,874 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,767 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,176 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,754 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,285 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,663 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 52,734 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 52,734 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,409 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,783 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,675 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,048 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,021 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17,472 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,724 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,045 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| B | Hạng mục 2: Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,793 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,136 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,163 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,205 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,546 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,105 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,152 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,313 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,702 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,345 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,731 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,183 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30,572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,248 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,799 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,808 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,08 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,915 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,915 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 69,888 | 1m2 |
| C | Hạng mục 3: Cầu thang bộ | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,268 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,271 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,05 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,835 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,674 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,5 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,7 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 27,2 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,85 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 35,269 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 52,58 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,862 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 395,694 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 459,619 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 60,807 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 217,177 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 142,013 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 324,8 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh, Gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 38,739 | m2 |
| 12 | Trát vẩy tường tạo kiến trúc, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,84 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 926,432 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 612,871 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 110,6 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 68 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 55,848 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 55,848 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,523 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 248,564 | m2 |
| 21 | Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành lang mỗi cột 01 công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | công |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,746 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18 | m |
| 24 | Ke chống bão (4 cái/m2 tôn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 650,88 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,593 | m2 |
| 27 | Gia công lan can cầu thang, hành lang bằng ống inox | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,242 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang | Theo bản vẽ đã được duyệt | 21,958 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ Aluminium nhôm gương màu đồng dòng chữ "NHÀ HIỆU BỘ" cao 35cm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Bậc tam cấp + cửa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,905 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30,636 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,586 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,586 | m2 |
| 10 | Cửa nhôm hệ, cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dán an toàn 6,38mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,48 | m2 |
| 11 | Cửa nhôm hệ, cửa đi một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,2 | m2 |
| 12 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ hai cánh mở trượt, kính dán an toàn 6,38mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 23,1 | m2 |
| 13 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ một cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,08 | m2 |
| 14 | Vách nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,076 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,433 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30,8 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,383 | 1m2 |
| F | Hạng mục 6: Phần điện+ chống sét+ cấp nước + thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D200 18W | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện tổng 450x350x150mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện âm tường mặt chống cháy 06 Module | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | tủ |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x10+1x6)mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV (3x6+1x4)mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo bản vẽ đã được duyệt | 36 | hộp |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,688 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Đóng cọc chống sét có sẵn L63x63x6mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 33 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,5 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D90-63mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Ca máy đào, lấp hố đường ống cấp thoát nước trên TMB | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5 | ca |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt xí bệt) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Van điện phao điện | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Phễ thu sàn Inox | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bể |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng máy bơm nước công suất 5m3/h | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D32-20 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D25-20 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm, PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-25 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện khóa 1 chiều tráng kẽm D25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện co Inox đục lỗ téc nước D32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D63mm PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,28 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa U.PVC D110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ U.PVC D63mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D63mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC110/63mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC110/42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC D63-63mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D63-63mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D42-42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D110-42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D63-42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | bộ |
| 82 | Cầu chắn rác inox D120mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,56 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,02 | 100m |
| G | Hạng mục 7: Phần mạng LAN + phòng cháy + san lấp + sân bê tông + tường chắn | |||
| 1 | Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ô cắm internet | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hạt mạng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Switch 8 PORT 10/100 mbps | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Switch 4 PORT 10/100 mbps | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Dây cáp mạng lan CAT 6A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 90 | m |
| 7 | Máng cáp kích thước 39x18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | m |
| 8 | Máng cáp kích thước 24x14mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện biển báo thoát hiểm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCC | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Co2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bình |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | bình |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện tủ phòng cháy chữa cháy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | tủ |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,894 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,938 | 10m³/1km |
| 17 | Nilon lót tái sinh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 131,5 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,15 | m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,107 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,46 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,021 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,254 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,082 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,925 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 63,289 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 63,289 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.994145E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9883E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.397.268.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận tham gia công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Bao gồm: 01 thợ nề, 01 thợ cốp pha, 01 thợ điện, 01 thợ gia công sắt, 01 thợ sơn.- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 05 tấn. | Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán xe hoặc giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông các loại ( đầm dùi, đầm bàn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi