Gói thầu: Số 03 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 03 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:22:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,010,255,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng được công chứng, sao y) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp(02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi côngs |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 03 (Xây lắp) Xây dựng tuyến mương Đồng Thẩy, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình thuỷ lợi. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến chính | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,83 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,327 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,589 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,535 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,535 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,535 | 100m3 |
| 13 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.633,01 | m2 |
| 14 | Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,301 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,795 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,322 | tấn |
| 17 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,171 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép tường, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,587 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,572 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,901 | m3 |
| 23 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,029 | m3 |
| 24 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,358 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,892 | m3 |
| 26 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,061 | m2 |
| 27 | SX cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | cấu kiện |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 36 | Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,494 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,3 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,516 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | 100m3 |
| 43 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,78 | m2 |
| 44 | Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,778 | m3 |
| 45 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,915 | tấn |
| 46 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 47 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,949 | tấn |
| 48 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 49 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,214 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép tường, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,095 | m3 |
| 55 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,599 | m3 |
| 56 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,663 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,951 | m3 |
| 58 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,804 | m2 |
| 59 | SX cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,85 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cấu kiện |
| 63 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m2 |
| 64 | Đào móng trụ cầu máng bằng máy đào 04m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 100m3 |
| 65 | Phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,487 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 67 | Đào xúc đất, đá bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m3 |
| 71 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 72 | Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 73 | Cốt thép móng trụ cầu máng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 74 | Cốt thép trụ cầu máng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 75 | Cốt thép trụ cầu máng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,217 | tấn |
| 76 | Cốt thép cầu máng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | tấn |
| 77 | Cốt thép cầu máng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | tấn |
| 78 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 79 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép móng trụ cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép trụ cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng trụ cầu máng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m3 |
| 84 | Bê tông trụ cầu máng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,862 | m3 |
| 85 | Bê tông cầu máng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,845 | m3 |
| 86 | Bê tông thanh giằng cầu máng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 87 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,62 | m2 |
| 89 | Lắp đặt gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 90 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,166 | m3 |
| B | Nhánh 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 8 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,14 | m2 |
| 9 | Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 12 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,319 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,505 | m3 |
| 19 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 21 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| C | Nhánh 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,668 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 7 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,45 | m2 |
| 8 | Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,445 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 11 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,812 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,186 | m3 |
| 16 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 17 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,333 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,042 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 25 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,73 | m2 |
| 26 | Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | m3 |
| 27 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 28 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 29 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép tường, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 33 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,613 | m3 |
| 34 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 35 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m2 |
| D | Nhánh 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,129 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 7 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | m2 |
| 8 | Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,214 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 11 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 16 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m3 |
| 17 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | m2 |
| 18 | SX cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,62 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 28 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,55 | m2 |
| 29 | Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,955 | m3 |
| 30 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | tấn |
| 32 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép tường, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,176 | m3 |
| 36 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,695 | m3 |
| 37 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 38 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,999 | m2 |
| 39 | SX cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m2 |
| E | Nhánh 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,048 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 8 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 9 | Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | tấn |
| 12 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,007 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,068 | m3 |
| 19 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 21 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| F | Nhánh 5 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,966 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m3 |
| 4 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,85 | m2 |
| 5 | Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,385 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 8 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,791 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,083 | m3 |
| 13 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 14 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,983 | m2 |
| 15 | SX cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| G | Nhánh 6 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,343 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,447 | 100m3 |
| 4 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,1 | m2 |
| 5 | Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,71 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,955 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,682 | tấn |
| 8 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,719 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,549 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,863 | m3 |
| 13 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | m3 |
| 14 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,922 | m2 |
| 15 | SX cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,67 | m2 |
| H | Nhánh 7 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,731 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,751 | 100m3 |
| 4 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,19 | m2 |
| 5 | Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,819 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,759 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,245 | tấn |
| 8 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,919 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,521 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,326 | m3 |
| 13 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m3 |
| 14 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,647 | m2 |
| 15 | SX cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(01 người). | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng được công chứng, sao y) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình(01 người) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp(02 người) | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 2 | Máy cắt | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 3 | Máy đầm | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 4 | Máy đào | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 5 | Máy hàn | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 7 | Máy mài | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông, vữa | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 9 | Máy lu | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 10 | Máy ủi | Phù hợp với điều kiện thi côngs | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi