Gói thầu: Số 03 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602323-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 03 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220602052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 14:22:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,010,255,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng được công chứng, sao y)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp(02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi côngs
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Số 03 (Xây lắp)
Xây dựng tuyến mương Đồng Thẩy, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nguyên Hùng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình thuỷ lợi. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến chính
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
7Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,83100m3
8Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.055,327m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V12,589100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,535100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,535100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,535100m3
13Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.633,01m2
14Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V163,301m3
15Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,795tấn
16Cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,322tấn
17Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,946tấn
18Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15,171tấn
19Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,608100m2
20Ván khuôn thép tường, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V39,587100m2
21Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,572100m2
22Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V199,901m3
23Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V307,029m3
24Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,358m3
25Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V139,892m3
262 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V99,061m2
27SX cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
28Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
29Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,45m2
30Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V738cấu kiện
31Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
32Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V21,15m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
36Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,494100m3
37Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V566,3m3
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V8,516100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,493100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,493100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,493100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,493100m3
43Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.177,78m2
44Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V117,778m3
45Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,915tấn
46Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
47Cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,949tấn
48Cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
49Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,453tấn
50Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,214tấn
51Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,999100m2
52Ván khuôn thép tường, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,058100m2
53Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,634100m2
54Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V119,095m3
55Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V205,599m3
56Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,663m3
57Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V40,951m3
582 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V64,804m2
59SX cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,575tấn
60Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,575tấn
61Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V85,85m2
62Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V250cấu kiện
63Phát quang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m2
64Đào móng trụ cầu máng bằng máy đào 04m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,055100m3
65Phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V31,487m3
66Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m3
67Đào xúc đất, đá bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794100m3
68Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794100m3
69Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794100m3
70Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,794100m3
71Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
72Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
73Cốt thép móng trụ cầu máng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
74Cốt thép trụ cầu máng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
75Cốt thép trụ cầu máng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,217tấn
76Cốt thép cầu máng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,893tấn
77Cốt thép cầu máng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31tấn
78Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
79Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
80Ván khuôn thép móng trụ cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m2
81Ván khuôn thép trụ cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V1,093100m2
82Ván khuôn thép cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V4,55100m2
83Bê tông móng trụ cầu máng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,72m3
84Bê tông trụ cầu máng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,862m3
85Bê tông cầu máng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,845m3
86Bê tông thanh giằng cầu máng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534m3
87Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V42,75m
88Quét dung dịch chống thấm cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V208,62m2
89Lắp đặt gối cầu thépMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
90Đá hộc xây vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,166m3
B Nhánh 1
1Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,88m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m3
8Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,14m2
9Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,514m3
10Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
11Cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
12Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
14Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
15Ván khuôn thép tường, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,943100m2
16Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
17Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,319m3
18Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,505m3
19Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
20Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
212 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V1,637m2
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
C Nhánh 2
1Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,668m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,761100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m3
7Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V114,45m2
8Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,445m3
9Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875tấn
10Cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96tấn
11Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
12Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
13Ván khuôn thép tường, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,069100m2
14Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,812m3
15Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,186m3
16Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438m3
172 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V5,333m2
18Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
19Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,042m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
25Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,73m2
26Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,573m3
27Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
28Cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
29Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
30Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
31Ván khuôn thép tường, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,959100m2
32Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
33Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,613m3
34Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137m3
352 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V1,665m2
D Nhánh 3
1Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,129m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
7Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,14m2
8Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,214m3
9Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
10Cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
11Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
12Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
13Ván khuôn thép tường, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,095100m2
14Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,984m3
15Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
16Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155m3
172 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V2,147m2
18SX cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
19Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
20Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m2
21Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m3
22Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,62m3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,028100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
28Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V149,55m2
29Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,955m3
30Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,131tấn
31Cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254tấn
32Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
33Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m2
34Ván khuôn thép tường, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,042100m2
35Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,176m3
36Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,695m3
37Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
382 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V7,999m2
39SX cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
40Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,13m2
E Nhánh 4
1Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,048m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
8Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m2
9Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,04m3
10Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
11Cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698tấn
12Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
14Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
15Ván khuôn thép tường, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,063100m2
16Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
17Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,007m3
18Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,068m3
19Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291m3
20Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
212 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V3,971m2
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
F Nhánh 5
1Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,966m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,937100m3
4Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V113,85m2
5Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,385m3
6Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862tấn
7Cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956tấn
8Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
9Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
10Ván khuôn thép tường, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,069100m2
11Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,791m3
12Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,083m3
13Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
142 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V5,983m2
15SX cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
16Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,64m2
G Nhánh 6
1Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V213,343m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,447100m3
4Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V797,1m2
5Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,71m3
6Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,955tấn
7Cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,682tấn
8Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986tấn
9Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,154100m2
10Ván khuôn thép tường, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V21,719100m2
11Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V76,549m3
12Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V147,863m3
13Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,989m3
142 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V41,922m2
15SX cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
16Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V89,67m2
H Nhánh 7
1Đào kênh mương bằng máy đào 04m3, đất cấp II (60% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,981100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (40% Khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,731m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,751100m3
4Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V628,19m2
5Lớp đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,819m3
6Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,759tấn
7Cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,245tấn
8Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764tấn
9Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,784100m2
10Ván khuôn thép tường, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V16,919100m2
11Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,521m3
12Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V116,326m3
13Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,225m3
142 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V33,647m2
15SX cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,339tấn
16Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,339tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V73,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(01 người). 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng được công chứng, sao y)55
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình(01 người) 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp(02 người) 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công3
2 Máy cắt Phù hợp với điều kiện thi công3
3 Máy đầm Phù hợp với điều kiện thi công4
4 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công2
5 Máy hàn Phù hợp với điều kiện thi công4
6 Máy khoan Phù hợp với điều kiện thi công4
7 Máy mài Phù hợp với điều kiện thi công4
8 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công4
9 Máy lu Phù hợp với điều kiện thi công1
10 Máy ủi Phù hợp với điều kiện thi côngs1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->