Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:20:00 đến ngày 2022-06-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,606,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu+Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, mài gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nhà lớp học, chức năng trường tiểu học xã Lương Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 4 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Trương Ngọc Quý- Giám đốc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0975139401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THÁO DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,556 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,458 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,459 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,296 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - lấp đất hố móng bằng 1/3 KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,009 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,772 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,974 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,952 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,643 | m3 |
| 20 | Bê tông nền bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,141 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 - dầm 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,268 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 - dầm bo 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 - sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,229 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,852 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,859 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,209 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 43 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - 03 lối câu dọc bằng gạch 2 lỗ và 01 lối câu ngang bằng gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,111 | m3 |
| 44 | Xây tường lan can ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | m3 |
| 45 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,315 | m3 |
| 46 | Xây tường thu hồi trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,974 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,221 | m3 |
| 48 | Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 49 | Xây bậc thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 50 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,886 | m3 |
| 51 | Xây bó hè bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,589 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | tấn |
| 54 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | 100m2 |
| 55 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.431,6 | cái |
| 57 | Lắp dựng thang lên mái D20, dài 1,2m mỗi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bậc |
| 58 | Lắp đặt nắp tôn lên mái có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Quét dung dịch Sika Top 109 chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,575 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,575 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40 dày 3,0mm - ống thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m |
| 66 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,945 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,674 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,374 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,04 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,001 | m2 |
| 72 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,427 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,427 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,82 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,48 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,08 | m |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,71 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic Catalan KT: 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,682 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Ceramic Catalan KT: 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 80 | Lát đá Granit Bình Định màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,204 | m2 |
| 81 | Lát đá Granit Bình Định bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,87 | m2 |
| 82 | Tạo rãnh chống trơn bậc thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,62 | m |
| 83 | Lát gạch granito bó hè KT: 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14x14x1,4mm (khoán gọn chưa bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 88 | Gia công hệ khung thép hộp KT: 40x80x2mm mạ kẽm đở vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽm đở vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt - tay vịnh lan can sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,152 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt - lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,397 | 1m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 01 nước lót + 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.716,102 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 01 nước lót + 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,945 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,337 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 2x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x12W D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường 1x55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần có remove | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 250W/16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 250W/16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/16W-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat MCCB-2P50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat MCCB-2P40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat MCB-2P20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat MCB-1P10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI XLPE/PVC/CU-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI XLPE/PVC/CU-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 19 | Tủ điện tầng 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tầng 300x200x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng 3-5modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt giá móc treo cáp bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Gia công kim thu sét D16, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 30 | Gia công giá đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép bu lông (lắp giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 32 | Lắp đặt giá men theo tường D10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | 1m2 |
| 35 | Đầu kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Gem (hóa chất trơt điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 40 | Gia công thép bản 40x4 nối các cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 41 | Hàn thép bản 40x4 nối các cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu+Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Xe ben tự đổ | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình | -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt, mài gạch đá | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy phát điện | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi