Gói thầu: 01-XL:Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SƠN PHÚ |
| Tên gói thầu | 01-XL:Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn đấu giá đất và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:02:00 đến ngày 2022-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,851,300,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5539E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.995.910.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú |
| E-CDNT 1.2 |
01-XL:Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Nhà đa năng 02 tầng Trường Mầm non Sơn Phú 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã từ nguồn đấu giá đất và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC, - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự - Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 12,545 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 7,4454 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7991 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 15,9023 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3104 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Theo chỉ dẫn chương V | 0,267 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7801 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,695 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 26,6372 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,3265 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7231 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,9688 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 38,424 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 25,2596 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 3,3389 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5625 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8103 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 22,0958 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 28,5024 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 28,5024 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,6285 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 7,6007 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,528 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,8 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 4,8 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 30,1026 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,65 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2497 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3772 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,9705 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,3806 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1379 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,769 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 2,8461 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 3,5817 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chỉ dẫn chương V | 26,513 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 5,4927 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 5,8152 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 59,8212 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9419 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1879 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,559 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,7487 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,35 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3794 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1817 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,9284 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 51,4892 | m3 |
| 50 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 54,967 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 29,906 | m3 |
| 52 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 9,1718 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1511 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0962 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 234,0419 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 640,8217 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 271,873 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 240,6971 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 280,2348 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 500,8728 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 89,86 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 234,0419 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 1.662,6264 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn chương V | 874,8636 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn chương V | 1.021,8047 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn chương V | 65,864 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 72,6616 | m2 |
| 68 | Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) | Theo chỉ dẫn chương V | 97,4896 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - gạch GRANIT 600x600mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 416,8416 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - CERAMIC 300x300mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 46,0276 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 113,85 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 34,158 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn chương V | 48,3968 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 34,02 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 32,4 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3,06 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3,24 | m2 |
| 78 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 33,84 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng thép hộp gia cường vách kính | Theo chỉ dẫn chương V | 3,6 | md |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.4 sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 5,4648 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn gỗ lim, sơn PU màu cánh dán | Theo chỉ dẫn chương V | 7,92 | md |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng lan can ống INOX D50 cho trẻ em | Theo chỉ dẫn chương V | 7,92 | md |
| 83 | Trụ gỗ lim D140 sơn màu cánh gián | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4, lan can hành lang | Theo chỉ dẫn chương V | 10,2 | m2 |
| 85 | Ke Inox đỡ bàn rửa | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn chương V | 4,8994 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL | Theo chỉ dẫn chương V | 40,218 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5737 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5737 | tấn |
| 90 | Thép D12 | Theo chỉ dẫn chương V | 77,24 | kg |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V | 3,4405 | 100m2 |
| 92 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn chương V | 913,996 | cái |
| 93 | Nắp lỗ thăm mái | Theo chỉ dẫn chương V | 0,36 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 2,6488 | 100m2 |
| 95 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 600x800 x200mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 96 | Tủ điện phòng 5-7MODUN | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3P-100A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 2P-60A | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2P-30A | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1P-20A | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D=300-12W/bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D=200-12W/bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống 2x1,2m (3x36W-220V)- Chụp phản quang | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 75 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 165 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 270 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn chương V | 270 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 60 | m |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3,4 | m |
| 120 | Kéo rải thanh nối đất D=12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | m |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | 1m3 |
| 122 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | m3 |
| 123 | Bê tông sỏi nhỏ M150 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3 | m3 |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thu sét D=10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 127 | Thanh nối đất D12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 25 | m |
| 128 | Bật đỡ trên tường thép Fi 8 dài 150 | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 129 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo chỉ dẫn chương V | 32 | cái |
| 130 | Kẹp nối dây ( kiểm tra ) thép 60x40x5 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 131 | Bu lông đai ốc M10 dài 45 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 132 | Đồng lá 60x40x3 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | miếng |
| 133 | Sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | hộp |
| 134 | Que hàn 4mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | kg |
| 135 | Silicon | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | tuýp |
| 136 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 137 | Bảng Tiêu lệnh PCCC VN | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bảng |
| 138 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bình |
| 139 | Bình chữa cháy CO2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bình |
| 140 | Đèn Exit | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 35 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 35 | m |
| 143 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Ceasar CT1026 | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt xí bệt Caesar trắng CTS1325 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Lavabo trẻ em+vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 151 | Van phao tự động | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 152 | Máy bơm nước Q=10 (M3/H); H=40m | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,75 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa D42x27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 42 | cái |
| 158 | Đắc co D42 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 32 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 161 | Cút nhựa ren D27 | Theo chỉ dẫn chương V | 34 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,26 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,48 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,28 | 100m |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 26 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,78 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,74 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,012 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 178 | Nẹp ống | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | cái |
| 179 | Đinh vít | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | cái |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2882 | 100m3 |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 1,591 | 1m3 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,7033 | 100m3 |
| 183 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4342 | m3 |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1514 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0915 | tấn |
| 187 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,0404 | m3 |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 1,209 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 190 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0866 | tấn |
| 191 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 21,392 | m2 |
| 192 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 28,054 | m2 |
| 193 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,701 | m2 |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 28,054 | m2 |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,055 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5539E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.995.910.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay ≥1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi