Gói thầu: Sửa chữa dãy nhà B – Khu nhà điều hành Khe Sanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603971-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Sửa chữa dãy nhà B – Khu nhà điều hành Khe Sanh
Số hiệu KHLCNT 20220518560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Thủy điện Quảng Trị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 13:58:00 đến ngày 2022-06-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 640,127,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự tính chất: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên.-Tương tự quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 448.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 448.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Sửa chữa dãy nhà B – Khu nhà điều hành Khe Sanh
Sửa chữa dãy nhà B – Khu nhà điều hành Khe Sanh
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Thủy điện Quảng Trị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần , địa chỉ: Khu phố 8, phường 5, tp. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình (công trình dân dụng) tối thiểu Hạng III. - Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị và tài liệu liên quan chứng minh (theo yêu cầu của E-HSMT) - Các tài liệu chứng minh đáp ứng về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng – Giám đốc Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468. - Ban Quản lý đấu thầu, Tổng Công ty Phát điện 2, số 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2461507; Fax: 0292.2227446. - Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email: [email protected]) và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA DÃY NHÀ B
1Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V1.440,12m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V132,94m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V132,94m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V88,01m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V132,94m2 
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V1.440,12m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V176,02m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V51,95m2
9Tháo lan can sắt bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V15,42m2 
10Gia công, lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V18,36m2 
11Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V542,93m2
12Thi công trần thả bằng tấm nhựa khung xương, kích thước tấm 600x600Theo yêu cầu tại Chương V542,93m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V8,86 m2
14Vách kính cố định: Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa Spalee, kính dán an toàn 6.38Theo yêu cầu tại Chương V13,54m2
15Cửa sổ 2 cánh mở quay: Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa Spalee, kính dán an toàn 6.38, phụ kiện GQTheo yêu cầu tại Chương V4,28m2
16Cửa sổ 3 cánh mở quay: Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa Spalee, kính dán an toàn 6.38, phụ kiện GQTheo yêu cầu tại Chương V27,99m2
17Cửa sổ 1 cánh mở quay: Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa Spalee, kính dán an toàn 6.38, phụ kiện GQTheo yêu cầu tại Chương V16,23m2
18Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 1 cánh mở quayTheo yêu cầu tại Chương V11bộ
19Khóa, tay nắm mở cài, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo yêu cầu tại Chương V11bộ 
20Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
21Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 3 cánh mở quayTheo yêu cầu tại Chương V9bộ
22Gia công lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V95,62m2
23Sửa chữa lề, khoá các cửa nhựa lõi thép bị sệ, cạt nền, thay kính vỡ cửa D2 phòng B1Theo yêu cầu tại Chương V1 toàn bộ
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V168,69m2
25Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V40bộ
26Bảng 2 Công tắc +1 ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V12bộ
27Bảng 1 Công tắc +1 ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V7bộ 
28Aptomat 20ATheo yêu cầu tại Chương V12bộ
29Đèn LED bán nguyệt Nổi trần M26 36W dài 1,2mTheo yêu cầu tại Chương V51bộ
30Bộ đèn LED Bán Nguyệt M26/18W dài 0.6mTheo yêu cầu tại Chương V11 bộ
31Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V31bộ
32Băng keo cách điệnTheo yêu cầu tại Chương V5cuộn 
33Dây 2x1.5mmTheo yêu cầu tại Chương V50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự tính chất: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên.-Tương tự quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 448.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 448.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ)33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Công suất: ≥23 kW1
2 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥1,7 kW1
3 Máy trộn vữa Dung tích: ≥150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->