Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công san lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, cấp – thoát nước và chiếu sáng công cộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579240-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công san lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, cấp – thoát nước và chiếu sáng công cộng
Số hiệu KHLCNT 20211026290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 13:42:00 đến ngày 2022-06-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,368,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5553E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục tương tự với hạng mục gói thầu đang xét (Công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.258.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông, cấp thoát nước.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng muc hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến cấp thoát nước.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Hệ thống chiếu sáng công cộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến điện (kỹ sư điện).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến cấp thoát nước.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến điện.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc có liên quan đến an toàn lao động.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng hoặc tương đương;+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phà đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm nước Diezel 30CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Sà lan, công suất ≥ 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
22-Máy bơm cát động cơ Diezel 126CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công san lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, cấp – thoát nước và chiếu sáng công cộng
Cụm dân cư Khóm Thượng 2
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng BMC - Đồng Tháp và Công ty TNHH tư vấn thiết kế QD. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Nam Sơn – Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp. + Thẩm định thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp). + Thẩm định dự toán: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây Dựng HITECH (Địa chỉ: Số 46/1B, Đường Nguyễn Du, P. Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thi công: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ngoài các nội dung quy định tại các Mục 10.1, 10.2, 10.3 CDNT, nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2788100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,7283100m3
3Cung cấp cát đen san lắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.672,83M3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (chỉ tính công, không tính vật tư)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,4797100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật (Rk=19kN/m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,1786100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4439100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4439100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,9594100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,9594100m2
10Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,881410 tấn/1km
11Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,932810 tấn/1km
12Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt357,83410 tấn/1km
B BÓ VỈA:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,3948m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,8317m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,522100m2
C VĨA HÈ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6762100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,8083m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8933tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9933tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2263tấn
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9755100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,755m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,04m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,808100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,04m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt202,7504m3
13Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5211100m3
14Cung cấp cát đen san lắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.026,01M3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,2601100m3
16Rải nilon lót đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,0357100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt710,357m3
18Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7.103,57m2
D DÃY PHÂN CÁCH:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1895m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,758m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6758100m2
E CÂY XANH:
1Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cây/90 ngày
3Đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,488m3
F HẼM KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,286100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,2989m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt212,1862m3
4Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt964,4828m2
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7875100m3
6Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt778,75m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7875100m3
8Rải nilon lót đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,429100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt204,02m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2866100m2
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,6756100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,5233100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.559,6906100m3
4Cung cấp cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt255.969,06m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315x9.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
6Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 rọ
7Đóng cừ tràm L=4.5m, Dn>4cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,1529100m
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,6656100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266tấn
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ TRỤ CỨU HỎA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (chỉ tính 30% KL đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5987100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3991100m3
3Trải nilong lót đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0368100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0776100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,42100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,93100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88100m
12Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
13Lắp đặt van gang - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
14Lắp đặt chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
15Lắp đặt ống lồng chụp van - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m
16Lắp đặt Tê PVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
17Lắp đặt Bu BU PVC 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
18Lắp đặt Nối giảm uPVC D168/114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
19Lắp đặt Co 135 PVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
20Lắp đặt Y nhánh cân PVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
21Lắp đặt Tê PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt Co 90 PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
23Lắp đặt Co 135 PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt Tê giảm PVC D168/114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
25Lắp đặt Nối giảm PVC D114/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
26Lắp đặt Nút bích PVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt Nút bích PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt Bu BU PVC 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
29Lắp đặt van 2 chiều D150mm BBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
30Lắp đặt BU gang D150mm BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt Tê gang D200mm BBBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt Bu BE D168mm PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
34Lắp đặt Côn thu gang BB DN200/160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,113m3
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,33100m
37Khử trùng ống nước - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,33100m
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,93100m
39Khử trùng ống nước - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,93100m
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,5485100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cừ tràm L=4.5m, fi ngọn 4 cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,84100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,124m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót đỗ bê tông)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,1365m3
6Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,3491m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,8744m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6704m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14m3
10Cung cấp và lắp đặt nắp đậy hố thu bằng gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106Tấm
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3942100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,0672100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4333100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3328100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Móng và gối cống - thép fi 6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0632tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Mối nối cống vươt đường - thép fi 14)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,903tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Móng cống vượt đường - thép fi 10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5949tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đà đở (giằng) - thép fi 6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2781tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đà đở (giằng) - thép fi 8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6813tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,144tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Hố thu thép V40x40x4 - chì tính nhân công và máy thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7696tấn
22Cung cấp thép V40x40x4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt769,56kg
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hố thu thép V40x40x4mm):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7696tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (thang leo fi 25)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0707tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (tấm đan - thép fi6 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1882tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (tấm đan - thép fi 8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0877tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (tấm đan nắp thép V80x80x8 - chỉ tính nhân công và máy thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2264tấn
28Cung cấp thép V80x80x8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.226,44kg
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thép V80x80x8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2264tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (Hố ga phần đáy - tháp fi 8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9275tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp + phần đáy hố ga)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt212cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (gối đở cống - chỉ tính nhân công và máy thi công))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.0351cấu kiện
33Cung cấp gối đở cống D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt512cái
34Cung cấp gối đở cống D600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt523cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm (Cống vỉa hè D800)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2311 đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm (Cống vỉa hè D800)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm (Cống vỉa hè D800)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt251 đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (Cống vỉa hè D800)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71 đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (Cống vỉa hè D600)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2451 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm (Cống vỉa hè D600)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (Cống vỉa hè D600)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt281 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (Cống vỉa hè D600)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm (Cống vượt đường D800)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91 đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm (Cống vượt đường D800)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm (Cống vượt đường D800)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m - Đường kính ≤1000mm (Cống vượt đường D800)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (Cống vượt đường D400)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt261 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,4m - Đường kính ≤600mm (Cống vượt đường D400)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220mối nối
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt238mối nối
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,24100m
52Lắp đặt Co nhựa PVC D315Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106cái
53Cung cấp Bát sắt cố định D315Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106cái
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,3657100m3
55Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,364710 tấn/1km
56Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt831,28210 tấn/1km
57Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.987,692210 tấn/1km
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẨN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0759100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót đỗ bê tông)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,135100m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7908100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4375m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4413m3
6Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,4609m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,3655m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2896m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,068m3
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1615100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,273100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5949100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,439100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Móng cống - thép fi 10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0973tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Móng cống - thép fi 14)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1287tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đà đở (giằng) - thép fi 6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1772tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đà đở (giằng) - thép fi 8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4479tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (thang leo fi 25)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,159tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (tấm đan - thép fi6 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1545tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (tấm đan - thép fi 8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3946tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (tấm đan - thép fi 12)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1765tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6913tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (tấm đan thép V80x80x8 - chỉ tính nhân công và máy thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2926tấn
24Cung cấp thép V80x80x8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.292,58kg
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thép V80x80x8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2926tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1161cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,285100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 28,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,335100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 315mm (vỉa hè)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,63100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,912100m
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3839100m3
K HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Lắp dựng Trụ đèn STK H=8m, D đáy 191, D ngọn 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt491 cột
2Lắp cần đèn đơn STK D60, cao H = 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt451 cần đèn
3Lắp cần đèn đôi STK D60, cao H = 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cần đèn
4Lắp đặt máng đèn VSTĐ, bóng LED 100W AS trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53bộ
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt491 bộ
6Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện điều khiển CSCC + trụ đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49m
7Kéo dây cáp 3 ruột mềm 3x1,5mm2 lõi đồng bọc CVVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt530m
8Kéo rải dây cáp 3 ruột mềm 3x6mm2 lõi đồng bọc CVVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
9Kéo rải dây cáp 3 ruột mềm 3x16mm2 lõi đồng bọc CVVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt800m
10Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt800m
11Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D42 (cho đoạn vượt đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
14Lắp đặt Co PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
15Lắp đặt Co PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
16Lắp đặt Măng sông PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
17Lắp đặt Măng sông PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
18Lắp đặt contactor 3P-50A (cuộn hút 220V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt các MCCB 2P-50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp cầu chì đuôi cá 5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt49cái
21Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt491 đầu cáp
22Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49cửa
23Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ 240V có PIN dự trữ 300 giờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kín nước KT 400x600x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 tủ
25Bulon D16x350 + tán + LONDEN (lắp đặt tủ điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
264 Bullon đế móng trụ thép D24, L=1m + tán + londenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49
27Đào đất đặt đường ống, đường cáp ngầm KT: (0,4+0,2)/2x0,4x1470mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,41m3
28Đắp đất đặt đường ống, đường cáp ngầm KT: (0,4+0,2)/2x0,4x1470mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,4m3
29Đào đất hố móng trụ đèn KT: 0,8x0,8x56 móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4081m3
30Đắp đất hố móng trụ đèn KT: 0,8x0,8x56 móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,408m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,136m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,25m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98100m2
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3P-22KV
1Bêtông móng đá 1x2 M150 (02 Móng M14-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17
2Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 (02 Móng M14-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,06kg
3Boulon 22x650VRS+LĐV 24 (02 Móng M14-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Đào đất móng trụ (02 Móng M14-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,66
5Đắp đất móng trụ (02 Móng M14-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3
6Bêtông móng đá 1x2 M150 (04 Móng M14-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34
7Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 (04 Móng M14-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,12kg
8Ván khuôn gỗ (04 Móng M14-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8
9Boulon 22x650VRS+LĐV 24 (04 Móng M14-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
10Đào đất móng trụ (04 Móng M14-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,32
11Đắp đất móng trụ (04 Móng M14-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6
12Cung cấp, lắp đặt Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Trụ
13Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
14Cung cấp, lắp đặt Bộ tiếp địa đà sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
15Cung cấp, lắp đặt Bộ tiếp địa thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
16Bố trí Trụ đấu nối (Trụ 181A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
17Bố trí Trụ lắp LB. FCO (Trụ 181A/1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
18Bố trí Trụ đở thẳng (Trụ 181A/2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
19Bố trí Trụ dừng (Trụ 181A/3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
20Bố trí Trụ dừng cuối (Trụ 181A/4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
21Bố trí Trụ đấu nối (Trụ 181A/3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
22Bố trí Trụ dừng cuối (Trụ 181A/3/1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
23Bộ cách điện RACK 1 (BOULON 16x250)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
24Bộ cách điện RACK 1 (BOULON 16x500)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
25Bộ kẹp treo hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
26Cung cấp, kéo Cáp nhôm trung thế 12/20(24)KV ACXH-50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt344mét
27Cung cấp, kéo Cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,19mét
28Cung cấp Kẹp AC 50mm2 (2 Bulon)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
29Cung cấp Bảng chỉ danh vận hànhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
30Cung cấp Bảng biển báo thứ tự pha (A, B, C)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
31Cung cấp Kẹp nối ép WR 279Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
M ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 3P-4D-380V
1Bêtông móng đá 1x2 M150 (49 Móng M8-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,35
2Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 (49 Móng M8-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,01kg
3Boulon 22x450VRS+LĐV 24 (49 Móng M8-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49bộ
4Đào đất móng trụ (49 Móng M8-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,76
5Đắp đất móng trụ (49 Móng M8-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98
6Bêtông móng đá 1x2 M150 (16 Móng M8-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,88
7Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 (16 Móng M8-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,08kg
8Cung cấp Boulon ghép trụ (16 Móng M8-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
9Đào đất móng trụ (16 Móng M8-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24
10Đắp đất móng trụ (16 Móng M8-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12
11Cung cấp, lắp đặt Trụ BTLT 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81Trụ
12Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14Bộ
13Cung cấp, lắp đặt Bộ kẹp treo hạ thế (Boulon móc 16x250)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36Bộ
14Cung cấp, lắp đặt Bộ kẹp treo hạ thế (Boulon móc 16x300)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
15Cung cấp, lắp đặt Bộ kẹp ngừng hạ thế (Boulon móc 16x250)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25Bộ
16Cung cấp, lắp đặt Bộ kẹp ngừng hạ thế (Boulon móc 16x420)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36Bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bộ kẹp ngừng hạ thế (Boulon móc 16x500)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
18Cung cấp, kéo Cáp Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,23mét
19Cung cấp, kéo Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.980,21mét
20Cung cấp, lắp Ống nhựa PVC Þ 114, dày 4,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16mét
21Cung cấp Co lơi PVC Þ 114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
22Cung cấp Đai thép kẹp ống PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
23Cung cấp Cosse Cu - Al 70mm2 loại ép + chụp PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
24Cung cấp Cosse Cu - Al 95mm2 loại ép + chụp PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
25Cung cấp Kẹp nối ép WR 379Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
N THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3P-400KVA
1Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
2FCO 27kV - 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
3Fuse link 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6sợi
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
5MCCB 3P-600V-630A (Ngoại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Biến dòng 600V-600/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
7Điện kế 3P-4D-380V - 5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Tủ tụ bù hạ thế 140kVAR (1 cấp nền + 6 cấp điều khiển)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
O PHẦN VẬT TƯ TRẠM
1Bộ xà lắp LA & FCO (Đà Composit (75x75x6)-2.8m +chống (40x10)-0,92m; Boulon 16x150+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5), Boulon 16x250+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5), Boulon 16x450+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5), Boulon 16x450 VRS +04 LĐV Þ 18(50x50x2,5), Bass bắt LA & FCO,..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
2Bộ xà lắp sứ đứng (Xà V(75x75x8) - 2.4m 4 ốp lắp sứ đứng + chống PL60x6-0,92m, Boulon 16x50+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5), Sứ đứng 35KV + ty, Boulon 16x250+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5), Giáp buộc sứ đơn,..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
3Bộ đà giàn MBA (Đà U 100 -0.5m gối đỡ cho chống 2 bên, Đà U 160 -1.457m chống giữa, Đà U 100 -0.7m gối đỡ đà cho MBA, Đà U 100 -0.7m đỡ đầu đà cho MBA, Đà U 100 -1.1m nẹp đế MBA, Đà U 160 -1.7m đỡ MBA, Đà U 160 -2.1m chống 2 bên MBA, Đà U 160 -0.7m gối đỡ chống giữa, Boulon 16x50 VRS +04 LĐV Þ 18(50x50x2,5), Boulon 16x100 VRS +04 LĐV Þ 18(50x50x2,5), Boulon 16x400 VRS +04 LĐV Þ 18(50x50x2,5), Boulon 16x700 VRS +04 LĐV Þ 18(50x50x2,5),..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
4Thùng điện kế + Thùng CB (Boulon 16x450+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5), Boulon 6x80, Đầu Cosse Cu 25mm2, Splitbolt CU - AL 1/0, Thùng CB + ĐK loại 2 ngăn (Mẫu Điện Lực), Thùng điện kế Composit loại 2 ngăn (Mẫu Điện Lực))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
5Bộ tiếp địa trạm (Kẹp + Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng, Dây đồng trần xoắn 25mm2, Ong nhựa PVC Þ 21, dày 1,6mm, Đai thép kẹp ống PVC, Kẹp nối ép WR 189,..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
6Bộ dây dẫn trung thế (24KV) (Cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2, Cosse Cu 25mm2 loại ép, Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0, Chụp cách điện Siliconkẹp quai + hotline,..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế (Cáp đồng bọc CV-185mm² (Dây pha từ MBA đến tủ MCCB), Cáp đồng bọc CV-185mm² (Dây TH từ MBA đến tủ MCCB), Cáp đồng bọc CV - 50mm² (Dây TH lưới xuống MBA), Cáp tín hiệu ruột đồng CVV-Sa 4x4mm², Ong nhựa PVC Þ 34, dày 2,0mm, Ong nhựa PVC Þ 114, dày 4,9mm, Co PVC Þ 34, Co lơi PVC Þ 114, Ly giảm PVC Þ 34, Ly giảm PVC Þ 114, Măng song răng ngoài PVC Þ 34, Măng song răng ngoài PVC Þ 114, Măng song răng trong PVC Þ 34, Măng song răng trong PVC Þ 114, Keo dán Silicon (Bít đầu ống nhựa), Kéo dán ống PVC, Đai thép kẹp ống PVC, Cosse Cu 185mm2 loại ép + chụp PVC, Cosse Cu 50mm2 loại ép + chụp PVC, Boulon 12x35+LĐ,..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
8Bộ dây dẫn tủ tụ bù ( Cáp đồng bọc CV-185mm² (Dây pha tủ bù), Cosse Cu 185mm2 loại ép + chụp PVC,..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
9Phần phụ kiện (Chụp cách điện Silicon sứ cao thế MBA, Chụp cách điện Silicon LA 18KV, Băng keo cách điện hạ thế, Boulon 6x80, Bảng meca tên trạm,..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5553E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục tương tự với hạng mục gói thầu đang xét (Công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.258.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông, cấp thoát nước.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng53
2 Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Đường giao thông 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng32
3 Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng muc hệ thống thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến cấp thoát nước.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng32
4 Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Hệ thống chiếu sáng công cộng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến điện (kỹ sư điện).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng32
5 Đội trưởng thi công trực tiếp 3 + 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến cấp thoát nước.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến điện.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng32
6 Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.21
7 Phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc có liên quan đến an toàn lao động.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.32
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.31
9 Cán bộ phụ trách vật liệu công trình 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng hoặc tương đương;+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt2
2 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt4
4 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
7 Máy khoan đứng 2,5kW Hoạt động tốt2
8 Máy mài 2,7kW Hoạt động tốt2
9 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt1
10 Máy đào ≥0,7m3 Hoạt động tốt2
11 Cần cẩu bánh xích 10T Hoạt động tốt2
12 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
13 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt2
14 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt2
15 Máy lu rung tự hành 25T Hoạt động tốt2
16 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Hoạt động tốt2
17 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt2
18 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt2
19 Phà đặt máy bơm Hoạt động tốt2
20 Máy bơm nước Diezel 30CV Hoạt động tốt2
21 Sà lan, công suất ≥ 400 tấn Hoạt động tốt6
22 Máy bơm cát động cơ Diezel 126CV Hoạt động tốt2
23 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->