Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công san lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, cấp – thoát nước và chiếu sáng công cộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công san lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, cấp – thoát nước và chiếu sáng công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 13:42:00 đến ngày 2022-06-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,368,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5553E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục tương tự với hạng mục gói thầu đang xét (Công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.258.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông, cấp thoát nước.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng muc hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến cấp thoát nước.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Hệ thống chiếu sáng công cộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến điện (kỹ sư điện).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến cấp thoát nước.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến điện.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc có liên quan đến an toàn lao động.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng hoặc tương đương;+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phà đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước Diezel 30CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Sà lan, công suất ≥ 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 22-Máy bơm cát động cơ Diezel 126CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công san lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, cấp – thoát nước và chiếu sáng công cộng Cụm dân cư Khóm Thượng 2 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ngoài các nội dung quy định tại các Mục 10.1, 10.2, 10.3 CDNT, nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2788 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,7283 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát đen san lắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.672,83 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (chỉ tính công, không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,4797 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật (Rk=19kN/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,1786 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4439 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4439 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,9594 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,9594 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8814 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,9328 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,834 | 10 tấn/1km |
| B | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,3948 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,8317 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,522 | 100m2 |
| C | VĨA HÈ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6762 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,8083 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8933 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9933 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2263 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9755 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,755 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,808 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,7504 | m3 |
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5211 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp cát đen san lắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.026,01 | M3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2601 | 100m3 |
| 16 | Rải nilon lót đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,0357 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 710,357 | m3 |
| 18 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.103,57 | m2 |
| D | DÃY PHÂN CÁCH: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1895 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,758 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6758 | 100m2 |
| E | CÂY XANH: | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cây/90 ngày |
| 3 | Đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,488 | m3 |
| F | HẼM KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,286 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,2989 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,1862 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 964,4828 | m2 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7875 | 100m3 |
| 6 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 778,75 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7875 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon lót đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,429 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2866 | 100m2 |
| G | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,6756 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,5233 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.559,6906 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255.969,06 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315x9.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 rọ |
| 7 | Đóng cừ tràm L=4.5m, Dn>4cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,1529 | 100m |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6656 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | tấn |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (chỉ tính 30% KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5987 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3991 | 100m3 |
| 3 | Trải nilong lót đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0776 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,93 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gang - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống lồng chụp van - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Tê PVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bu BU PVC 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D168/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co 135 PVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhánh cân PVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co 90 PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 135 PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê giảm PVC D168/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Nối giảm PVC D114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nút bích PVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nút bích PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bu BU PVC 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều D150mm BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU gang D150mm BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê gang D200mm BBB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Bu BE D168mm PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu gang BB DN200/160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,113 | m3 |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,33 | 100m |
| 37 | Khử trùng ống nước - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,33 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,93 | 100m |
| 39 | Khử trùng ống nước - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,93 | 100m |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,5485 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cừ tràm L=4.5m, fi ngọn 4 cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,84 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,124 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót đỗ bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,1365 | m3 |
| 6 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,3491 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,8744 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6704 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy hố thu bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | Tấm |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3942 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0672 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4333 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3328 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Móng và gối cống - thép fi 6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0632 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Mối nối cống vươt đường - thép fi 14) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,903 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Móng cống vượt đường - thép fi 10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5949 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đà đở (giằng) - thép fi 6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2781 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đà đở (giằng) - thép fi 8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6813 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,144 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Hố thu thép V40x40x4 - chì tính nhân công và máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7696 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép V40x40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 769,56 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hố thu thép V40x40x4mm): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7696 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (thang leo fi 25) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0707 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (tấm đan - thép fi6 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1882 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (tấm đan - thép fi 8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0877 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (tấm đan nắp thép V80x80x8 - chỉ tính nhân công và máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2264 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép V80x80x8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.226,44 | kg |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thép V80x80x8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2264 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (Hố ga phần đáy - tháp fi 8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9275 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp + phần đáy hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212 | cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (gối đở cống - chỉ tính nhân công và máy thi công)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.035 | 1cấu kiện |
| 33 | Cung cấp gối đở cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512 | cái |
| 34 | Cung cấp gối đở cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 523 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm (Cống vỉa hè D800) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm (Cống vỉa hè D800) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm (Cống vỉa hè D800) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (Cống vỉa hè D800) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (Cống vỉa hè D600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm (Cống vỉa hè D600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (Cống vỉa hè D600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (Cống vỉa hè D600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm (Cống vượt đường D800) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm (Cống vượt đường D800) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm (Cống vượt đường D800) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m - Đường kính ≤1000mm (Cống vượt đường D800) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (Cống vượt đường D400) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,4m - Đường kính ≤600mm (Cống vượt đường D400) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | mối nối |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | mối nối |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Co nhựa PVC D315 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | cái |
| 53 | Cung cấp Bát sắt cố định D315 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | cái |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,3657 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,3647 | 10 tấn/1km |
| 56 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 831,282 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.987,6922 | 10 tấn/1km |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0759 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót đỗ bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,135 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7908 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4375 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4413 | m3 |
| 6 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,4609 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,3655 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2896 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,068 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1615 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5949 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,439 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Móng cống - thép fi 10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0973 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Móng cống - thép fi 14) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1287 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đà đở (giằng) - thép fi 6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1772 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đà đở (giằng) - thép fi 8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4479 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (thang leo fi 25) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,159 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (tấm đan - thép fi6 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1545 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (tấm đan - thép fi 8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3946 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (tấm đan - thép fi 12) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1765 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6913 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (tấm đan thép V80x80x8 - chỉ tính nhân công và máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2926 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép V80x80x8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.292,58 | kg |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thép V80x80x8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2926 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,285 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,335 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 315mm (vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,63 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,912 | 100m |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3839 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Lắp dựng Trụ đèn STK H=8m, D đáy 191, D ngọn 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn STK D60, cao H = 2m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn đôi STK D60, cao H = 2m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đặt máng đèn VSTĐ, bóng LED 100W AS trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | 1 bộ |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện điều khiển CSCC + trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | m |
| 7 | Kéo dây cáp 3 ruột mềm 3x1,5mm2 lõi đồng bọc CVV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530 | m |
| 8 | Kéo rải dây cáp 3 ruột mềm 3x6mm2 lõi đồng bọc CVV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp 3 ruột mềm 3x16mm2 lõi đồng bọc CVV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D42 (cho đoạn vượt đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt contactor 3P-50A (cuộn hút 220V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các MCCB 2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp cầu chì đuôi cá 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | 1 đầu cáp |
| 22 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cửa |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ 240V có PIN dự trữ 300 giờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kín nước KT 400x600x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 25 | Bulon D16x350 + tán + LONDEN (lắp đặt tủ điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | 4 Bullon đế móng trụ thép D24, L=1m + tán + londen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp ngầm KT: (0,4+0,2)/2x0,4x1470m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp ngầm KT: (0,4+0,2)/2x0,4x1470m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m3 |
| 29 | Đào đất hố móng trụ đèn KT: 0,8x0,8x56 móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,408 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất hố móng trụ đèn KT: 0,8x0,8x56 móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,408 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,136 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,25 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m2 |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3P-22KV | |||
| 1 | Bêtông móng đá 1x2 M150 (02 Móng M14-1bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 (02 Móng M14-1bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,06 | kg |
| 3 | Boulon 22x650VRS+LĐV 24 (02 Móng M14-1bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Đào đất móng trụ (02 Móng M14-1bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,66 | m³ |
| 5 | Đắp đất móng trụ (02 Móng M14-1bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m³ |
| 6 | Bêtông móng đá 1x2 M150 (04 Móng M14-2bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m³ |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 (04 Móng M14-2bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,12 | kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ (04 Móng M14-2bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m² |
| 9 | Boulon 22x650VRS+LĐV 24 (04 Móng M14-2bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Đào đất móng trụ (04 Móng M14-2bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,32 | m³ |
| 11 | Đắp đất móng trụ (04 Móng M14-2bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m³ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Trụ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bộ tiếp địa đà sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bộ tiếp địa thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Bố trí Trụ đấu nối (Trụ 181A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Bố trí Trụ lắp LB. FCO (Trụ 181A/1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Bố trí Trụ đở thẳng (Trụ 181A/2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Bố trí Trụ dừng (Trụ 181A/3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Bố trí Trụ dừng cuối (Trụ 181A/4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Bố trí Trụ đấu nối (Trụ 181A/3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Bố trí Trụ dừng cuối (Trụ 181A/3/1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ cách điện RACK 1 (BOULON 16x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 24 | Bộ cách điện RACK 1 (BOULON 16x500) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 25 | Bộ kẹp treo hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp, kéo Cáp nhôm trung thế 12/20(24)KV ACXH-50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 344 | mét |
| 27 | Cung cấp, kéo Cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,19 | mét |
| 28 | Cung cấp Kẹp AC 50mm2 (2 Bulon) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Cung cấp Bảng chỉ danh vận hành | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 30 | Cung cấp Bảng biển báo thứ tự pha (A, B, C) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 31 | Cung cấp Kẹp nối ép WR 279 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| M | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 3P-4D-380V | |||
| 1 | Bêtông móng đá 1x2 M150 (49 Móng M8-1bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,35 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 (49 Móng M8-1bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,01 | kg |
| 3 | Boulon 22x450VRS+LĐV 24 (49 Móng M8-1bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | bộ |
| 4 | Đào đất móng trụ (49 Móng M8-1bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | m³ |
| 5 | Đắp đất móng trụ (49 Móng M8-1bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | m³ |
| 6 | Bêtông móng đá 1x2 M150 (16 Móng M8-2bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,88 | m³ |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 (16 Móng M8-2bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,08 | kg |
| 8 | Cung cấp Boulon ghép trụ (16 Móng M8-2bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Đào đất móng trụ (16 Móng M8-2bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m³ |
| 10 | Đắp đất móng trụ (16 Móng M8-2bt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m³ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | Trụ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bộ kẹp treo hạ thế (Boulon móc 16x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bộ kẹp treo hạ thế (Boulon móc 16x300) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bộ kẹp ngừng hạ thế (Boulon móc 16x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bộ kẹp ngừng hạ thế (Boulon móc 16x420) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Bộ kẹp ngừng hạ thế (Boulon móc 16x500) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, kéo Cáp Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,23 | mét |
| 19 | Cung cấp, kéo Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.980,21 | mét |
| 20 | Cung cấp, lắp Ống nhựa PVC Þ 114, dày 4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | mét |
| 21 | Cung cấp Co lơi PVC Þ 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 22 | Cung cấp Đai thép kẹp ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Cung cấp Cosse Cu - Al 70mm2 loại ép + chụp PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp Cosse Cu - Al 95mm2 loại ép + chụp PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Cung cấp Kẹp nối ép WR 379 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| N | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3P-400KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Fuse link 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | sợi |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | MCCB 3P-600V-630A (Ngoại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V-600/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Điện kế 3P-4D-380V - 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tủ tụ bù hạ thế 140kVAR (1 cấp nền + 6 cấp điều khiển) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| O | PHẦN VẬT TƯ TRẠM | |||
| 1 | Bộ xà lắp LA & FCO (Đà Composit (75x75x6)-2.8m +chống (40x10)-0,92m; Boulon 16x150+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5), Boulon 16x250+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5), Boulon 16x450+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5), Boulon 16x450 VRS +04 LĐV Þ 18(50x50x2,5), Bass bắt LA & FCO,..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ xà lắp sứ đứng (Xà V(75x75x8) - 2.4m 4 ốp lắp sứ đứng + chống PL60x6-0,92m, Boulon 16x50+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5), Sứ đứng 35KV + ty, Boulon 16x250+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5), Giáp buộc sứ đơn,..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ đà giàn MBA (Đà U 100 -0.5m gối đỡ cho chống 2 bên, Đà U 160 -1.457m chống giữa, Đà U 100 -0.7m gối đỡ đà cho MBA, Đà U 100 -0.7m đỡ đầu đà cho MBA, Đà U 100 -1.1m nẹp đế MBA, Đà U 160 -1.7m đỡ MBA, Đà U 160 -2.1m chống 2 bên MBA, Đà U 160 -0.7m gối đỡ chống giữa, Boulon 16x50 VRS +04 LĐV Þ 18(50x50x2,5), Boulon 16x100 VRS +04 LĐV Þ 18(50x50x2,5), Boulon 16x400 VRS +04 LĐV Þ 18(50x50x2,5), Boulon 16x700 VRS +04 LĐV Þ 18(50x50x2,5),..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Thùng điện kế + Thùng CB (Boulon 16x450+01 LĐV Þ 18(50x50x2.5), Boulon 6x80, Đầu Cosse Cu 25mm2, Splitbolt CU - AL 1/0, Thùng CB + ĐK loại 2 ngăn (Mẫu Điện Lực), Thùng điện kế Composit loại 2 ngăn (Mẫu Điện Lực)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm (Kẹp + Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng, Dây đồng trần xoắn 25mm2, Ong nhựa PVC Þ 21, dày 1,6mm, Đai thép kẹp ống PVC, Kẹp nối ép WR 189,..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn trung thế (24KV) (Cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2, Cosse Cu 25mm2 loại ép, Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0, Chụp cách điện Siliconkẹp quai + hotline,..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế (Cáp đồng bọc CV-185mm² (Dây pha từ MBA đến tủ MCCB), Cáp đồng bọc CV-185mm² (Dây TH từ MBA đến tủ MCCB), Cáp đồng bọc CV - 50mm² (Dây TH lưới xuống MBA), Cáp tín hiệu ruột đồng CVV-Sa 4x4mm², Ong nhựa PVC Þ 34, dày 2,0mm, Ong nhựa PVC Þ 114, dày 4,9mm, Co PVC Þ 34, Co lơi PVC Þ 114, Ly giảm PVC Þ 34, Ly giảm PVC Þ 114, Măng song răng ngoài PVC Þ 34, Măng song răng ngoài PVC Þ 114, Măng song răng trong PVC Þ 34, Măng song răng trong PVC Þ 114, Keo dán Silicon (Bít đầu ống nhựa), Kéo dán ống PVC, Đai thép kẹp ống PVC, Cosse Cu 185mm2 loại ép + chụp PVC, Cosse Cu 50mm2 loại ép + chụp PVC, Boulon 12x35+LĐ,..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn tủ tụ bù ( Cáp đồng bọc CV-185mm² (Dây pha tủ bù), Cosse Cu 185mm2 loại ép + chụp PVC,..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Phần phụ kiện (Chụp cách điện Silicon sứ cao thế MBA, Chụp cách điện Silicon LA 18KV, Băng keo cách điện hạ thế, Boulon 6x80, Bảng meca tên trạm,..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5553E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục tương tự với hạng mục gói thầu đang xét (Công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.258.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông, cấp thoát nước.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Đường giao thông | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng muc hệ thống thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến cấp thoát nước.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Hệ thống chiếu sáng công cộng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến điện (kỹ sư điện).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công trực tiếp | 3 | + 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến cấp thoát nước.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến điện.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 2 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 2 | 1 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc có liên quan đến an toàn lao động.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách vật liệu công trình | 1 | + Trình độ Đại học chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng hoặc tương đương;+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan đứng 2,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy mài 2,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào ≥0,7m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích 10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy lu rung tự hành 25T | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Phà đặt máy bơm | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy bơm nước Diezel 30CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Sà lan, công suất ≥ 400 tấn | Hoạt động tốt | 6 |
| 22 | Máy bơm cát động cơ Diezel 126CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi