Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547047-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220547039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 13:42:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,079,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục chính như: san nền, đường giao thông, thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học, đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư trắc địa- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận vị trí tương ứng trong gói thầu đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống)Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận vị trí tương ứng trong gói thầu đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống)Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung, lực rung ≥20T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đính kèm)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đính kèm)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đính kèm)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đính kèm)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu, sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đính kèm)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Đấu giá quyền sử dụng đất ở thôn Nỏ Bạn, xã Vân Tảo (giai đoạn 2), huyện Thường Tín, TP Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Huy Cường + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2019, 2020, 2021 Cùng toàn bộ hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội - Địa chỉ của đại diện bên mời thầu: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín - Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội - Địa chỉ của đại diện bên mời thầu: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V203,084m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V18,2776100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V5,1314100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V46,1828100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1401100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,261100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V20,3084100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V20,3084100m3
B Giao thông
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V126,143m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V11,3529100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V14,011m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V1,261100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,8561100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V7,7048100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V12,6143100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V12,6143100m3
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo chương V3,1059100m3
10Nilon chống thấmTheo chương V1.704,91m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V3,0689100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V1,3009100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V7,722100m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo chương V1.119,2m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo chương V0,6001100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,3100m3
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo chương V507m
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V278,27m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V36,58m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,2158100m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V25,46m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V8,49m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,7715100m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V111,54m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,14m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,4838100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V995,121 cấu kiện
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V17,9122m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,9553100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,63m3
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V3,92m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,56m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,57m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0712100m2
35Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V0,7728m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V0,64m3
37Mua đất màu trồng câyTheo chương V0,64m3
38Cây Bàng Đài Loan đường kính 12-15cmTheo chương V10cây
C Thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V1,12m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1008100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,112100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,112100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,033100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V48,11m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V72,17m3
8Ván khuôn móng rãnhTheo chương V1,6402100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V77,16m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V218,69m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V218,692m2
12Ván khuôn rãnhTheo chương V6,2312100m2
13Bê tông cổ rãnh rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo chương V36,46m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V32,8m3
15Ván khuôn tấm đanTheo chương V1,7495100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V546,731 cấu kiện
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V1,9425tấn
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V0,56100m
19Nút bịtTheo chương V56cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V2,18m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1963100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,218100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,218100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0975100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V7,39m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V11,1m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,2825100m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V19,1m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V97,56m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V5,23m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,2606100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,024tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,564tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V601 cấu kiện
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,8m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,6288100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,17m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0564100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,1344tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V211 cấu kiện
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,42m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0756100m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,19m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,226m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V3,52m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,3686100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V0,2373tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V211 cấu kiện
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,2705m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0462100m2
51Song chắn rác 430x860 tải trọng 125KNTheo chương V21
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V211 cấu kiện
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V1031 cấu kiện
54Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V8,9m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,1756100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,1756100m3
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V13m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,5198100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V0,9747tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V1031 cấu kiện
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V5,72m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,5198100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1679tấn
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V4,77m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V21,66m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,47m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,3067100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V0,0975tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,091tấn
70Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V19,49m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,1949100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,1949100m3
D Cấp điện, chiếu sáng
1Dựng cột bê tông ly tâm 8.5m, chiều cao cộtTheo chương V17cột
2Tháo hạ dây cáp hạ ABC (tạm tính 60% hao phí lắp đặt)Theo chương V1,5100m
3Tháo dỡ và di chuyển cột điện BTLT 8.5m hiện trạng và cần đèn, di chuyển khoảng cách 20m (tạm tính 60% hao phí lắp đặt)Theo chương V3cột
4Tháo dỡ tủ công tơ, cần đènTheo chương V6cái
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V3,3m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,033100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,033100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V22,43m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V9,375m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,1305100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,1305100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,321m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,023100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V10,716m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,578100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,537m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V0,4m3
18Đắp đất hào tiếp địaTheo chương V0,4m3
19Lắp đặt dây đơn Theo chương V1m
20Ống nhưa hdpe d25Theo chương V2,5m
21Kéo rải dây nối đất đất, loại dây D8mmTheo chương V10m
22Cọc tiếp địa L63x63x6m,L=2.5mTheo chương V1cọc
23Lắp cần đèn d32 mạ kẽm nhúng nóng, cần đèn mua mớiTheo chương V16cần đèn
24Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo chương V16bộ
25Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2 (xlpe -4x6mm2Theo chương V3,9100m
26Lắp giá đỡ tủ điệnTheo chương V1bộ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, TĐ-400VTheo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục chính như: san nền, đường giao thông, thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 4 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học, đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư trắc địa- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận vị trí tương ứng trong gói thầu đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống)Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.42
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận vị trí tương ứng trong gói thầu đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống)Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt sắt, thép Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
8 Máy lu rung, lực rung ≥20T Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đính kèm)1
9 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,7m3 Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đính kèm)1
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đính kèm)1
11 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 10T Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đính kèm)1
12 Cần trục ô tô hoặc cần cẩu, sức nâng ≥3T Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đính kèm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->