Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605291-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Yên Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220605201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 13:34:00 đến ngày 2022-06-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,056,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17057E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.439.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường mầm non Yên Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ trường mầm non Yên Thọ, xã Yên Thọ, huyện Như Thanh
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường mầm non Yên Thọ , địa chỉ: Xã Yên Thọ, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường mầm non Yên Thọ. Địa chỉ: xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Trường mầm non Yên Thọ. Địa chỉ: xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Xuân Cường. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.


- Bên mời thầu: Trường mầm non Yên Thọ , địa chỉ: Xã Yên Thọ, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường mầm non Yên Thọ. Địa chỉ: xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Trường mầm non Yên Thọ. Địa chỉ: xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường mầm non Yên Thọ. Địa chỉ: xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Trường mầm non Yên Thọ. Địa chỉ: xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường mầm non Yên Thọ. Địa chỉ: xã Yên Thọ, huyện Như Thanh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường mầm non Yên Thọ. Địa chỉ: xã Yên Thọ, huyện Như Thanh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 95% KL)Theo bản vẽ đã được duyệt1,855100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt7,1131m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt2,6591m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt12,762m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,279100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,64m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,231100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,52tấn
9Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,838m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,524100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,068tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,529tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày 75cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt38,264m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày 45cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt22,197m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,286m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,874m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo bản vẽ đã được duyệt0,042100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt7,767m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo bản vẽ đã được duyệt0,707100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,166tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,745tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt1,51100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,551100m3
24Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt12,663m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt52,734m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt52,734m2
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,127100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt1,4091m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,047100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,094100m3
31Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,783m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,011100m2
33Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2Theo bản vẽ đã được duyệt0,675m3
34Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bểTheo bản vẽ đã được duyệt0,01100m2
35Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Theo bản vẽ đã được duyệt0,048tấn
36Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,021m3
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt17,472m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt0,724m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,033100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,045tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo bản vẽ đã được duyệt61 cấu kiện
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt7,793m3
B Kết cấu phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt1,136100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,163tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt1,205tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,546m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo bản vẽ đã được duyệt0,392100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,105tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,152tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt18,313m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt1,702100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,345tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt1,731tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,183tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt30,572m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt3,248100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt2,799tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,808m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,111100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,08tấn
19Gia công xà gồ thép U80x40x2mTheo bản vẽ đã được duyệt0,549tấn
20Lắp dựng xà gồ thép U80x40x2mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,549tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt69,8881m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,268m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ đã được duyệt0,225100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,271tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,42m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,047100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,012tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,05tấn
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,835m3
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt22,674m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt22,5m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,7m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt27,2m2
34Gia công lan can cầu thang bằng InoxTheo bản vẽ đã được duyệt0,215tấn
35Lắp dựng lan can bằng InoxTheo bản vẽ đã được duyệt14,706m2
36Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện trụ cầu thang bằng inox 304, chi tiết theo bản vẽ thiết kếTheo bản vẽ đã được duyệt1trụ
C Phần kiến trúc
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ đã được duyệt4,77100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt35,084m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt52,58m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt8,862m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt395,694m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt459,619m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, phần tường không sơn, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt60,807m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt217,177m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt142,013m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt324,8m2
11Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh, Gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt38,739m2
12Trát vẩy tường tạo kiến trúc, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,84m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt926,432m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt612,871m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt110,6m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt68m
17Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ đã được duyệt55,848m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt55,848m2
19Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo bản vẽ đã được duyệt11,523m2
20Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mmTheo bản vẽ đã được duyệt248,564m2
21Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành lang mỗi cột 01 côngTheo bản vẽ đã được duyệt6công
22Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ đã được duyệt1,746100m2
23Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6mTheo bản vẽ đã được duyệt18m
24Ke chống bão (4 cái/m2 tôn)Theo bản vẽ đã được duyệt650,88cái
25Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18Theo bản vẽ đã được duyệt11m
26Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa)Theo bản vẽ đã được duyệt0,593m2
27Gia công lan can thép, lan can ô thoáng hành langTheo bản vẽ đã được duyệt0,213tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt19,8241m2
29Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ đã được duyệt8,848m2
30Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ Aluminium nhôm gương màu đồng dòng chữ "NHÀ HIỆU BỘ" cao 35cmTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt5,521m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,018100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,037100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,84m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,015100m2
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt11,905m3
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt30,636m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,586m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt2,586m2
40Cửa nhôm hệ, cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dán an toàn 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt21,12m2
41Cửa nhôm hệ, cửa đi một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt4,2m2
42Cửa nhôm hệ, cửa sổ hai cánh mở trượt, kính dán an toàn 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt21,3m2
43Cửa nhôm hệ, cửa sổ một cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,08m2
44Vách nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt22,076m2
45Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,399tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt16,9531m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ đã được duyệt28,4m2
D Phần điện, chống sét
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt17bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp D200 18WTheo bản vẽ đã được duyệt8bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
6Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt30cái
8Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
9Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kWTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
10Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện tổng 450x350x150mmTheo bản vẽ đã được duyệt1tủ
11Tủ điện âm tường mặt chống cháy 06 ModuleTheo bản vẽ đã được duyệt6tủ
12Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ đã được duyệt3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo bản vẽ đã được duyệt11cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ đã được duyệt7cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x10+1x6)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt50m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV (3x6+1x4)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt30m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ đã được duyệt30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt400m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt450m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt45m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt300m
24Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo bản vẽ đã được duyệt36hộp
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt4,6881m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,047100m3
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
28Đóng cọc chống sét có sẵn L63x63x6mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cọc
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo bản vẽ đã được duyệt33m
30Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mmTheo bản vẽ đã được duyệt12,5m
31Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
E Phần cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,52100m
2Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
3Ca máy đào, lấp hố đường ống cấp thoát nước trên TMBTheo bản vẽ đã được duyệt1ca
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ đã được duyệt3bộ
5Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
7Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt xí bệt)Theo bản vẽ đã được duyệt3bộ
8Hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
9Van điện phao điệnTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 bồn ngangTheo bản vẽ đã được duyệt1bể
11Phễ thu sàn InoxTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
12Cung cấp, lắp dựng máy bơm nước công suất 5m3/hTheo bản vẽ đã được duyệt1máy
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,14100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,3100m
17Lắp đặt tê nhựa thu PPR D32-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
18Lắp đặt tê nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt4cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm, PN10Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt5cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt5cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt25cái
24Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
25Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
26Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện khóa 1 chiều tráng kẽm D25mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
30Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện co Inox đục lỗ téc nước D32mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
31Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo bản vẽ đã được duyệt20bộ
32Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
33Lắp đặt ống nhựa U.PVC D63mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,16100m
34Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,28100m
35Lắp đặt cút 135 độ nhựa U.PVC D110mmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
36Lắp đặt cút nhựa 135 độ U.PVC D63mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
37Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D110mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
38Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D63mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
39Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D42mmTheo bản vẽ đã được duyệt16cái
40Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC110/63mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
41Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC110/42mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
42Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC D63-63mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
43Lắp đặt tê nhựa U.PVC D63-63mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
44Lắp đặt tê nhựa U.PVC D42-42mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
45Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D110-42mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
46Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D63-42mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
47Xi phông con thỏ D63mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
48Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo bản vẽ đã được duyệt20bộ
49Cầu chắn rác inox D120mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
50Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,56100m
51Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
52Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
53Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,02100m
54Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,241100m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt2,6251m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,089100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,178100m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,214m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,136100m2
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt7,284m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt55,072m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt19,88m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt2,489m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ đã được duyệt0,149100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,217tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt651cấu kiện
67Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,011100m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,1271m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt0,004100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,008100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,14m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,006100m2
73Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm L2,5mTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt21cấu kiện
75Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ đã được duyệt11 đoạn ống
F Phần mạng lan internet
1Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mmTheo bản vẽ đã được duyệt2tủ
2Lắp đặt ô cắm internetTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
3Lắp đặt hạt mạngTheo bản vẽ đã được duyệt16cái
4Switch 8 PORT 10/100 mbpsTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
5Switch 4 PORT 10/100 mbpsTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
6Dây cáp mạng lan CAT 6ATheo bản vẽ đã được duyệt90m
7Máng cáp kích thước 39x18mmTheo bản vẽ đã được duyệt20m
8Máng cáp kích thước 24x14mmTheo bản vẽ đã được duyệt60m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt5m
G Phần PCCC
1Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện biển báo thoát hiểmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
2Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCCTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
3Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Co2Theo bản vẽ đã được duyệt2bình
4Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABCTheo bản vẽ đã được duyệt4bình
5Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện tủ phòng cháy chữa cháyTheo bản vẽ đã được duyệt2tủ
H Cải tạo nhà lớp học
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt188,352m2
2Tháo dỡ vì kèo thép mái, xà gồ thép mái bằng nhân công, lan can thépTheo bản vẽ đã được duyệt10công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt32,94m2
4Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo bản vẽ đã được duyệt3,93m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ đã được duyệt26,405m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ đã được duyệt41,984m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt1,314100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo bản vẽ đã được duyệt1,998100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,057100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,6321m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,62m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo bản vẽ đã được duyệt0,022100m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,53m3
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt27m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,69m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt3,69m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,026m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt20,768m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt20,768m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt17,6m
I Phần sân lát gạch tezzarro
1San gạt mặt bằng sân hiện trạng phục vụ cho công tác thi công sân vườnTheo bản vẽ đã được duyệt1ca
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo bản vẽ đã được duyệt0,09100m3
3Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt180m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17057E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.439.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt2
5 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
6 Máy tời điện Hoạt động tốt2
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->