Gói thầu: Xuất bản cuốn sách Nhân vật và sự kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt |
| Tên gói thầu | Xuất bản cuốn sách Nhân vật và sự kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600979 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bố trí năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:57:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 724,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND.Hoặc có 2 hay nhiều hợp đồng tương tự trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ chức nội dung họa… |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành báo chí, văn học... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ chức sản xuất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, thiết kế đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Xuất bản cuốn sách Nhân vật và sự kiện Xuất bản cuốn sách Nhân vật và sự kiện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bố trí năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Chứng thư bảo lãnh hồ sơ dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Giấy thỏa thuân liên danh (nếu có); - Hồ sơ thể hiện năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp bản chụp Bộ Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; - Có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Hợp đồng tương tự để thực hiện gói thầu. - Hồ sơ năng lực nhân sự, thiết bị để chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn phòng phẩm {Công tác chuẩn bị làm cuốn kỷ yếu | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 2 | Chi tiền lấy hồ sơ cá nhân cựu tù 8 huyện, thị xã, thành phố | Quy định tại chương V E-HSMT | huyện | 8 | |
| 3 | Sưu tầm tư liệu cán bộ hội viên cựu tù chính trị tiêu biểu ( án tử hình): Hổ trợ chi phí đi lại ( 2 người, 4 ngày) | Quy định tại chương V E-HSMT | ngày | 8 | |
| 4 | Sưu tầm tư liệu cán bộ hội viên cựu tù chính trị tiêu biểu ( án tử hình): Photo tài liệu | Quy định tại chương V E-HSMT | tờ | 1.000 | |
| 5 | Biên soạn: Đề cương chi tiết | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 6 | Biên soạn: Bài quá trình hoạt động của Hội người tù kháng chiến tỉnh | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 7 | Biên soạn: Sửa chữa nội dung sau hội thảo (3 lần) | Quy định tại chương V E-HSMT | lần | 3 | |
| 8 | Biên soạn: Đánh máy | Quy định tại chương V E-HSMT | chữ | 1.100 | |
| 9 | Biên tập | Quy định tại chương V E-HSMT | người | 6 | |
| 10 | Hội thảo lần 1: Pho to bản thảo | Quy định tại chương V E-HSMT | trang | 6.000 | |
| 11 | Hội thảo lần 1: Nước uống | Quy định tại chương V E-HSMT | người | 8 | |
| 12 | Hội thảo lần 1: Thù lao đại biểu | Quy định tại chương V E-HSMT | người | 6 | |
| 13 | Hội thảo lần 2: Pho to bản thảo | Quy định tại chương V E-HSMT | trang | 6.000 | |
| 14 | Hội thảo lần 2: Nước uống | Quy định tại chương V E-HSMT | người | 8 | |
| 15 | Hội thảo lần 2: Thù lao đại biểu | Quy định tại chương V E-HSMT | người | 6 | |
| 16 | Hội thảo lần 3: Pho to bản thảo | Quy định tại chương V E-HSMT | trang | 6.000 | |
| 17 | Hội thảo lần 3: Nước uống | Quy định tại chương V E-HSMT | người | 8 | |
| 18 | Hội thảo lần 3: Thù lao đại biểu | Quy định tại chương V E-HSMT | người | 6 | |
| 19 | Tổng kết | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 20 | Thiết kế mỹ thuật, vi tính dàn trang nội dung ''Các chi phí thành phẩm'' | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 21 | Thiết kế mỹ thuật, dàn trang bìa | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 22 | Biên tập nội dung, sửa lỗi, theo dõi in ấn và phát hành | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 23 | In macquett đen trắng 3 lần (mỗi lần 20 cuốn) phục vụ biên tập, họp góp ý, duyệt in ấn | Quy định tại chương V E-HSMT | cuốn | 60 | |
| 24 | Lập hồ sơ xin phép xuất bản | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 25 | Chi phí in ấn thành phẩm: Kích thước 20cm x 28cm, bìa sách in giấy couche, tên sách in ép kim nhũ vàng dập nổi, gia công dán lên giấy bồi cứng. Ruột sách in giấy Fort theo thiết kế, gia công may chỉ, dán keo đóng gáy. Số lượng | Quy định tại chương V E-HSMT | cuốn | 1.000 | |
| 26 | Scan, xử lý hình ảnh, photoshop phục chế ảnh | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 27 | Vận chuyển giao sách tận nơi và phát hành sách theo yêu cầu | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND.Hoặc có 2 hay nhiều hợp đồng tương tự trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành báo chí | 5 | 5 |
| 2 | Tổ chức nội dung họa… | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành báo chí, văn học... | 3 | 3 |
| 3 | Tổ chức sản xuất | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, thiết kế đồ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi