Gói thầu: mua vật dụng, quần áo, quân tư trang phục vụ trang cấp cho học viên tại Cơ sở xã hội Nhị Xuân (quý II năm 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở xã hội Nhị Xuân |
| Tên gói thầu | mua vật dụng, quần áo, quân tư trang phục vụ trang cấp cho học viên tại Cơ sở xã hội Nhị Xuân (quý II năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505911 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách là 671.300.000 đồng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:49:00 đến ngày 2022-06-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 780,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,700,000 VNĐ ((Mười một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng được hiểu là cung cấp hàng hóa có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với hàng hóa mời thầu.Nhà thầu kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: –Nhà thầu phải có đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ thay thế hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hặc phản hồi thời gian thay thế hàng hóa cho chủ đầu tư và phải được chủ đầu tư chấp thuận.Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ sở xã hội Nhị Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
mua vật dụng, quần áo, quân tư trang phục vụ trang cấp cho học viên tại Cơ sở xã hội Nhị Xuân (quý II năm 2022) mua vật dụng, quần áo, quân tư trang phục vụ trang cấp cho học viên tại Cơ sở xã hội Nhị Xuân (quý II năm 2022) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách là 671.300.000 đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Giấy phép kinh doanh - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSYC (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSYC (bản chụp có công chứng hoặc chứng thực); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSYC. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu trên để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại E-HSYC. 2 - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, tiêu chuẩn chất lượng từng loại hàng hóa và các loại nội dung khác như yêu cầu nêu tại E-HSYC; 3 - Tất cả các hàng hóa phải mới 100%, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa và cam kết sẽ cung cấp hàng hóa theo đúng yêu cầu của chủ đầu tư. 4 - Catalogue gốc hoặc hình ảnh minh họa đối với các hàng hóa của nhà thầu tham gia chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh (nếu có), hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Lưu ý: Đơn giá đề xuất (chào thầu dự thầu) không được cao hơn đơn giá dự toán chi tiết được phê duyệt theo Kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu là 12 tháng (Đối với một số mặt hàng hóa mỹ phẩm có hạn sử dụng của nhà cung cấp). Nhà thầu phải chịu mọi phí tổn vận chuyển hàng; chi phí trả lại hàng (nếu hàng không đạt chất lượng) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu. - Nhà thầu hoạt động kinh doanh không bị lỗ; - Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng và hóa đơn GTGT tương tự đã từng thực hiện rồi. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bản gốc E-HSĐX của nhà thầu và các giấy tờ bản gốc khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (bản gốc hợp đồng tương tự, bản gốc bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh thư của nhân sự chủ chốt,…). - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên gói thầu là: “Gói thầu - Mua vật dụng, quần áo, quân tư trang phục vụ trang cấp cho học viên tại Cờ sở xã hội Nhị Xuân (quý II năm 2022)”
- Tên dự toán là: mua vật dụng, quần áo, quân tư trang phục vụ trang cấp cho học viên tại Cơ sở xã hội Nhị Xuân (quý II năm 2022).
- Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Cơ sở xã hội Nhị Xuân Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 135 026 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên đơn vị: : Cơ sở xã hội Nhị Xuân Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 135 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Cơ sở xã hội Nhị Xuân Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 135 026 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên đơn vị: : Cơ sở xã hội Nhị Xuân Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 135 026 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên đơn vị: Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 636 Đường Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 39 245 212 Fax: (028) 39 245 211 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồ cấp cho HVNĐ | 3.000 | cái | Áo thun thể thao | Kiểu dáng áo ngắn tay, thiết kế kiểu áo thể thao, có cổ kiểu sơ mi, màu xanh dương đậm, chất liệu vải thun coton thấm hút mồ hôi, đường may chắc chắn, có độ co giãn tốt, được đóng gói 10 cái/bịch và được đóng gói gọn gàng và bó thành từng lố gọn gàng 10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S,M,L,XL,XXL, 3XL | |
| 2 | Đồ cấp cho HVNĐ | 3.000 | cái | Quần dài thể thao dù 3 sọc (loại tốt) | Kiểu dáng quần dài, thiết kế kiểu quần dài thể thao, lưng thun, màu sắc: xanh đen, chất liệu vải dù may 2 lớp, có 3 sọc bên hông, có túi 2 bên, đường may chắc chắn, được gấp, được bó gọn gàng 5;10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S,M,L,XL,XXL, 3XL | |
| 3 | Đồ cấp cho HVNĐ | 3.000 | cái | Quần đùi thun (Puli trơn) | Chất liệu vải thun Puli trơn, màu xanh đen, may theo kiểu quần đùi thể thao, đường may chắc chắn, được gấp, đóng gói trong bịch lynong/1bộ, và được bó gọn gàng 5;10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S,M,L,XL,XXL, 3XL | |
| 4 | Đồ cấp cho HVNĐ | 1.000 | cái | Mền rồng | Loại mền rồng dầy dặn, đường may viền chắc chắn, Kích thước 1.5m*2m, được đóng gói 10 cái/bịch và được đóng gói gọn gàng và buộc thành từng xấp gọn gàng | |
| 5 | Đồ cấp cho HVNĐ | 1.000 | bộ | Bộ Pyzama xanh nhạt | Chất liệu: Vải katê màu xanh nhạt loại tốt, là loại vải một màu, không có hoa văn, có thấm hút mồ hôi tốt, đường may chắc chắn, được may theo kiểu đồ ngủ Pyzama của nam, rộng rãi, thoải mái.Kiểu dáng áo dài tay, mặt trước có may 2 túi 2 bên, kiểu dáng quần dài, dáng đứng, không ly, lưng thun, được gấp, đóng gói trong bịch lynong/1bộ, và được bó gọn gàng 10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S,M,L,XL,XXL, 3XL | |
| 6 | Đồ cấp cho HVNĐ | 1.000 | cái | Khăn mặt | Loại khăn mặt có kích thước 20cm*40cm, có độ thấm hút nước tốt, có thể có nhiều màu cũng được | |
| 7 | Đồ cấp cho HVNĐ | 1.000 | đôi | Dép xốp kẹp | Loại dép xốp, kẹp, được đóng gói theo lố gồm 5 đôi và được bó gọn lại với nhau 50; 100 đôi/lốc có nhiều Size từ 37 đến size 42 | |
| 8 | Đồ cấp cho HVNĐ | 100 | phần | Bộ đồ lót nữ | Bộ đồ lót nữ gồm: 2 áo lót, 2 quần lót. Chất liệu thấm hút mồ hôi, được đóng gói 10 cái/ lố, và được bó gọn lại với nhau | |
| 9 | Đồ cấp cho HVNĐ | 1.000 | cái | Bàn chải đánh răng | Loại bàn chải dùng cho người lớn, lông bàn chải mềm, mịn | |
| 10 | Đồ cấp cho HVNĐ | 1.000 | gói | Bột giặt gói 400g | Bột giặt là loại đóng gói, dạng bột, trọng lượng khoảng 400g/gói | |
| 11 | Đồ cấp cho HVNĐ | 1.000 | chai | Dầu gội đầu 170g | Dầu gội đầu loại chai, trọng lượng khoảng: 170g, có tinh chất dưỡng da đầu, cho tóc khỏe mạnh | |
| 12 | Đồ cấp cho HVNĐ | 1.000 | Tuýp | Kem đánh răng 50g | Được đóng dạng tuýp, trọng lượng: 50g, có tác dụng bảo vệ răng, giúp răng trắng sáng | |
| 13 | Đồ cấp cho HVNĐ | 1.000 | Tuýp | Kem đánh răng 100g | Được đóng dạng tuýp, trọng lượng: 100g, có tác dụng bảo vệ răng, chắc răng, giúp răng trắng sáng | |
| 14 | Đồ cấp cho HVNĐ | 1.000 | cái | Chiếu cói | Loại cói sợi nhỏ, Sợi chiếu đan dầy, chắc chắn, Kích thước : 90cm*180cm | |
| 15 | Đồ cấp học viên Tự nguyện | 400 | cái | Quần dài thể thao (vải dù) | Kiểu dáng quần dài, thiết kế kiểu quần dài thể thao, lưng thun, màu sắc: xanh đen, chất liệu vải dù may 2 lớp, có 3 sọc bên hông, có túi 2 bên, đường may chắc chắn, được gấp, được bó gọn gàng 5;10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S,M,L,XL,XXL, 3XL | |
| 16 | Đồ cấp học viên Tự nguyện | 400 | cái | Quần đùi | Chất liệu vải thun Puli trơn, màu xanh đen, may theo kiểu quần đùi thể thao, đường may chắc chắn, được gấp, đóng gói trong bịch lynong/1bộ, và được bó gọn gàng 5;10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S,M,L,XL,XXL, 3XL | |
| 17 | Đồ cấp học viên Tự nguyện | 400 | cái | Áo thun thể thao cotton cao cấp | Kiểu dáng áo ngắn tay, thiết kế kiểu áo thể thao, có cổ kiểu sơ mi, chất liệu vải thun coton thấm hút mồ hôi, đường may chắc chắnmàu xanh da trời đậm, co giãn thoáng mát, form áo rộng, thoải mái đường may chắc chắn, được gấp, đóng gói trong bịch lynong/1bộ, và được bó gọn gàng 5;10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S,M,L,XL,XXL, 3XL | |
| 18 | Đồ cấp học viên Tự nguyện | 200 | cái | Khăn mặt 8T | Màu xanh rêu (màu xanh bộ đội), kích thước 8T, chất liệu dày, thấm hút nước tốt, được đóng gói 10 cái/xấp và được đóng gói gọn gàng và bó thành từng xấp gọn gàng | |
| 19 | Đồ cấp học viên Tự nguyện | 200 | cái | Mền nỉ 1 lớp | Chất liệu nỉ, màu xanh rêu ( màu xanh bộ đội), kích thước 1.4m*2m, được đóng gói 10 cái/bịch và được đóng gói gọn gàng và buộc thành từng lố gọn gàng | |
| 20 | Đồ cấp học viên Tự nguyện | 200 | bộ | Bộ Pyzama | Chất liệu: Vải katê màu xanh nhạt loại tốt, là loại vải một màu, không có hoa văn, có thấm hút mồ hôi tốt, đường may chắc chắn, được may theo kiểu đồ ngủ Pyzama của nam, rộng rãi, thoải mái.Kiểu dáng áo dài tay, mặt trước có may 2 túi 2 bên, kiểu dáng quần dài, dáng đứng, không ly, lưng thun, được gấp, đóng gói trong bịch lynong/1bộ, và được bó gọn gàng 10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S,M,L,XL,XXL, 3XL | |
| 21 | Đồ cấp học viên Tự nguyện | 200 | cái | Mùng Tuyn xanh | Màu xanh đậm, các lỗ của mùng dầy (để muỗi, côn trùng không vào được), không cửa kích thước Rộng 90cm, dài 190cm, cao 175cm, đường may chắc chắn, đường viền may đẹp, khi căng lên vuông vức không bị tóp lại ở đoạn giữa. | |
| 22 | Đồ cấp học viên Tự nguyện | 200 | cái | Chiếu cói | Loại cói sợi nhỏ, sợi chiếu đan dầy, đường viền may chắc chắn, Kích thước : 90cm*180cm | |
| 23 | Đồ cấp học viên Tự nguyện | 1.000 | Gói | Sữa tắm gói | Loại sữa tắm đóng gói, trong lượng khoảng 6g/gói, có tinh chất sữa dưỡng da, diệt khuẩn | |
| 24 | Đồ cấp học viên Tự nguyện | 1.000 | gói | Dầu gội đầu gói | Loại dầu gội đóng gói, trong lượng khoảng 6g/gói, tinh chất dưỡng da đầu, cho tóc chắc khỏe | |
| 25 | Đồ cấp học viên Tự nguyện | 200 | Tuýp | Kem đánh răng 100g | Được đóng dạng tuýp, trọng lượng: 100g, có tác dụng bảo vệ răng, giúp răng trắng sáng | |
| 26 | Đồ cấp học viên Tự nguyện | 200 | cái | Bàn chải đánh răng | Loại bàn chải dùng cho người lớn, lông bàn chải mềm, mịn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng được hiểu là cung cấp hàng hóa có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với hàng hóa mời thầu.Nhà thầu kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: –Nhà thầu phải có đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ thay thế hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hặc phản hồi thời gian thay thế hàng hóa cho chủ đầu tư và phải được chủ đầu tư chấp thuận.Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi