Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ THI ĐẤU TDTT QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp được phân bổ trong dự toán năm 2022 theo Quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:47:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,548,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.322E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.644E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Huấn luyện và Thi Đấu TDTT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu năm 2022 Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu năm 2022 của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp được phân bổ trong dự toán năm 2022 theo Quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm; nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. b. Tài liệu về mặt kỹ thuật như thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, Catalogue của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm giá được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu tại Mẫu số 02 Chương IV và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Phù hợp theo hạn sử dụng của hàng hóa và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng năng lực thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống); - Tài liệu đáp ứng Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Khóm 6, P8, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 07, Phan Châu Trinh, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 07, Phan Châu Trinh, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo tập luyện | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - AEROBIC: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 2 | Giày vớ tập luyện | 1 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - AEROBIC: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 3 | Quần áo chỉ đạo thi đấu | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - AEROBIC: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 4 | Giày vớ chỉ đạo thi đấu | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - AEROBIC: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 5 | Trang phục tập luyện | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - AEROBIC: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 6 | Giày vớ tập luyện | 4 | Đô | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - AEROBIC: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 7 | Giày vớ thi đấu | 4 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - AEROBIC: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 8 | Trang phục thi đấu | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - AEROBIC: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 9 | Trang phục biểu diễn | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - AEROBIC: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 10 | Nhạc thi đấu | 3 | Nội dung | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - AEROBIC: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 11 | Quần áo tập luyện | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 12 | Giày vớ tập luyện | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 13 | Quần áo chỉ đạo thi đấu | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 14 | Giày vớ chỉ đạo thi đấu | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 15 | Quần áo tập luyện | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 16 | Giày vớ tập luyện | 8 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 17 | Tên thi đấu (Thanh Carbon) | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 18 | Đuôi tên thi đấu (Nắp nhựa cứng) | 8 | Túi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 19 | Bộ thước ngắm | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 20 | Keo dán tên | 4 | Lọ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 21 | Quần áo thi đấu | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 22 | Giày vớ thi đấu | 4 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 23 | Quần áo tập luyện | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 24 | Giày tập | 6 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 25 | Trang phục chỉ đạo | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 26 | Giày vớ chỉ đạo | 6 | Đôi | Mục 2 Chương V | BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 27 | Bóng tập luyện | 24 | Quả | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 28 | Bó gối | 24 | Cặp | Mục 2 Chương V | BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 29 | Giày tập | 12 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 30 | Quần áo tập luyện | 48 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 31 | Giày thi đấu | 11 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 32 | Quần áo thi đấu | 22 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 33 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 34 | Quần áo tập luyện | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 35 | Giày vớ tập luyện | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 36 | Quần áo chỉ đạo thi đấu | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 37 | Giày vớ chỉ đạo thi đấu | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 38 | Giày mềm chuyên môn | 5 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 39 | Giày chuyên môn ném đẩy | 5 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 40 | Quần áo tập luyện | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 41 | Tạ xích nữ 4 kg | 1 | Quả | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 42 | Đĩa nữ | 2 | Chiếc | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 43 | Dây tạ xích | 10 | Sợi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 44 | Tay cầm tạ xích | 10 | Chiếc | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 45 | Tạ bình vôi 10 kg | 1 | Quả | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 46 | Bóng đặc 5 kg | 2 | Quả | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 47 | Giày vớ thi đấu ném búa | 1 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 48 | Quần áo thi đấu | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 49 | Giày vớ tập thể lực | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - JUDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 50 | Quần áo tập thể lực | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - JUDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 51 | Võ phục tập luyện | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - JUDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 52 | Quần áo chỉ đạo thi đấu | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - JUDO: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 53 | Giày vớ chỉ đạo thi đấu | 1 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - JUDO: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 54 | Giày vớ tập thể lực | 16 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - JUDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 55 | Quần áo tập thể lực | 16 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - JUDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 56 | Võ phục tập luyện | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - JUDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 57 | Võ phục thi đấu | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - JUDO: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 58 | Giày bata, vớ | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 59 | Quần áo tập thể lực | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 60 | Võ phục tập luyện | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 61 | Găng tay xanh đỏ tập luyện | 1 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 62 | Băng gối | 1 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 63 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 64 | Băng cổ chân | 1 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 65 | Quần áo chỉ đạo thi đấu | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo HLV | |
| 66 | Giày vớ chỉ đạo thi đấu | 1 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo HLV | |
| 67 | Giày bata, vớ | 24 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 68 | Quần áo tập thể lực | 24 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 69 | Võ phục tập luyện | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 70 | Găng tay xanh đỏ tập luyện | 6 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 71 | Cuky - VĐV nam | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 72 | Bảo vệ hàm răng | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 73 | Băng gối | 6 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 74 | Băng cổ chân | 6 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 75 | Võ phục thi đấu | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 76 | Đai thi đấu | 2 | Sợi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 77 | Bảo vệ ống quyển mu bàn chân thi đấu | 1 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 78 | Bảo vệ ngực thi đấu | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 79 | Găng thi đấu | 6 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 80 | Túi xách thi đấu | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - KARATE: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 81 | Quần áo tập luyện | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - PETANQUE: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 82 | Giày tập luyện | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - PETANQUE: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 83 | Quần áo chỉ đạo thi đấu | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - PETANQUE: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo HLV | |
| 84 | Giày vớ chỉ đạo thi đấu | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - PETANQUE: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo HLV | |
| 85 | Quần áo tập luyện | 40 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - PETANQUE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 86 | Giày tập luyện | 20 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - PETANQUE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 87 | Bi tập luyện và thi đấu | 11 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - PETANQUE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 88 | Vòng tập luyện, thi đấu | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | PETANQUE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 89 | Bi đích | 110 | Quả | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - PETANQUE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 90 | Quần áo thi đấu | 22 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển tỉnh - PETANQUE: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 91 | Giày thi đấu | 11 | Đôi | Mục 2 Chương V | PETANQUE: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 92 | Quần tico dài 04 chiều co dãn | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh – AEROBIC: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 93 | Trang phục tập luyện | 24 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh – AEROBIC: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 94 | Giày vớ tập luyện | 24 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh – AEROBIC: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 95 | Quần áo thi đấu | 11 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh: AEROBIC -Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 96 | Nhạc thi đấu | 8 | Nội dung | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - AEROBIC: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 97 | Quần áo tập luyện | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 98 | Giày vớ tập luyện | 4 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 99 | Trang phục chỉ đạo | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 100 | Giày vớ chỉ đạo | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 101 | Quần áo tập luyện | 16 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 102 | Bùi nhùi ngắm bắn | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 103 | Giày vớ tập luyện | 16 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 104 | Tên thi đấu (Thanh Carbon) | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 105 | Cánh tên thi đấu (Cánh bản nhựa) | 5 | Túi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 106 | Lưỡi đỡ tên (Giá đỡ) | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 107 | Quần áo tập luyện | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 108 | Ghế chỉ đạo | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 109 | Giày tập luyện | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 110 | Trang phục chỉ đạo | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh -BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 111 | Giày vớ chỉ đạo | 4 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh -BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 112 | Quần áo tập luyện | 26 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 113 | Giày tập luyện | 24 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 114 | Bóng tập luyện | 32 | Quả | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 115 | Giá đập bóng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 116 | Lưới tập luyện | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 117 | Quần áo thi đấu | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 118 | Giày thi đấu | 4 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG CHUYỀN: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 119 | Quần áo tập luyện | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 120 | Giày tập luyện | 4 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 121 | Vớ dài tập luyện | 4 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 122 | Túi xách đựng đồ tập luyện | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 123 | Còi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 124 | Bóng tập luyện | 52 | Quả | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 125 | Quần áo tập luyện | 60 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 126 | Giày tập luyện | 52 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 127 | Vớ tập luyện | 52 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 128 | Cột mốc | 26 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 129 | Cột dẫn bóng | 26 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 130 | Áo chiến thuật | 26 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 131 | Túi đựng bóng tập | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 132 | Túi xách đựng đồ tập luyện | 13 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 133 | Găng tay thủ môn | 8 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 134 | Bịt ống quyển | 39 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BÓNG ĐÁ: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 135 | Quần áo bơi | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BƠI LỘI: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 136 | Quần áo tập thể lực | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BƠI LỘI: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 137 | Giầy vớ tập thể lực | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BƠI LỘI: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 138 | Kính bơi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BƠI LỘI: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 139 | Mũ bơi | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BƠI LỘI: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 140 | Trang phục chỉ đạo | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh: BƠI LỘI - Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 141 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh: BƠI LỘI - Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 142 | Giày vớ chỉ đạo | 1 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh: BƠI LỘI - Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 143 | Quần áo bơi | 56 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BƠI LỘI: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 144 | Quần áo tập thể lực | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BƠI LỘI: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 145 | Giầy vớ tập thể lực | 8 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BƠI LỘI: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 146 | Kính bơi | 32 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BƠI LỘI: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 147 | Mũ bơi | 32 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BƠI LỘI: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 148 | Chân vịt đôi | 4 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BƠI LỘI: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 149 | Dây cao su | 4 | Sợi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BƠI LỘI: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 150 | Bàn quạt | 5 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - BƠI LỘI: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 151 | Quần áo tập luyện | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - CẦU LÔNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 152 | Giày tập luyện | 6 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - CẦU LÔNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 153 | Cầu tập luyện | 1.230 | Quả | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - CẦU LÔNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 154 | Cước | 18 | Sợi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - CẦU LÔNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 155 | Trang phục chỉ đạo | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - CẦU LÔNG: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 156 | Giày vớ chỉ đạo | 3 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - CẦU LÔNG: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 157 | Quần áo tập luyện | 36 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - CẦU LÔNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 158 | Giày tập luyện | 36 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - CẦU LÔNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 159 | Cầu tập luyện | 7.380 | Quả | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - CẦU LÔNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 160 | Cước | 108 | Sợi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - CẦU LÔNG: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 161 | Giày vớ thi đấu | 18 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - CẦU LÔNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 162 | Quần áo thi đấu | 36 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - CẦU LÔNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 163 | Quần áo tập luyện | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 164 | Giày tập luyện | 4 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 165 | Trang phục chỉ đạo | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo HLV | |
| 166 | Giày vớ chỉ đạo | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo HLV | |
| 167 | Giày ném đẩy, giày đinh tập luyện | 20 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 168 | Giày mềm chuyên môn | 10 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 169 | Bộ rào | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 170 | Dây tạ xích | 10 | Sợi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 171 | Tay cầm tạ xích | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 172 | Đĩa nữ 1,0 kg | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 173 | Đĩa nam 1,75 kg | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 174 | Đai bảo vệ lưng dùng tập tạ | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 175 | Tạ bình vôi 16kg | 1 | quả | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 176 | Dây thun chuyên dụng | 30 | mét | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 177 | Bóng đặc 8-12kg | 2 | quả | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 178 | Quần áo tập thể lực | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 179 | Giày vớ tập thể lực | 20 | đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 180 | Giày ném đẩy, giày đinh thi đấu | 8 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 181 | Quần áo thi đấu | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh - ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 182 | Giày vớ tập thể lực | 4 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh – JUDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 183 | Quần áo tập thể lực | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh – JUDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 184 | Võ phục tập luyện | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh – JUDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 185 | Trang phục chỉ đạo | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh – JUDO: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo HLV | |
| 186 | Giày vớ chỉ đạo | 4 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh – JUDO: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo HLV | |
| 187 | Giày vớ tập thể lực | 44 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- JUDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 188 | Quần áo tập thể lực | 44 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- JUDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 189 | Võ phục tập luyện | 22 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- JUDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 190 | Võ phục thi đấu | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- JUDO: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 191 | Giày bata, vớ | 4 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 192 | Võ phục tập luyện | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 193 | Găng tay xanh, đỏ tập luyện | 4 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 194 | Trang phục chỉ đạo | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo HLV | |
| 195 | Giày vớ chỉ đạo | 4 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo HLV | |
| 196 | Giày bata, vớ | 35 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 197 | Dây nhảy | 19 | Sợi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 198 | Bảo vệ ống quyển, mu bàn chân | 19 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 199 | Võ phục tập luyện | 35 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 200 | Bảo vệ ngực | 19 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 201 | Găng tay xanh, đỏ tập luyện | 35 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 202 | Cuky - VĐV nam | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 203 | Bảo vệ hàm răng | 19 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 204 | Lampơ to | 19 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 205 | Lampơ nhỏ | 19 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 206 | Võ phục thi đấu | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 207 | Đai thi đấu | 20 | Sợi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 208 | Bảo vệ ống quyển, mu bàn chân | 10 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 209 | Găng thi đấu | 10 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- KARATE: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 210 | Quần áo tập luyện | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- PETANQUE: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 211 | Giày vớ tập luyện | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- PETANQUE: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 212 | Trang phục chỉ đạo | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- PETANQUE: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 213 | Giày vớ chỉ đạo | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- PETANQUE: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 214 | Bi đích | 34 | Quả | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- PETANQUE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 215 | Quần áo tập luyện | 34 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- PETANQUE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 216 | Giày vớ tập luyện | 34 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- PETANQUE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 217 | Thước đo chuyên dụng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- PETANQUE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 218 | Bi tập luyện và thi đấu | 17 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- PETANQUE: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 219 | Võ phục, đai tập luyện | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 220 | Áo thun khởi động | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 221 | Giày tập chuyên môn trên thảm Kwon | 1 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 222 | Giày tập thể lực | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện HLV | |
| 223 | Trang phục khai mạc | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 224 | Trang phục chỉ đạo | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 225 | Võ phục, đai tập luyện | 34 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 226 | Đích đá kép | 64 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 227 | Miếng đá lớn Stak | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 228 | Áo thun khởi động | 38 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 229 | Giày tập chuyên môn trên thảm Kwon | 19 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 230 | Giày tập thể lực | 32 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 231 | Găng tay kwon | 19 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 232 | Bảo vệ tay chân kwon | 19 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 233 | Bảo hộ bàn chân kwon | 19 | Cặp | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 234 | Áo giáp thường kwon | 19 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 235 | Mũ bảo hiểm kwon | 19 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 236 | Kuki bảo vệ hạ bộ kwon | 19 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 237 | Bịt răng kwon | 19 | Cái | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục tập luyện VĐV | |
| 238 | Võ phục thi đấu và đai kwon | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 239 | Trang phục khai mạc | 11 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tuyển năng khiếu tỉnh- TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 240 | Quần áo Suvetanman | 9 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – AEROBIC: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 241 | Giày vớ thi đấu | 9 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – AEROBIC: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 242 | Trang phục biểu diễn | 9 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – AEROBIC: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 243 | Trang phục chỉ đạo | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu HLV | |
| 244 | Giày vớ chỉ đạo | 1 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu HLV | |
| 245 | Quần áo Suvetanman | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu HLV | |
| 246 | Quần áo Suvetanman | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – BẮN CUNG: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 247 | Trang phục chỉ đạo | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục thi đấu HLV | |
| 248 | Giày vớ chỉ đạo | 1 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục thi đấu HLV | |
| 249 | Quần áo Suvetanman | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục thi đấu HLV | |
| 250 | Quần áo Suvetanman | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – ĐIỀN KINH: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 251 | Trang phục chỉ đạo | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – JUDO: Dụng cụ, trang phục thi đấu HLV | |
| 252 | Giày vớ chỉ đạo | 1 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – JUDO: Dụng cụ, trang phục thi đấu HLV | |
| 253 | Quần áo Suvetanman | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – JUDO: Dụng cụ, trang phục thi đấu HLV | |
| 254 | Quần áo Suvetanman | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – JUDO: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 255 | Trang phục chỉ đạo | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – KARATE: Dụng cụ, trang phục thi đấu HLV | |
| 256 | Giày vớ chỉ đạo | 2 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – KARATE: Dụng cụ, trang phục thi đấu HLV | |
| 257 | Quần áo Suvetanman | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – KARATE: Dụng cụ, trang phục thi đấu HLV | |
| 258 | Quần áo Suvetanman | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – KARATE: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 259 | Quần áo Suvetanman | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – PETANQUE: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 260 | Quần áo Suvetanman | 13 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – PETANQUE: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 261 | Quần áo Suvetanman | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục chỉ đạo thi đấu HLV | |
| 262 | Võ phục thi đấu và đai kwon | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV | |
| 263 | Vớ điện tử KP&P | 5 | Đôi | Mục 2 Chương V | Trang phục dụng cụ các đội tham dự Đại hội thể thao toàn quốc – TAEKWONDO: Dụng cụ, trang phục thi đấu VĐV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.322E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.644E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi