Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Trạm xưởng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 147 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Trạm xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605577 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:41:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất:.- Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 147 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Trạm xưởng Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Trạm xưởng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng; Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; - Nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ, giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa khi có yêu cầu. Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. - Để đảm bảo thông số kỹ thuật của hàng hóa được chi tiết: Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho Lữ đoàn) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun xịt rửa áp lực cao Karcher HD | 1 | Cái | Là dòng máy HD 10/25-4 S công suất 9,2Kw, 380V. Lưu lượng nước lớn, áp lực tối đa 275 Bar | ||
| 2 | Bộ dụng cụ sửa chữa 400 chi tiết Yato YT-55302 | 2 | Bộ | Là sản phẩm chuyên dụng dành cho công việc sửa chữa, chất liệu: thép sơn tĩnh điện; số lượng chi tiết: 400PCS, tải trọng ngăn tủ to: 35Kg; tải trọng ngăn tủ nhỏ: 25 Kg; số lượng ngăn kéo: 07; kíc thước: 958x766x465mm | ||
| 3 | Máy hàn que điện tử | 2 | Cái | Là dòng máy có trọng lượng 20,3 kg; kích thước 516x265x455mm có điện áp nguồn 3 pha 380V; tần số 50/60Hz; công suất tiêu thụ 34,8 KVA; điện áp ra không tải 67VDC; cường độ dòng điện ra 40-630A; điện áp có tải 44VDC; tiêu chuẩn que hàn 1,6-6mm | ||
| 4 | Dây hàn điện f16 | 50 | m | Dây cáp hàn dùng cho máy hàn điện tử, đường kính lõi đồng 16mm, vỏ cao su mềm, dây mềm cầm chắc tay bao hàn cả ngày không nóng | ||
| 5 | Mặt nạ hàn cầm tay | 10 | Cái | Chất liệu nhựa polypropylene, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, không thấm nước, cán ép chắc chắn | ||
| 6 | Kính hàn đen | 50 | Tấm | Kích thước 50x100x2,5mm, dày 1mm, chất liệu nhựa PC, Polycarbonate có tính chịu bền và nhiệt tốt, chống va đập lên đến (120m/s) trong môi trường nhiệt độ 55oC và -5oC), tránh thâm nhập của chất lỏng và swca nóng , chống tan chảy chất liệu và chất rắn nóng, màu đen | ||
| 7 | Kính hàn trắng | 50 | Tấm | Kích thước 50x100x2,5mm, dày 1mm, chất liệu nhựa PC, Polycarbonate có tính chịu bền và nhiệt tốt, chống va đập lên đến (120m/s) trong môi trường nhiệt độ 55oC và -5oC), tránh thâm nhập của chất lỏng và swca nóng , chống tan chảy chất liệu và chất rắn nóng, màu trắng | ||
| 8 | Dây hàn hơi | 100 | m | Là loại dây đôi với 2 ống dây khác biệt đỏ và xanh, có áp lực làm việc 20kgf/cm2 và áp lực phá hủy lên đến 90kgf/cm2; có kết cấu đan chắc chắn với 2 lớp PVC và 1 lớp bố; sử dụng trong khoảng nhiệt độ từ 10 đến 60oC | ||
| 9 | Bép cắt | 30 | Cái | Vật liệu bắng kim loại mạ đồng | ||
| 10 | Que hàn f3,2 | 100 | Kg | Que hàn sắt KT-421 đường kính 3,2 mm dài 400mm | ||
| 11 | Mỏ hàn điện | 5 | Cái | Vật liệu bằng kim loại mạ đồng | ||
| 12 | Mỏ hàn hơi | 5 | Cái | Vật liệu bằng kim loại mạ đồng | ||
| 13 | Đồng hồ gas | 5 | Cái | Kích thước 100mm; dải đo 0…0,6 to 0….1000bar; làm việc trong môi trường nhiệt độ -40 đến 600C | ||
| 14 | Đồng hồ oxy | 5 | Cái | Điều áp loại piston, có lưu lượng kế và chai tạo ẩm; áp suất đầu vào tối đa đạt 3000-4000psi; phạm vi lưu lượng 0-15LPM/0-10LPM/0-5LPM; đồng hồ có vạch chia độ chính xác, dễ đọc | ||
| 15 | Găng tay da hàn | 10 | Đôi | Bằng da, mềm mại giúp cầm nắm các dụng cụ lao động không bị trơn trượt, không bị phồng rộp tay, chống bị nóng, bị bỏng trong quá trình hàn sắt thép | ||
| 16 | Dây điện 2x2,5 | 200 | m | Dây PVC 2 lõi đồng sợi, mỗi lõi đường kính 2,5mm | ||
| 17 | Máy mài bosch | 4 | Cái | Mã GWS22-180LVI Là máy công nghệ chống rung, chống tự động khởi động lại; công suất 2200W; tốc độ không tải: 8500V/ph; ren trục bánh mài M14; đường kính đĩa 180mm; trọng lượng không kể dây cắm 5,3kg | ||
| 18 | Máy khoan Makita | 4 | Cái | Mã NHP1300S; khả năng khoan bê tong: 13mm; thép: 13mm; gỗ: 18mm; lượng tiêu thụ khi máy hoạt động lien tục 430W; tốc độ không tải 0~2700v/ph; tốc độ đập/phút 0~29700; tổng chiều dài 278mm; trọng lượng tịnh 1,7kg; dây điện 2m | ||
| 19 | Mặt nạ đội đầu | 5 | Cái | Bằng nhựa dẻo, chịu va đập tốt | ||
| 20 | Kìm hàn 500A | 5 | Cái | Là loại kính hàn 2 lớp, bằng nhựa mềm, giúp bảo vệ mắt trong quá trình hàn | ||
| 21 | Đồng hồ Argon | 2 | Cái | Sử dụng cho máy hàn TIG, dùng để điều hòa lượng khí argon | ||
| 22 | Đồng hồ CO2 | 2 | Cái | Đồng hồ khí CO2-220V dùng cho máy hàn MIG/MAG; trọng lượng 0,7kg | ||
| 23 | Máy cắt đá f350 | 2 | Cái | Đường kính lưỡi cắt 350mm; động cơ 5HP-380V; tốc độ cắt 2800v/p; trọng lượng 85kg | ||
| 24 | Bộ cle từ 6-32mm | 4 | Bộ | Bộ vòng miệng 23 chi tiết Stanley STMT33650-8; trọng lượng 5,5kg | ||
| 25 | Kính bảo hộ lao động | 10 | Cái | Loại dẻo, chống hóa chất, mắt kính làm bằng Polycarbonate, loại quai chun, màu trắng | ||
| 26 | Bóng đèn cao áp | 4 | Cái | Model ZLA-FL7-1000, chóa phản xạ: nhôm tinh khiết, mặt kính bằng thủy tinh an toàn chịu nhiệt, chịu va đập cao; công suất 1000W | ||
| 27 | Bóng đèn led | 8 | Bộ | Dài 1,2m công suất 45W cao cấp | ||
| 28 | Bộ lưỡi dao máy tiện | 2 | Bộ | Lưỡi dao tiện ren 1/2”-3/4” cho dao tiện AD20MCC mã PMCPT02 | ||
| 29 | Máy nén khí | 2 | Cái | Mã PK-30180; điện áp 220V/50Hz; công suất 3Hp; lưu lượng 365L/ph; dung tích bình 180 lít; áp suất 8kg/cm2 | ||
| 30 | Máy hút bụi | 1 | Cái | Là dòng máy hút bụi khô và nước (SC802J-3T) , trọng lượng máy 33,5kg, kích thước máy 630x560x1150 mm; điện áp 220V-3 MOTOR; công suất 3900W (max 4500W); lưu lượng khí 320L/s; lực hút chân không: 250mbar; dung tích thùng 80l, bằng Inoxx | ||
| 31 | Quat thông gió lồng sắt | 10 | Cái | Quạt thông gió hướng trục tròn HAIKI HK40B, dòng thông gió 1 chiều, tốc độ vong quay 1400 v/ph, 4 cánh, đường kính cánh 40cm | ||
| 32 | Quạt công nghiệp | 10 | Cái | Là dòng quạt đứng, sải cánh rộng 450mm, tốc độ quay 1400v/Ph; quạt có 3 tốc độ ; chân đế bằng gang rộng, đặt chéo chữ thập vững chắc | ||
| 33 | Búa tạ cán gỗ | 5 | Cái | Bằng hợp kim, cán gỗ, đầu lục giác, trọng lượng 1kg | ||
| 34 | Súng phun sơn | 5 | Cái | Loại bình trên, đường kính lỗ phun 1,5mm, khoảng cách phun 200 mm, áp lực hơi 0,24Mpa, lượng hơi tiêu thụ 75 lít/p; cốc trên 400ml | ||
| 35 | Bát đảnh rỉ sắt f100 | 30 | Cái | Bát đánh rỉ sắt đường kính 100mm | ||
| 36 | Bát đảnh rỉ vải f100 | 30 | Cái | Bát đánh rỉ vải đường kính 100mm | ||
| 37 | Đá cắt f100 | 20 | Viên | Đường kính ngoài 100mm, đường kính trong 16mm, độ dày 1,2 mm, cắt được sắt, kim loại | ||
| 38 | Đá mài f100 | 20 | Viên | Đường kính ngoài 100mm, đường kính trong 16mm, độ dày 6mm, mài được sắt, kim loại | ||
| 39 | Đá cắt f350 | 15 | Viên | Đường kính ngoài 350mm, đường kính trong 25,4 mm, độ dày 3,0 mm, cắt được sắt, kim loại | ||
| 40 | Găng tay vải BHLĐ | 60 | Đôi | Làm bằng vải mềm | ||
| 41 | Khẩu trang BHLĐ | 100 | Cái | Làm bằng vải mềm | ||
| 42 | Giẻ bảo quản | 500 | Kg | Kích thước 35x35cm mềm, dễ hút nước, lau khô nhanh sạch | ||
| 43 | Sơn chống rỉ HP | 200 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn chống rỉ AD – HP điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 44 | Sơn ghi HP | 200 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn ghi AD Ral 7038 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 45 | Sơn xanh QS HP | 150 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn hòa bình AK-D80 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 46 | Xà phòng vì dân | 250 | Kg | Loại 1kg/gói | ||
| 47 | Găng tay sợi | 50 | Đôi | Chất liệu sợi mềm | ||
| 48 | Cồn công nghiệp | 50 | Lít | Cồn CN có nồng độ 90% được làm từ Ethanol, không màu, trong suốt, sôi ở nhiệt độ 78,50C , tỷ trọng 0,7918g/cm3 | ||
| 49 | Vôi nước | 100 | Kg | Vôi đã pha sẵn quét được luôn | ||
| 50 | Ve vàng | 100 | Kg | Màu vàng, hạt siêu mịn, pha với vôi để quét tường | ||
| 51 | Ve nâu | 50 | Kg | Màu nâu, hạt siêu mịn, pha với vôi để quét tường | ||
| 52 | Đót chổi quét tường | 20 | Cái | Bó thành từng bó tiện cho việc quét vôi ve | ||
| 53 | Bàn chải thép | 20 | Cái | Cán gỗ sồi, kích thước 200mm, thiết kế bằng sợi kim loại có độ cọ sát cao, tay cầm bằng gỗ | ||
| 54 | Chổi sơn tay | 18 | Cái | Chổi có kích cỡ 2,5cm, màu vàng cán gỗ | ||
| 55 | Dung môi pha sơn | 240 | Lít | Dung môi pha sơn Butyl Acetate, độ hòa tan trong nước 0,7g/ml ở 200C, là chat lỏng không màu, mùa chuối chín |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất:.- Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi