Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng đồng bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, phụ tùng đồng bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606026 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:33:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 933,585,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.308.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | can bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, phụ tùng đồng bộ Mua sắm vật tư, phụ tùng đồng bộ phục vụ nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị Vi ba số băng rộng ứng dụng trong mạng truyền dẫn thông tin quân sự. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model, thông tin phải được đối chiếu trên website chính hãng hoặc catalogue của hãng sản xuất. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nghiên cứu Công nghệ viễn thông, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cổng Optical Connector Outdoor | 6 | Chiếc | - Cổng quang chống nước tiêu chuẩn IP67;- Số dây: 02;- Phạm vi đường kính: 5,5 – 7 mm;- Đường kính tiếp xúc: 2 mm;- Đặc điểm kỹ thuật cáp: 0,15 mm2 ~ 0,2 mm2 / 26 ~ 24AWG- Vật liệu cách điện: > 500 MOhm;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C;- Chống rung, chống va đập;- Các tiêu chuẩn tuân thủ: CE/ROHS/FCC/UL/ISO. | ||
| 2 | Giắc nguồn IP56 | 10 | Chiếc | - Vật liệu: Thép không gỉ;- Sơn: Màu xanh quân đội;- Kích thước: 25.5x25.5x30 mm;- Số chân: 02;- Dòng tải tối đa: 20A;- Điện áp đầu vào tối đa: 1500 V;- Nhiệt độ làm việc: từ -55 đến +130°C;- Tuân thủ tiêu chuẩn: RoHS;- Chống nước đạt tiêu chuẩn IP56. | ||
| 3 | LED 6mm 3V xanh+vàng | 50 | Chiếc | - LED màu xanh, vàng;- Điện áp làm việc: 2.5 - 5 VDC;- Dòng tối đa: 1 A;- Kích thước LED: 6mm;- Tiêu chuẩn: IP65;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 4 | Cáp quang dã chiến | 200 | Mét | - Đường kính vỏ sợi (cladding diameter): 125,0 µm ±1 µm;- Suy hao lõi sợi quang tại bước sóng 1310 nm (dB/km): ≤ 0,35;- Suy hao lõi sợi quang tại bước sóng 1550 nm (dB/km): ≤ 0,20;- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến +60°C. | ||
| 5 | Ron silicon chống thấm | 5 | Chiếc | - Đường kính: 3 mm;- Chất liệu: Silicon;- Nhiệt độ nóng chảy: ≥500°C;- Tuân thủ tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 6 | Chân cao su | 20 | Chiếc | - Chất liệu: Cao su;- Màu đen;- Dạng hình trụ tròn. | ||
| 7 | Cao su chống thấm | 4 | Chiếc | - Kích thước: 150x200mm;- Chất liệu: cao su;- Màu sắc: Trắng;- Tính năng: Chống thấm. | ||
| 8 | Cáp điều khiển khối BUC SAMTEC | 6 | Chiếc | - Số dây: 04;- Điện áp: 110VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 4 chân;- Lớp tiếp xúc mạ vàng;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC;- Vật liệu giắc cắm PVC màu xám;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 9 | Cáp điều khiển khối LNB SAMTEC | 6 | Chiếc | - Số dây: 04;- Điện áp: 110VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 4 chân;- Lớp tiếp xúc mạ vàng;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC;- Vật liệu giắc cắm PVC màu xám;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 10 | Cáp điều khiển phím bấm SAMTEC | 6 | Chiếc | - Số dây: 4 đôi;- Điện áp: 110VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 8 chân;- Lớp tiếp xúc mạ vàng;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC;- Vật liệu giắc cắm PVC màu xám;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 11 | Cáp IF N-cái và SMA-đực | 6 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: N-cái sang SMA-đực;- Độ dài 25 cm;- Hệ số suy hao tại tần số 140 MHz/710 MHz không lớn hơn 1 dB;- Hệ số suy hao phản hồi tại tần số 140 MHz/710 MHz không nhỏ hơn 15 dB;- Vật liệu lõi: Cu 98%, đường kính 1.25 mm;- Vật liệu điện môi: Teflon đường kính 4.1 mm;- Lớp chống nhiễu: nhôm lá;- Vỏ bọc bên ngoài: PVC màu đen;- Trở kháng mặt: 50 Ohm;- Các tiêu chuẩn tuân thủ: ROHS. | ||
| 12 | Cáp N-cái bắt thành hộp sang SMA-đực 12GHz Crysteck Microwave | 4 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: N-cái sang SMA-đực;- Độ dài 30 cm;- Hệ số suy hao trong dải tần số 4400-5000 MHz không lớn hơn 0.2 dB;- Hệ số suy hao phản hồi trong dải tần số 4400-5000 MHz không nhỏ hơn 20 dB;- Số lớp trong cáp: 03 lớp (Lõi dẫn tín hiệu, lớp nền, lớp chông nhiễu;- Vật liệu lõi: Cu 98%, đường kính 1.25 mm;- Vật liệu điện môi: Teflon hoặc vật lý bọt polyethylene đường kính 4.1 mm;- Lớp chống nhiễu: dạng lưới 4 lớp bằng Cu mạ kẽm; lớp ngoài cùng bọc nhôm lá;- Vỏ bọc bên ngoài: PVC hoặc Polyethylene màu đen;- Trở kháng mặt: 50 Ohm;- Các tiêu chuẩn tuân thủ: CE/ROHS/FCC/UL/ISO. | ||
| 13 | Cáp nguồn khối BUC SAMTEC | 4 | Chiếc | - Số dây: 02;- Điện áp: 220VAC/310VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 2 chân;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC màu đen;- Vật liệu giắc cắm PVC màu đen;- Nhiệt độ chịu được tối đa: 500°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 14 | Cáp nguồn khối LNB SAMTEC | 4 | Chiếc | - Số dây: 02;- Điện áp: 220VAC/310VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 2 chân;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC màu đen;- Vật liệu giắc cắm PVC màu đen;- Nhiệt độ chịu được tối đa: 500°C; | ||
| 15 | Cáp RF Crysteck Microwave | 4 | Chiếc | - Số dây: 02;- Điện áp: 220VAC/310VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 2 chân;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC màu đen;- Vật liệu giắc cắm PVC màu đen;- Nhiệt độ chịu được tối đa: 500°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 16 | Cáp RJ-11 CNLINKO | 14 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: RJ-11;- Độ dài: 30 cm;- Vật liệu lõi: Cu 98%;- Vật liệu vỏ: PVC màu xám;- Tiêu chuẩn tuần thủ: RoHS. | ||
| 17 | Cáp RJ-45 SAMTEC | 20 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: RJ-45;- Độ dài: 30 cm;- Dây bấm theo chuẩn: T568A;- Vật liệu lõi: Cu 98%;- Vật liệu vỏ: PVC các màu theo quy định, lớp ngoài cùng màu xám;- Tiêu chuẩn tuần thủ: RoHS. | ||
| 18 | Cáp SMA- đực sang N-cái Crysteck Microwave | 8 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: SMA-đực và N-cái;- Độ dài 20 cm;- Hệ số suy hao tại tần số 140/710 MHz không lớn hơn 0.5 dB;- Hệ số suy hao phản hồi tại tần số 140/710 MHz không nhỏ hơn 20 dB;- Số lớp trong cáp: 03 lớp (Lõi dẫn tín hiệu, lớp nền, lớp chông nhiễu;- Vật liệu lõi: Cu 98%, đường kính 1.25 mm;- Vật liệu điện môi: Teflon hoặc vật lý bọt polyethylene đường kính 4.1 mm;- Lớp chống nhiễu: nhôm lá;- Vỏ bọc bên ngoài: PVC hoặc Polyethylene màu đen;- Trở kháng mặt: 50 Ohm;- Các tiêu chuẩn tuân thủ: CE/ROHS/FCC/UL/ISO. | ||
| 19 | Cáp SMA-đực sang SMA-đực 12GHz Crysteck Microwave | 8 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: SMA-đực;- Độ dài 25 cm;- Hệ số suy hao trong dải tần số 4400-5000 MHz không lớn hơn 0.5 dB;- Hệ số suy hao phản hồi trong dải tần số 4400-5000 MHz không nhỏ hơn 20 dB;- Số lớp trong cáp: 03 lớp (Lõi dẫn tín hiệu, lớp nền, lớp chông nhiễu;- Vật liệu lõi: Cu 98%, đường kính 1.25 mm;- Vật liệu điện môi: Teflon hoặc vật lý bọt polyethylene đường kính 4.1 mm;- Lớp chống nhiễu: dạng lưới 4 lớp bằng Cu mạ kẽm; lớp ngoài cùng bọc nhôm lá;- Vỏ bọc bên ngoài: PVC hoặc Polyethylene màu đen;- Trở kháng mặt: 50 Ohm;- Các tiêu chuẩn tuân thủ: CE/ROHS/FCC/UL/ISO. | ||
| 20 | Đầu Connector SMA 18 GHz | 8 | Chiếc | - Trở kháng: 50 Ohm;- Tần số hoạt động: DC-18 GHz;- Suy hao trong dải tần 4400-5000 MHz: không lớn hơn 0.1 dB;- Suy hao phàn hồi trong dải tần 4400-5000 MHz: Không nhỏ hơn 25 dB;- Điện trở cách ly: ≥7000MOhm;- Kích thước: 12x16 mm;- Đường kính chân kết nối: 1.27 mm;- Vật liệu chân kết nối: Cu mạ vàng;- Vật liệu vỏ: Cu;- Chiều cao chân kết nối: 2 mm;- Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +85° C;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 21 | Đầu Connector N type Female | 8 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: N-cái;- Kích thước: 19.5x19.5x20 mm;- Trở kháng: 50 Ohm;- Kích thước lõi kết nối: 1.5 mm;- Vật liệu lớp lõi: Cu 98%;- Vật liệu chất nền: Teflon;- Vật liệu mặt bích: Thép không gỉ;- Dòng tải tối đa: 10 A;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 22 | Đầu Connector SMA type male | 8 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: SMA-cái;- Kích thước: 19.5x5x17 mm;- Trở kháng: 50 Ohm;- Kích thước lõi kết nối: 1.5 mm;- Vật liệu lớp lõi: Cu 98%;- Vật liệu chất nền: Teflon;- Vật liệu mặt bích: Thép không gỉ mạ vàng;- Dòng tải tối đa: 10 A;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 23 | Ổ Fuse-3A IP65 | 8 | Chiếc | - Kích thước: M9;- Vật liệu: PVC màu đen;- Đạt chuẩn: IP65;- Tiêu chuẩn áp dụng: RoHS. | ||
| 24 | Ốc vít đầu bằng M3x8 Inox | 100 | Chiếc | - Vật liệu: Inox không gỉ;- Kích thước: M3;- Chiều dài: 8 mm. | ||
| 25 | Ốc vít M6x20 Inox | 50 | Chiếc | - Vật liệu: Inox không gỉ;- Kích thước: M6;- Chiều dài: 20 mm. | ||
| 26 | Nút nhấn nguồn IP65 | 8 | Chiếc | - Kích thước: M16x25;- Số chân: 04;- Dòng chịu tối đa: 20A;- Vật liệu lõi: Cu 98%;- Vật liệu lớp điện môi: PVC màu đen;- Vật liệu vỏ ngoài: INOX;- Khắc ký tự lazer;- Đạt chuẩn IP65;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 27 | Giắc RJ45-IP68 | 20 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: RJ-45;- Kích thước: 25x30x30 mm;- Sơn màu xanh quân đội;- Vật liệu lõi: Cu 98%;- Đạt chuẩn: IP68;- Tiêu chuẩn tuần thủ: RoHS. | ||
| 28 | SMA- cái bắt thành hộp Amphenol RF | 10 | Chiếc | - Trở kháng: 50 Ohm;- Tần số hoạt động: DC-12 GHz;- Điện trở cách ly: ≥5000MOhm;- Kích thước: 11.52x15.88 mm;- Đường kính chân kết nối: 1.27 mm;- Chiều cao chân kết nối: 2 mm;- Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +85° C;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 29 | Giắc Connector M19-IP67 | 6 | Chiếc | - Vật liệu: Thép không gỉ;- Sơn: Màu xanh quân đội;- Kích thước: 24x30 mm;- Số chân: 04;- Dòng tải tối đa: 10A;- Điện áp đầu vào tối đa: 1500 V;- Nhiệt độ làm việc: từ -55 đến +130°C;- Tuân thủ tiêu chuẩn: RoHS;- Chống nước đạt tiêu chuẩn IP67. | ||
| 30 | Giắc Connector M2-IP67 | 6 | Chiếc | - Vật liệu: Thép không gỉ;- Sơn: Màu xanh quân đội;- Kích thước: 12x15 mm;- Số chân: 02;- Công suất tối đa: 150W;- Nhiệt độ làm việc: từ -55 đến +130°C;- Tuân thủ tiêu chuẩn: RoHS;- Chống nước đạt tiêu chuẩn IP67. | ||
| 31 | Trụ đất | 20 | Chiếc | - Kích thước: M6x15;- Chất liệu: Hợp kim Cu. | ||
| 32 | Miếng hấp thụ Eccosorb | 3 | Chiếc | - Dải tần hoạt động 5-18 GHz;- Kích thước 305x305 mm;- Vật liệu: Sillicone Rubber;- Độ dày: 1.02 mm. | ||
| 33 | Cáp dẹt 40 sợi | 8 | Mét | - Số lượng sợi: 40 sợi;- Hình dáng: Dẹt;- Khoảng cách các sợi: 0,5 mm;- Nhiệt độ làm việc đến 80 °C;- Dòng điện tối đa: 60V. | ||
| 34 | Bộ lọc chia đường Duplexer | 2 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: Dải thấp 4400-4600 MHz; Dải cao 4800-5000 MHz;- Số cổng vào 01 SMA-cái trở kháng 50 Ohm;- Số cổng ra 02 SMA-cái trở kháng 50 Ohm;- Công suất chịu tải tối đa: 150W tại 5 GHz;- Cho điện áp DC chạy qua: Không;- Hệ số suy hao dải thông: không lớn hơn 0.5 dB;- Hệ số suy hao phản hồi vào/ra: Lớn hơn 20 dB;- Hệ số cách ly giữa 2 dải thông: Lớn hơn 65 dB;- Kích thước: 120x120x15 mm;- Nhiệt độ làm việc: -55 đến +130°C;- Tiêu chuẩn tuần thủ: RoHS, CISPR 24. | ||
| 35 | Nắp dưới khối IDU | 2 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 420x250x8.85 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 11; - Sơn màu xanh quân đội. | ||
| 36 | Nắp trên khối IDU | 2 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 420x250x4 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 11; - Sơn màu xanh quân đội. | ||
| 37 | Mặt sau khối IDU | 2 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 430x46x13 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 11; - Sơn màu xanh quân đội;- Chữ và logo sơn màu trắng. | ||
| 38 | Mặt bên khối IDU | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 250x41x10 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 11; - Sơn màu xanh quân đội. | ||
| 39 | Tai Rack 19inch khối IDU | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 55x46x28 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 11; - Sơn màu xanh quân đội. | ||
| 40 | Nắp hộp khối ODU | 2 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 340x230x20 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 13; - Sơn màu xanh quân đội;- Chữ và logo sơn màu trắng. | ||
| 41 | Bộ gá khối ODU | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC):118x28x22 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 11; - Sơn màu xanh quân đội. | ||
| 42 | Vỏ hộp khối ODU | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 340x230x49 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 13; - Sơn màu xanh quân đội. | ||
| 43 | Vách ngăn tín hiệu RF khối BUC | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 117.5x113,5x9 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 13. | ||
| 44 | Nắp vỏ hộp khối BUC | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 133.6x128.7x3 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 12. | ||
| 45 | Hộp vỏ bọc kim khối BUC | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 133.6x128.7x32 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 13. | ||
| 46 | Vách ngăn tín hiệu RF khối LNB | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 166.92x53.53x9 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 13. | ||
| 47 | Nắp vỏ hộp khối LNB | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 179.3x66.1x31 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 12. | ||
| 48 | Hộp vỏ bọc kim khối LNB | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 179.3x66.1x31 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 13. | ||
| 49 | Cao su chống thấm | 4 | Chiếc | - Kích thước: 150x200mm;- Chất liệu: cao su;- Màu sắc: Trắng;- Tính năng: Chống thấm. | ||
| 50 | Bao gói, thùng gỗ + phụ kiện | 2 | Chiếc | - Thùng gỗ đặt gia công trong nước: Chất liệu gỗ tự nhiên 100%; khối lượng không vượt quá 5 Kg; - Kích thước thùng để thiết bị (DxRxC): 70x50x60 cm;- Kích thước thùng để ăng ten và cáp đồng bộ (DxRxC): 150x80x25 cm;- Phụ kiện đóng thùng: hút ẩm silicagel 500g; Xốp chống xóc 15mm; - Sơn màu xanh quân đội;- Chữ là logo sơn màu trắng;- Đầu bóp cáp E1, cáp RJ45, dây nguồn -48VDC chuẩn IP67. | ||
| 51 | Bộ gá Ăng ten | 2 | Bộ | - Khối lượng: Không lớn hơn 4 Kg;- Vật liệu: thép không gỉ;- Điều chỉnh góc phương vị: 1°/1 bước ren, góc chỉnh tối đa ±45°;- Điều chỉnh góc ngẩng: 1°/1 bước ren, góc chỉnh tối đa ±30°;- Sức gió chịu được: 1000N, 45m/s;- Kích thước cột ăng ten: Không lớn hơn Ø10 cm- Nhiệt độ làm việc: -55° C đến +150° C;- Kích thước: 240x240x200 mm;- Sơn màu xanh quân đội. | ||
| 52 | Ăng ten | 2 | Chiếc | - Hệ số tăng ích: Không nhỏ hơn 28 dBi;- Vật liệu: Nhôm hợp kim;- Độ nhám bề mặt phản xạ: Cấp độ 13;- Sai số tiêu cự tối đa: ±1 mm; Kích thước: 90x60 mm;- Tỷ số sóng đứng: Nhỏ hơn 1.2 trong dải tần 4400-5000 MHz;- Khối lượng: Không lớn hơn 4 kg;- Phân cực: Dọc hoặc ngang;- Tỷ lệ trước sau (Front to back ratio): >30 dB;- Tỷ số phân cực chéo: >20 dB;- Độ rộng búp sóng chính: 5°, ±3 dB;- Đánh giá năng lượng (Power rating): 20W;- Sức gió chịu được: 1000N, 45m/s;- Nhiệt độ làm việc: -55° C đến +150° C;- Đạt chuẩn IP67;- Sơn màu xanh quân đội;- Đầu vào chuẩn N-cái, trở kháng 50 Ohm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.308.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | can bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc điện tử viễn thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi