Gói thầu: Gói thầu số 13-VTĐT22: Mua sắm phần mềm chuyên dùng VT và IPV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13-VTĐT22: Mua sắm phần mềm chuyên dùng VT và IPV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540530 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:27:00 đến ngày 2022-06-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,110,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,200,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6662E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3324E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.177.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.532.680.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13-VTĐT22: Mua sắm phần mềm chuyên dùng VT và IPV Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật theo quyết định số 151/QĐ-VKT ngày 28 tháng 01 năm 2022-VTĐT22 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách BĐKT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun chức năng kiểm tra -VT | 6 | Mô đun | Kiểm tra thiết bị phần cứng cung cấp bản quyền tương tác với phần mềm, kiểm tra sự thay đổi của phần cứng, đóng băng và xóa dữ liệu nếu phần cứng không được đăng ký; | ||
| 2 | Mô đun chức năng giao tiếp cơ sở dữ liệu-VT | 6 | Mô đun | Đọc dữ liệu bản đồ số, xác định tham số các lớp cơ bản trên bản đồ số; | ||
| 3 | Mô đun chức năng xử lý tương tác ngoại vi-VT | 6 | Mô đun | - Nhận biết giao tiếp các phím ấn;- Giao tiếp đồng bộ với chíp ngoại vi | ||
| 4 | Mô đun chức năng giao tiếp và phân tích dữ liệu location-VT | 6 | Mô đun | - Xử lý, tách gói dữ liệu GPS;- Phân tích đánh giá dữ liệu | ||
| 5 | Mô đun chức năng nhập dữ liệu SB-VT | 6 | Mô đun | - Tạo cơ sở dữ liệu sân bay;- Tạo biểu tượng, nhận biết dạng dữ liệu | ||
| 6 | Mô đun chức năng nhập dữ liệu VOR-VT | 6 | Mô đun | - Tạo cơ sở dữ liệu địa tiêu, đài dẫn;- Tạo biểu tượng, nhận biết dạng dữ liệu | ||
| 7 | Mô đun chức năng nhập và kiểm tra tính hợp lệ dữ liệu P - VT | 6 | Mô đun | - Cho phép nhập dữ liệu theo cấu trúc kinh độ, vĩ độ của hệ thống GPS;- Phân loại dữ liệu quản lý theo đặc điểm thuộc tính của dữ liệu được truy cập. | ||
| 8 | Mô đun chức năng kiểm tra tính hợp lệ, tạo hiệu ứng VOR - VT | 6 | Mô đun | - Kiểm tra cấu trúc dữ liệu để xác thực tính phù hợp của chuẩn dữ liệu;- Tạo hiệu ứng biểu tượng hiển thị, quản lý phù hợp với đặc tính dữ liệu | ||
| 9 | Mô đun chức năng tính toán SB-VT | 6 | Mô đun | - Tính toán các tham số dẫn đường lấy sân bay làm tọa độ gốc;- Đưa ra các cảnh báo trong quá trình xử lý theo tình huống thực tế. | ||
| 10 | Mô đun chức năng tính toán VOR-VT | 6 | Mô đun | - Tính toán tham số dẫn và đồ họa màn hình khi chọn địa tiêu làm đích đến.- Đưa ra các cảnh báo trong quá trình xử lý theo tình huống thực tế. | ||
| 11 | Mô đun chức năng tính toán Nearest- VT | 6 | Mô đun | - Tính toán tham số dẫn và quản lý số liệu theo cự li đến các địa tiêu trong cơ sở dữ liệu;- Tính toán, hiển thị kết quả tìm kiếm các địa tiêu gần nhất để truy xuất. | ||
| 12 | Mô đun chức năng back-base -VT | 6 | Mô đun | - Đồ họa chế độ dẫn về đài.- Tính toán tham số dẫn về đài.- Đưa ra cảnh báo tình huống thực tế | ||
| 13 | Mô đun chức năng tính toán Direct Point-VT | 6 | Mô đun | - Tính toán tham số dẫn trong trường hợp khẩn cấp và lựa chọn ngầu nhiên tọa độ để tính toán dẫn bay.- Đồ họa chế độ dẫn theo tọa độ đã chọn | ||
| 14 | Mô đun chức năng điều khiển Interface-VT | 6 | Mô đun | - Đồ họa màn hình dẫn đẻ phù hợp với điều kiện anh sang ngày và đêm, xử lý tự động và bằng tay.- Điều khiển cường độ sang tương ứng với chế độ dẫn. | ||
| 15 | Mô đun chức năng tạo các giao diện-VT | 6 | Mô đun | -Đồ họa giao tiếp người sử dụng cho phép nhập, quản lý dữ liệu, chỉnh sửa đặc tính dữ liệu.- Tạo biểu tượng, hộp thoại tương ứng với các chế độ dẫn và cảnh báo. | ||
| 16 | Mô đun chức năng ghi tham số-VT | 6 | Mô đun | - Ghi lưu dữ liệu và tham số dẫn tương ứng với các chế độ.- Tính toán thiết kế các trường dữ liệu để sao lưu, truy cập phát hiện lỗi.- Tính toán tài nguyên tối ưu thuật toán tương ứng với phần cứng của thiết bị | ||
| 17 | Mô đun cảnh báo-VT | 6 | Mô đun | - Tính toán các tham số dẫn, nguy cơ vi phạm các khu vực không được phép hoạt động.- Tạo cảnh báo tương ứng với tình huống thực tế cho người dùng | ||
| 18 | Mô đun chức năng tạo các hướng và vùng chức năng-VT | 6 | Mô đun | - Đồ họa các địa tiêu đặc biệt trong khu vực công tác trong quá trình huấn luyện.- Xác định hướng vào/ra các góc tới hạn theo tham số khí động học của khí tài | ||
| 19 | Mô đun chức năng kiểm soát, cảnh báo độ cao, dữ liệu đầu vào-VT | 6 | Mô đun | - Kiểm tra xác thực chuẩn dữ liệu nhận của thiết bị định vị.- Phát hiện lỗi dữ liệu đưa ra cảnh báo cho người dùng.- Ngưng hoạt động khi phát hiện nguy cơ mất an toàn của dữ liệu | ||
| 20 | Mô đun chức năng bù tham số vật lý địa hình-VT | 6 | Mô đun | - Tính toán bù sai các tham số dẫn đường theo các hệ tọa độ địa lý.- Xây dựng tọa độ gốc theo các tham số quán tính để ngoại suy tính toán. | ||
| 21 | Mô đun chức năng tái hiện tham số-VT | 6 | Mô đun | - Đồ họa giao diện tái hiện dữ liệu tương ứng với các chế độ họa động thực tế của thiết bị.- Tối ưu thuật toán đồ họa trên nền phần cứng có sẵn đảm bảo hình ảnh, giao diện đồ họa phù hợp với cảm nhận của mắt người như trong thực tế. | ||
| 22 | Mô đun chức năng lập, quản lý, mã hóa P-VT | 6 | Mô đun | - Mã hóa dữ liệu chuyến công tác đã ghi nhận.- Bảo mật dữ liệu chỉ cho phép truy cập trên các phần cứng được quản lý | ||
| 23 | Mô đun chức năng phân quyền -VT | 6 | Mô đun | - Bảo vệ dữ liệu trong quá trình xử lý, phát hiện ngăn chặn các nguy cơ can thiệp.- Xóa dữ liệu khi phát hiện truy cập trái phép.- Theo dõi quá trình xâm nhập ghi lưu các hành vị can thiệp.- Thực hiện các thao tác sao chép, chuyển dữ liệu khi phần cứng hợp lệ. | ||
| 24 | Mô đun chức năng tạo xung đồng bộ điều khiển VGA-PV1 | 5 | Mô đun | - Tạo nhóm xung đồng bộ VGA;- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 25 | Mô đun chức năng điều khiển chuẩn VGA-PV1 | 5 | Mô đun | - Tạo tín hiệu điều khiển VGA;- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 26 | Mô đun chức năng tạo địa chỉ đọc bộ nhớ RAM của VGA-PV1 | 5 | Mô đun | - Tạo địa chỉ theo yêu cầu;- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 27 | Mô đun chức năng nhớ RAM VGA đọc ghi đồng thời-PV1 | 5 | Mô đun | - Đọc /ghi dữ liệu RAM- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 28 | Mô đun chức năng tạo tín hiệu màu chuẩn VGA | 5 | Mô đun | - Tạo dữ liệu bộ màu;- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 29 | Mô đun chức năng tạo tín hiệu đồng bộ với quá trình giao tiếp bộ nhớ RAM VGA và bộ nhớ FIFO-PV1 | 5 | Mô đun | - Tạo tín hiệu giao tiếp RAM-FIFO;- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 30 | Mô đun chức năng tạo tín hiệu đọc, ghi bộ nhớ fifo-PV1 | 5 | Mô đun | - Tạo tín hiệu đọc ghi FIFO;- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 31 | Mô đun chức năng nhớ fifo-PV1 | 5 | Mô đun | - Xây dựng cấu trúc FIFO;- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 32 | Mô đun chức năng tạo địa chỉ xóa ghi bộ nhớ RAM VGA-PV1 | 5 | Mô đun | - Tạo địa chỉ xoa/ghi RAM VGA;- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 33 | Mô đun tạo chức năng tín hiệu điều khiển xóa ghi bộ nhớ RAM VGA-PV1 | 5 | Mô đun | - Tạo tín hiệu điều khiển xóa/ghi RAM_VGA;- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 34 | Mô đun chức năng tạo dữ liệu ghi bộ nhớ RAM VGA-PV1 | 5 | Mô đun | - Xây dựng cấu trúc dữ liệu RAM VGA;- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 35 | Mô đun chức năng tạo chu kỳ đọc ghi bộ nhớ RAM VGA-PV1 | 5 | Mô đun | - Tín toán chu kỳ đọc/ghi RAM-VGA;- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 36 | Mô đun chức năng điều khiển bộ biến đổi AD-DA-PV1 | 5 | Mô đun | - Tạo tín hiệu điều khiển AD-DA, đồng bộ với các mo đun;- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 37 | Mô đun chức năng kiểm tra -PV1 | 5 | Mô đun | Kiểm tra thiết bị phần cứng cung cấp bản quyền tương tác với phần mềm, kiểm tra sự thay đổi của phần cứng, đóng băng và xóa dữ liệu nếu phần cứng không được đăng ký; | ||
| 38 | Mô đun chức năng giao tiếp cơ sở dữ liệu-PV1 | 5 | Mô đun | Đọc dữ liệu bản đồ số, xác định tham số các lớp cơ bản trên bản đồ số; | ||
| 39 | Mô đun chức năng xử lý tương tác ngoại vi-PV1 | 5 | Mô đun | - Nhận biết giao tiếp các phím ấn;- Giao tiếp đồng bộ với chíp ngoại vi | ||
| 40 | Mô đun chức năng giao tiếp và phân tích dữ liệu location-PV1 | 5 | Mô đun | - Xử lý, tách gói dữ liệu GPS;- Phân tích đánh giá dữ liệu đáng tin cậy của GPS | ||
| 41 | Mô đun chức năng nhập dữ liệu SB-PV1 | 5 | Mô đun | - Tạo cơ sở dữ liệu sân bay;- Tạo biểu tượng, nhận biết dạng dữ liệu | ||
| 42 | Mô đun chức năng nhập dữ liệu VOR-PV1 | 5 | Mô đun | - Tạo cơ sở dữ liệu địa tiêu, đài dẫn;- Tạo biểu tượng, nhận biết dạng dữ liệu | ||
| 43 | Mô đun chức năng nhập dữ liệu P - PV1 | 5 | Mô đun | - Tạo đường bay từ các dữ liệu đã có- Phân loại dữ liệu quản lý theo đặc điểm thuộc tính của dữ liệu được truy cập. | ||
| 44 | Mô đun chức năng kiểm tra tính hợp lệ, tạo hiệu ứng VOR - PV1 | 5 | Mô đun | - Kiểm tra thông tin nhập vào đảm bảo đúng theo chuẩn quy định-Tạo hiệu ứng biểu tượng hiển thị, quản lý phù hợp với đặc tính dữ liệu | ||
| 45 | Mô đun chức năng tính toán SB-PV1 | 5 | Mô đun | - Tính toán các tham số dẫn đường lấy sân bay làm tọa độ gốc;- Đưa ra các cảnh báo trong quá trình xử lý theo tình huống thực tế. | ||
| 46 | Mô đun chức năng tính toán VOR-PV1 | 5 | Mô đun | - Tính toán tham số dẫn và đồ họa màn hình khi chọn địa tiêu làm đích đến.- Đưa ra các cảnh báo trong quá trình xử lý theo tình huống thực tế. | ||
| 47 | Mô đun chức năng tính toán Nearest- PV1 | 5 | Mô đun | - Tính toán, hiển thị kết quả tìm kiếm các địa tiêu gần nhất để truy xuất và tính toán các tham số | ||
| 48 | Mô đun chức năng back-base -PV1 | 5 | Mô đun | - Đồ họa chế độ dẫn về đài.- Tính toán tham số dẫn về đài.- Đưa ra cảnh báo tình huống thực tế | ||
| 49 | Mô đun chức năng tính toán Direct Point-PV1 | 5 | Mô đun | - Tính toán tham số dẫn trong trường hợp khẩn cấp và lựa chọn ngầu nhiên tọa độ để tính toán dẫn bay.- Đồ họa chế độ dẫn theo tọa độ đã chọn. | ||
| 50 | Mô đun chức năng điều khiển Interface-PV1 | 5 | Mô đun | - Đồ họa màn hình dẫn đẻ phù hợp với điều kiện anh sang ngày và đêm, xử lý tự động và bằng tay.- Điều khiển cường độ sang tương ứng với chế độ dẫn. | ||
| 51 | Mô đun chức năng tạo các giao diện-PV1 | 5 | Mô đun | -Đồ họa giao tiếp người sử dụng cho phép nhập, quản lý dữ liệu, chỉnh sửa đặc tính dữ liệu.- Tạo biểu tượng, hộp thoại tương ứng với các chế độ dẫn và cảnh báo. | ||
| 52 | Mô đun chức năng ghi tham số-PV1 | 5 | Mô đun | - Ghi lưu dữ liệu và tham số dẫn tương ứng với các chế độ.- Tính toán thiết kế các trường dữ liệu để sao lưu, truy cập phát hiện lỗi.- Tính toán tài nguyên tối ưu thuật toán tương ứng với phần cứng của thiết bị | ||
| 53 | Mô đun cảnh báo-PV1 | 5 | Mô đun | - Tính toán các tham số dẫn, nguy cơ vi phạm các khu vực không được phép hoạt động.- Tạo cảnh báo tương ứng với tình huống thực tế cho người dùng | ||
| 54 | Mô đun chức năng tạo các hướng và vùng chức năng-PV1 | 5 | Mô đun | - Đồ họa các địa tiêu đặc biệt trong khu vực công tác trong quá trình huấn luyện.- Xác định hướng vào/ra các góc tới hạn theo tham số khí động học của khí tài | ||
| 55 | Mô đun chức năng kiểm soát, cảnh báo độ cao, dữ liệu đầu vào-PV1 | 5 | Mô đun | - Kiểm tra xác thực chuẩn dữ liệu nhận của thiết bị định vị.- Phát hiện lỗi dữ liệu đưa ra cảnh báo cho người dùng.- Ngưng hoạt động khi phát hiện nguy cơ mất an toàn của dữ liệu. | ||
| 56 | Mô đun chức năng mã hóa dữ liệu đầu ra-PV1 | 5 | Mô đun | - Xây dựng chuẩn dữ liệu tương ứng với hệ thống GPS.- Đóng gói chuẩn dữ liệu của thiết bị định vị đang giao tiếp theo chuẩn của GPS.- Truyền và kiểm soát dữ liệu đã đóng gói. | ||
| 57 | Mô đun chức năng tái hiện tham số-PV1 | 5 | Mô đun | - Đồ họa giao diện tái hiện dữ liệu tương ứng với các chế độ họa động thực tế của thiết bị: dạng đồ họa và đồ thị.- Tối ưu thuật toán đồ họa trên nền phần cứng có sẵn đảm bảo hình ảnh, giao diện đồ họa phù hợp với cảm nhận của mắt người như trong thực tế | ||
| 58 | Mô đun chức năng lập, quản lý, mã hóa P-PV1 | 5 | Mô đun | - Mã hóa dữ liệu chuyến công tác đã ghi nhận.- Bảo mật dữ liệu chỉ cho phép truy cập trên các phần cứng được quản lý | ||
| 59 | Mô đun chức năng phân quyền -PV1 | 5 | Mô đun | - Bảo vệ dữ liệu trong quá trình xử lý, phát hiện ngăn chặn các nguy cơ can thiệp.- Xóa dữ liệu khi phát hiện truy cập trái phép.- Theo dõi quá trình xâm nhập ghi lưu các hành vị can thiệp.- Thực hiện các thao tác sao chép, chuyển dữ liệu khi phần cứng hợp lệ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6662E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3324E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.177.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.532.680.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 2 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 5 | Cao đẳng trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi