Gói thầu: Xây dựng Nhà đa chức năng trường tiểu học Thượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà đa chức năng trường tiểu học Thượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thượng Lộc và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:43:00 đến ngày 2022-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,386,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.261.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.140.522.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán;(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nhà đa chức năng trường tiểu học Thượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Nhà đa chức năng trường tiểu học Thượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Thượng Lộc và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình Dân dụng, Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm; +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Bản scan xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 03 năm 2022 + Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Lộc, huyện Can Lộc
Địa chỉ: Xã Thượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long
Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Thượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,2283 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 24,1374 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 17,256 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 23,228 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 22,5541 | m3 |
| 6 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 3,5309 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,3094 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,5188 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5159 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5776 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 43,3533 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,1734 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,6361 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,0536 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,3198 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 71,7268 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,4835 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,3724 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,9555 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,8883 | 100m3 |
| 23 | Đất đắp tính trên phương tiện tại mỏ đất Phú Lộc vận chuyển về công trình 11,1Km | Mô tả KT theo chương V | 276,0764 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 27,6076 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10,1km tiếp theo | Mô tả KT theo chương V | 27,6076 | 10m³/1km |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 67,7926 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 57,39 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,1506 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 94,98 | m |
| 30 | Sơn bề mặt bằng sơn EPOXY 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 11,1506 | 1m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 67,7926 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 67,7926 | m2 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,5989 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,349 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2934 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,0836 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,2759 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 5,0795 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,2562 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,4478 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,9895 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,4204 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 4,86 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,5769 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,4366 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,3524 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,067 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3182 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,9304 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 114,559 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,085 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,385 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 520,7227 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 103,5 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 520,7227 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 426,124 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 458,9428 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 486 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,24 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 260,02 | m |
| 61 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả KT theo chương V | 77,808 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 380,6604 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch LATEX R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 380,6604 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 315,0677 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 520,7227 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.406,3068 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.927,0295 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 315,0677 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 240,155 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 194,9062 | m2 |
| 71 | Mài nhẵn mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 353,0942 | m2 |
| 72 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 353,0942 | 1m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 431,2804 | m2 |
| 74 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 157,2 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,428 | tấn |
| 76 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 4,3902 | tấn |
| 78 | Tăng đơ kéo cáp D16 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Bulong neo cột | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 80 | Bu long nối đỉnh kèo | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,428 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả KT theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 4,3902 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 227,97 | 1m2 |
| 85 | Ke chống bão (3 cái/md xà gồ mái) | Mô tả KT theo chương V | 1.599 | cái |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,0354 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm hệ Minh Khang KM55, kính 6,38ly, cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả KT theo chương V | 34,3 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm hệ Minh Khang KM55, kính 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay 2 cánh | Mô tả KT theo chương V | 68,64 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm hệ Minh Khang KM55, kính 6,38ly, cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính 6,38ly | Mô tả KT theo chương V | 5,1 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 103,14 | m2 |
| 92 | Sản xuất Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm- sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 103,14 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 39,1 | m2 |
| 94 | Sản xuất lam thép hộp 40*80*1,8 mạ kẽm- sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 39,1 | m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 7,872 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 4,41 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 8,82 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn LED ốp trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 105 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 268 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 415 | m |
| 116 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 72 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | m |
| 121 | Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá Fi12 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 122 | Giá đỡ trên mái Fi12 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 123 | Má trên nẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Má dưới nẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Đệm chì lá | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Bulong đai ốc | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 22,8 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 22,8 | m3 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2,45 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | cái |
| 133 | Nẹp Inox D90 | Mô tả KT theo chương V | 245 | cái |
| 134 | Lưới chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 135 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Bình |
| 136 | Bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Bình |
| 137 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 138 | Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | chiếc |
| 139 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,6308 | 100m3 |
| 140 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 252,3 | m2 |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,1605 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 12,8942 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 17,615 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 60,975 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 42,9814 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,962 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4824 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,981 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 24,51 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 40,9849 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.127,472 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.127,472 | m2 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 155 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,3558 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 117,0448 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 17,73 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 37,7014 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 9,25 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,7533 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,3558 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,6954 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,9854 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,9854 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 126,9314 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả KT theo chương V | 126,9314 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.261.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.140.522.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán;(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7-10T | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi