Gói thầu: Gói thầu số 08: chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605800-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 08: chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220575597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất thị trấn Đại Nghĩa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:12:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,776,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có các hạng mục: đắp đất nền, mặt đường, thoát nước), quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ÷1,25m3, (Có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: chi phí xây dựng
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Góc Nam, tổ dân phố Thọ Sơn, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất thị trấn Đại Nghĩa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. (Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. (Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. (Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V580,8645m3
2Đào san đất trong phạm vi Chương V32,9157100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V38,7243100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V38,7243100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V23,2346100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V23,2346100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1.509,86m3
8Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V85,5588100m3
9Mua đất đồi về đắp K90Chương V11.072,31m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V23,4672100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V23,4672100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V23,4672100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V23,4672100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V5,1293100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V7,1809100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V6,1551100m3
17Mua đất đồi về đắp, độ chặt K98Chương V7,1399m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, đắp K95Chương V332,734m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V13,3093100m3
20Mua đất đồi về đắp, độ chặt K95Chương V1.879,95m3
21Đào nền đường, đào khuôn, đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IIChương V398,68m3
22Đào nền, đào khuôn, đào hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V15,9472100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V19,934100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V19,934100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V19,934100m3
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chènChương V1.294,18m2
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V129,42m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,6352100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,3m3
30Vữa xi măng mác 75#Chương V5,27m3
31Bó vỉa đã vát cạnh KT (1000x260x230)mmChương V731,99m
32Lắp dựng bó vỉaChương V732cái
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,0772100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V41,55m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V175,95m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V280,43m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V19m3
38Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mChương V191m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó bồn câyChương V0,3685100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,05m3
41Vữa xi măng mác 100Chương V0,81m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,46m3
43Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V51,59m2
44Mua cây xanh đô thị đường kính D=10-15cmChương V47cây
45Ván khuôn móng rãnh ghéChương V0,8205100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,62m3
47Vữa xi măng mác 100Chương V12,31m3
48Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh ghéChương V1,3127100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh ghé, đá 1x2, mác 300Chương V12,31m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1.6411 cấu kiện
51Ván khuôn móng tườngChương V1,0927100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chia lô, chiều rộng Chương V12,02m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V67,31m3
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V77,702m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,1081100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V3,1522100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,1522100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V3,1522100m3
59Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V195,7719100m
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V46,99m3
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V183,02m3
62Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V250,66m3
63Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V86,74m2
64Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,0368100m2
65Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0166100m3
66Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào)Chương V1,66m3
67Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mmChương V0,8695100m
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,104100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường kè, chiều rộng Chương V22,08m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9378100m3
71Mua đất đồi về đắp K90Chương V66,077m3
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,63m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1053100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,63m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V14,36m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,18m2
77Cống BTCT D600 chịu lực HL93Chương V201,74m
78Đế cống BTCT D600 chịu lực HL93Chương V323cái
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương V80,696đoạn ống
80Lắp đặt đế cống D600Chương V323cái
81Cống BTCT D400 chịu lực HL93Chương V156,92m
82Đế cống BTCT D400 chịu lực HL93Chương V251cái
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400Chương V62,768đoạn ống
84Lắp đặt đế cống D400Chương V251cái
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,1779100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,42m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V47,87m3
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga, đáy gaChương V3,974100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Chương V5,6277tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,197tấn
91Bộ nắp hố ga Composite tải trọng 125KN, nắp 530x960mmChương V14bộ
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V141 cấu kiện
93Bộ nắp hố ga Composite tải trọng 125KN, nắp 860x630mmChương V18bộ
94Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V181 cấu kiện
95Đào móng ga, đất cấp IIChương V53,016m3
96Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V2,1206100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,6508100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,6508100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,6508100m3
100Mua đất đắp k95Chương V180,4497m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V31,938m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,2775100m3
103Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V38,92m3
104Đào móng ga, chiều rộng móng Chương V1,5568100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,946100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,946100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V1,946100m3
108Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,38m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng gaChương V0,3472100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,76m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V48,31m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4284100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ga, đường kính cốt thép Chương V0,2646tấn
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250Chương V3,77m3
115Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V100,09m2
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan gaChương V0,1635100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,4078tấn
118Gia công thép hìnhChương V1,9684tấn
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,58m3
120Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V701 cấu kiện
121Cống BTCT D300 vỉa hèChương V656,9m
122Đế cốngChương V1.051cái
123Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương V262,76đoạn ống
124Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V1.051cái
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gối đỡChương V0,0302100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối đỡ, đá 4x6, mác 100Chương V1,02m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông gối đỡChương V0,0594100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200Chương V1,88m3
129Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 150mm chiều dày 7,7mmChương V4,219100m
130Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mmChương V0,81100m
131Lắp đặt Tê 200x150Chương V1cái
132Lắp đặt bịt D150Chương V1Cái
133Lắp đặt bịt D200Chương V2Cái
134Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V5,081100m
135Lắp đặt cút D 50mm, 90 độ, 135 độChương V12cái
136Lắp đặt Tê D50x50Chương V2cái
137Lắp đặt nối thẳng HDPE-D50Chương V20cái
138Lắp đặt nút bịt D50Chương V9Cái
139Rải nilon bảo vệ cápChương V2,79100m2
140Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmChương V4,219100m
141Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V5,081100m
142Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmChương V4,219100m
143Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmChương V5,081100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC chụp hố van, đường kính ống 150mmChương V0,03100m
145Tê nhựa DN150x150Chương V2cái
146Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mmChương V2cái
147Lắp đặt Van cổng ty chìm D150Chương V2cái
148Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmChương V2cái
149Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmChương V6cái
150chụp van D50Chương V6Bộ
151Khâu nối ren ngoàiChương V12Cái
152Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V6cái
153Lắp đặt cút D50, 90 độChương V6cái
154Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,03100m
155Lắp đặt Van cổng ty chìm D150Chương V2cái
156Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmChương V4cái
157Chụp van D150Chương V2Bộ
158Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V0,02100m
159Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmChương V122,3m2
160Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmChương V6chiếc
161Cột biển báo D88.3x1.8mm dán phản quang trắng đỏChương V10,8m
162Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V6cái
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ÁP DỤNG THEO ĐM NGÀNH ĐIỆN)-Phần đường dây lắp mới -Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V51 bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V63 pha
3Thanh đồng dẹt 40*4Chương V4,5m
4Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmChương V0,4510 m
5Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*120mm2Chương V24m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V241 m
7Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Chương V18,5m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V18,51 m
9Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2Chương V24m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V241 m
11Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van (89,44 kg)Chương V3bộ
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V3bộ
13Xà đỡ đầu cáp- chống sét van (45,76 kg)Chương V3bộ
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V3bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha (49,36 kg)Chương V1bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V1bộ
17Xà phụ đỡ lèo 2 pha (20,05 kg)Chương V1bộ
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V1bộ
19Xà phụ đỡ lèo 1 pha (8.26 kg)Chương V1bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V1bộ
21Ghế thao tác CDPT (84,82 kg)Chương V3bộ
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V3bộ
23Thang trèo cột trung thế (46,23 kg)Chương V3bộ
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V3bộ
25Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (41,56 kg)Chương V6bộ
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V6bộ
27Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (68,01 kg)Chương V1bộ
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,210 cọc
29Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,587100kg
30Cờ tiếp địa (01,45 kg)Chương V15bộ
31Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V0,218100kg
32Đầu cốt M120Chương V12cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,210 đầu cốt
34Đầu cốt AM70 1lỗChương V3cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,310 đầu cốt
36Đầu cốt M50Chương V84cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V8,410 đầu cốt
38Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm+ ty sứChương V12quả
39Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V1,210 sứ
40Biển tên cầu daoChương V3cái
41Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V31 bộ
42Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)Chương V6cái
43Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V61 bộ
44Biển cảnh báo nguy hiểmChương V3cái
45Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V31 bộ
46Dây định hình sứ đứngChương V54cái
47Nắp chụp chống sét van cao thếChương V6bộ
48Phần cáp ngầm -Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2Chương V720m
49Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V6,76100m
50Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V0,37100m
51Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngChương V6bộ
52Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V61 đầu cáp (3 pha)
53Biển tên đầu cáp ngầmChương V6cái
54Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V61 bộ
55Băng báo hiệu cáp ngầmChương V605m
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V1,21100m2
57Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V1.050kg
58Vận chuyển vật tư lắp mới -Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (chở cáp ngầm, xà, giá đỡ, tiếp địa)Chương V1ca
59Phần đường dây - lắp lại -Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,1261km / 1dây
60Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV.Chương V31 bộ cách điện
61Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V0,610 cách điện
62Phần đường dây - thu hồi -Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V1,0651km / 1dây
63Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,0951km / 1dây
64Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V71 cột
65Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V31 bộ
66Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V21 bộ
67Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V21 bộ
68Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V21 bộ
69Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V11 bộ
70Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc Chương V211 bộ cách điện
71Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V2610 cách điện
72Vận chuyển vật tư thu hồi -Xe cẩu tự hành loại 10 tấn (chở cột thu hồi)Chương V0,5ca
73Xe thùng 5 tấn (chở vật tư thu hồi)Chương V0,5ca
74PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ÁP DỤNG THEO TT 12/BXD)-Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,6m3
75Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V6m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V0,06100m
77Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ)Chương V5bộ
78Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Chương V676m
79Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmChương V6,76100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V96m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V28,8m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,574100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,672100m3
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V21,6m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V5,4m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,133100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,162100m3
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V107,25m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V24,75m3
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,614100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,825100m3
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,5m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,65m3
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,029100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,039100m3
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,5m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,65m3
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,031100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,039100m3
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V11,025m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,1tấn
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,68100m2
103Măng sông nối ống HDPE 160/125Chương V9cái
104Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXMChương V66cái
105PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (ÁP DỤNG THEO ĐM NGÀNH ĐIỆN)-Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V11 máy
106Lắp đặt chống sét van Chương V13 pha
107Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
108Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
109FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerChương V1bộ
110Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChương V11 bộ
111Model 3G/GPRSChương V1cái
112Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V11 cái
113Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Chương V96m
114Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V961 m
115Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Chương V62m
116Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V621 m
117Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2Chương V5m
118Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V51 m
119Cáp bọc XLPE/PVC 4x50 mm2Chương V5m
120Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V51 m
121Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190Chương V2cái
122Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngChương V2cột
123Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (100,18 kg)Chương V6bộ
124Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V0,601tấn
125Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (35,23 kg)Chương V1bộ
126Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V0,035tấn
127Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (67,76 kg)Chương V1bộ
128Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V0,068tấn
129Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (74,40 kg)Chương V1bộ
130Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V0,074tấn
131Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Chương V2bộ
132Lắp đặt giá đỡChương V0,02tấn
133Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg)Chương V1bộ
134Lắp đặt giá đỡChương V0,047tấn
135Giá đỡ máy biến áp (247,40 kg)Chương V1bộ
136Lắp đặt giá đỡChương V0,247tấn
137Ghế thao tác (334,01 kg)Chương V1bộ
138Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V0,334tấn
139Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg)Chương V1bộ
140Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V0,038tấn
141Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứChương V48quả
142Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V481 cái
143Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg)Chương V1bộ
144Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,610 cọc
145Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,069100kg
146Đầu cốt ép M120Chương V18cái
147Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,810 đầu cốt
148Đầu cốt M50Chương V58cái
149Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V5,810 đầu cốt
150Biển tên trạmChương V1cái
151Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V11 bộ
152Biển cảnh báoChương V1cái
153Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V11 bộ
154Dây chì FCO 35kV-Loại K-10AChương V3cái
155Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVChương V1bộ
156Nắp chụp MBA phần trung thếChương V1bộ
157Nắp chụp MBA phần hạ thếChương V1bộ
158Nắp chụp chống sét van cao thếChương V1bộ
159Băng dính cách điệnChương V47cuộn
160Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Chương V1cái
161Phần thu hồi -Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V11 bộ
162Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V21 bộ
163Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V9m
164Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V1,210 cách điện
165PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (ÁP DỤNG ĐM XÂY DỰNG)-Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V9,6m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V9,6m3
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V8,56m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,46m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,586m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,252m3
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
172Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,053100m2
173Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,071100m3
174PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (ÁP DỤNG ĐM NGÀNH ĐIỆN)-Phần lắp mới -Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V91 tủ
175Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2Chương V18bộ
176Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V181 đầu cáp (3 pha)
177Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*120Chương V665m
178Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V6,18100m
179Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V0,4100m
180Tiếp địa tủ Pillar (23,63 kg)Chương V9bộ
181Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V1,810 cọc
182Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V0,84100kg
183Gạch chỉ đặcChương V5.040viên
184Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V5,041000v
185Băng báo hiệu cáp ngầmChương V560m
186Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V1,12100m2
187Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V63cái
188PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ÁP DỤNG THEO ĐM XÂY DỰNG)-Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V3,177m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,107m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,378m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,998m3
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,309tấn
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,443100m2
194Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,023100m3
195Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8,64m3
196Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V8,64m3
197Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Chương V1.058m
198Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChương V10,58100m
199HDPE D40/30Chương V1.132m
200Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V11,32100m
201Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V82,08m3
202Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V27,36m3
203Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,488100m3
204Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,638100m3
205Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V18m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V6m3
207Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,101100m3
208Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,12100m3
209Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V27,28m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V7,44m3
211Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,166100m3
212Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,198100m3
213Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V52,8m3
214Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V14,4m3
215Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,306100m3
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,384100m3
217Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V26m3
218Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V12m3
219Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,121100m3
220Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,14100m3
221PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ -Thí nghiệm thiết bị phần đường dây -Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V5bộ
222Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V6bộ
223Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V12bộ
224Thí nghiệm phần trạm biến áp -Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V1máy
225Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V1bộ
226Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V2bộ
227PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU -Thí nghiệm vật liệu phần trung áp -Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V11 vị trí
228Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V3sợi
229Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V12cái
230Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V3bát
231Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp -Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V1bộ
232Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V1bộ
233Thí nghiệm vật liệu phần hạ thế -Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V91 vị trí
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8mChương V18cột
2Lắp choá đèn led 100W-DIMChương V18bộ
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1332tấn
4Khung móng M16x240x240x525Chương V18khung
5Băng dính bọc đầu khung móngChương V2cuộn
6Lắp bảng điện cửa cộtChương V18bảng
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V18cái
8Lắp cửa cộtChương V18cửa
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
10Lắp khung móng tủ điện chônChương V1bộ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủChương V2bộ
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V30m
13Lắp đặt tiếp địa cho cột thépChương V18bộ
14Đào móng cột, rộng Chương V11,664m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,596100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,76m3
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V6,0954100m
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 cấp nguồn cho tủ điện chônChương V0,2545100m
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V1,62100m
20Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V38đầu cáp
21Làm đầu cáp khôChương V38đầu cáp
22Đầu cốt đồng M10Chương V190cái
23Rải ống nhựa xoắn D65/50Chương V6,0649100m
24Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V6,0954100m
25Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIIChương V15,176m3
26Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V1,3658100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V51,8m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6468100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0515100m3
30Rải băng báo cáp ngầmChương V5,33100m
31Đánh số cột thépChương V1,810 cột
32Thí nghiệm tiếp địaChương V201 vị trí
D HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG
1Khảo sát- Công tác điều tra, khảo sát hiện trạng công trình kiến trúc, hạ tầng, giao thông đang tồn tại và có liên quan đến công trình bưu chính, viễn thông chuẩn bị xây dựng trong vùng các địa hình cấp I/ II/ IIIChương V0,7091 km
2Công tác điều tra, khảo sát hiện trạng tuyến cống bể cáp đang tồn tại và có liên quan đến công trình bưu chính, viễn thông chuẩn bị xây dựng trong các vùng địa hình cấp I/ II/ IIIChương V0,7091 km
3Công tác điều tra, khảo sát giá thị trường. Qui mô Chương V1công trình
4Hoàn trả hè, đường- Sửa chữa mặt đường bê tông asphalt có bề rộng mặt cắt hoàn trả Chương V26,04m2
5Rải cấp phối đá dăm. Lớp trên dày 15cmChương V26,04m2
6Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường. Nhựa nhũ tương 1.6kg/m2Chương V26,04m2
7Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường Chương V26,04m2
8Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường. Nhựa nhũ tương 2kg/m2Chương V26,04m2
9Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường Chương V26,04m2
10Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu - Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cmChương V19,375m3
11Đắp cát nền hè bằng thủ công dày 5cmChương V9,688m3
12Lát hè bằng gạch Block màu dày 6 cm - tận dụng 70% gạch cũChương V193,75m2
13Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công. Đất cấp 2Chương V51,655m3
14-Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m. Đất cấp 2Chương V0,517100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km. Đất cấp 2Chương V0,517100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ngoài 5km. Đất cấp 2Chương V0,517100m3
17Phần thi công phá dỡ - Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. Cát các loạiChương V26,255m3
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. Sỏi, đá dăm các loạiChương V3,795m3
19Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V5,1271000v
20Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ côngChương V2,813tấn
21Bốc xếp xuống gỗ các loại bằng thủ côngChương V0,125m3
22Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ côngChương V0,987tấn
23Vận chuyển cát các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V26,255m3
24Vận chuyển cát các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V26,255m3
25Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V3,795m3
26Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V3,795m3
27Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V5,1271000v
28Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V5,1271000v
29Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V2,813tấn
30Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V2,813tấn
31Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V0,125m3
32Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V0,125m3
33Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V0,987tấn
34Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V0,987tấn
35Cắt mặt đường bê tông Asphalt. Chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V1,68100m
36Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa cănChương V2,604m3
37Đào bỏ mặt đường nhựa. Chiều dày ≤ 10cmChương V26m2
38Phá dỡ nền hè gạch block màuChương V193,8m2
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp IIChương V62,78m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp IIIChương V15,51m3
41Đào móng cột trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤ 1m; chiều sâu ≤ 1m. Đất cấp II (Đào BH-1DB, GH300)Chương V19,16m3
42Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngChương V9,03m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V56,185m3
44Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1kmChương V0,495100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly ≤ 5km = 4*0.6 = 2.4)Chương V0,495100m3
46Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ với cự ly vận chuyển > 15km đến ≤ 25km (10*0,51 = 5,1)Chương V0,495100m3
47Phần thi công cống bể -Rải băng báo hiệu (tuyến 01 ống)Chương V0,709km
48Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápChương V150nút bịt ống
49Lắp đặt cút cong F61Chương V32cái
50Lắp ống dẫn cáp thông tin F61mm lên tường nhà (Áp dụng định mức BA.14300)Chương V32điểm
51Xây lắp Ganivo nắp bê tông. Loại 356x356 dưới hè (Áp dụng định mức 32.120100.00)Chương V32bể
52Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcChương V11bể
53Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcChương V11bể
54Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngChương V11bể
55Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70)Chương V11nắp đan
56Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcChương V11bể
57Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5)Chương V11bể
58Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt ống PVC F110)Chương V6,25100m/ống
59Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt 01 ống siêu bền F110)Chương V0,84100m/ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có các hạng mục: đắp đất nền, mặt đường, thoát nước), quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đào 0,4m3 ÷1,25m3, (Có đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy lu ≥ 10 Tấn, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu rung ≤ 25T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy san hoặc máy ủi Sử dụng tốt(Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy rải Sử dụng tốt, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy phun nhựa đường Sử dụng tốt, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Ô tô có gắn cần cẩu ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
12 Đầm dùi Sử dụng tốt2
13 Đầm bàn Sử dụng tốt2
14 Đầm cóc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->