Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị (điều chỉnh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605602-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị (điều chỉnh)
Số hiệu KHLCNT 20220605493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:12:00 đến ngày 2022-06-12 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,361,762,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét là: + Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có các hạng mục như gói thầu đang xét có giá trị 5.889.000.000VND; + Có hạng mục: Cống sử dụng cửa van đóng mở hai chiều bằng thép không gỉ; + Móng Cọc BTCT 0,3 x 0,3 x 23,50m.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành;+ Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh;+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp công trình; nội dung, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.667.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình Thuỷ Lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm làm thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH còn hiệu lực.- Cá nhân có cam kết đã chỉ huy ít nhất 01 công trình tương tự như trên không để xảy ra lỗi sự cố nghiêm trọng trong quá trình thi công.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy phó có kinh nghiệm đáp ứng tiêu chí trên giống như chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình Thuỷ Lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động-pccc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH còn hiệu lực.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kiểm soát vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát vật liệu công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách máy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát máy thi công công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát trắc đạc công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Định vị tim mốc công trình(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh xích/ bánh lốp(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 20 T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục bánh xích/ bánh lốp(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 25 T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh xích(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 8,5 T - 9 T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 CV(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Biến thế hàn xoay chiều(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kWHàn cốt thép, cốp pha
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn bê tông(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm dùi(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan đứng(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ 5T(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xà lan(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị (điều chỉnh)
Hệ thống cống chống ngập chợ mới Ô Môn
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát , địa chỉ: Số 162/38/11, Trần Quang Diệu, P. An Thới, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế quận Ô Môn, Địa chỉ: Lầu 2, Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, TP Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Gia Việt, Địa chỉ: 61 đường Lê Chân, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Vinaco, Địa chỉ: Lô B205, KDC 91B, P.An Khánh, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ô Môn, Địa chỉ: QL 91 phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn thiết kế xây dựng Thịnh Phát, Địa chỉ: Số 162/38/11, Trần Quang Diệu, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ô Môn, Địa chỉ: QL 91 phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát , địa chỉ: Số 162/38/11, Trần Quang Diệu, P. An Thới, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế quận Ô Môn, Địa chỉ: Lầu 2, Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, TP Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo chỉ dẫn mục E-CDNT 10.1(g) chương II trong E-HSMT kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế quận Ô Môn, Địa chỉ: Lầu 2, Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, TP Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế quận Ô Môn, Địa chỉ: Lầu 2, Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, TP Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3860982. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn; Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, Địa chỉ: QL 91 phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ô Môn, Địa chỉ: Địa chỉ: QL 91 phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế quận Ô Môn, Địa chỉ: Lầu 2, Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, TP Cần Thơ, Điện thoại: 0292.3860982.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG RẠCH ÔNG TÀNH
1Đào đất hố móng bằng máyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,7482100m3
2Vận chuyển đất đến vị trí thuê đất Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT11,4964100m3
3Đóng cừ bạch đàn chèn khít 6 cây/m/hàng, L=8m, đk ngọn 8->10cm bằng máy - Đất bùnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT41,28100m
4Đóng cừ dừa Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,88100m
5Cừ dừa nẹp ngang Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn (Giá nhân công lấy bằng 0,5 đóng đứng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,86100m
6Bơm nước hố móng (nhân công 4,0/7 Nhóm I, máy bơm nước 277.868/ca máyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT10ca
7Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,2718tấn
8Đắp đất đê quay, đầm chặtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT91,84m3
9Đóng cừ bạch đàn chèn khít 6 cây/m/hàng, L=8m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT15,744100m
10Đóng cừ dừa Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,72100m
11Cừ dừa nẹp ngang Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn (Giá nhân công lấy bằng 0,5 đóng đứng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,328100m
12Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0537tấn
13Lưới thép B40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT91,84m2
14Cao su sọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,0824100m2
15Nhổ cừ bạch đàn chèn khít 6 cây/m/hàng, L=8m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn (Tính bằng 30% công đóng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT15,744100m
16Nhổ cừ dừa Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn (Tính bằng 30% công đóng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,048100m
17Đắp đất đê quay, đầm chặtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT28,14m3
18Đóng cừ bạch đàn chèn khít 6 cây/m/hàng, L=8m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,432100m
19Đóng cừ dừa Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,28100m
20Cừ dừa nẹp ngang Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn (Giá nhân công lấy bằng 0,5 đóng đứng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,134100m
21Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0253tấn
22Lưới thép B40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT28,14m2
23Cao su sọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,3484100m2
24Nhổ cừ bạch đàn chèn khít 6 cây/m/hàng, L=8m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn (Tính bằng 30% công đóng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,432100m
25Nhổ cừ dừa Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn (Tính bằng 30% công đóng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,28100m
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT14,4402m3
27Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT89,458m3
28Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,1737tấn
29Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,2908tấn
30Ván khuôn bản đáyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,522100m2
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT95,8281m3
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,2708tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,4137tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,5559100m2
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT57,4152m3
36Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5673tấn
37Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,6715tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5946tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,9449tấn
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,2069100m2
41Đắp nền đường bằng máy K = 0,9Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,7256100m3
42Làm và thảm rọ đá, loại 4,5x2x0,5m trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT101 rọ
43Làm và thảm rọ đá, loại 2,8x2x0,3m trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT201 rọ
44Trải vải địa dưới thảmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,02100m2
45Đóng cừ tràm chặn đầu rọ, đóng 2 hàng 15 cây/1m/hàng, L>=4,5m, ngọn>=4,2cm bằng máy - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT28,89100m
46Đóng cừ tràm đầu cống, đóng 2 hàng 15 cây/1m/hàng, L>=4,5m, ngọn>=4,2cm bằng máy - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT27,27100m
47Đóng cừ tràm dưới dầm khung, đóng 2 hàng 6 cây/1m/hàng, L>=4,5m, ngọn>=4,2cm bằng máy - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT21,816100m
48Bê tông lót dưới dầm khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,7876m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT17,3628m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,3116tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,5371tấn
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,1575100m2
53Bê tông tấm lát, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT30,6212m3
54Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,7335tấn
55Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1646100m2
56Trải tấm cao su đen dưới tấm látTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,0621100m2
57Sản xuất khung hàng rào lưới thép B40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT50,464m2
58Sản xuất cửa lưới thép B40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7,6m2
59Sản xuất Trụ rào thép hộp 40x80x1,6 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1377tấn
60Cung cấp dây kẽm gaiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT165m
61Sản xuất Thép tấm 200x200x8 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0502tấn
62Cung cấp bu lông M12x300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT80cái
63Pa lăng 5 tấnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1bộ
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2m3
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0721tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,3196tấn
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,14100m2
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,368m3
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0094tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0898tấn
71Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0074100m2
72Sản xuất, lắp dựng thép hình I200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,105tấn
73Cung cấp Thép hình mái che L5x5x50cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1372tấn
74Cung cấp Thép hình mái che L5x5x110cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0166tấn
75Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,105100m2
76Cung cấp bu lông M12x250 chôn vào cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12cái
77Cung cấp bu lông M12x50Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT16cái
78Cung cấp Thép hình treo tủ L25x25x70cm dày 16mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1722tấn
79Cung cấp bu lông M12x250 chôn vào cột treo tủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8cái
80Cung cấp Thép hình lưới chắn rác U4x4cm dày 5mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1054tấn
81Lưới thép B40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT18,2m2
82Lưới cướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT18,2m2
83Thép tròn phi 12 làm khungTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0263tấn
84Cung cấp Thép tấm dày 5mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT52,381kg
85Cung cấp Thép tấm dày 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT801,428kg
86Cung cấp Thép hình L 50x 50x5 ; L = 540Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT21,195kg
87Cung cấp Thép hình I 180x100x5.1x8.1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT316,48kg
88Cung cấp Thép hình I 200x100x5.2x8.4Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT111,3kg
89Gia công kết cấu khe cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,3028tấn
90Lắp đặt kết cấu khe cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,3028tấn
91Cung cấp Thép tấm dày 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2.242,78kg
92Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT220,3kg
93Cung cấp Thép tấm dày 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT186,66kg
94Cung cấp Thép tấm dày 16mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT16,18kg
95Cung cấp Thép tấm dày 20mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT55,19kg
96Cung cấp Bu lông M27x100 + 2 Đai ốc M27 + Vòng điệm M27Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT16Bộ
97Cung cấp Bu lông M14x45 + Đai ốc M14 + Vòng đệm M14Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT22Bộ
98Cung cấp Joăng 10x70mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,14m
99Cung cấp Joăng đệm 10x50mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,96m
100Cung cấp Joăng đệm cao su omegaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,96m
101Cung cấp Bu lông M14x45Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT40con
102Cung cấp Bu lông M20x430 + 2 Đai ốc M20 + Vòng đệm M20Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4Bộ
103Cung cấp Bu lông M36x480 + 2 Đai ốc M36 + Vòng đệm M36Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4Bộ
104Cung cấp Joăng đệm 8x70mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,18m
105Cung cấp Joăng đệm 8x95mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,3m
106Cung cấp Vít đầu chì M14x45Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT84con
107Cung cấp Đai ốc M14Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT84con
108Cung cấp Đai ốc câm M14x40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT40con
109Cung cấp thép Þ120/Þ42x16Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,464kg
110Cung cấp thép ổ trục Þ80/Þ40x20Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,1546kg
111Cung cấp thép ổ trục Þ40x318Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,167kg
112Cung cấp thép ổ trục Þ40x330Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,287kg
113Gia công kết cấu thép khung cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,7302tấn
114Lắp dựng kết cấu khung cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,7302tấn
115Cung cấp Thép tấm dày 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1.952,562kg
116Cung cấp Thép tấm dày 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT913,082kg
117Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2.723,379kg
118Cung cấp Thép tấm dày 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT114,806kg
119Cung cấp Bu lông M30x90 + 2 Đai ốc M30 + Đệm M30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT20bộ
120Cung cấp Joăng củ tỏiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8,2m
121Cung cấp Vít đầu chì M14x50Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT40con
122Cung cấp Đai ốc câm M14x40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT40Con
123Gia công kết cấu cửa vanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,714tấn
124Lắp dựng kết cấu cửa vanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,714tấn
125Cung cấp Thanh neo T40x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,2kg
126Cung cấp Đai ốc T40x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,5kg
127Cung cấp Vòng đệm Þ80/Þ41Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,29kg
128Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,35kg
129Cung cấp Thép tấm dày 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,53kg
130Cung cấp Thép tấm dày 20mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT38,83kg
131Cụm bu lông neo M24Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1bộ
132Cung cấp Đai ốc M24 + Vòng đệm 24Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8bộ
133Cung cấp Bu lông M10x25 + Vòng đệm 10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2bộ
134Gia công kết cấu cụm neoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0537tấn
135Lắp dựng kết cấu thép cụm neoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0537tấn
136Cung cấp Thanh neo T40x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8,84kg
137Cung cấp Đai ốc T40x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT9kg
138Cung cấp Vòng đệm Þ80/Þ41Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,59kg
139Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,7kg
140Cung cấp Thép tấm dày 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT11,05kg
141Cung cấp Thép tấm dày 20mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT38,83kg
142Cụm bu lông neo M24Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1bộ
143Cung cấp Đai ốc M24 + Vòng đệm 24Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12bộ
144Cung cấp Bu lông M10x25 + Vòng đệm 10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4bộ
145Gia công kết cấu thép cụm neoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0687tấn
146Lắp dựng kết cấu thép cụm neoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0687tấn
147Cung cấp Thép tấm dày 3mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT50,57kg
148Cung cấp Thép tấm dày 5mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,61kg
149Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,21kg
150Cung cấp Bu lông M12x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6con
151Thép tròn Þ 8Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,47kg
152Gia công kết cấu thép bao che cốiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0569tấn
153Lắp dựng kết cấu thép bao che cốiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0569tấn
154Cung cấp Thép tấm dày 3mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT70kg
155Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,86kg
156Cung cấp Ổ khóa Þ 6- Þ8Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1bộ
157Cung cấp Bản lề 3x20x100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,4kg
158Cung cấp Thép tròn Þ 10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,93kg
159Cung cấp Bu lông M10x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6con
160Cung cấp Bản lề cốiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,4kg
161Gia công kết cấu thép bao che chốtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0758tấn
162Lắp dựng kết cấu thép bao che chốtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0758tấn
163Cung cấp Bu lông M36x500 + 2 Đai ốc M36 + Đệm M36Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4bộ
164Cung cấp Vòng đệm hãmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,6kg
165Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,2kg
166Cung cấp Thép tấm dày 20mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT27,6kg
167Cung cấp Thép tấm dày 25mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT182,8kg
168Cung cấp Thép tấm dày 30mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT54,97kg
169Chi tiết bạc, đồngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3kg
170Thép tròn Þ 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT29,9kg
171Thép tròn Þ 190Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT32,6kg
172Thép tròn Þ120Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT37,2kg
173Cung cấp Bu lông M27x100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6con
174Cung cấp Đai ốc câm M27 + Đệm M27Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6bộ
175Cung cấp Bu lông M20x50Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1con
176Cung cấp Bu lông M10x35Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1con
177Gia công kết cấu thép cụm cối trênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,3823tấn
178Lắp dựng kết cấu thép cụm cối trênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,3823tấn
179Thép tròn Þ 240Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT57,4kg
180Thép tròn Þ180Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT50,4kg
181Gia công kết cấu thép cụm cối dướiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1078tấn
182Lắp dựng kết cấu thép cụm cối dướiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1078tấn
183Cung cấp Đai ốc hãm T40x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2kg
184Cung cấp Đai ốc nâng T40x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2kg
185Cung cấp Thép tấm dày 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,86kg
186Cung cấp Thép tấm dày 30mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8,49kg
187Cung cấp Bàn lắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT35,1kg
188Cung cấp Vít me T40x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT20kg
189Cung cấp Bạc Þ50/Þ38Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2kg
190Cung cấp Thanh chốtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT533,4kg
191Cung cấp Vít hãm M6x8Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2con
192Cung cấp Bu lông M16x90 + Đai ốc M16 + Vòng đệm M16Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4bộ
193Cung cấp Thép tấm dày 16mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7,78kg
194Cung cấp Bạc chốt lắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,48kg
195Cung cấp Chốt lắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,3kg
196Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,57kg
197Cung cấp Chốt thanh quayTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,2kg
198Cung cấp Thanh quayTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT36,31kg
199Cung cấp Đai ốc chặnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,32kg
200Cung cấp Thép tròn Þ 45Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12,4kg
201Gia công kết cấu thép chốt cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,6755tấn
202Lắp dựng kết cấu thép chốt cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,6755tấn
B HẠNG MỤC: CỐNG RẠCH CÂY ME
1Bơm nước hố móng (nhân công 4,0/7 Nhóm I, máy bơm nước 277.868/ca máy)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5ca
2Nhổ cừ Larsen dài 12m phần ngập đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,52100m
3Nhổ cừ H300 dài 12m phần ngập đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,27100m
4Nhổ cừ bạch đằng chèn khít 6 cây/m/hàng, L=8m bằng máy - Đất bùn (Tính bằng 30% công đóng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT15,76100m
5Nhổ Cọc Dừa đứng Dn>=15cm, L=8.0m, Cách khoảng 1.0/cây, bằng máy - Đất bùn (Tính bằng 30% công đóng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,12100m
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT64,242m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,9414tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,1276tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,7716100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT57,4152m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5673tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,6715tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5946tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,9449tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,4204100m2
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,9161100m3
17Làm và thả rọ đá, loại 4,5x2x0,5m trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT101 rọ
18Làm và thả rọ đá, loại 2,8x2x0,3m trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT201 rọ
19Trải vải địa dưới thảmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,02100m2
20Đóng cừ tràm chặn đầu rọ, đóng 2 hàng 15 cây/1m/hàng, L>=4,5m, ngọn>=4,2cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT28,89100m
21Đóng cừ tràm đầu cống, đóng 2 hàng 15 cây/1m/hàng, L>=4,5m, ngọn>=4,2cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT27,27100m
22Đóng cừ tràm dưới dầm khung, đóng 2 hàng 6 cây/1m/hàng, L>=4,5m, ngọn>=4,2cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT21,816100m
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,7876m3
24Bê tông dầm dưới khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT17,3628m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,2764tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,384tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,1575100m2
28Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT32,1696m3
29Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,8185tấn
30Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1756100m2
31Trải tấm ni lon đen dưới tấm látTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,8483100m2
32Cung cấp Thép tấm dày 5mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT52,381kg
33Cung cấp Thép tấm dày 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT801,428kg
34Cung cấp Thép hình L 50x 50x5 ; L = 540Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT21,195kg
35Cung cấp Thép hình I 180x100x5.1x8.1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT316,48kg
36Cung cấp Thép hình I 200x100x5.2x8.4Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT111,3kg
37Gia công kết cấu khe cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,3028tấn
38Lắp đặt kết cấu khe cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,3028tấn
39Cung cấp Thép tấm dày 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2.242,78kg
40Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT220,3kg
41Cung cấp Thép tấm dày 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT186,66kg
42Cung cấp Thép tấm dày 16mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT16,18kg
43Cung cấp Thép tấm dày 20mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT55,19kg
44Cung cấp Bu lông M27x100 + 2 Đai ốc M27 + Vòng điệm M27Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT16Bộ
45Cung cấp Bu lông M14x45 + Đai ốc M14 + Vòng đệm M14Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT22Bộ
46Cung cấp Joăng 10x70mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,14m
47Cung cấp Joăng đệm 10x50mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,96m
48Cung cấp Joăng đệm cao su omegaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,96m
49Cung cấp Bu lông M14x45Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT40con
50Cung cấp Bu lông M20x430 + 2 Đai ốc M20 + Vòng đệm M20Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4Bộ
51Cung cấp Bu lông M36x480 + 2 Đai ốc M36 + Vòng đệm M36Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4Bộ
52Cung cấp Joăng đệm 8x70mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,18m
53Cung cấp Joăng đệm 8x95mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,3m
54Cung cấp Vít đầu chì M14x45Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT84con
55Cung cấp Đai ốc M14Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT84con
56Cung cấp Đai ốc câm M14x40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT40con
57Cung cấp thép Þ120/Þ42x16Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,464kg
58Cung cấp thép ổ trục Þ80/Þ40x20Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,1546kg
59Cung cấp thép ổ trục Þ40x318Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,167kg
60Cung cấp thép ổ trục Þ40x330Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,287kg
61Gia công kết cấu thép khung cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,7302tấn
62Lắp dựng kết cấu khung cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,7302tấn
63Cung cấp Thép tấm dày 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1.952,562kg
64Cung cấp Thép tấm dày 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT913,082kg
65Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2.723,379kg
66Cung cấp Thép tấm dày 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT114,806kg
67Cung cấp Bu lông M30x90 + 2 Đai ốc M30 + Đệm M30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT20bộ
68Cung cấp Joăng củ tỏiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8,2m
69Cung cấp Vít đầu chì M14x50Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT40con
70Cung cấp Đai ốc câm M14x40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT40con
71Gia công kết cấu cửa vanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,714tấn
72Lắp dựng kết cấu cửa vanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,714tấn
73Cung cấp Thanh neo T40x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,2kg
74Cung cấp Đai ốc T40x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,5kg
75Cung cấp Vòng đệm Þ80/Þ41Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,29kg
76Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,35kg
77Cung cấp Thép tấm dày 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,53kg
78Cung cấp Thép tấm dày 20mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT38,83kg
79Cụm bu lông neo M24Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1bộ
80Cung cấp Đai ốc M24 + Vòng đệm 24Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8bộ
81Cung cấp Bu lông M10x25 + Vòng đệm 10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2bộ
82Gia công kết cấu cụm neoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0537tấn
83Lắp dựng kết cấu thép cụm neoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0537tấn
84Cung cấp Thanh neo T40x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8,84kg
85Cung cấp Đai ốc T40x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT9kg
86Cung cấp Vòng đệm Þ80/Þ41Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,59kg
87Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,7kg
88Cung cấp Thép tấm dày 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT11,05kg
89Cung cấp Thép tấm dày 20mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT38,83kg
90Cụm bu lông neo M24Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1bộ
91Cung cấp Đai ốc M24 + Vòng đệm 24Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12bộ
92Cung cấp Bu lông M10x25 + Vòng đệm 10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4bộ
93Gia công kết cấu thép cụm neoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0687tấn
94Lắp dựng kết cấu thép cụm neoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0687tấn
95Cung cấp Thép tấm dày 3mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT50,57kg
96Cung cấp Thép tấm dày 5mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,61kg
97Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,21kg
98Cung cấp Bu lông M12x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6con
99Thép tròn Þ 8Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,47kg
100Gia công kết cấu thép bao che cốiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0569tấn
101Lắp dựng kết cấu thép bao che cốiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0569tấn
102Cung cấp Thép tấm dày 3mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT70kg
103Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,86kg
104Cung cấp Ổ khóa Þ 6- Þ8Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1bộ
105Cung cấp Bản lề 3x20x100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,4kg
106Cung cấp Thép tròn Þ 10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,93kg
107Cung cấp Bu lông M10x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6con
108Cung cấp Bản lề cốiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,4kg
109Gia công kết cấu thép bao che chốtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0758tấn
110Lắp dựng kết cấu thép bao che chốtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0758tấn
111Cung cấp Bu lông M36x500 + 2 Đai ốc M36 + Đệm M36Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4bộ
112Cung cấp Vòng đệm hãmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,6kg
113Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,2kg
114Cung cấp Thép tấm dày 20mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT27,6kg
115Cung cấp Thép tấm dày 25mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT182,8kg
116Cung cấp Thép tấm dày 30mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT54,97kg
117Chi tiết bạc, đồngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3kg
118Thép tròn Þ 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT29,9kg
119Thép tròn Þ 190Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT32,6kg
120Thép tròn Þ120Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT37,2kg
121Cung cấp Bu lông M27x100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6con
122Cung cấp Đai ốc câm M27 + Đệm M27Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6bộ
123Cung cấp Bu lông M20x50Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1con
124Cung cấp Bu lông M10x35Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1con
125Gia công kết cấu thép cụm cối trênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,3823tấn
126Lắp dựng kết cấu thép cụm cối trênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,3823tấn
127Thép tròn Þ 240Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT57,4kg
128Thép tròn Þ180Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT50,4kg
129Gia công kết cấu thép cụm cối dướiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1078tấn
130Lắp dựng kết cấu thép cụm cối dướiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1078tấn
131Cung cấp Đai ốc hãm T40x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2kg
132Cung cấp Đai ốc nâng T40x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2kg
133Cung cấp Thép tấm dày 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,86kg
134Cung cấp Thép tấm dày 30mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8,49kg
135Cung cấp Bàn lắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT35,1kg
136Cung cấp Vít me T40x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT20kg
137Cung cấp Bạc Þ50/Þ38Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2kg
138Cung cấp Thanh chốtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT533,4kg
139Cung cấp Vít hãm M6x8Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2con
140Cung cấp Bu lông M16x90 + Đai ốc M16 + Vòng đệm M16Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4bộ
141Cung cấp Thép tấm dày 16mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7,78kg
142Cung cấp Bạc chốt lắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,48kg
143Cung cấp Chốt lắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,3kg
144Cung cấp Thép tấm dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,57kg
145Cung cấp Chốt thanh quayTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,2kg
146Cung cấp Thanh quayTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT36,31kg
147Cung cấp Đai ốc chặnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,32kg
148Cung cấp Thép tròn Þ 45Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12,4kg
149Gia công kết cấu thép chốt cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,6755tấn
150Lắp dựng kết cấu thép chốt cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,6755tấn
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 2400-3,5 Trực tiếp thân dài 3000mm. Thông sô máy bơm: -Lưu lượng: 23000-2500m3/h; -Cột áp: 4,1 -3mét. Vật liệu chế tạo: -Thân bơm: gang đúc; - Cánh bơm: gang đúc; - Trục bơm: S45C; - Làm kín: Sợi túp chì; - Đường kính hút, xã: 500 mm. Thông số động cơ: - Công suất P2: 37kW; - Số vòng quay: 980v/p; - Điện áp: 380V – 3P/50Hz; - Xuất xứ: Bơm Hải Dương – VN (HAPUMA)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2Bộ
2Van xà thép VX500Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2Cái
3Ống điều chỉnh 450/500 hai đầu bíchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2Ống
4Ống bích thép Ø500x800 hai mặt bíchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2Ống
5Cút thép Ø500x30 độ hai đầu bíchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2Cái
6Ống bích thép Ø500x2500 hai đầu bíchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2Ống
7Ống bích thép Ø500x1300 hai đầu bíchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2Ống
8Zoăng cao su Ø500Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT13Ống
9Bu lông đai ốc M16x80Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT160Bộ
10Tủ điều khiển 2 bơm động cơ 37 kW. Khởi động sao tam giác cấp 2 bơm – hoạt động độc lập. Công suất: 37kW/3P/380VAC/50Hz. Chức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất pha. Thiết bị chính LS-KoreaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1Tủ
11Dây cáp 3x16mm2 đầu nối từ tủ điều khiển xuống động cơ. Bao gồm đầu cosTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT60m
12Vận chuyển đến công trình Cống Ông Tành Ô môn Cần Thơ. Lắp đặt: - Lắp đặt căn chỉnh máy bơm; - Đấu nối hệ thống đường ống; - Lắp đặt tủ điện và đấu nối. dây từ tủ điều khiển vào máy bơm; - Vận hành chạy thử máy bơm; - Hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ.Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét là: + Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có các hạng mục như gói thầu đang xét có giá trị 5.889.000.000VND; + Có hạng mục: Cống sử dụng cửa van đóng mở hai chiều bằng thép không gỉ; + Móng Cọc BTCT 0,3 x 0,3 x 23,50m.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành;+ Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh;+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp công trình; nội dung, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.667.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình Thuỷ Lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm làm thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH còn hiệu lực.- Cá nhân có cam kết đã chỉ huy ít nhất 01 công trình tương tự như trên không để xảy ra lỗi sự cố nghiêm trọng trong quá trình thi công.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy phó có kinh nghiệm đáp ứng tiêu chí trên giống như chỉ huy trưởng)75
2 Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình Thuỷ Lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.53
3 Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.53
4 Nhân sự phụ trách an toàn lao động-pccc 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH còn hiệu lực.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.53
5 Nhân sự phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.53
6 Nhân sự phụ trách kiểm soát vật liệu 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát vật liệu công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.53
7 Nhân sự phụ trách máy thi công công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát máy thi công công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.53
8 Nhân sự phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát trắc đạc công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Định vị tim mốc công trình(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy thủy bình(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Kiểm tra cao độ(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
3 Cần cẩu bánh xích/ bánh lốp(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Sức nâng: 20 T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
4 Cần trục bánh xích/ bánh lốp(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Sức nâng: 25 T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy đào bánh xích(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
6 Máy lu bánh thép tự hành (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Trọng lượng: 8,5 T - 9 T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
7 Máy ủi(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Công suất: 110 CV(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy phát điện(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Công suất ≥ 23kW(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
9 Máy bơm nước(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Bơm nước thi công2
10 Máy cắt uốn thép (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Công suất 5 kW4
11 Biến thế hàn xoay chiều(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Công suất: 23 kWHàn cốt thép, cốp pha4
12 Máy trộn bê tông(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Dung tích ≥ 250 lít4
13 Máy đầm dùi(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Công suất 1,5 kW4
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Công suất 1,0 kW2
15 Máy khoan đứng(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Công suất: ≥ 1,5 kW2
16 Ô tô tự đổ 5T(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)2
17 Xà lan(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Trọng tải ≥ 200T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->