Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị (điều chỉnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị (điều chỉnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:12:00 đến ngày 2022-06-12 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,361,762,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét là: + Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có các hạng mục như gói thầu đang xét có giá trị 5.889.000.000VND; + Có hạng mục: Cống sử dụng cửa van đóng mở hai chiều bằng thép không gỉ; + Móng Cọc BTCT 0,3 x 0,3 x 23,50m.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành;+ Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh;+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp công trình; nội dung, quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.667.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình Thuỷ Lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm làm thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH còn hiệu lực.- Cá nhân có cam kết đã chỉ huy ít nhất 01 công trình tương tự như trên không để xảy ra lỗi sự cố nghiêm trọng trong quá trình thi công.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy phó có kinh nghiệm đáp ứng tiêu chí trên giống như chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình Thuỷ Lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động-pccc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH còn hiệu lực.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kiểm soát vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát vật liệu công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách máy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát máy thi công công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát trắc đạc công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị tim mốc công trình(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cao độ(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh xích/ bánh lốp(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 20 T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục bánh xích/ bánh lốp(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 25 T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh xích(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 8,5 T - 9 T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 CV(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Biến thế hàn xoay chiều(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kWHàn cốt thép, cốp pha |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn bê tông(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm dùi(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan đứng(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ 5T(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xà lan(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 200T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị (điều chỉnh) Hệ thống cống chống ngập chợ mới Ô Môn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo chỉ dẫn mục E-CDNT 10.1(g) chương II trong E-HSMT kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế quận Ô Môn, Địa chỉ: Lầu 2, Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, TP Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế quận Ô Môn, Địa chỉ: Lầu 2, Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, TP Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3860982. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn; Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, Địa chỉ: QL 91 phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ô Môn, Địa chỉ: Địa chỉ: QL 91 phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế quận Ô Môn, Địa chỉ: Lầu 2, Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, TP Cần Thơ, Điện thoại: 0292.3860982. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG RẠCH ÔNG TÀNH | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,7482 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến vị trí thuê đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 11,4964 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn chèn khít 6 cây/m/hàng, L=8m, đk ngọn 8->10cm bằng máy - Đất bùn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 41,28 | 100m |
| 4 | Đóng cừ dừa Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,88 | 100m |
| 5 | Cừ dừa nẹp ngang Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn (Giá nhân công lấy bằng 0,5 đóng đứng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 6 | Bơm nước hố móng (nhân công 4,0/7 Nhóm I, máy bơm nước 277.868/ca máy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 7 | Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,2718 | tấn |
| 8 | Đắp đất đê quay, đầm chặt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 91,84 | m3 |
| 9 | Đóng cừ bạch đàn chèn khít 6 cây/m/hàng, L=8m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 15,744 | 100m |
| 10 | Đóng cừ dừa Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 11 | Cừ dừa nẹp ngang Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn (Giá nhân công lấy bằng 0,5 đóng đứng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,328 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 13 | Lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 91,84 | m2 |
| 14 | Cao su sọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,0824 | 100m2 |
| 15 | Nhổ cừ bạch đàn chèn khít 6 cây/m/hàng, L=8m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn (Tính bằng 30% công đóng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 15,744 | 100m |
| 16 | Nhổ cừ dừa Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn (Tính bằng 30% công đóng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,048 | 100m |
| 17 | Đắp đất đê quay, đầm chặt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 28,14 | m3 |
| 18 | Đóng cừ bạch đàn chèn khít 6 cây/m/hàng, L=8m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,432 | 100m |
| 19 | Đóng cừ dừa Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 20 | Cừ dừa nẹp ngang Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn (Giá nhân công lấy bằng 0,5 đóng đứng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,134 | 100m |
| 21 | Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 22 | Lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 28,14 | m2 |
| 23 | Cao su sọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,3484 | 100m2 |
| 24 | Nhổ cừ bạch đàn chèn khít 6 cây/m/hàng, L=8m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn (Tính bằng 30% công đóng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,432 | 100m |
| 25 | Nhổ cừ dừa Dng>=15cm, L=8,0m bằng máy đào 0,5m3 - Đất bùn (Tính bằng 30% công đóng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 14,4402 | m3 |
| 27 | Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 89,458 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,1737 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,2908 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 95,8281 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,2708 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,4137 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,5559 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 57,4152 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,5673 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,6715 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,5946 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,9449 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,2069 | 100m2 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy K = 0,9 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,7256 | 100m3 |
| 42 | Làm và thảm rọ đá, loại 4,5x2x0,5m trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10 | 1 rọ |
| 43 | Làm và thảm rọ đá, loại 2,8x2x0,3m trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20 | 1 rọ |
| 44 | Trải vải địa dưới thảm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,02 | 100m2 |
| 45 | Đóng cừ tràm chặn đầu rọ, đóng 2 hàng 15 cây/1m/hàng, L>=4,5m, ngọn>=4,2cm bằng máy - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 28,89 | 100m |
| 46 | Đóng cừ tràm đầu cống, đóng 2 hàng 15 cây/1m/hàng, L>=4,5m, ngọn>=4,2cm bằng máy - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 27,27 | 100m |
| 47 | Đóng cừ tràm dưới dầm khung, đóng 2 hàng 6 cây/1m/hàng, L>=4,5m, ngọn>=4,2cm bằng máy - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 21,816 | 100m |
| 48 | Bê tông lót dưới dầm khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,7876 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 17,3628 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,3116 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,5371 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,1575 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm lát, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 30,6212 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,7335 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1646 | 100m2 |
| 56 | Trải tấm cao su đen dưới tấm lát | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,0621 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất khung hàng rào lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 50,464 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 59 | Sản xuất Trụ rào thép hộp 40x80x1,6 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1377 | tấn |
| 60 | Cung cấp dây kẽm gai | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 165 | m |
| 61 | Sản xuất Thép tấm 200x200x8 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 62 | Cung cấp bu lông M12x300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 63 | Pa lăng 5 tấn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,3196 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng thép hình I200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 73 | Cung cấp Thép hình mái che L5x5x50cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 74 | Cung cấp Thép hình mái che L5x5x110cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 75 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp bu lông M12x250 chôn vào cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Cung cấp bu lông M12x50 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Cung cấp Thép hình treo tủ L25x25x70cm dày 16mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1722 | tấn |
| 79 | Cung cấp bu lông M12x250 chôn vào cột treo tủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Cung cấp Thép hình lưới chắn rác U4x4cm dày 5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1054 | tấn |
| 81 | Lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 82 | Lưới cước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 83 | Thép tròn phi 12 làm khung | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 84 | Cung cấp Thép tấm dày 5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 52,381 | kg |
| 85 | Cung cấp Thép tấm dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 801,428 | kg |
| 86 | Cung cấp Thép hình L 50x 50x5 ; L = 540 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 21,195 | kg |
| 87 | Cung cấp Thép hình I 180x100x5.1x8.1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 316,48 | kg |
| 88 | Cung cấp Thép hình I 200x100x5.2x8.4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 111,3 | kg |
| 89 | Gia công kết cấu khe cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,3028 | tấn |
| 90 | Lắp đặt kết cấu khe cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,3028 | tấn |
| 91 | Cung cấp Thép tấm dày 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2.242,78 | kg |
| 92 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 220,3 | kg |
| 93 | Cung cấp Thép tấm dày 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 186,66 | kg |
| 94 | Cung cấp Thép tấm dày 16mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 16,18 | kg |
| 95 | Cung cấp Thép tấm dày 20mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 55,19 | kg |
| 96 | Cung cấp Bu lông M27x100 + 2 Đai ốc M27 + Vòng điệm M27 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 97 | Cung cấp Bu lông M14x45 + Đai ốc M14 + Vòng đệm M14 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 98 | Cung cấp Joăng 10x70mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,14 | m |
| 99 | Cung cấp Joăng đệm 10x50mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,96 | m |
| 100 | Cung cấp Joăng đệm cao su omega | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,96 | m |
| 101 | Cung cấp Bu lông M14x45 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 40 | con |
| 102 | Cung cấp Bu lông M20x430 + 2 Đai ốc M20 + Vòng đệm M20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 103 | Cung cấp Bu lông M36x480 + 2 Đai ốc M36 + Vòng đệm M36 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 104 | Cung cấp Joăng đệm 8x70mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,18 | m |
| 105 | Cung cấp Joăng đệm 8x95mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,3 | m |
| 106 | Cung cấp Vít đầu chì M14x45 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 84 | con |
| 107 | Cung cấp Đai ốc M14 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 84 | con |
| 108 | Cung cấp Đai ốc câm M14x40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 40 | con |
| 109 | Cung cấp thép Þ120/Þ42x16 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,464 | kg |
| 110 | Cung cấp thép ổ trục Þ80/Þ40x20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,1546 | kg |
| 111 | Cung cấp thép ổ trục Þ40x318 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,167 | kg |
| 112 | Cung cấp thép ổ trục Þ40x330 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,287 | kg |
| 113 | Gia công kết cấu thép khung cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,7302 | tấn |
| 114 | Lắp dựng kết cấu khung cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,7302 | tấn |
| 115 | Cung cấp Thép tấm dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1.952,562 | kg |
| 116 | Cung cấp Thép tấm dày 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 913,082 | kg |
| 117 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2.723,379 | kg |
| 118 | Cung cấp Thép tấm dày 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 114,806 | kg |
| 119 | Cung cấp Bu lông M30x90 + 2 Đai ốc M30 + Đệm M30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 120 | Cung cấp Joăng củ tỏi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,2 | m |
| 121 | Cung cấp Vít đầu chì M14x50 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 40 | con |
| 122 | Cung cấp Đai ốc câm M14x40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 40 | Con |
| 123 | Gia công kết cấu cửa van | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,714 | tấn |
| 124 | Lắp dựng kết cấu cửa van | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,714 | tấn |
| 125 | Cung cấp Thanh neo T40x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,2 | kg |
| 126 | Cung cấp Đai ốc T40x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,5 | kg |
| 127 | Cung cấp Vòng đệm Þ80/Þ41 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,29 | kg |
| 128 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,35 | kg |
| 129 | Cung cấp Thép tấm dày 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,53 | kg |
| 130 | Cung cấp Thép tấm dày 20mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 38,83 | kg |
| 131 | Cụm bu lông neo M24 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Cung cấp Đai ốc M24 + Vòng đệm 24 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 133 | Cung cấp Bu lông M10x25 + Vòng đệm 10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Gia công kết cấu cụm neo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 135 | Lắp dựng kết cấu thép cụm neo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 136 | Cung cấp Thanh neo T40x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,84 | kg |
| 137 | Cung cấp Đai ốc T40x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 9 | kg |
| 138 | Cung cấp Vòng đệm Þ80/Þ41 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,59 | kg |
| 139 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,7 | kg |
| 140 | Cung cấp Thép tấm dày 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 11,05 | kg |
| 141 | Cung cấp Thép tấm dày 20mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 38,83 | kg |
| 142 | Cụm bu lông neo M24 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Cung cấp Đai ốc M24 + Vòng đệm 24 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 144 | Cung cấp Bu lông M10x25 + Vòng đệm 10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 145 | Gia công kết cấu thép cụm neo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 146 | Lắp dựng kết cấu thép cụm neo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 147 | Cung cấp Thép tấm dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 50,57 | kg |
| 148 | Cung cấp Thép tấm dày 5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,61 | kg |
| 149 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,21 | kg |
| 150 | Cung cấp Bu lông M12x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | con |
| 151 | Thép tròn Þ 8 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,47 | kg |
| 152 | Gia công kết cấu thép bao che cối | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 153 | Lắp dựng kết cấu thép bao che cối | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 154 | Cung cấp Thép tấm dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 70 | kg |
| 155 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,86 | kg |
| 156 | Cung cấp Ổ khóa Þ 6- Þ8 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Cung cấp Bản lề 3x20x100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,4 | kg |
| 158 | Cung cấp Thép tròn Þ 10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,93 | kg |
| 159 | Cung cấp Bu lông M10x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | con |
| 160 | Cung cấp Bản lề cối | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,4 | kg |
| 161 | Gia công kết cấu thép bao che chốt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 162 | Lắp dựng kết cấu thép bao che chốt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 163 | Cung cấp Bu lông M36x500 + 2 Đai ốc M36 + Đệm M36 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Cung cấp Vòng đệm hãm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,6 | kg |
| 165 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,2 | kg |
| 166 | Cung cấp Thép tấm dày 20mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 27,6 | kg |
| 167 | Cung cấp Thép tấm dày 25mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 182,8 | kg |
| 168 | Cung cấp Thép tấm dày 30mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 54,97 | kg |
| 169 | Chi tiết bạc, đồng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 170 | Thép tròn Þ 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 29,9 | kg |
| 171 | Thép tròn Þ 190 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 32,6 | kg |
| 172 | Thép tròn Þ120 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 37,2 | kg |
| 173 | Cung cấp Bu lông M27x100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | con |
| 174 | Cung cấp Đai ốc câm M27 + Đệm M27 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 175 | Cung cấp Bu lông M20x50 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | con |
| 176 | Cung cấp Bu lông M10x35 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | con |
| 177 | Gia công kết cấu thép cụm cối trên | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,3823 | tấn |
| 178 | Lắp dựng kết cấu thép cụm cối trên | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,3823 | tấn |
| 179 | Thép tròn Þ 240 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 57,4 | kg |
| 180 | Thép tròn Þ180 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 50,4 | kg |
| 181 | Gia công kết cấu thép cụm cối dưới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 182 | Lắp dựng kết cấu thép cụm cối dưới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 183 | Cung cấp Đai ốc hãm T40x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 184 | Cung cấp Đai ốc nâng T40x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 185 | Cung cấp Thép tấm dày 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,86 | kg |
| 186 | Cung cấp Thép tấm dày 30mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,49 | kg |
| 187 | Cung cấp Bàn lắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 35,1 | kg |
| 188 | Cung cấp Vít me T40x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 189 | Cung cấp Bạc Þ50/Þ38 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 190 | Cung cấp Thanh chốt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 533,4 | kg |
| 191 | Cung cấp Vít hãm M6x8 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | con |
| 192 | Cung cấp Bu lông M16x90 + Đai ốc M16 + Vòng đệm M16 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 193 | Cung cấp Thép tấm dày 16mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7,78 | kg |
| 194 | Cung cấp Bạc chốt lắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,48 | kg |
| 195 | Cung cấp Chốt lắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,3 | kg |
| 196 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,57 | kg |
| 197 | Cung cấp Chốt thanh quay | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,2 | kg |
| 198 | Cung cấp Thanh quay | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 36,31 | kg |
| 199 | Cung cấp Đai ốc chặn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,32 | kg |
| 200 | Cung cấp Thép tròn Þ 45 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,4 | kg |
| 201 | Gia công kết cấu thép chốt cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,6755 | tấn |
| 202 | Lắp dựng kết cấu thép chốt cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,6755 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG RẠCH CÂY ME | |||
| 1 | Bơm nước hố móng (nhân công 4,0/7 Nhóm I, máy bơm nước 277.868/ca máy) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5 | ca |
| 2 | Nhổ cừ Larsen dài 12m phần ngập đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ H300 dài 12m phần ngập đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ bạch đằng chèn khít 6 cây/m/hàng, L=8m bằng máy - Đất bùn (Tính bằng 30% công đóng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 15,76 | 100m |
| 5 | Nhổ Cọc Dừa đứng Dn>=15cm, L=8.0m, Cách khoảng 1.0/cây, bằng máy - Đất bùn (Tính bằng 30% công đóng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 64,242 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,9414 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,1276 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,7716 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 57,4152 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,5673 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,6715 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,5946 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,9449 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,4204 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,9161 | 100m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại 4,5x2x0,5m trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10 | 1 rọ |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2,8x2x0,3m trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20 | 1 rọ |
| 19 | Trải vải địa dưới thảm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,02 | 100m2 |
| 20 | Đóng cừ tràm chặn đầu rọ, đóng 2 hàng 15 cây/1m/hàng, L>=4,5m, ngọn>=4,2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 28,89 | 100m |
| 21 | Đóng cừ tràm đầu cống, đóng 2 hàng 15 cây/1m/hàng, L>=4,5m, ngọn>=4,2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 27,27 | 100m |
| 22 | Đóng cừ tràm dưới dầm khung, đóng 2 hàng 6 cây/1m/hàng, L>=4,5m, ngọn>=4,2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 21,816 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,7876 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm dưới khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 17,3628 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,2764 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,384 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,1575 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 32,1696 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,8185 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1756 | 100m2 |
| 31 | Trải tấm ni lon đen dưới tấm lát | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,8483 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp Thép tấm dày 5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 52,381 | kg |
| 33 | Cung cấp Thép tấm dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 801,428 | kg |
| 34 | Cung cấp Thép hình L 50x 50x5 ; L = 540 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 21,195 | kg |
| 35 | Cung cấp Thép hình I 180x100x5.1x8.1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 316,48 | kg |
| 36 | Cung cấp Thép hình I 200x100x5.2x8.4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 111,3 | kg |
| 37 | Gia công kết cấu khe cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,3028 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu khe cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,3028 | tấn |
| 39 | Cung cấp Thép tấm dày 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2.242,78 | kg |
| 40 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 220,3 | kg |
| 41 | Cung cấp Thép tấm dày 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 186,66 | kg |
| 42 | Cung cấp Thép tấm dày 16mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 16,18 | kg |
| 43 | Cung cấp Thép tấm dày 20mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 55,19 | kg |
| 44 | Cung cấp Bu lông M27x100 + 2 Đai ốc M27 + Vòng điệm M27 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 45 | Cung cấp Bu lông M14x45 + Đai ốc M14 + Vòng đệm M14 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 46 | Cung cấp Joăng 10x70mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,14 | m |
| 47 | Cung cấp Joăng đệm 10x50mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,96 | m |
| 48 | Cung cấp Joăng đệm cao su omega | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,96 | m |
| 49 | Cung cấp Bu lông M14x45 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 40 | con |
| 50 | Cung cấp Bu lông M20x430 + 2 Đai ốc M20 + Vòng đệm M20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 51 | Cung cấp Bu lông M36x480 + 2 Đai ốc M36 + Vòng đệm M36 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 52 | Cung cấp Joăng đệm 8x70mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,18 | m |
| 53 | Cung cấp Joăng đệm 8x95mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,3 | m |
| 54 | Cung cấp Vít đầu chì M14x45 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 84 | con |
| 55 | Cung cấp Đai ốc M14 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 84 | con |
| 56 | Cung cấp Đai ốc câm M14x40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 40 | con |
| 57 | Cung cấp thép Þ120/Þ42x16 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,464 | kg |
| 58 | Cung cấp thép ổ trục Þ80/Þ40x20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,1546 | kg |
| 59 | Cung cấp thép ổ trục Þ40x318 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,167 | kg |
| 60 | Cung cấp thép ổ trục Þ40x330 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,287 | kg |
| 61 | Gia công kết cấu thép khung cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,7302 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu khung cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,7302 | tấn |
| 63 | Cung cấp Thép tấm dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1.952,562 | kg |
| 64 | Cung cấp Thép tấm dày 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 913,082 | kg |
| 65 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2.723,379 | kg |
| 66 | Cung cấp Thép tấm dày 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 114,806 | kg |
| 67 | Cung cấp Bu lông M30x90 + 2 Đai ốc M30 + Đệm M30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 68 | Cung cấp Joăng củ tỏi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,2 | m |
| 69 | Cung cấp Vít đầu chì M14x50 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 40 | con |
| 70 | Cung cấp Đai ốc câm M14x40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 40 | con |
| 71 | Gia công kết cấu cửa van | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,714 | tấn |
| 72 | Lắp dựng kết cấu cửa van | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,714 | tấn |
| 73 | Cung cấp Thanh neo T40x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,2 | kg |
| 74 | Cung cấp Đai ốc T40x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,5 | kg |
| 75 | Cung cấp Vòng đệm Þ80/Þ41 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,29 | kg |
| 76 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,35 | kg |
| 77 | Cung cấp Thép tấm dày 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,53 | kg |
| 78 | Cung cấp Thép tấm dày 20mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 38,83 | kg |
| 79 | Cụm bu lông neo M24 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Cung cấp Đai ốc M24 + Vòng đệm 24 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Cung cấp Bu lông M10x25 + Vòng đệm 10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Gia công kết cấu cụm neo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép cụm neo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 84 | Cung cấp Thanh neo T40x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,84 | kg |
| 85 | Cung cấp Đai ốc T40x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 9 | kg |
| 86 | Cung cấp Vòng đệm Þ80/Þ41 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,59 | kg |
| 87 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,7 | kg |
| 88 | Cung cấp Thép tấm dày 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 11,05 | kg |
| 89 | Cung cấp Thép tấm dày 20mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 38,83 | kg |
| 90 | Cụm bu lông neo M24 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Cung cấp Đai ốc M24 + Vòng đệm 24 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 92 | Cung cấp Bu lông M10x25 + Vòng đệm 10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Gia công kết cấu thép cụm neo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép cụm neo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 95 | Cung cấp Thép tấm dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 50,57 | kg |
| 96 | Cung cấp Thép tấm dày 5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,61 | kg |
| 97 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,21 | kg |
| 98 | Cung cấp Bu lông M12x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | con |
| 99 | Thép tròn Þ 8 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,47 | kg |
| 100 | Gia công kết cấu thép bao che cối | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép bao che cối | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 102 | Cung cấp Thép tấm dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 70 | kg |
| 103 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,86 | kg |
| 104 | Cung cấp Ổ khóa Þ 6- Þ8 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Cung cấp Bản lề 3x20x100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,4 | kg |
| 106 | Cung cấp Thép tròn Þ 10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,93 | kg |
| 107 | Cung cấp Bu lông M10x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | con |
| 108 | Cung cấp Bản lề cối | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,4 | kg |
| 109 | Gia công kết cấu thép bao che chốt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 110 | Lắp dựng kết cấu thép bao che chốt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 111 | Cung cấp Bu lông M36x500 + 2 Đai ốc M36 + Đệm M36 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 112 | Cung cấp Vòng đệm hãm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,6 | kg |
| 113 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,2 | kg |
| 114 | Cung cấp Thép tấm dày 20mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 27,6 | kg |
| 115 | Cung cấp Thép tấm dày 25mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 182,8 | kg |
| 116 | Cung cấp Thép tấm dày 30mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 54,97 | kg |
| 117 | Chi tiết bạc, đồng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 118 | Thép tròn Þ 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 29,9 | kg |
| 119 | Thép tròn Þ 190 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 32,6 | kg |
| 120 | Thép tròn Þ120 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 37,2 | kg |
| 121 | Cung cấp Bu lông M27x100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | con |
| 122 | Cung cấp Đai ốc câm M27 + Đệm M27 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Cung cấp Bu lông M20x50 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | con |
| 124 | Cung cấp Bu lông M10x35 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | con |
| 125 | Gia công kết cấu thép cụm cối trên | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,3823 | tấn |
| 126 | Lắp dựng kết cấu thép cụm cối trên | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,3823 | tấn |
| 127 | Thép tròn Þ 240 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 57,4 | kg |
| 128 | Thép tròn Þ180 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 50,4 | kg |
| 129 | Gia công kết cấu thép cụm cối dưới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 130 | Lắp dựng kết cấu thép cụm cối dưới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 131 | Cung cấp Đai ốc hãm T40x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 132 | Cung cấp Đai ốc nâng T40x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 133 | Cung cấp Thép tấm dày 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,86 | kg |
| 134 | Cung cấp Thép tấm dày 30mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,49 | kg |
| 135 | Cung cấp Bàn lắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 35,1 | kg |
| 136 | Cung cấp Vít me T40x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 137 | Cung cấp Bạc Þ50/Þ38 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 138 | Cung cấp Thanh chốt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 533,4 | kg |
| 139 | Cung cấp Vít hãm M6x8 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | con |
| 140 | Cung cấp Bu lông M16x90 + Đai ốc M16 + Vòng đệm M16 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 141 | Cung cấp Thép tấm dày 16mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7,78 | kg |
| 142 | Cung cấp Bạc chốt lắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,48 | kg |
| 143 | Cung cấp Chốt lắc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,3 | kg |
| 144 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,57 | kg |
| 145 | Cung cấp Chốt thanh quay | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,2 | kg |
| 146 | Cung cấp Thanh quay | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 36,31 | kg |
| 147 | Cung cấp Đai ốc chặn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,32 | kg |
| 148 | Cung cấp Thép tròn Þ 45 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,4 | kg |
| 149 | Gia công kết cấu thép chốt cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,6755 | tấn |
| 150 | Lắp dựng kết cấu thép chốt cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,6755 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 2400-3,5 Trực tiếp thân dài 3000mm. Thông sô máy bơm: -Lưu lượng: 23000-2500m3/h; -Cột áp: 4,1 -3mét. Vật liệu chế tạo: -Thân bơm: gang đúc; - Cánh bơm: gang đúc; - Trục bơm: S45C; - Làm kín: Sợi túp chì; - Đường kính hút, xã: 500 mm. Thông số động cơ: - Công suất P2: 37kW; - Số vòng quay: 980v/p; - Điện áp: 380V – 3P/50Hz; - Xuất xứ: Bơm Hải Dương – VN (HAPUMA) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Van xà thép VX500 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Ống điều chỉnh 450/500 hai đầu bích | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | Ống |
| 4 | Ống bích thép Ø500x800 hai mặt bích | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | Ống |
| 5 | Cút thép Ø500x30 độ hai đầu bích | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Ống bích thép Ø500x2500 hai đầu bích | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | Ống |
| 7 | Ống bích thép Ø500x1300 hai đầu bích | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | Ống |
| 8 | Zoăng cao su Ø500 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 13 | Ống |
| 9 | Bu lông đai ốc M16x80 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 160 | Bộ |
| 10 | Tủ điều khiển 2 bơm động cơ 37 kW. Khởi động sao tam giác cấp 2 bơm – hoạt động độc lập. Công suất: 37kW/3P/380VAC/50Hz. Chức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất pha. Thiết bị chính LS-Korea | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Dây cáp 3x16mm2 đầu nối từ tủ điều khiển xuống động cơ. Bao gồm đầu cos | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Vận chuyển đến công trình Cống Ông Tành Ô môn Cần Thơ. Lắp đặt: - Lắp đặt căn chỉnh máy bơm; - Đấu nối hệ thống đường ống; - Lắp đặt tủ điện và đấu nối. dây từ tủ điều khiển vào máy bơm; - Vận hành chạy thử máy bơm; - Hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét là: + Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có các hạng mục như gói thầu đang xét có giá trị 5.889.000.000VND; + Có hạng mục: Cống sử dụng cửa van đóng mở hai chiều bằng thép không gỉ; + Móng Cọc BTCT 0,3 x 0,3 x 23,50m.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành;+ Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh;+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp công trình; nội dung, quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.667.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình Thuỷ Lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm làm thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH còn hiệu lực.- Cá nhân có cam kết đã chỉ huy ít nhất 01 công trình tương tự như trên không để xảy ra lỗi sự cố nghiêm trọng trong quá trình thi công.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy phó có kinh nghiệm đáp ứng tiêu chí trên giống như chỉ huy trưởng) | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình Thuỷ Lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động-pccc | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH còn hiệu lực.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách kiểm soát vật liệu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát vật liệu công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách máy thi công công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát máy thi công công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát trắc đạc công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Định vị tim mốc công trình(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy thủy bình(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Kiểm tra cao độ(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích/ bánh lốp(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Sức nâng: 20 T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Cần trục bánh xích/ bánh lốp(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Sức nâng: 25 T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy đào bánh xích(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Trọng lượng: 8,5 T - 9 T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy ủi(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Công suất: 110 CV(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy phát điện(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Công suất ≥ 23kW(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy bơm nước(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Bơm nước thi công | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Công suất 5 kW | 4 |
| 11 | Biến thế hàn xoay chiều(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Công suất: 23 kWHàn cốt thép, cốp pha | 4 |
| 12 | Máy trộn bê tông(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 13 | Máy đầm dùi(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Công suất 1,5 kW | 4 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Công suất 1,0 kW | 2 |
| 15 | Máy khoan đứng(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Công suất: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ 5T(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 17 | Xà lan(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | Trọng tải ≥ 200T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi