Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605409-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220605144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:07:00 đến ngày 2022-06-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,727,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18189025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục kênh, cống. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khả năng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình thủy lợi+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình thủy lợi+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phấn thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành về tài chính, kế toán.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ công suất ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện công suất ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ôtô tải trọng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép tải trọng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài công suất ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Thắng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Nâng cấp kênh tưới tiêu vùng chuyển đổi khu Quảng Bình, xã Yên Thắng, huyện Yên Mô
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Thắng , địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Thắng , địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP KÊNH
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt41,4979100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt37,772100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt8,6923100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt99,02100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt13,9997100m3
6Mua đất đồi về đắpTheo HSTK được duyệt11.163,9991m3
7Máy bơm nướcTheo HSTK được duyệt6ca
8Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt56,6067100m3
9San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt56,6067100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1.768,435100m
11Rải đá dăm 4*6Theo HSTK được duyệt353,687m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt1.414,748m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt1.508,76m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt165,588m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,9318tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt13,8497tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt11,839100m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt3.164,84m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt1.336,36m2
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt304,96m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt10,0199100m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt41,311100m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt826,22m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt4,6946100m2
25Thi công khe giãnTheo HSTK được duyệt59,4949m
26Thi công khe coTheo HSTK được duyệt356,9689m
27Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt47,595810m
28Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo HSTK được duyệt3,4761tấn
29Thi công khe dọcTheo HSTK được duyệt49,5m
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo HSTK được duyệt230cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt19cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo HSTK được duyệt19cái
4Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80Theo HSTK được duyệt19cái
C HẠNG MỤC: CÁC TẤM ĐAN QUA KÊNH
1Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt34,904m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,9344tấn
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,6872100m2
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt1111 đoạn ống
D HẠNG MỤC: ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt22,8100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt4,56m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt18,24m3
4Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt52,4m3
5Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,356100m2
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,84m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,522100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0789tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8853tấn
10Sản xuất cửa van phẳngTheo HSTK được duyệt0,8549tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,69m3
12Bulông M12x500:Theo HSTK được duyệt30cái
13Lắp đặt van phẳngTheo HSTK được duyệt4,225tấn
14Vít nâng V1Theo HSTK được duyệt15bộ
15Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí độngTheo HSTK được duyệt0,375tấn
E HẠNG MỤC: 02 CỐNG HỘP
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt1,9158100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt7,75100m
3Phên nứaTheo HSTK được duyệt31m2
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt15100m
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,91581m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt5,1376100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt7,1684100m3
8Mua đất đồi về đắpTheo HSTK được duyệt377,516m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt138,36100m
10Rải đá dăm 4*6Theo HSTK được duyệt18,48m3
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt6,736m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt92,4m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt58,74m3
14Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,734m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0872tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3937tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3276100m2
18Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt49,46m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt4,2725tấn
20Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,5364100m2
21Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt41,232m3
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt4,6969tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,072100m2
24Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt11,632m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,5162tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5568100m2
27Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,864m3
28Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1728100m2
29Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,928m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1392100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0308tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3038tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,258m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1474100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,105tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,792m3
37Sản xuất cửa van phẳngTheo HSTK được duyệt0,2988tấn
38Bulông M12x700:Theo HSTK được duyệt4cái
39Vít nâng V3Theo HSTK được duyệt2bộ
40Lắp đặt van phẳngTheo HSTK được duyệt1,98tấn
41Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí độngTheo HSTK được duyệt0,3tấn
42Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt0,295tấn
43Gia công lan canTheo HSTK được duyệt0,0472tấn
44Gia công lan can ống thépTheo HSTK được duyệt0,4732tấn
45ống thép mạ kẽm làm lan can :Theo HSTK được duyệt473,2kg
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt10m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt20m3
48Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt30m3
F HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo HSTK được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18189025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục kênh, cống. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khả năng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình thủy lợi+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình thủy lợi+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phấn thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu32
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành về tài chính, kế toán.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Ô tô tự đổ công suất ≥ 7T Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật3
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu3
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu3
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
7 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật2
8 Cần trục ôtô tải trọng ≥10T Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
10 Máy lu bánh thép tải trọng ≥10T Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật1
11 Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥16T Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật1
12 Máy lu rung lực rung ≥25T Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật1
13 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
14 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
15 Máy ủi công suất ≥ 110 CV Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->