Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:07:00 đến ngày 2022-06-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,727,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18189025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục kênh, cống. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khả năng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.818.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình thủy lợi+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình thủy lợi+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phấn thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành về tài chính, kế toán.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ công suất ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện công suất ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ôtô tải trọng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép tải trọng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài công suất ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Nâng cấp kênh tưới tiêu vùng chuyển đổi khu Quảng Bình, xã Yên Thắng, huyện Yên Mô 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP KÊNH | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 41,4979 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 37,772 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 8,6923 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 99,02 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 13,9997 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi về đắp | Theo HSTK được duyệt | 11.163,9991 | m3 |
| 7 | Máy bơm nước | Theo HSTK được duyệt | 6 | ca |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 56,6067 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 56,6067 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1.768,435 | 100m |
| 11 | Rải đá dăm 4*6 | Theo HSTK được duyệt | 353,687 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.414,748 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.508,76 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 165,588 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,9318 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 13,8497 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 11,839 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3.164,84 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.336,36 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 304,96 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 10,0199 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 41,311 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 826,22 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 4,6946 | 100m2 |
| 25 | Thi công khe giãn | Theo HSTK được duyệt | 59,4949 | m |
| 26 | Thi công khe co | Theo HSTK được duyệt | 356,9689 | m |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 47,5958 | 10m |
| 28 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo HSTK được duyệt | 3,4761 | tấn |
| 29 | Thi công khe dọc | Theo HSTK được duyệt | 49,5 | m |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo HSTK được duyệt | 230 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 4 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CÁC TẤM ĐAN QUA KÊNH | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 34,904 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,9344 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,6872 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt | 111 | 1 đoạn ống |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 22,8 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,24 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 52,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,356 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,522 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0789 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8853 | tấn |
| 10 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt | 0,8549 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,69 | m3 |
| 12 | Bulông M12x500: | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phẳng | Theo HSTK được duyệt | 4,225 | tấn |
| 14 | Vít nâng V1 | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động | Theo HSTK được duyệt | 0,375 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: 02 CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,9158 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 7,75 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt | 31 | m2 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 15 | 100m |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,9158 | 1m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 5,1376 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 7,1684 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi về đắp | Theo HSTK được duyệt | 377,516 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 138,36 | 100m |
| 10 | Rải đá dăm 4*6 | Theo HSTK được duyệt | 18,48 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,736 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 92,4 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 58,74 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,734 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0872 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3937 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3276 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 49,46 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 4,2725 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,5364 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 41,232 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 4,6969 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,072 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,632 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,5162 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5568 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,864 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,928 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1392 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3038 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,258 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1474 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,105 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,792 | m3 |
| 37 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt | 0,2988 | tấn |
| 38 | Bulông M12x700: | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Vít nâng V3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van phẳng | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | tấn |
| 42 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,295 | tấn |
| 43 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 44 | Gia công lan can ống thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4732 | tấn |
| 45 | ống thép mạ kẽm làm lan can : | Theo HSTK được duyệt | 473,2 | kg |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 10 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 20 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 30 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18189025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục kênh, cống. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khả năng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.818.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình thủy lợi+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình thủy lợi+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phấn thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành về tài chính, kế toán.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng min bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ công suất ≥ 7T | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 3 |
| 6 | Máy hàn điện công suất ≥ 23kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật | 2 |
| 8 | Cần trục ôtô tải trọng ≥10T | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép tải trọng ≥10T | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥16T | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật | 1 |
| 12 | Máy lu rung lực rung ≥25T | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 14 | Máy mài công suất ≥ 2,7 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 15 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi