Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện (Điện nguồn và điện chiếu sáng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604624-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện (Điện nguồn và điện chiếu sáng)
Số hiệu KHLCNT 20200370284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay, và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:06:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,011,925,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 810,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Đối với nhà thầu độc lập: - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng tượng tự có giá trị tối thiểu là 18 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).b. Đối với nhà thầu liên danh:- Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây dựng tương tự (theo nội dung lưu ý tại điểm 4 này) của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định đối với nhà thầu độc lập.- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng trở lên, tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 18 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật và có thi công hạng mục điện nguồn – điện chiếu sáng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét, cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây dựng  giá trị công việc xây dựng được yêu cầu tại điểm 4 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu chứng minh:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng được chứng thực* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy chụp sóng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị kiểm tra áp lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Hợp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Hợp bộ đo Tg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng hàng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện (Điện nguồn và điện chiếu sáng)
Đầu tư xây dựng Hạ tầng Khu công nghiệp Tân Kiều, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, vốn vay, và vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp , địa chỉ: Số 03, Tôn Đức Thắng, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp (Chủ đầu tư, bên mời thầu), địa chỉ: Số 3 Tôn Đức Thắng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng HATECCO. Địa chỉ: Số 2006/2, ấp Đông Thạnh C, xã Đông Thạnh, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp và Công ty TNHH MTV tư vấn kỹ thuật – xây dựng điện ADB Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 112, Đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, Thành phố Cao lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH; Địa chỉ: Số 46/1B đường Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại 0988275865; + Tư vấn Lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH; Địa chỉ: Số 46/1B đường Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại 0988275865. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Kiểm định HT, địa chỉ: Đường số 22, KĐT Golden City, khóm Tây Khánh, P. Mỹ Hòa, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp , địa chỉ: Số 03, Tôn Đức Thắng, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp (Chủ đầu tư, bên mời thầu), địa chỉ: Số 3 Tôn Đức Thắng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 810.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp (Chủ đầu tư, bên mời thầu), địa chỉ: Số 3 Tôn Đức Thắng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Số 12 đường 30/4, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 0277.3851431 + Fax: 0277.3851615
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 0277.3853802 + Fax: 0277.3852955.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; + Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 0277.3853802 + Fax: 0277.3852955.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí láng trạiTheo Chương V E-HSMT1Khoản
B HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT171,9361m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT161,1184m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V E-HSMT23,88m3
4Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT19,104100m2
5Bộ boulon móng trụ 4xD24x1200Theo Chương V E-HSMT398bộ
6Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT2.203,441m3
7Đắp đường ống bằng thủ công (Vđắp=30% Vđào)Theo Chương V E-HSMT661,032m3
8Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo Chương V E-HSMT30,6031000 viên
9Phá dỡ kết cấu mặt đường, mặt đường đá dăm nhựaTheo Chương V E-HSMT72,45m3
10Vá mặt đường đá dăn nhựa bằng thủ công rải nóng, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo Chương V E-HSMT7,24510m2
11Lắp đặt STK 90x1,8lyTheo Chương V E-HSMT150m
12Lắp đặt ống HDPE Φ 65/50Theo Chương V E-HSMT9.888,2m
13Domino 10A (4 cực)Theo Chương V E-HSMT398Cái
14Băng keoTheo Chương V E-HSMT30cuộn
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 Theo Chương V E-HSMT318,410 đc
16Ép Đầu cose đồng Cu-1,5mm2 Theo Chương V E-HSMT164,410 đc
17Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V E-HSMT11 tủ
18Lắp MCCB 3P-150A -25kA (MCCB tổng)Theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp MCCB 3P-50A -18kA (MCCB từng pha)Theo Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt khởi động từ 3P-185A (220V)Theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt đồng hồTheo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt CB 2P-5ATheo Chương V E-HSMT398cái
23Lắp cột STK-8m; bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT3981 cột
24Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m, vươn 1,5mTheo Chương V E-HSMT3721 can đen
25Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m, vươn 1,5mTheo Chương V E-HSMT261 can đen
26Lắp Bộ đèn led 90W ở độ cao <=12mTheo Chương V E-HSMT424bộ
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V E-HSMT46,64100m
28Làm tiếp địa cho Trụ STK (01cọc/bộ)Theo Chương V E-HSMT3981 bộ
29Rải cáp Cu-25mm2 tiếp địa liên hoàn chạy dọc theo tuyếnTheo Chương V E-HSMT101,27100m
30Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2Theo Chương V E-HSMT79,610 đc
31Boulon B10x30+LĐTTheo Chương V E-HSMT398bộ
32Rải cáp ngầm CVV 4x50mm2Theo Chương V E-HSMT99,28100m
33Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V E-HSMT7961 đc
34Lắp của cộtTheo Chương V E-HSMT398cửa
35Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT398bảng
36Vận chuyển vật tư chiếu sáng (TP Hồ Chí Minh đến công trình)Theo Chương V E-HSMT1t/ bộ
C HẠNG MỤC ĐIỆN NGUỒN
1Recloser 24KV 3P-630A + phụ kiện (Tủ ĐK + MBA cấp nguồn + cáp ĐK.....)Theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA)Theo Chương V E-HSMT12cái
3LB.FCO 27kV-200A-10kATheo Chương V E-HSMT6Cái
4Chì 20KTheo Chương V E-HSMT6sợi
5DS 3P-630A-24kV liên động +phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT2cái
6Thí nghiệm DS 3P-630A-24kV liên động , điện áp <=35Kv Theo Chương V E-HSMT2bộ(3pha)
7Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15KvTheo Chương V E-HSMT121 pha
8Thí nghiệm LB.FCO điện áp <=35kv, 3 pha Theo Chương V E-HSMT2bộ(3pha)
9Thí nghiệm Recloser 24KV 3P-630A, điện áp 35kv 3 phaTheo Chương V E-HSMT2bộ
10Lắp đặt DS 3P-630A-24kV liên động+ phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT2bộ(3pha)
11Lắp đặt chống sét van <=35kVTheo Chương V E-HSMT4bộ(3pha)
12Lắp đặt cầu chì tự rơi LB.FCO 35(22)kVTheo Chương V E-HSMT2bộ(3pha)
13Lắp đặt Recloser 24kV 3P-630A+ phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT2bộ(3pha)
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT11,721m3
15Đắp móng trụ bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT6,64m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0368tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,76m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,1472100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,217tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT9,88m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT22,231m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT4,4m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,39100m2
24Boulon ghép trụ 14mTheo Chương V E-HSMT13bộ
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT48,141m3
26Đắp móng trụ bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT8,7m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,2627tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT23,78m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT1,2528100m2
30Dựng cột bê tông, cao <=16m, bằng thủ công kết hợp cẩuTheo Chương V E-HSMT4cột
31Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100mTheo Chương V E-HSMT7,032tấn
32Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, bằng thủ công kết hợp cẩuTheo Chương V E-HSMT84cột
33Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100mTheo Chương V E-HSMT117,432tấn
34Đo tiếp đất Recloser, điện áp <=35KvTheo Chương V E-HSMT2he thong
35Rải dây tiếp địaTheo Chương V E-HSMT410 m
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,210 cọc
37Kẹp WR 279Theo Chương V E-HSMT4cái
38Boulon 6x80Theo Chương V E-HSMT2cây
39Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2Theo Chương V E-HSMT0,210 đc
40Đo tiếp đất DS 3P liên độngr, điện áp <=35KvTheo Chương V E-HSMT2he thong
41Rải dây tiếp địaTheo Chương V E-HSMT410 m
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,210 cọc
43Boulon 6x80Theo Chương V E-HSMT2cây
44Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2Theo Chương V E-HSMT0,210 đc
45Thí nghiệm tiếp đất LATheo Chương V E-HSMT41 vi tri
46Rải dây tiếp địaTheo Chương V E-HSMT7,210 m
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,810 cọc
48Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2Theo Chương V E-HSMT210 đc
49Lắp đặt dây đồng C-25mm2- 24kVTheo Chương V E-HSMT121 m
50Kẹp quai ép + hotline 4/0Theo Chương V E-HSMT12cái
51Kẹp WR 835Theo Chương V E-HSMT28cái
52Kẹp WR 279Theo Chương V E-HSMT4cái
53Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngTheo Chương V E-HSMT171 vi tri
54Rải dây tiếp địaTheo Chương V E-HSMT20,410 m
55Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,710 cọc
56Kẹp WR 279Theo Chương V E-HSMT34cái
57Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngTheo Chương V E-HSMT21 vi tri
58Rải dây tiếp địaTheo Chương V E-HSMT2,810 m
59Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,210 cọc
60Kẹp WR 279Theo Chương V E-HSMT4cái
61Thí nghiệm tiếp địa LA trên đường dâyTheo Chương V E-HSMT151 vi tri
62Rải dây tiếp địaTheo Chương V E-HSMT2710 m
63Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,510 cọc
64Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mmTheo Chương V E-HSMT0,45100m
65Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2Theo Chương V E-HSMT4,510 đc
66Thí nghiệm tiếp đất xàTheo Chương V E-HSMT171 vi tri
67Rải dây tiếp địaTheo Chương V E-HSMT1710 m
68Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,710 cọc
69Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2Theo Chương V E-HSMT1,710 đc
70Boulon 10x30+LĐTTheo Chương V E-HSMT17bộ
71Long đền vuông d12 (30x30x2,5)Theo Chương V E-HSMT34cái
72Thí nghiệm tiếp đất kim thu sét, cột bê tôngTheo Chương V E-HSMT41 vi tri
73Rải dây tiếp địaTheo Chương V E-HSMT6,410 m
74Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,810 cọc
75Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2Theo Chương V E-HSMT0,410 đc
76Lắp kim thu sétTheo Chương V E-HSMT4công/bộ
77Boulon 10x30+LĐTTheo Chương V E-HSMT4bộ
78Lắp đặt xà composite 2,8m +chốngTheo Chương V E-HSMT15bộ/cây
79Lắp đặt dây đồng C-25mm2- 24kVTheo Chương V E-HSMT901 m
80Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2Theo Chương V E-HSMT4,510 đc
81Lắp đặt kẹp quai +hotlineTheo Chương V E-HSMT45cái
82Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15KvTheo Chương V E-HSMT451 pha
83Lắp đặt chống sét van <=35kVTheo Chương V E-HSMT15bộ(3pha)
84Lắp đặt Xà XIND 2,4m đâu nối sứ képTheo Chương V E-HSMT2bộ/2cây
85Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kVTheo Chương V E-HSMT121 bộ cđ
86Giáp níu bọc 240mm2Theo Chương V E-HSMT6sợi
87Ốc xiết cápTheo Chương V E-HSMT6cái
88Khánh đơnTheo Chương V E-HSMT12cái
89Lắp đặt sứ đứng trung thế,cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo Chương V E-HSMT0,410 sứ
90Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơnTheo Chương V E-HSMT41 bộ
91Kẹp WR 835Theo Chương V E-HSMT16cái
92Lắp đặt xà XIT-2,4 04 ốp-KépTheo Chương V E-HSMT59bộ
93Lắp đặt sứ đứng trung thế,cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo Chương V E-HSMT35,410 sứ
94Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đôiTheo Chương V E-HSMT1771 bộ
95Lắp đặt Xà XIN 2,4m -04 ốpTheo Chương V E-HSMT1bộ/2cây
96Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kVTheo Chương V E-HSMT91 bộ cđ
97Giáp níu bọc 240mm2Theo Chương V E-HSMT6sợi
98Ốc xiết cápTheo Chương V E-HSMT6cái
99Khánh đơnTheo Chương V E-HSMT6cái
100Lắp đặt sứ đứng trung thế,cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo Chương V E-HSMT0,210 sứ
101Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơnTheo Chương V E-HSMT11 bộ
102Kẹp WR 835Theo Chương V E-HSMT16cái
103Lắp đặt Xà XIN 2,4m -04 ốpTheo Chương V E-HSMT1bộ/2cây
104Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kVTheo Chương V E-HSMT91 bộ cđ
105Giáp níu bọc 240mm2Theo Chương V E-HSMT6sợi
106Ốc xiết cápTheo Chương V E-HSMT6cái
107Khánh đơnTheo Chương V E-HSMT6cái
108Lắp đặt Xà XIN 2,4m -04 ốpTheo Chương V E-HSMT1bộ/2cây
109Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kVTheo Chương V E-HSMT91 bộ cđ
110Giáp níu bọc 240mm2Theo Chương V E-HSMT6sợi
111Ốc xiết cápTheo Chương V E-HSMT6cái
112Khánh đơnTheo Chương V E-HSMT6cái
113Lắp đặt sứ đứng trung thế,cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo Chương V E-HSMT0,610 sứ
114Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đôiTheo Chương V E-HSMT31 bộ
115Lắp đặt Xà XIN 2,4m -04 ốpTheo Chương V E-HSMT6bộ/2cây
116Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kVTheo Chương V E-HSMT361 bộ cđ
117Giáp níu bọc 240mm2Theo Chương V E-HSMT36sợi
118Ốc xiết cápTheo Chương V E-HSMT36cái
119Lắp đặt sứ đứng trung thế,cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo Chương V E-HSMT3,610 sứ
120Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đôiTheo Chương V E-HSMT181 bộ
121Lắp đặt Xà XIN 2,4m -04 ốpTheo Chương V E-HSMT4bộ/2cây
122Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kVTheo Chương V E-HSMT241 bộ cđ
123Giáp níu bọc 240mm2Theo Chương V E-HSMT24sợi
124Ốc xiết cápTheo Chương V E-HSMT24cái
125Lắp đặt sứ đứng trung thế,cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo Chương V E-HSMT2,410 sứ
126Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đôiTheo Chương V E-HSMT121 bộ
127Lắp đặt Xà XIND 2,4m -04 ốpTheo Chương V E-HSMT4bộ/2cây
128Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kVTheo Chương V E-HSMT121 bộ cđ
129Giáp níu bọc 240mm2Theo Chương V E-HSMT12sợi
130Ốc xiết cápTheo Chương V E-HSMT12cái
131Lắp đặt xà XIND-2,4m 04 ốp trụ đơnTheo Chương V E-HSMT1bộ
132Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kVTheo Chương V E-HSMT31 bộ cđ
133Giáp níu bọc 240mm2Theo Chương V E-HSMT3sợi
134Ốc xiết cápTheo Chương V E-HSMT3cái
135Lắp đặt xà XIND-2,4m 04 ốp trụ đơnTheo Chương V E-HSMT1bộ
136Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kVTheo Chương V E-HSMT61 bộ cđ
137Giáp níu bọc 240mm2Theo Chương V E-HSMT3sợi
138Ốc xiết cápTheo Chương V E-HSMT3cái
139Khánh đơnTheo Chương V E-HSMT6cái
140Lắp đặt Rack1Theo Chương V E-HSMT60sứ (hoặc snb)
141Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Theo Chương V E-HSMT60bộ
142Lắp đặt Sứ chuỗi 2 bát 24kV (néo dây trung hòa)Theo Chương V E-HSMT261 ch sứ
143Lắp đặt kẹp quai +hotlineTheo Chương V E-HSMT7cái
144Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo Chương V E-HSMT180m
145Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2Theo Chương V E-HSMT3,610 đc
146Rải căng dây AC-120mm2Theo Chương V E-HSMT3,509km/dây
147Rải căng dây ACXH-240mm2Theo Chương V E-HSMT10,529km/dây
148Vận chuyển dây điện, dây cáp các loại, cự ly <=100m, bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT13,4803tấn
149Bảng nhánh rẽ trung thếTheo Chương V E-HSMT2cái
150Ký hiệu pha A, B, CTheo Chương V E-HSMT6cái
151Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện <=120mm2Theo Chương V E-HSMT8mối
152Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện <=240mm2Theo Chương V E-HSMT21mối
153Kẹp WR 835Theo Chương V E-HSMT68cái
154Băng keo trung thếTheo Chương V E-HSMT15cuộn
155Vận chuyển trung thế (nơi sản xuất đến công trình)Theo Chương V E-HSMT1t/bộ
156Nhổ cột bê tông thu hồi. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Chương V E-HSMT21 cột
157Tháo Cơi U140-3m-KépTheo Chương V E-HSMT21 bộ
158Tháo xà XIT -2mTheo Chương V E-HSMT21 bộ
159Tháo sứ đứng đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo Chương V E-HSMT0,610 cđ
160Tháo cáp điện kế MULLER 2x6Theo Chương V E-HSMT801m
161Thaó, lắp hộp công tơ, các phụ kiện và công tơ (hộp 1CT 1Pha)Theo Chương V E-HSMT101 hộp
162Tháo, lắp lại Nhánh rẽ khách hàng (15m/ nhánh)Theo Chương V E-HSMT0,151km/1dây
163Lắp cáp Muller 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT1201m
164Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=40mmTheo Chương V E-HSMT1100m
165Co D34Theo Chương V E-HSMT20cái
166Đai thépTheo Chương V E-HSMT30bộ
167Lắp Cáp Duplex ruột đồng DUCV 2x7mm2Theo Chương V E-HSMT0,048km/dây
168Kẹp IPC 95/35Theo Chương V E-HSMT20cái
169Băng keoTheo Chương V E-HSMT10cuồn
170Máy biến áp 1 pha AMORPHOUS cấp điện áp 12,7/0,23kV -15 KVATheo Chương V E-HSMT3máy
171Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA)Theo Chương V E-HSMT3cái
172FCO 27kV-100A-12kATheo Chương V E-HSMT3Cái
173Chì 1KTheo Chương V E-HSMT3sợi
174MCCB 3P - 690V 80A - 25KA (Chỉnh dòng)Theo Chương V E-HSMT1cái
175Công tơ điện tử 3P-4D-380V - 40(100)A (Điện lực cấp)Theo Chương V E-HSMT1cái
176Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha <=100KVATheo Chương V E-HSMT3máy
177Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15KvTheo Chương V E-HSMT31 pha
178Thí nghiệm FCO điện áp <=35kv, 3 phaTheo Chương V E-HSMT1bộ(3pha)
179Thí nghiệm Aptomat <=300A, dòng điện <=300ATheo Chương V E-HSMT1cái
180Lắp máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 30KVATheo Chương V E-HSMT3máy
181Lắp đặt chống sét van <=35kVTheo Chương V E-HSMT13 pha
182Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVTheo Chương V E-HSMT1bộ(3pha)
183Lắp đặt MCCB 3P-80ATheo Chương V E-HSMT1cái(3pha)
184Lắp đặt xà Đà Composite 75x75x6x2400Theo Chương V E-HSMT1bộ/2cây
185Lắp đặt dây đồng C-25mm2- 24kVTheo Chương V E-HSMT181 m
186Lắp đặt kẹp quai +hotlineTheo Chương V E-HSMT3cái
187Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2Theo Chương V E-HSMT0,910 đc
188Chụp LATheo Chương V E-HSMT3cái
189Lắp đặt Giá treo MBA 3 pha 15kVATheo Chương V E-HSMT1bộ
190Boulon 16x50Theo Chương V E-HSMT6bộ
191Boulon 16x300+LĐVTheo Chương V E-HSMT2bộ
192Đo tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35KvTheo Chương V E-HSMT1ht
193Rải dây tiếp địaTheo Chương V E-HSMT410 m
194Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,310 cọc
195Kẹp WRTheo Chương V E-HSMT4cái
196Boulon 6x80Theo Chương V E-HSMT2cây
197Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2Theo Chương V E-HSMT0,210 đc
198Đai thépTheo Chương V E-HSMT3bộ
199Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
200Lắp đặt cáp CV 25mm2Theo Chương V E-HSMT401 m
201Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2Theo Chương V E-HSMT0,610 đc
202Kẹp WRTheo Chương V E-HSMT2cái
203Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D60Theo Chương V E-HSMT0,12100m
204Co PVC Φ60Theo Chương V E-HSMT3cái
205ren trong Φ60Theo Chương V E-HSMT1cái
206ren ngoài Φ60Theo Chương V E-HSMT3cái
207Nút bịt ống PVC D60Theo Chương V E-HSMT1cái
208Đai thépTheo Chương V E-HSMT6bộ
209Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 phaTheo Chương V E-HSMT11 tủ
210Boulon 16x500+LĐVTheo Chương V E-HSMT2bộ
211Bảng tên trạmTheo Chương V E-HSMT1cái
212Chụp MBATheo Chương V E-HSMT3cái
213Máy biến áp 1 pha AMORPHOUS cấp điện áp 22/0,44kV -180 KVATheo Chương V E-HSMT2máy
214Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA)Theo Chương V E-HSMT6cái
215FCO 27kV-100A-12kATheo Chương V E-HSMT6Cái
216Chì 6KTheo Chương V E-HSMT6sợi
217MCCB 3P - 690V 320A - 36KA (Chỉnh dòng) Theo Chương V E-HSMT2cái
218Tủ tụ bù hạ thế 65kVAR (Bù nền 05kVAR+ 3 cấp điều khiển)Theo Chương V E-HSMT2tủ
219Công tơ điện tử 3P-4D-57,5/240V - 05(06)A (Điện lực cấp)Theo Chương V E-HSMT2cái
220Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha <=1MVATheo Chương V E-HSMT21 máy
221Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15KvTheo Chương V E-HSMT61 pha
222Thí nghiệm FCO điện áp <=35kv, 3 phaTheo Chương V E-HSMT2bộ(3pha)
223Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-<500ATheo Chương V E-HSMT21 cái
224Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000vTheo Chương V E-HSMT81 tụ
225Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVATheo Chương V E-HSMT2máy
226Lắp đặt chống sét van <=35kVTheo Chương V E-HSMT23 pha
227Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVTheo Chương V E-HSMT2bộ(3pha)
228Lắp đặt MCCB 3P-320ATheo Chương V E-HSMT2cái
229Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thế 65kVAR (nền 05 kVAR+ 3 cấp điều khiển)Theo Chương V E-HSMT0,131 Mvar
230Lắp đặt xà Đà Composite 75x75x6x2400Theo Chương V E-HSMT2bộ/2cây
231Lắp đặt dây đồng C-25mm2- 24kVTheo Chương V E-HSMT541 m
232Lắp đặt kẹp quai +hotlineTheo Chương V E-HSMT6cái
233Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2Theo Chương V E-HSMT1,810 đc
234Chụp LATheo Chương V E-HSMT6cái
235Lắp đặt xà 75x75x6x2400 đỡ sứ đứng 35kVTheo Chương V E-HSMT2bộ
236Lắp đặt sứ đứng trung thế,cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo Chương V E-HSMT0,610 sứ
237Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơnTheo Chương V E-HSMT61 bộ
238Đo tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35KvTheo Chương V E-HSMT2ht
239Rải dây tiếp địaTheo Chương V E-HSMT810 m
240Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,610 cọc
241Kẹp WRTheo Chương V E-HSMT8cái
242Boulon 6x80Theo Chương V E-HSMT4cây
243Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2Theo Chương V E-HSMT4,410 đc
244Đai thépTheo Chương V E-HSMT24bộ
245Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
246Lắp đặt xà thép U100Theo Chương V E-HSMT0,0992tấn
247Lắp đặt xà thép U160Theo Chương V E-HSMT0,2439tấn
248Boulon 16x50Theo Chương V E-HSMT44cây
249Boulon 16x400VRSTheo Chương V E-HSMT8cây
250Boulon 16x100VRSTheo Chương V E-HSMT8cây
251Boulon 16x700VRSTheo Chương V E-HSMT12cây
252Long đền vuông d18(60x60x6)Theo Chương V E-HSMT144cái
253Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo Chương V E-HSMT54m
254Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo Chương V E-HSMT32m
255Lắp đặt cáp CVV/DK 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT101 m
256Lắp đặt cáp CVV/DK 6x4mm2Theo Chương V E-HSMT20m
257Kẹp WRTheo Chương V E-HSMT4cái
258Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2Theo Chương V E-HSMT1,210 đc
259Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2Theo Chương V E-HSMT0,410 đc
260Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D90Theo Chương V E-HSMT0,16100m
261Co PVC Φ90Theo Chương V E-HSMT6cái
262ren trong Φ90Theo Chương V E-HSMT2cái
263ren ngoài Φ90Theo Chương V E-HSMT2cái
264Nút bịt ống PVC D90Theo Chương V E-HSMT2cái
265Đai thépTheo Chương V E-HSMT24bộ
266Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=40mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
267Co D34Theo Chương V E-HSMT6cái
268T D34Theo Chương V E-HSMT4cái
269Ren ngoài PVC D34Theo Chương V E-HSMT2cái
270Ren trong PVC D34Theo Chương V E-HSMT2cái
271SiliconTheo Chương V E-HSMT4chai
272Băng keoTheo Chương V E-HSMT4cuộn
273Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo Chương V E-HSMT24m
274Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2Theo Chương V E-HSMT1,210 đc
275Bảng tên trạmTheo Chương V E-HSMT2cái
276Chụp MBATheo Chương V E-HSMT6cái
277Vận chuyểnTheo Chương V E-HSMT1t/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Đối với nhà thầu độc lập: - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng tượng tự có giá trị tối thiểu là 18 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).b. Đối với nhà thầu liên danh:- Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây dựng tương tự (theo nội dung lưu ý tại điểm 4 này) của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định đối với nhà thầu độc lập.- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng trở lên, tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 18 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật và có thi công hạng mục điện nguồn – điện chiếu sáng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét, cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây dựng  giá trị công việc xây dựng được yêu cầu tại điểm 4 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu chứng minh:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng được chứng thực* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trình. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.1510
2 Cán bộ giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC107
3 Cán bộ Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo điện trở Hoạt động tốt2
2 Mê gôm mét Hoạt động tốt1
3 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Hoạt động tốt2
4 Máy chụp sóng Hoạt động tốt1
5 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt2
6 Thiết bị kiểm tra áp lực Hoạt động tốt1
7 Cần cẩu trục ≥ 10T Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Hoạt động tốt2
11 Máy hàn Hoạt động tốt2
12 Hợp bộ đo lường Hoạt động tốt2
13 Hợp bộ đo Tg Hoạt động tốt1
14 Thiết bị siêu âm Hoạt động tốt1
15 Xe nâng hàng ≥ 2T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->