Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện (Điện nguồn và điện chiếu sáng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện (Điện nguồn và điện chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay, và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:06:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,011,925,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 810,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập: - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng tượng tự có giá trị tối thiểu là 18 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).b. Đối với nhà thầu liên danh:- Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây dựng tương tự (theo nội dung lưu ý tại điểm 4 này) của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định đối với nhà thầu độc lập.- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng trở lên, tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 18 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật và có thi công hạng mục điện nguồn – điện chiếu sáng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét, cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây dựng giá trị công việc xây dựng được yêu cầu tại điểm 4 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu chứng minh:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng được chứng thực* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy chụp sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị kiểm tra áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Hợp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Hợp bộ đo Tg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng hàng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 26: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện (Điện nguồn và điện chiếu sáng) Đầu tư xây dựng Hạ tầng Khu công nghiệp Tân Kiều, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay, và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 810.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp (Chủ đầu tư, bên mời thầu), địa chỉ: Số 3 Tôn Đức Thắng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Số 12 đường 30/4, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 0277.3851431 + Fax: 0277.3851615 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 0277.3853802 + Fax: 0277.3852955. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; + Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 0277.3853802 + Fax: 0277.3852955. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí láng trại | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 171,936 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 161,1184 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 23,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 19,104 | 100m2 |
| 5 | Bộ boulon móng trụ 4xD24x1200 | Theo Chương V E-HSMT | 398 | bộ |
| 6 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 2.203,44 | 1m3 |
| 7 | Đắp đường ống bằng thủ công (Vđắp=30% Vđào) | Theo Chương V E-HSMT | 661,032 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 30,603 | 1000 viên |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, mặt đường đá dăm nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 72,45 | m3 |
| 10 | Vá mặt đường đá dăn nhựa bằng thủ công rải nóng, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo Chương V E-HSMT | 7,245 | 10m2 |
| 11 | Lắp đặt STK 90x1,8ly | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE Φ 65/50 | Theo Chương V E-HSMT | 9.888,2 | m |
| 13 | Domino 10A (4 cực) | Theo Chương V E-HSMT | 398 | Cái |
| 14 | Băng keo | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 318,4 | 10 đc |
| 16 | Ép Đầu cose đồng Cu-1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 164,4 | 10 đc |
| 17 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp MCCB 3P-150A -25kA (MCCB tổng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp MCCB 3P-50A -18kA (MCCB từng pha) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt khởi động từ 3P-185A (220V) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt CB 2P-5A | Theo Chương V E-HSMT | 398 | cái |
| 23 | Lắp cột STK-8m; bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 398 | 1 cột |
| 24 | Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m, vươn 1,5m | Theo Chương V E-HSMT | 372 | 1 can đen |
| 25 | Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m, vươn 1,5m | Theo Chương V E-HSMT | 26 | 1 can đen |
| 26 | Lắp Bộ đèn led 90W ở độ cao <=12m | Theo Chương V E-HSMT | 424 | bộ |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V E-HSMT | 46,64 | 100m |
| 28 | Làm tiếp địa cho Trụ STK (01cọc/bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 398 | 1 bộ |
| 29 | Rải cáp Cu-25mm2 tiếp địa liên hoàn chạy dọc theo tuyến | Theo Chương V E-HSMT | 101,27 | 100m |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 79,6 | 10 đc |
| 31 | Boulon B10x30+LĐT | Theo Chương V E-HSMT | 398 | bộ |
| 32 | Rải cáp ngầm CVV 4x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 99,28 | 100m |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 796 | 1 đc |
| 34 | Lắp của cột | Theo Chương V E-HSMT | 398 | cửa |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 398 | bảng |
| 36 | Vận chuyển vật tư chiếu sáng (TP Hồ Chí Minh đến công trình) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | t/ bộ |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Recloser 24KV 3P-630A + phụ kiện (Tủ ĐK + MBA cấp nguồn + cáp ĐK.....) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | LB.FCO 27kV-200A-10kA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Chì 20K | Theo Chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 5 | DS 3P-630A-24kV liên động +phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm DS 3P-630A-24kV liên động , điện áp <=35Kv | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ(3pha) |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15Kv | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 pha |
| 8 | Thí nghiệm LB.FCO điện áp <=35kv, 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ(3pha) |
| 9 | Thí nghiệm Recloser 24KV 3P-630A, điện áp 35kv 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt DS 3P-630A-24kV liên động+ phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ(3pha) |
| 11 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ(3pha) |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi LB.FCO 35(22)kV | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ(3pha) |
| 13 | Lắp đặt Recloser 24kV 3P-630A+ phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ(3pha) |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 11,72 | 1m3 |
| 15 | Đắp móng trụ bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,1472 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 9,88 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 22,23 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 24 | Boulon ghép trụ 14m | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 48,14 | 1m3 |
| 26 | Đắp móng trụ bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2627 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 23,78 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,2528 | 100m2 |
| 30 | Dựng cột bê tông, cao <=16m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 31 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Theo Chương V E-HSMT | 7,032 | tấn |
| 32 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 84 | cột |
| 33 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Theo Chương V E-HSMT | 117,432 | tấn |
| 34 | Đo tiếp đất Recloser, điện áp <=35Kv | Theo Chương V E-HSMT | 2 | he thong |
| 35 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 10 m |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 37 | Kẹp WR 279 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Boulon 6x80 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 39 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đc |
| 40 | Đo tiếp đất DS 3P liên độngr, điện áp <=35Kv | Theo Chương V E-HSMT | 2 | he thong |
| 41 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 10 m |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 43 | Boulon 6x80 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 44 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đc |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất LA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 vi tri |
| 46 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 7,2 | 10 m |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 48 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 10 đc |
| 49 | Lắp đặt dây đồng C-25mm2- 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 m |
| 50 | Kẹp quai ép + hotline 4/0 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Kẹp WR 835 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 52 | Kẹp WR 279 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 17 | 1 vi tri |
| 54 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 20,4 | 10 m |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,7 | 10 cọc |
| 56 | Kẹp WR 279 | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 57 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 vi tri |
| 58 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 10 m |
| 59 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 60 | Kẹp WR 279 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Thí nghiệm tiếp địa LA trên đường dây | Theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 vi tri |
| 62 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 27 | 10 m |
| 63 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 cọc |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 65 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,5 | 10 đc |
| 66 | Thí nghiệm tiếp đất xà | Theo Chương V E-HSMT | 17 | 1 vi tri |
| 67 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 17 | 10 m |
| 68 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,7 | 10 cọc |
| 69 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,7 | 10 đc |
| 70 | Boulon 10x30+LĐT | Theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 71 | Long đền vuông d12 (30x30x2,5) | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 72 | Thí nghiệm tiếp đất kim thu sét, cột bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 vi tri |
| 73 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 6,4 | 10 m |
| 74 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 75 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đc |
| 76 | Lắp kim thu sét | Theo Chương V E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 77 | Boulon 10x30+LĐT | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xà composite 2,8m +chống | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ/cây |
| 79 | Lắp đặt dây đồng C-25mm2- 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 90 | 1 m |
| 80 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,5 | 10 đc |
| 81 | Lắp đặt kẹp quai +hotline | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 82 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15Kv | Theo Chương V E-HSMT | 45 | 1 pha |
| 83 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ(3pha) |
| 84 | Lắp đặt Xà XIND 2,4m đâu nối sứ kép | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ/2cây |
| 85 | Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ cđ |
| 86 | Giáp níu bọc 240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 87 | Ốc xiết cáp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Khánh đơn | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt sứ đứng trung thế,cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 90 | Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 91 | Kẹp WR 835 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt xà XIT-2,4 04 ốp-Kép | Theo Chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 93 | Lắp đặt sứ đứng trung thế,cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo Chương V E-HSMT | 35,4 | 10 sứ |
| 94 | Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đôi | Theo Chương V E-HSMT | 177 | 1 bộ |
| 95 | Lắp đặt Xà XIN 2,4m -04 ốp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ/2cây |
| 96 | Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ cđ |
| 97 | Giáp níu bọc 240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 98 | Ốc xiết cáp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Khánh đơn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt sứ đứng trung thế,cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 sứ |
| 101 | Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 102 | Kẹp WR 835 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt Xà XIN 2,4m -04 ốp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ/2cây |
| 104 | Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ cđ |
| 105 | Giáp níu bọc 240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 106 | Ốc xiết cáp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Khánh đơn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Xà XIN 2,4m -04 ốp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ/2cây |
| 109 | Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ cđ |
| 110 | Giáp níu bọc 240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 111 | Ốc xiết cáp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Khánh đơn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt sứ đứng trung thế,cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 114 | Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đôi | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 115 | Lắp đặt Xà XIN 2,4m -04 ốp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ/2cây |
| 116 | Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 36 | 1 bộ cđ |
| 117 | Giáp níu bọc 240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 36 | sợi |
| 118 | Ốc xiết cáp | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 119 | Lắp đặt sứ đứng trung thế,cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 sứ |
| 120 | Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đôi | Theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 121 | Lắp đặt Xà XIN 2,4m -04 ốp | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ/2cây |
| 122 | Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 bộ cđ |
| 123 | Giáp níu bọc 240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | sợi |
| 124 | Ốc xiết cáp | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt sứ đứng trung thế,cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 sứ |
| 126 | Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đôi | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 127 | Lắp đặt Xà XIND 2,4m -04 ốp | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ/2cây |
| 128 | Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ cđ |
| 129 | Giáp níu bọc 240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | sợi |
| 130 | Ốc xiết cáp | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt xà XIND-2,4m 04 ốp trụ đơn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ cđ |
| 133 | Giáp níu bọc 240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 134 | Ốc xiết cáp | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt xà XIND-2,4m 04 ốp trụ đơn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ cđ |
| 137 | Giáp níu bọc 240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 138 | Ốc xiết cáp | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Khánh đơn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt Rack1 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | sứ (hoặc snb) |
| 141 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Sứ chuỗi 2 bát 24kV (néo dây trung hòa) | Theo Chương V E-HSMT | 26 | 1 ch sứ |
| 143 | Lắp đặt kẹp quai +hotline | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 145 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 đc |
| 146 | Rải căng dây AC-120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,509 | km/dây |
| 147 | Rải căng dây ACXH-240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 10,529 | km/dây |
| 148 | Vận chuyển dây điện, dây cáp các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 13,4803 | tấn |
| 149 | Bảng nhánh rẽ trung thế | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Ký hiệu pha A, B, C | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 152 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện <=240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | mối |
| 153 | Kẹp WR 835 | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 154 | Băng keo trung thế | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 155 | Vận chuyển trung thế (nơi sản xuất đến công trình) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 156 | Nhổ cột bê tông thu hồi. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 157 | Tháo Cơi U140-3m-Kép | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 158 | Tháo xà XIT -2m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 159 | Tháo sứ đứng đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cđ |
| 160 | Tháo cáp điện kế MULLER 2x6 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | 1m |
| 161 | Thaó, lắp hộp công tơ, các phụ kiện và công tơ (hộp 1CT 1Pha) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 hộp |
| 162 | Tháo, lắp lại Nhánh rẽ khách hàng (15m/ nhánh) | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 1km/1dây |
| 163 | Lắp cáp Muller 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 120 | 1m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 165 | Co D34 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 166 | Đai thép | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 167 | Lắp Cáp Duplex ruột đồng DUCV 2x7mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | km/dây |
| 168 | Kẹp IPC 95/35 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 169 | Băng keo | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cuồn |
| 170 | Máy biến áp 1 pha AMORPHOUS cấp điện áp 12,7/0,23kV -15 KVA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 171 | Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | FCO 27kV-100A-12kA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 173 | Chì 1K | Theo Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 174 | MCCB 3P - 690V 80A - 25KA (Chỉnh dòng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Công tơ điện tử 3P-4D-380V - 40(100)A (Điện lực cấp) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha <=100KVA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 177 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15Kv | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 pha |
| 178 | Thí nghiệm FCO điện áp <=35kv, 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ(3pha) |
| 179 | Thí nghiệm Aptomat <=300A, dòng điện <=300A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 30KVA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 181 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 182 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ(3pha) |
| 183 | Lắp đặt MCCB 3P-80A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái(3pha) |
| 184 | Lắp đặt xà Đà Composite 75x75x6x2400 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ/2cây |
| 185 | Lắp đặt dây đồng C-25mm2- 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 m |
| 186 | Lắp đặt kẹp quai +hotline | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 đc |
| 188 | Chụp LA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt Giá treo MBA 3 pha 15kVA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 190 | Boulon 16x50 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 191 | Boulon 16x300+LĐV | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Đo tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv | Theo Chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 193 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 10 m |
| 194 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 195 | Kẹp WR | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Boulon 6x80 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 197 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đc |
| 198 | Đai thép | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cáp CV 25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | 1 m |
| 201 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đc |
| 202 | Kẹp WR | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D60 | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 204 | Co PVC Φ60 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | ren trong Φ60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | ren ngoài Φ60 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Nút bịt ống PVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Đai thép | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 209 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 210 | Boulon 16x500+LĐV | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 211 | Bảng tên trạm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Chụp MBA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Máy biến áp 1 pha AMORPHOUS cấp điện áp 22/0,44kV -180 KVA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 214 | Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 215 | FCO 27kV-100A-12kA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 216 | Chì 6K | Theo Chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 217 | MCCB 3P - 690V 320A - 36KA (Chỉnh dòng) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Tủ tụ bù hạ thế 65kVAR (Bù nền 05kVAR+ 3 cấp điều khiển) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 219 | Công tơ điện tử 3P-4D-57,5/240V - 05(06)A (Điện lực cấp) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha <=1MVA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 221 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15Kv | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 pha |
| 222 | Thí nghiệm FCO điện áp <=35kv, 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ(3pha) |
| 223 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-<500A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 224 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000v | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 tụ |
| 225 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 226 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 227 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ(3pha) |
| 228 | Lắp đặt MCCB 3P-320A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thế 65kVAR (nền 05 kVAR+ 3 cấp điều khiển) | Theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 1 Mvar |
| 230 | Lắp đặt xà Đà Composite 75x75x6x2400 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ/2cây |
| 231 | Lắp đặt dây đồng C-25mm2- 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 54 | 1 m |
| 232 | Lắp đặt kẹp quai +hotline | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 233 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đc |
| 234 | Chụp LA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt xà 75x75x6x2400 đỡ sứ đứng 35kV | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 236 | Lắp đặt sứ đứng trung thế,cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 237 | Lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 238 | Đo tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv | Theo Chương V E-HSMT | 2 | ht |
| 239 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 10 m |
| 240 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 241 | Kẹp WR | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 242 | Boulon 6x80 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 243 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,4 | 10 đc |
| 244 | Đai thép | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 246 | Lắp đặt xà thép U100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 247 | Lắp đặt xà thép U160 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2439 | tấn |
| 248 | Boulon 16x50 | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cây |
| 249 | Boulon 16x400VRS | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 250 | Boulon 16x100VRS | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 251 | Boulon 16x700VRS | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 252 | Long đền vuông d18(60x60x6) | Theo Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 253 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 254 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 255 | Lắp đặt cáp CVV/DK 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 256 | Lắp đặt cáp CVV/DK 6x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 257 | Kẹp WR | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 258 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đc |
| 259 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đc |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 261 | Co PVC Φ90 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 262 | ren trong Φ90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 263 | ren ngoài Φ90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Nút bịt ống PVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Đai thép | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 267 | Co D34 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 268 | T D34 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 269 | Ren ngoài PVC D34 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 270 | Ren trong PVC D34 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 271 | Silicon | Theo Chương V E-HSMT | 4 | chai |
| 272 | Băng keo | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 273 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 274 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đc |
| 275 | Bảng tên trạm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 276 | Chụp MBA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 277 | Vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 1 | t/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập: - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng tượng tự có giá trị tối thiểu là 18 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).b. Đối với nhà thầu liên danh:- Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây dựng tương tự (theo nội dung lưu ý tại điểm 4 này) của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định đối với nhà thầu độc lập.- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng trở lên, tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 18 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật và có thi công hạng mục điện nguồn – điện chiếu sáng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét, cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây dựng giá trị công việc xây dựng được yêu cầu tại điểm 4 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu chứng minh:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng được chứng thực* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. | 15 | 10 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC | 10 | 7 |
| 3 | Cán bộ Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện trở | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Mê gôm mét | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy chụp sóng | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Thiết bị kiểm tra áp lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Cần cẩu trục ≥ 10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Hợp bộ đo lường | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Hợp bộ đo Tg | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị siêu âm | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Xe nâng hàng ≥ 2T | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi