Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:05:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,694,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa > 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị Nâng cấp, cải tạo Trường Mầm non Hợp Đức, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn (Nguồn vốn đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng công tình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5844 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.7m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327,6794 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5451 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dày 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5451 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3538 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2494 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0111 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7506 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8157 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2782 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,9687 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0817 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7056 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0772 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4971 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1686 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,0281 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6118 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7392 | m3 |
| 21 | Lấp đất chân móng đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,8148 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5418 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0362 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7243 | m3 |
| 25 | Đào bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4259 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 27 | Lấp đất chân móng bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,196 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2839 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1212 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1113 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2924 | m3 |
| 34 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,33 | m2 |
| 35 | Láng đáy, tường bể, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5408 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2492 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1294 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3838 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8391 | 100m2 |
| 42 | Gia công khung thép hàng rào tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5865 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung thép hàng rào tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5865 | tấn |
| 44 | Bản lề cối D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Lắp dựng tôn hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3188 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8354 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1717 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7319 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0083 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8015 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3517 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5026 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0691 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9329 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6083 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1191 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5764 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,9458 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm chân thang, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1755 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng dầm chân thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2948 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2981 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6382 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1908 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7239 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5768 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam đứng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1615 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam đứng, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8803 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3979 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam đứng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6889 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4073 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường, giằng tường thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5336 | m3 |
| B | II. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6869 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,033 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột hành lang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1658 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3628 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.434,6368 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 887,9012 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,144 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 696,4746 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433,8634 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.107,7244 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,0054 | m2 |
| 12 | Dán giấy dầu chống thấm phương pháp khò nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,8478 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.041,1243 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 màu trắng bóng, tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,831 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 màu trắng bóng, tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 919,782 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400, chống trơn, màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,4452 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, chống trơn màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,0264 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 màu ghi sáng, tường WC, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,7758 | m2 |
| 19 | Lát đá granite màu ghi sáng bậu cửa vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,126 | m2 |
| 21 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,91 | m |
| 22 | Cắt khe 1x4 lối đi người khuyết tật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | 10m |
| 23 | Công tác ốp đá granite màu ghi sáng lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,61 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng khung inox đỡ bàn đá lavabo, inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277 | kg |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8831 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8831 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7383 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp lóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,75 | m |
| 29 | Gia công, lắp dựng lan can, inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.939,0482 | kg |
| 30 | Gia công lam sắt, thang sắt thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0413 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8674 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cửa thăm mái inox 304 dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,516 | kg |
| 33 | Sơn tĩnh điện lan can, lam sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,4216 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.059,0395 | kg |
| 35 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5162 | m2 |
| 36 | Lắp đặt vách compact dày 12mm màu ghi, kèm phụ kiện inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8315 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8356 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.434,6368 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.021,0452 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.337,898 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.434,6368 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.358,9432 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp, chiều dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,02 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp, chiều dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,36 | m2 |
| 45 | Gia công khung thép đỡ mái kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1089 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1089 | tấn |
| 47 | Sơn tĩnh điện khung thép mái kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,71 | m2 |
| 48 | Lăp đặt dây neo thép D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt mái kính cường lực dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| C | III. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sưởi ốp trần 4 bóng 300W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thống gió ốp trần, 250x250 32W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm công suất 125W, H=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 46W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 59W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 500x400x120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 180x140x120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 10 | Lắp đặt rơ le an toàn SRF 111M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe chống giật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V/16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 250V/16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bảng |
| 22 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bảng |
| 23 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 24 | Lắp đặt mặt 4 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 25 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đèn gương 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn treo tường 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi 40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ốp trần 200x200 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 34 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 35 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.400 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 42 | Lắp đặt kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 44 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, h=2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 45 | Lắp đặt điều hòa treo tường 12000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 46 | Lắp đặt điều hòa treo tường 18000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | máy |
| 47 | Lắp đặt điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN21 thoát nước ngưng điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cut góc PVC DN21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt cut chếch PVC DN21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC DN21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 3x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 3x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đường truyền tivi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đường truyền mạng LAN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện mạng 400x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Switch 12 cổng TP-Link | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt modem wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | thiết bị |
| 70 | Lắp đặt camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel Hikvision hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | thiết bị |
| 71 | Lắp đặt nguồn 12V 30A camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đầu ghi hình camera 16 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cáp tín hiệu tivi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 75 | Lắp đặt cap mạng LAN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp đồng trục liền nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| D | IV. PHẦN CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt két nước mái inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu mái vách tường d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu mái vách tường d60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | dây |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | hộp |
| 18 | Gương soi dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,603 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cut vuông nhựa PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cut vuông nhựa PPR DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cut vuông nhựa PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cut vuông nhựa PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 38 | Lắp đặt cut vuông nhựa PPR DN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt đầu nói ren trong nhựa PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu nói ren ngoài nhựa PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,925 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính ren trong 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt cut chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 60 | Lắp đặt cut chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 61 | Lắp đặt cut chếch nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cut vuông nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 67 | Đai treo ống inox d110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 68 | Đai treo ống inox d60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 69 | Đai ôm ống inox d110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 70 | Đai ôm ống inox d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| E | V. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x0.75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | m |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10Px0.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bảng hướng dẫn vận hành tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 16 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng trạm bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0943 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng trạm bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng trạm bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7728 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9168 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7284 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường trạm bơm chữa cháy, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7982 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,284 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,236 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,454 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp, chiều dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp, chiều dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6344 | kg |
| 39 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1616 | m2 |
| 40 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 15kw, Q=40m3/h, H ≥ 50m.c.n | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện diezel 15kw;Q=40m3/h; H ≥ 50m.c.n | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt rọ hút D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt giảm rung D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt giảm rung D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều d65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van chặn d25 (téc nước mồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van chặn d15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt lọc Y d80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, tê thép d80/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, tê thép d80/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mặt bích d80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt bích d65m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt mặt bích d50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt téc nước mồi bằng inox, dung tích bể 60L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9019 | m2 |
| 65 | Thử áp lực đường và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,971 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, côn thu 80/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê côn thép nối bằng phương pháp hàn, tê côn d80/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt mặt bích d80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá đỡ đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 78 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x400x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 84 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 85 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2219 | m2 |
| 88 | Thử áp lực đường và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,043 | 100m |
| 89 | Cắt nền đường bê tông đi ống D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 91 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 (bình bột chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bình |
| 92 | Bình khí chữa cháy MT3 (bình khí CO2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 93 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy (03 bình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Giàn giáo phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=70m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần m50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 98 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng d14 dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 99 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trờ 216x160x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 100 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối |
| F | VI. THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7413 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,864 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7251 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3339 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,576 | m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7103 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4942 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4942 | 100m3/1km |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1498 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| G | VII. VƯỜN CỔ TÍCH + SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2355 | m3 |
| 2 | Đổ đất trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,471 | m3 |
| 3 | Lát đá sỏi lối đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 4 | Hàng rào trụ bê tông giả gỗ KT 300mm d60 x 350mm (5 cây/1 cụm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,6333 | cụm |
| 5 | Vẽ tranh tường trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m2 |
| 6 | Trụ cổng vườn cổ tích, cây giả bằng bê tông đường kính d300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 7 | Tượng đá hình thù các con vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bức |
| 8 | Trồng cỏ nhung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m2/ năm |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II, đào móng bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3022 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn cây, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4604 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9499 | m3 |
| 12 | Trát bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5358 | m2 |
| 13 | Trát granitô bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5358 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,09 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân quanh nhà lớp học mới, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1593 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.217 | m2 |
| 17 | Láng sân tạo cốt, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.217 | m2 |
| 18 | Lát sân bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.217 | m2 |
| 19 | Khoan tạo lỗ thoát nước mặt tấm đan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | 1 lỗ khoan |
| H | VIII. THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều Hòa Daikin 12000Btu 1 Chiều Inverter FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Điều Hòa Daikin 18000Btu 1 Chiều Inverter FTKC50UVMV/RKC50UVMV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Điều Hòa Daikin 24000Btu 1 Chiều Inverter FTKY71WAVMV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào > 0,8 m3 | >= 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | >= 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa > 80L | >= 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250L | >= 250L | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 3KW | ≥ 3KW | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | ≥ 23KW | 2 |
| 7 | Đầm bàn ≥ 1KW | ≥ 1KW | 2 |
| 8 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | ≥ 1,2KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi