Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605412-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220600132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:05:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,694,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị >= 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 3KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
Nâng cấp, cải tạo Trường Mầm non Hợp Đức, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Đồ Sơn (Nguồn vốn đầu tư công)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế EVO + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN THÔ
1Đào móng công tình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5844100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.7m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật327,6794100m
3Vét bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,5451m3
4Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dày 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,5451m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3538100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,2494m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0111tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7506tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8157tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2782100m2
11Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,9687m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0817tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7056tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0772tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4971100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1686m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,0281m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6118tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7392m3
21Lấp đất chân móng đầm kỹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,8148m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5418100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0362100m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,7243m3
25Đào bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4259100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể phốt, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,872m3
27Lấp đất chân móng bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,196m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2839100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1212tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1113m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2924m3
34Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,33m2
35Láng đáy, tường bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,5408m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2492100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1294tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
39Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3838100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,8391100m2
42Gia công khung thép hàng rào tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5865tấn
43Lắp dựng khung thép hàng rào tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5865tấn
44Bản lề cối D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
45Lắp dựng tôn hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3188100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8354tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1717tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7319tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0083100m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8015m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3517100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5026100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0691100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9329tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6083tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1191tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5764tấn
58Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,9458m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm chân thang, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1755m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng dầm chân thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2948m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2981tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6382tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1908100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7239100m2
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5768m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam đứng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1615tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam đứng, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8803tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3979100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam đứng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6889m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4073tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường, giằng tường thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,503100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5336m3
B II. PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,6869m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật287,033m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột hành lang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1658m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3628m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.434,6368m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật887,9012m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,144m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật696,4746m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật433,8634m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.107,7244m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,0054m2
12Dán giấy dầu chống thấm phương pháp khò nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,8478m2
13Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.041,1243m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 màu trắng bóng, tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,831m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 màu trắng bóng, tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật919,782m2
16Lát nền, sàn, gạch granite 400x400, chống trơn, màu ghi sáng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,4452m2
17Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, chống trơn màu ghi sáng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,0264m2
18Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 màu ghi sáng, tường WC, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,7758m2
19Lát đá granite màu ghi sáng bậu cửa vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
20Láng granitô cầu thang, bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,126m2
21Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,91m
22Cắt khe 1x4 lối đi người khuyết tậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,44810m
23Công tác ốp đá granite màu ghi sáng lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,61m2
24Gia công, lắp dựng khung inox đỡ bàn đá lavabo, inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật277kg
25Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8831tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8831tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7383100m2
28Tôn úp lócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,75m
29Gia công, lắp dựng lan can, inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.939,0482kg
30Gia công lam sắt, thang sắt thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0413tấn
31Lắp dựng lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,8674m2
32Gia công, lắp đặt cửa thăm mái inox 304 dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,516kg
33Sơn tĩnh điện lan can, lam sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300,4216m2
34Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.059,0395kg
35Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,5162m2
36Lắp đặt vách compact dày 12mm màu ghi, kèm phụ kiện inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,8315m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,8356m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.434,6368m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.021,0452m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.337,898m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.434,6368m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.358,9432m2
43Lắp dựng cửa đi, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp, chiều dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,02m2
44Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp, chiều dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,36m2
45Gia công khung thép đỡ mái kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1089tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1089tấn
47Sơn tĩnh điện khung thép mái kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,71m2
48Lăp đặt dây neo thép D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt mái kính cường lực dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1m2
C III. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sưởi ốp trần 4 bóng 300WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt quạt thống gió ốp trần, 250x250 32WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Lắp đặt máy bơm công suất 125W, H=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 46WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 59WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
6Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
7Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 500x400x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
8Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 180x140x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
10Lắp đặt rơ le an toàn SRF 111MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
14Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
15Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
16Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe chống giậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
17Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V/16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
18Lắp đặt công tắc xoay chiều 250V/16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
19Lắp đặt chiết áp quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
21Lắp đặt mặt 1 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bảng
22Lắp đặt mặt 2 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bảng
23Lắp đặt mặt 3 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
24Lắp đặt mặt 4 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bảng
25Lắp đặt đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64hộp
26Lắp đặt đèn gương 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt đèn treo tường 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
28Lắp đặt đèn pha led 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
29Lắp đặt đèn tuyp led đôi 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
30Lắp đặt đèn ốp trần 200x200 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
31Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
32Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
33Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
34Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
35Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.400m
36Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
37Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật330m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.350m
42Lắp đặt kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
43Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
44Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, h=2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
45Lắp đặt điều hòa treo tường 12000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
46Lắp đặt điều hòa treo tường 18000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18máy
47Lắp đặt điều hòa treo tường 24000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
48Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
50Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m
51Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
52Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
53Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
55Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC DN21 thoát nước ngưng điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
57Lắp đặt cut góc PVC DN21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
58Lắp đặt cut chếch PVC DN21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
59Lắp đặt tê PVC DN21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
60Lắp đặt dây điện CU/PVC 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83m
61Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
62Lắp đặt dây điện CU/PVC 3x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
63Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
65Lắp đặt ổ cắm đường truyền tiviChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
66Lắp đặt ổ cắm đường truyền mạng LANChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
67Lắp đặt tủ điện mạng 400x300x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
68Lắp đặt Switch 12 cổng TP-LinkChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3thiết bị
69Lắp đặt modem wifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9thiết bị
70Lắp đặt camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel Hikvision hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15thiết bị
71Lắp đặt nguồn 12V 30A cameraChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
72Lắp đặt đầu ghi hình camera 16 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
74Lắp đặt cáp tín hiệu tiviChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
75Lắp đặt cap mạng LANChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.750m
76Lắp đặt cáp đồng trục liền nguồnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
77Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
D IV. PHẦN CẤP-THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
2Lắp đặt vòi rửa xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
3Lắp đặt lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
4Lắp đặt xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
5Lắp đặt vòi lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
7Lắp đặt xi phông tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
8Lắp đặt van xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
11Lắp đặt két nước mái inox 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
12Lắp đặt phễu thu sàn d90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
13Lắp đặt phễu thu mái vách tường d90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
14Lắp đặt phễu thu mái vách tường d60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Lắp đặt vòi nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133dây
17Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41hộp
18Gương soi dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,603m2
19Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR DN50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt rắc co nhựa PPR DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt cut vuông nhựa PPR DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
25Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt cut vuông nhựa PPR DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
30Lắp đặt côn nhựa PPR DN32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp đặt cut vuông nhựa PPR DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,65100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
35Lắp đặt tê nhựa PPR DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR DN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
37Lắp đặt cut vuông nhựa PPR DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115cái
38Lắp đặt cut vuông nhựa PPR DN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
39Lắp đặt đầu nói ren trong nhựa PPR DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
40Lắp đặt đầu nói ren ngoài nhựa PPR DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
41Lắp đặt ống tránh nhựa PPR DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
42Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
45Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,925100m
47Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
48Lắp đặt ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính ren trong 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
55Lắp đặt côn nhựa PVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
56Lắp đặt côn nhựa PVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
58Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
59Lắp đặt cut chếch nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170cái
60Lắp đặt cut chếch nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150cái
61Lắp đặt cut chếch nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
62Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
63Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
64Lắp đặt cut vuông nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
65Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
66Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
67Đai treo ống inox d110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
68Đai treo ống inox d60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
69Đai ôm ống inox d110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
70Đai ôm ống inox d90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
72Lắp đặt măng sông nhựa PVC D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
E V. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt đế đầu báo khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,810 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25 nút
6Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x0.75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật640m
8Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật690m
10Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt cáp tín hiệu 10Px0.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
13Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28hộp
15Lắp đặt bảng hướng dẫn vận hành tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
16Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,65 đèn
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,85 đèn
18Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật287m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật287m
20Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
22Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng trạm bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0943tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng trạm bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng trạm bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7728m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9168m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7284m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường trạm bơm chữa cháy, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7982m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,284m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,236m2
32Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,454m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0092tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099m3
36Lắp dựng cửa đi, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp, chiều dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
37Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp, chiều dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
38Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,6344kg
39Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1616m2
40Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 15kw, Q=40m3/h, H ≥ 50m.c.nChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
41Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện diezel 15kw;Q=40m3/h; H ≥ 50m.c.nChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
42Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
43Lắp đặt rọ hút D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt giảm rung D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt giảm rung D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt van 1 chiều d65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt van chặn d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt van chặn d25 (téc nước mồi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt van chặn d15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt lọc Y d80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
52Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, tê thép d80/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, tê thép d80/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt mặt bích d80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
56Lắp đặt mặt bích d65mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
57Lắp đặt mặt bích d50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
58Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt téc nước mồi bằng inox, dung tích bể 60LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9019m2
65Thử áp lực đường và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
66Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
67Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,971100m
70Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,072100m
71Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
73Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, côn thu 80/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Lắp đặt tê côn thép nối bằng phương pháp hàn, tê côn d80/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
76Lắp đặt mặt bích d80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
77Lắp đặt giá đỡ đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
78Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x400x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
82Lắp đặt van góc chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
83Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
84Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
85Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,2219m2
88Thử áp lực đường và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,043100m
89Cắt nền đường bê tông đi ống D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân hoàn trả, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
91Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 (bình bột chữa cháy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bình
92Bình khí chữa cháy MT3 (bình khí CO2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bình
93Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy (03 bình)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt nội quy tiêu lệnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
95Giàn giáo phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ct
96Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần m50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
98Đóng cọc chống sét, cọc đồng d14 dài 2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
99Lắp đặt hộp kiểm tra điện trờ 216x160x100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
100Mối hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5mối
F VI. THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7413100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,336m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,864m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,648m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7251100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3339tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,576m3
8Lấp đất chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,7103m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4942100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4942100m3/1km
11Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1498100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0608tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
G VII. VƯỜN CỔ TÍCH + SÂN
1Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2355m3
2Đổ đất trồng cỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,471m3
3Lát đá sỏi lối điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m2
4Hàng rào trụ bê tông giả gỗ KT 300mm d60 x 350mm (5 cây/1 cụm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,6333cụm
5Vẽ tranh tường trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6m2
6Trụ cổng vườn cổ tích, cây giả bằng bê tông đường kính d300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
7Tượng đá hình thù các con vậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bức
8Trồng cỏ nhungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m2/ năm
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II, đào móng bồn câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3022m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn cây, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4604m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9499m3
12Trát bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,5358m2
13Trát granitô bồn cây, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,5358m2
14Trát granitô gờ chỉ bồn cây, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,09m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân quanh nhà lớp học mới, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1593m3
16Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.217m2
17Láng sân tạo cốt, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.217m2
18Lát sân bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.217m2
19Khoan tạo lỗ thoát nước mặt tấm đan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4401 lỗ khoan
H VIII. THIẾT BỊ
1Điều Hòa Daikin 12000Btu 1 Chiều Inverter FTKC35UAVMV/RKC35UAVMVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Điều Hòa Daikin 18000Btu 1 Chiều Inverter FTKC50UVMV/RKC50UVMVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
3Điều Hòa Daikin 24000Btu 1 Chiều Inverter FTKY71WAVMVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào > 0,8 m3 >= 0,8 m32
2 Ô tô tự đổ > 5 tấn >= 5 tấn2
3 Máy trộn vữa > 80L >= 80L2
4 Máy trộn bê tông > 250L >= 250L2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 3KW ≥ 3KW2
6 Máy hàn ≥ 23KW ≥ 23KW2
7 Đầm bàn ≥ 1KW ≥ 1KW2
8 Đầm dùi ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW ≥ 1,2KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->