Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600673-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220511710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 14:09:00 đến ngày 2022-06-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,706,809,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình).- Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dung- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành điện, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của 01 công trình hoặc 01 công trình điện cấp 4 trở lên (có văn bản, tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên nghành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy của 01 công trình cấp 4 trở lên (có văn bản, tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và bếp nấu 1 chiều trường mầm non Trung Mỹ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ , địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Mỹ, Địa Chỉ: Xã Trung Mỹ - huyện Bình Xuyên - Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng VINAMAX, Địa chỉ: Số nhà 56, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Liên Bảo, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. + Đơn vị Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng 268. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hoàng Anh. Địa chỉ: Khu phố Me, TT hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc. + Đơn vị thẩm định E-HSMT - Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH ACIF Việt Nam. Địa chỉ: Liên Châu – Yên Lạc – Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ , địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Mỹ, Địa Chỉ: Xã Trung Mỹ - huyện Bình Xuyên - Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Mỹ, Địa Chỉ: Xã Trung Mỹ - huyện Bình Xuyên - Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Trung Mỹ, Địa Chỉ: Xã Trung Mỹ - huyện Bình Xuyên - Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nhà bếp ăn cũ lấy mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1Khoản
2Đào móng công trình - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo420,7075m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo140,236m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo35,7144m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1674tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,3734tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,5816tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,687tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,298tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,7839tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,6619tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,8352tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,1537tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,958tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2273tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,9182tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,9121tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,2124tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,2035tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo11,6259tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,6734tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1524tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2772tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,8365tấn
25Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,113100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,3255100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9,0547100m2
28Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10,5496100m2
29Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,5813100m2
30Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,4413100m2
31Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo70,2504m3
32Bê tông cổ móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,8455m3
33Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo27,5616m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo106,0954m3
35Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo116,4884m3
36Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,9015m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10,0672m3
38Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo25,5347m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo121,0173m3
40Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo172,4138m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,5067m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo11,2269m3
43Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9,2326m3
44Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,0113m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo622,2928m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo232,96m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2.528,5502m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo36,48m2
49Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo901,3336m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo79,9712m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo251,5008m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo174,204m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo54,0855m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo511,968m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo137,4m
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo161,4115m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo855,2528m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3.057,5783m2
59S/x lắp dựng trần tôn vân giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo120,534m2
60Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,98tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo480,221m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,0109100m2
63Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo137,5m2
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,9578100m3
65Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo55,9396m3
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo952,1352m2
67Bê tông xỉ than tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo30,1335m3
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo122,91m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo122,91m2
70Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,1328m2
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,7388m3
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo57,4264m2
73S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo135,6563kg
74Thanh Inox 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,77831m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,3114m3
77Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,0897m3
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10,197m2
79Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo77,76m2
80Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo38,34m2
81Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo47,88m2
82Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo13,68m2
83Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,64m2
84Vách kính nhôm hệ - kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo36,168
85Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,9149tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo61,56m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo61,561m2
88Đào móng rãnh - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo49,7102m3
89Đắp trả rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16,5701m3
90Bê tông lót móng rãnh M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,4038m3
91Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9,5185m3
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo113,24m2
93Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo40,2175m2
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,7773tấn
95Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,4034100m2
96Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,798m3
97Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1341 cấu kiện
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,86m3
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo68,6m2
100Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,02861m3
101Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,3318m3
102Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - xây bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,9733m3
103Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,11m2
104Ốp bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,11m2
105Gia công, lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,0905tấn
106Sơn tĩnh điện lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.090,53kg
107Lắp đặt Thanh sắt thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0267tấn
108Nắp tôn đậy mái 720x720Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
109Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo42,2031m3
110Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10,883m3
111Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,7964m3
112Xây bể tự hoại bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo11,4972m3
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo63,96m2
114Láng vữa 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16,7424m2
115Tấm đan BTCT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo27tấm
B HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo66bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo42bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo22cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo13cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo24cái
7Aptomat MCB 1P-250V/30AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo18cái
8Aptomat MCB 1P-250V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12cái
9Aptomat MCCB 3P-500V/75AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12cái
11Tủ điện bằng tôn kt : 500x400x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
12Hộp cài ATMMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6hộp
13Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo38cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo800m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo480m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo150m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo100m
18Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo38cái
19Đai ốc - vít lởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo760m
21Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
22Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo100m
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo60m
24Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo60cọc
25Bulong, đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5bộ
26Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo24bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo24bộ
29Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo24cái
30Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo24bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo24cái
32Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12bộ
34Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2bể
35Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
36Máy bơm nước liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
37Khoan giếng D110 sâu khoảng 80mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,1100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,9100m
40Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
41Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
42Tê PPR 32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
43Tê PPR 32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
44Tê PPR 20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo80cái
45Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
46Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo116cái
47Côn PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
48Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,36100m
49Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,33100m
50Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,42100m
51Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,18100m
52Phễu thu D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo36cái
53Tê PVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo18cái
54Tê PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12cái
55Tê PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo18cái
56Tê PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo54cái
57Cút PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12cái
58Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo36cái
59Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo36cái
60Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo48cái
61Nắp thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
62Nắp thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
63Măng sông PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo45cái
64Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo45cái
65Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo28cái
66Mối nối PVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
67Mối nối PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
68Mối nối PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
C NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo179,7556m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo101,6081m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo24,8578m3
4Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10,7277m3
5Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,6284m3
6Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,9045m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,6818m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,8818m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,359m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0619tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,8957tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,5252tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0983tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,6435tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,4054tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,1979tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,3217tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,1511tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0213tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1149tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1293tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,585tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,585tấn
24Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,305100m2
25Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,0472100m2
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,8008100m2
27Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,3991100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,8747100m2
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2518100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1121100m2
31Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16,6007m3
32Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,7596m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo17,6499m3
34Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo15,485m3
35Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,7591m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo551 cấu kiện
37Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo35,7871m3
38Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,9665m3
39Huỳnh vữa đắp nổi lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,625m2
40Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,967m3
41Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,9149m3
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,4796100m2
43Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo28,7m
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo41,2114m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo98,0224m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,34m
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo166,5374m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo31,488m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo87,47m2
50Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo139,91m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo88,183m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo83,622m2
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,529m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo93,355m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo15,2768m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10,908m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo30,444m2
58Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo48,6522m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo27,1664m2
60Sản xuất, lắp dựng tay vịn Inox D60 inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo14,06kg
61Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo18,752m2
62Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9,72m2
63Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,51m2
64Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo11,4m2
65Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,36m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1593tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo11,4m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo11,41m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo227,4168m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo372,9654m2
71Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo14,0681m3
72Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,6277m3
73Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,2655m3
74Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,8324m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo21,32m2
76Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,5808m2
77Tấm đan BTCT nắp bể tự hoại M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
6Tủ điện bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
7Aptomat 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
8Aptomat 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo57m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo63m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo15m
13Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
14Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo72m
16Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
19Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
20Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
21Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
22Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
24Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1bể
25Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
26Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,05100m
27Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,04100m
28Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,72100m
29Van hai chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
30Van hai chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
31Cút PRR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
32Cút PRR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo44cái
33Kép PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
34Kép PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo15cái
35Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
36Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
37Măng xông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
38Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo21cái
39Tê PPR 40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
40Tê PPR 20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
41Côn PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
42Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,31100m
43Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2100m
44Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,14100m
45Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
46Tê PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
47Chếch PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
48Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12cái
49Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
50Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7cái
51Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
E HÀNH LANG CẦU
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo81,2071m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,3057m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,9593m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0556tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,7831tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1688tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,973tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0688tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,4147tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2616tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1715100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,6964100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,9504100m2
14Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,3723100m2
15Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9,2937m3
16Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,3996m3
17Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,9644m3
18Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,7224m3
19Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,4997m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,4082m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo47,52m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo37,9872m2
23Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo37,224m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo69,8052m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo207,56m2
26Đắp đất K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1419100m3
27Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,0532m3
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 600x600mm2, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo40,5328m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo40,5328m2
30Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo40,5328m2
31Gia công, lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,454tấn
32Sơn tĩnh điện Lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo454kg
F HỆ THỐNG CỨU HỎA
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo94,61m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo94,6m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,75100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,4100m
5Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,15100m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo61,231m2
7Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo50cái
8Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo25cái
9Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
10Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2hộp
11Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
12Lắp đặt khớp nối cuộn vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
13Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,576m3
14Ván khuôn móng trụ chữa cháy + trụ tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0144100m2
15Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
16Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
17Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
18Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16cái
19Lắp đặt nội qui tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
20Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
21Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
22Lắp đặt ắc qui dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
23Bộ nguồn cấp cho ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
24Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 5Px2x0.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo160m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo160m
26Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo48bộ
27Lắp đặt dây tín hiện 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo950m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo950m
29Lắp đặt dây tín hiệu 3x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo250m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo250m
31Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6m
32Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
33Lắp đặt chuông điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo500m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo500m
36Tủ điều khiển đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
37Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
38Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo21cái
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo150m
40Đèn báo dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo21cái
41Vận hành, hiệu chỉnh hệ thống chữa cháy tự động, hướng dẫn sử dụng bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình).- Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dung- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành điện, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của 01 công trình hoặc 01 công trình điện cấp 4 trở lên (có văn bản, tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy 1 - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên nghành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy của 01 công trình cấp 4 trở lên (có văn bản, tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu1
2 Máy hàn Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu1
5 Máy đào Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm cóc Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm dùi Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->