Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605812-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220546669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:00:00 đến ngày 2022-06-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,676,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công phần móng, phần thân, lắp đặt chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề gồm (Nề; cơ khí; điện; nước; lái máy...), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;(Trong đó có tối thiểu 02 nhân sự vận hành máy đào; 02 nhân sự lái xe ô tô tự đổ; 01 nhân sự vận hành vận thăng nâng hàng…)* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực)* Khi đối chiếu phải có bản gốc giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn 14KW, 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Máy vận thăng 3T* Khi đối chiếu phải có bản gốc giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trường tiểu học số 1 Phú Bài; hạng mục 12 phòng học
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự . - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. * Lưu ý: HSDT của nhà thầu được đối chiếu bản gốc trước khi phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365.563.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- Phần móng
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT645,4721 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT8,261 m3
3Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT37,5091 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT168,5171 m3
5Bê tông cổ móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT11,8351 m3
6Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT8,5731 m3
7Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT20,2461 m3
8Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT55,5581 m3
9Xây móng HKT gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT3,6671 m3
10Gia công cốt thép móng,Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,279Tấn
11Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT7,772Tấn
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT1,566Tấn
13Gia công cốt thép bậc cấp, ram dốc, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,592Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,554Tấn
15Đắp đất hố móng= đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên)Chương V của E-HSMT407,4941 m3
C *\- Phần thân
1Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn, lam đứng và lan can hiện trạngChương V của E-HSMT1,921m3
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,197Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,798Tấn
4Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT2,634Tấn
5Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT13,071 m3
6Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT25,9831 m3
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,284Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT10,494Tấn
9Bê tông xà, dầm, giằng cos +3.60, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT30,2691 m3
10Bê tông xà, dầm, giằng tầng 3, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT22,0961 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT38,7671 m3
12Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT13,861Tấn
13Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,112Tấn
14Bê tông sàn tầng 2 cos +3.60, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT51,1011 m3
15Bê tông sàn tầng 3, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT43,7991 m3
16Bê tông sàn tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT55,8251 m3
17Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, hộp KT…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,932Tấn
18Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,808Tấn
19Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200Chương V của E-HSMT21,9591 m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lam BTCT, vữa M200Chương V của E-HSMT6,7531 m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT110Cái
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT197Cái
23Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,314Tấn
24Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,723Tấn
25Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT8,1231 m3
26Xây bậc cấp gạch BT (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT1,2151 m3
27Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiên (tđ đá đen chấm trắng Huế)Chương V của E-HSMT24,341 m2
28Lát đá mặt bệ thành bậc cấp, Đá granite tự nhiên (tđ đá đen chấm trắng Huế)Chương V của E-HSMT1,2761 m2
29GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38lyChương V của E-HSMT69,576m2
30Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa, chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió…( hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT24Bộ
31GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn mờ 6.38lyChương V của E-HSMT23,382m2
32Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió ( hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT12Bộ
33GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở trượt kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT35,112m2
34Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 lá mở trượt Đ1( hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT24Bộ
35GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay, kính an toàn 6.38mm, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT41,496m2
36Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió… ( hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT24Bộ
37GCLD cửa sổ lật khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mm trắngChương V của E-HSMT43,392m2
38GCLD cửa sổ lật khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mm mờChương V của E-HSMT8,958m2
39Phụ kiện Kinlong cửa sổ 1 cánh mở lật: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió…( hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT111Bộ
40GCLD vách kính khung nhôm xinfa, kính 6.38mmChương V của E-HSMT92,144m2
41Lắp dựng cửa sắt xếp, sơn 2 nước chống rỉChương V của E-HSMT10,64m2
42Gia công lan can bằng inox sus 304Chương V của E-HSMT0,082Tấn
43Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT4,095m2
44Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm, kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mmChương V của E-HSMT0,9591 tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT170,04m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót vinelex 120, 2 nước phủ t.đ Nippon bilac alumium( hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT101,761m2
47GCLD khung thép hộp mạ kẽm, KT 40x80x1.8mm làm khung lắp lam chắn nắngChương V của E-HSMT0,317Tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót vinelex 120, 2 nước phủ t.đ Nippon bilac alumium ( hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT22,4641m2
49Cung cấp lam nhôm chắn nắng hình lá liễu, kt 170x23x1.3mmChương V của E-HSMT273,6m
50GCLD nắp bịt đầu lam nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT152cái
51Lắp dựng lam nhôm chắn nắng, bao gồm phụ kiện lắp dựngChương V của E-HSMT46,08m2
52Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT106,7841 m3
53Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT47,4241 m3
54Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,4131 m3
55Lát nền, sàn hành lang gạch granite kt 60x60cm chống trượtChương V của E-HSMT321,131 m2
56Lát nền, sàn trong phòng, Gạch granite kt 60x60cmChương V của E-HSMT713,81 m2
57Lát nền, sàn phòng vệ sinh, Gạch granite chống trượt kt 30x30Chương V của E-HSMT128,341 m2
58Lát đá ngạch cửa, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT11,241 m2
59Lát nền ram dốc, Gạch Terrazzo kt 30x30Chương V của E-HSMT24,1281 m2
60Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT2,1331 m3
61Lát đá mặt bậc cầu thang, Đá granite tự nhiên (tđ đá đen chấm trắng Huế)Chương V của E-HSMT57,8361 m2
62Ôp đá granit tường bậc thang, đá granite tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT5,881m2
63Gia công lan can cầu thang, bằng thép ống mạ kẽm D60x2.1mmChương V của E-HSMT0,154Tấn
64Gia công lan can ram dốc bằng inox 304Chương V của E-HSMT0,129Tấn
65LD lan can cầu thang, ram dốcChương V của E-HSMT29,095m2
66Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT9,181 m3
67Trát tường đầu hồi, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT45,8981 m2
68Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm, kt 120x60x2mmChương V của E-HSMT3,476Tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT3,476Tấn
70Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmChương V của E-HSMT568,7171 m2
71Lắp dựng ke chống bãoChương V của E-HSMT623Cái
72SXLD máng xối Inox 304 dày 0.5mmChương V của E-HSMT34,24md
73Lát gạch lá nem chống nóng mái M2, (tđ Viglacera GN3La1 200x200x75) ( hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT23,821 m2
74Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT27,4291 m3
75Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT6,1851 m3
76Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT72,7161 m3
77Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT37,2221 m3
78Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT73,541 m3
79Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13x20), Dày Chương V của E-HSMT5,2941 m3
80Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT9,3911 m3
81Xây tường thông gió,vữa XM M75, Hoa bê tông đúc sẵn kt 195x195Chương V của E-HSMT4,841m2
82Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT12,0321 m3
83Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT34,0321 m3
84Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nungChương V của E-HSMT483,561 m2
85Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600, loại chống ẩmChương V của E-HSMT88,04m2
86Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámChương V của E-HSMT69,861 m2
87Trát gờ chỉ kt 100x50, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT105,081 m
88Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 10x60cmChương V của E-HSMT47,861 m2
89Ôp tường phòng vệ sinh, Gạch granite kt 300x600Chương V của E-HSMT475,081 m2
90GCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact, laminate chống ẩm dày 18mm+ phụ kiệnChương V của E-HSMT3,78m2
91GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, laminate chống ẩm dày 18mm+ phụ kiệnChương V của E-HSMT59,472m2
92Tay vịn inox D40x2 dành cho người khuyết tậtChương V của E-HSMT15m
93Tay vịn lan can inox D60x2.1mmChương V của E-HSMT58,2m
94GCLD khung inox 304 đỡ lavaboChương V của E-HSMT18Bộ
95CCLD mặt đá lavabô, Đá tự nhiên (đá đen Huế)Chương V của E-HSMT12m2
96CCLD gương soi nguyên tấm kính dày 8mm KT 1.0x2.5mChương V của E-HSMT15m2
97Đắp nổi tường, bề dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,161 m2
98Đắp gờ nổi dày 20Chương V của E-HSMT24,55m
99Kẻ chỉ lõmChương V của E-HSMT126,07m
100Đắp gờ nổi dày 30Chương V của E-HSMT4,396m
101Đắp tường nổi dày 50, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,611 m2
102Đắp nổi lô gô dày 50, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,041 m2
103Trát vẩy tường tạo gai trang trí, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,541 m2
104Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT601,2871 m2
105Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.449,8231 m2
106Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT601,3451 m2
107Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT265,3261 m2
108Trát dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT242,991 m2
109Trát giằng mái, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 (dầm bên ngoài)Chương V của E-HSMT13,7281 m2
110Trát dầm trong nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT441,9451 m2
111Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 (trong nhà)Chương V của E-HSMT1.004,2641 m2
112Trát trần mái sảnh, sê nô có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT152,9341 m2
113Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT283,1881 m2
114Trát lam lan can dày 1cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT226,681 m2
115Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văngChương V của E-HSMT181,1941 m2
116Láng trên sê nô, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex THChương V của E-HSMT181,1941 m2
117Trát gờ móc nước, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT222,311 m
118Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trongChương V của E-HSMT1.408,8151m2
119Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trầnChương V của E-HSMT1.853,1291m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT3.261,9441m2
121Quét lớp chống thấm CT11, vào tường ngoàiChương V của E-HSMT2.031,3451 m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.930,1181m2
123Chi tiết khe nhiệtChương V của E-HSMT5VT
124Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT30,941 m3
125Bê tông nền sân, cắt khe co giãn, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT21,841 m3
126Lát gạch sân, Gạch Terazzo kt 30x30,VM75Chương V của E-HSMT1821 m2
127Di dời 4 cây xanh và trồng lại ở vị trí khácChương V của E-HSMT4Cây
128Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT1.556,081 m2
129Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT0,011 m2
130Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Mỗi 1.2m tăng thêmChương V của E-HSMT0,011 m2
D *\- Hệ thống điện:
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W+, chóa phản quang (Chiếu bảng)Chương V của E-HSMT241 Bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W, lắp nổiChương V của E-HSMT21 Bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W, lắp nổiChương V của E-HSMT721 Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần led 12WChương V của E-HSMT691 Bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần led 24WChương V của E-HSMT11 Bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc quy dự phòng >2hChương V của E-HSMT1,65 đèn
7Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led, có ắc quy dự phòng >2hChương V của E-HSMT0,85 đèn
8Lắp đặt đèn chỉ dẫn 2 mặt led, có ắc quy dự phòng >2hChương V của E-HSMT0,25 đèn
9Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm-, 47W-220V/50Hz 220V/50Hz t.đương Senko TD105Chương V của E-HSMT48Cái
10Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzChương V của E-HSMT72Cái
11Lắp đặt quạt hút âm tường, t.đương Senko HT250 40WChương V của E-HSMT6Cái
12Lắp máy sấy tay tự động, 1500W-250V/50Hz tốc độ gió 16m/sChương V của E-HSMT6Cái
13Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT11Cái
14Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT7Cái
15Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT12Cái
16Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âmChương V của E-HSMT4Cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+, đế chìm (loại có màn che)Chương V của E-HSMT90Cái
18Lắp phích cắm âm (cắm quạt tường nhỏ)Chương V của E-HSMT24Cái
19Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KAChương V của E-HSMT1Cái
20Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KAChương V của E-HSMT39Cái
21Lắp đặt Automat, MCCB 3 pha 3 cực 50A-6kAChương V của E-HSMT5Cái
22Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB 3 pha 3 cực 100A-16kAChương V của E-HSMT2Cái
23Lđặt bảng điện 6 cực+ hộp âmChương V của E-HSMT12cái
24Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 450x350x150, dày 1mm, có khóaChương V của E-HSMT3Tủ
25Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170, dày 1mm, có khóaChương V của E-HSMT1Tủ
26Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 150x150Chương V của E-HSMT80Hộp
27Lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2 tđ LionChương V của E-HSMT3.8701m
28Lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2 tđ LionChương V của E-HSMT3.2001m
29Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2 tđ LionChương V của E-HSMT7151m
30Lắp đặt dây đơn CV (1x10)mm2 tđ LionChương V của E-HSMT651m
31Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Chương V của E-HSMT451m
32Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2Chương V của E-HSMT951m
33Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT451 m
34Lắp nút bịt nhựa xoắn HDPED65/50mmChương V của E-HSMT2Cái
35Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT10,241 m3
36Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,161000v
37Đắp bột đá bằng máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT5,121 m3
38Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT5,121 m3
39Móc néo cáp+ đai thép không rỉChương V của E-HSMT5Bộ
40Khóa néo cápChương V của E-HSMT2Bộ
41LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường), Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT9301 m
42LĐ ống nhựa SP D20mm, (Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT1.6501 m
43LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ đ (đi âm tường), Đường kính ống SP d25mmChương V của E-HSMT951 m
44LĐ ống nhựa SP D25mm, (Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT1551 m
45GCLD thanh treo inox hộp kt 12x12x1mmChương V của E-HSMT72m
46GCLD inox tấm lt 30x50x1mmChương V của E-HSMT0,144m2
47Vít nởChương V của E-HSMT96Cái
48Tăc kê đan inox D6Chương V của E-HSMT96Cái
49Bu lông+ đai ốc+ lông đềnChương V của E-HSMT96Bộ
50Đào đất mương nối đất, Chiều rộng Chương V của E-HSMT15,281 m3
51Cáp đồng trần nối tủ điện M35Chương V của E-HSMT12m
52Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25Chương V của E-HSMT121 m
53Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4mChương V của E-HSMT10Cọc
54Mối hàn hóa nhiệt CadweldChương V của E-HSMT11mối
55Cáp đồng trần nối tủ điện M70Chương V của E-HSMT39m
56Đo điện trởChương V của E-HSMT1điểm
57Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,281 m3
58Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp= 101mChương V của E-HSMT1Cái
59Cáp đồng trần nối tủ điện M70Chương V của E-HSMT90m
60LĐ ống PVC D34x3.0- luồn dây sét dọc tườngChương V của E-HSMT61 m
61Đai inox cố định ống PVCChương V của E-HSMT8Cái
62Phụ kiện định vị cápChương V của E-HSMT1Bộ
63Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sétChương V của E-HSMT2Bộ
64Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếpChương V của E-HSMT2Bộ
65LĐ ống inox 304 D50x3mmChương V của E-HSMT81 m
66LĐ ống inox 201 D6mm- néo kim thu sétChương V của E-HSMT121 m
67Bộ chân đế kim thu sét inox 304Chương V của E-HSMT1Bộ
68Bu lông D16 L=250 + đai ốcChương V của E-HSMT4Cái
69Móc néo D16 L=250mm inox 304Chương V của E-HSMT4Cái
70Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4mChương V của E-HSMT8Cọc
71Đo điện trởChương V của E-HSMT1điểm
72Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT9mối
E *\- Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt+ hand xịt+ phụ kiện (tương đương Inax)Chương V của E-HSMT241 Bộ
2Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuChương V của E-HSMT24Cái
3Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavabo, tương đương ViglaceraChương V của E-HSMT241 Bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co, tương đương ViglaceraChương V của E-HSMT241 Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xả, tương đương inaxChương V của E-HSMT121 Bộ
6Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Chương V của E-HSMT18Cái
7Lắp đặt vòi nước bằng đồng tay gạtChương V của E-HSMT61 Bộ
8Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT1031 m
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mChương V của E-HSMT201 m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6mChương V của E-HSMT551 m
11LĐặt cút ren trong D20-21mmChương V của E-HSMT60Cái
12LĐặt cút chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT130Cái
13LĐặt tê chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT45Cái
14LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT3Cái
15LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT3Cái
16LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D50-20mmChương V của E-HSMT1Cái
17LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D50-20mmChương V của E-HSMT5Cái
18LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D50-25mmChương V của E-HSMT2Cái
19LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D50-25mmChương V của E-HSMT1Cái
20Lắp đặt van khóa D20mmChương V của E-HSMT12Cái
21Lắp đặt van khóa D50mm+ hộp đựng, van khóa đúc sẵnChương V của E-HSMT1Cái
22Đào đất mương cấp nước, Chiều rộng Chương V của E-HSMT14,41 m3
23Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,2251000v
24Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT5,41 m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT91 m3
26LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT451 m
27LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mmChương V của E-HSMT101 m
28LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT531 m
29LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmChương V của E-HSMT481 m
30LĐ ống nhựa PVC D125x4.0mmChương V của E-HSMT251 m
31LĐ cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT60Cái
32LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT8Cái
33LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT22Cái
34LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60mmChương V của E-HSMT1Cái
35LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D125-60mmChương V của E-HSMT1Cái
36LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độChương V của E-HSMT60Cái
37LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT14Cái
38LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mmChương V của E-HSMT6Cái
39LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D125-90mmChương V của E-HSMT2Cái
40LĐ cút nhựa PVC D114-135độChương V của E-HSMT60Cái
41LĐ tê xiên nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT17Cái
42LĐ côn thu hẹp PVC D125-114mmChương V của E-HSMT2Cái
43LĐ tê thu hẹp PVC D125-114mmChương V của E-HSMT6Cái
44LĐ cút nhựa PVC D125-135độChương V của E-HSMT5Cái
45LĐ tê xiên nhựa PVC D125-135độChương V của E-HSMT2Cái
46LĐ chụp thông hơi D60mmChương V của E-HSMT2Cái
47Ty treo M6Chương V của E-HSMT50Bộ
48Bu lông nở M6Chương V của E-HSMT50Bộ
49Thép C mạ kẽm kt 5x16cmChương V của E-HSMT50Bộ
50Cùm treo mạ kẽmChương V của E-HSMT50Bộ
51LĐ ống thông dầm, ống PVC D42x3.0mmChương V của E-HSMT4,61 m
52LĐ ống thoát nước tràn, ống PVC D27x3.0mmChương V của E-HSMT6,751 m
53LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT3601 m
54LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độChương V của E-HSMT27Cái
55LĐ tê nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT1Cái
56Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Chương V của E-HSMT26Cái
57Măng sông PVC D90Chương V của E-HSMT69Bộ
58Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT22,7371 m3
59Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT6,3121 m3
60Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,0821 m3
61Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,6231 m3
62Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 20cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,8641 m3
63Trát tường trong bể, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT20,881 m2
64Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,881 m2
65Láng đáy bể tự hoại, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT4,641 m2
66Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,961 m3
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,1811 m3
68LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT91 c/kiện
69Cốt thép tấm đan, giằng bể, Đk Chương V của E-HSMT0,1861 tấn
70LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT81 m
71LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmChương V của E-HSMT21 m
72LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmChương V của E-HSMT21 m
73LĐ cút nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT3Cái
74LĐ tê nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT1Cái
75LĐ tê nhựa D125mmChương V của E-HSMT2Cái
76LĐ cút nhựa PVC D140-90 độChương V của E-HSMT2Cái
77LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mmChương V của E-HSMT1Cái
78Kẹp ống omega 49 inoxChương V của E-HSMT7Cái
F *\- Chữa cháy vách tường:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống 60/76mm dày 3.6mmChương V của E-HSMT141 m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn, Đkính cút 60mmChương V của E-HSMT6Cái
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn, Đkính tê 60mmChương V của E-HSMT2Cái
4Lắp đặt van khóa thép, Đkính van 60mmChương V của E-HSMT2Cái
5Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đkính nút bịt D60mmChương V của E-HSMT1Cái
6Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà. 600x400x200Chương V của E-HSMT3hộp
7Lắp đặt khớp nối họng cứu hỏa D50Chương V của E-HSMT3Cái
G *\- Mương thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT117,9741 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT41,4481 m3
3Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT10,0311 m3
4Bê tông đáy mương, hố ga, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200Chương V của E-HSMT15,7721 m3
5Xây thành mương gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT18,0521 m3
6Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,9251 m3
7Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, Tường thành mương, hố ga, chiều dày 1.5cmChương V của E-HSMT115,9741 m2
8Bê tông xà, dầm, dằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT4,7951 m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT5,5751 m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT113Cái
11Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố gaChương V của E-HSMT0,961 tấn
12Láng muơng, rãnh nước, dày 1 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT40,091 m2
13Lắp đặt ống bê tông BTCT D300mm, hoạt tảiChương V của E-HSMT13m
14Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 300mmChương V của E-HSMT131mối nố
H *\- Nhà xe 2 bánh
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT21,281 m3
2Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT5,4081 m3
3Ván khuôn lót, móng cộtChương V của E-HSMT4,321 m2
4Bê tông móng, cổ móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250, Độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT5,8881 m3
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,103Tấn
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,043Tấn
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT7,4931 m3
8Bu lông neo M18x500, M1Chương V của E-HSMT64Cái
9Êcu fi18Chương V của E-HSMT64Cái
10Êcu chụp fi18Chương V của E-HSMT64Cái
11Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,844Tấn
12Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,843Tấn
13Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm, kt 60x30x1.8mmChương V của E-HSMT0,324Tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,324Tấn
15Lắp ke chống bãoChương V của E-HSMT180Cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, nước lót vinelex 120, 2 nước phủ tương đương Nippon bilac alumChương V của E-HSMT47,6191m2
17Lợp mái tôn phẳng màu xanh dày 0.45mm (Chiều dài bất kỳ)Chương V của E-HSMT83,8081 m2
18Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT7,2361 m3
19Láng nền, sàn không đánh màuChương V của E-HSMT79,921 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công phần móng, phần thân, lắp đặt chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc32
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc32
4 Kỹ thuật thi công nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc32
5 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc32
6 Công nhân chuyên nghiệp 30 Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề gồm (Nề; cơ khí; điện; nước; lái máy...), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;(Trong đó có tối thiểu 02 nhân sự vận hành máy đào; 02 nhân sự lái xe ô tô tự đổ; 01 nhân sự vận hành vận thăng nâng hàng…)* Khi đối chiếu phải có bản gốc21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)1
2 - Máy đào - Máy đào 2
3 - Máy ủi - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực)* Khi đối chiếu phải có bản gốc giấy tờ chứng minh1
4 - Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ 2
5 - Máy trộn - Máy trộn bê tông 250L2
6 - Máy đầm bàn - Máy đầm bàn 1KW2
7 - Máy đầm đất cầm tay - Máy đầm đất cầm tay 70kg2
8 - Máy đầm dùi - Máy đầm dùi 1,5KW2
9 - Máy cắt uốn thép - Máy cắt uốn thép 5KW2
10 Máy hàn - Máy hàn 14KW, 23KW2
11 Máy vận thăng - Máy vận thăng 3T* Khi đối chiếu phải có bản gốc giấy tờ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->