Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:00:00 đến ngày 2022-06-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,676,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công phần móng, phần thân, lắp đặt chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề gồm (Nề; cơ khí; điện; nước; lái máy...), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;(Trong đó có tối thiểu 02 nhân sự vận hành máy đào; 02 nhân sự lái xe ô tô tự đổ; 01 nhân sự vận hành vận thăng nâng hàng…)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực)* Khi đối chiếu phải có bản gốc giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn 14KW, 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy vận thăng 3T* Khi đối chiếu phải có bản gốc giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trường tiểu học số 1 Phú Bài; hạng mục 12 phòng học 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự . - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. * Lưu ý: HSDT của nhà thầu được đối chiếu bản gốc trước khi phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ.
(Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365.563. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 645,472 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,26 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 37,509 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 168,517 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 11,835 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,573 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 20,246 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,558 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng HKT gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,667 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,279 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 7,772 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 1,566 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép bậc cấp, ram dốc, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,592 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,554 | Tấn |
| 15 | Đắp đất hố móng= đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên) | Chương V của E-HSMT | 407,494 | 1 m3 |
| C | *\- Phần thân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn, lam đứng và lan can hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1,921 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,197 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,798 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 2,634 | Tấn |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 13,07 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 25,983 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,284 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 10,494 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng cos +3.60, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 30,269 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 3, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 22,096 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 38,767 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 13,861 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,112 | Tấn |
| 14 | Bê tông sàn tầng 2 cos +3.60, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 51,101 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông sàn tầng 3, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 43,799 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông sàn tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 55,825 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, hộp KT…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,932 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,808 | Tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200 | Chương V của E-HSMT | 21,959 | 1 m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lam BTCT, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,753 | 1 m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 110 | Cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 197 | Cái |
| 23 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,314 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,723 | Tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8,123 | 1 m3 |
| 26 | Xây bậc cấp gạch BT (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,215 | 1 m3 |
| 27 | Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiên (tđ đá đen chấm trắng Huế) | Chương V của E-HSMT | 24,34 | 1 m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ thành bậc cấp, Đá granite tự nhiên (tđ đá đen chấm trắng Huế) | Chương V của E-HSMT | 1,276 | 1 m2 |
| 29 | GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 69,576 | m2 |
| 30 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa, chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió…( hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 31 | GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn mờ 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 23,382 | m2 |
| 32 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió ( hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 33 | GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở trượt kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 35,112 | m2 |
| 34 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 lá mở trượt Đ1( hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 35 | GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay, kính an toàn 6.38mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 41,496 | m2 |
| 36 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió… ( hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 37 | GCLD cửa sổ lật khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mm trắng | Chương V của E-HSMT | 43,392 | m2 |
| 38 | GCLD cửa sổ lật khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mm mờ | Chương V của E-HSMT | 8,958 | m2 |
| 39 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 1 cánh mở lật: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió…( hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 111 | Bộ |
| 40 | GCLD vách kính khung nhôm xinfa, kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 92,144 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, sơn 2 nước chống rỉ | Chương V của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 42 | Gia công lan can bằng inox sus 304 | Chương V của E-HSMT | 0,082 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 4,095 | m2 |
| 44 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm, kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,959 | 1 tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 170,04 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót vinelex 120, 2 nước phủ t.đ Nippon bilac alumium( hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 101,76 | 1m2 |
| 47 | GCLD khung thép hộp mạ kẽm, KT 40x80x1.8mm làm khung lắp lam chắn nắng | Chương V của E-HSMT | 0,317 | Tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót vinelex 120, 2 nước phủ t.đ Nippon bilac alumium ( hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 22,464 | 1m2 |
| 49 | Cung cấp lam nhôm chắn nắng hình lá liễu, kt 170x23x1.3mm | Chương V của E-HSMT | 273,6 | m |
| 50 | GCLD nắp bịt đầu lam nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 51 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng, bao gồm phụ kiện lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 52 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 106,784 | 1 m3 |
| 53 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 47,424 | 1 m3 |
| 54 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,413 | 1 m3 |
| 55 | Lát nền, sàn hành lang gạch granite kt 60x60cm chống trượt | Chương V của E-HSMT | 321,13 | 1 m2 |
| 56 | Lát nền, sàn trong phòng, Gạch granite kt 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 713,8 | 1 m2 |
| 57 | Lát nền, sàn phòng vệ sinh, Gạch granite chống trượt kt 30x30 | Chương V của E-HSMT | 128,34 | 1 m2 |
| 58 | Lát đá ngạch cửa, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 11,24 | 1 m2 |
| 59 | Lát nền ram dốc, Gạch Terrazzo kt 30x30 | Chương V của E-HSMT | 24,128 | 1 m2 |
| 60 | Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 2,133 | 1 m3 |
| 61 | Lát đá mặt bậc cầu thang, Đá granite tự nhiên (tđ đá đen chấm trắng Huế) | Chương V của E-HSMT | 57,836 | 1 m2 |
| 62 | Ôp đá granit tường bậc thang, đá granite tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 5,88 | 1m2 |
| 63 | Gia công lan can cầu thang, bằng thép ống mạ kẽm D60x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 0,154 | Tấn |
| 64 | Gia công lan can ram dốc bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 65 | LD lan can cầu thang, ram dốc | Chương V của E-HSMT | 29,095 | m2 |
| 66 | Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 9,18 | 1 m3 |
| 67 | Trát tường đầu hồi, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 45,898 | 1 m2 |
| 68 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm, kt 120x60x2mm | Chương V của E-HSMT | 3,476 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,476 | Tấn |
| 70 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 568,717 | 1 m2 |
| 71 | Lắp dựng ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 623 | Cái |
| 72 | SXLD máng xối Inox 304 dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 34,24 | md |
| 73 | Lát gạch lá nem chống nóng mái M2, (tđ Viglacera GN3La1 200x200x75) ( hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 23,82 | 1 m2 |
| 74 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 27,429 | 1 m3 |
| 75 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 6,185 | 1 m3 |
| 76 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 72,716 | 1 m3 |
| 77 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 37,222 | 1 m3 |
| 78 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 73,54 | 1 m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 5,294 | 1 m3 |
| 80 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 9,391 | 1 m3 |
| 81 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Hoa bê tông đúc sẵn kt 195x195 | Chương V của E-HSMT | 4,84 | 1m2 |
| 82 | Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 12,032 | 1 m3 |
| 83 | Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 34,032 | 1 m3 |
| 84 | Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nung | Chương V của E-HSMT | 483,56 | 1 m2 |
| 85 | Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600, loại chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 88,04 | m2 |
| 86 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám | Chương V của E-HSMT | 69,86 | 1 m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ kt 100x50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 105,08 | 1 m |
| 88 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 47,86 | 1 m2 |
| 89 | Ôp tường phòng vệ sinh, Gạch granite kt 300x600 | Chương V của E-HSMT | 475,08 | 1 m2 |
| 90 | GCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact, laminate chống ẩm dày 18mm+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 91 | GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, laminate chống ẩm dày 18mm+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 59,472 | m2 |
| 92 | Tay vịn inox D40x2 dành cho người khuyết tật | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 93 | Tay vịn lan can inox D60x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 58,2 | m |
| 94 | GCLD khung inox 304 đỡ lavabo | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 95 | CCLD mặt đá lavabô, Đá tự nhiên (đá đen Huế) | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 96 | CCLD gương soi nguyên tấm kính dày 8mm KT 1.0x2.5m | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 97 | Đắp nổi tường, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,16 | 1 m2 |
| 98 | Đắp gờ nổi dày 20 | Chương V của E-HSMT | 24,55 | m |
| 99 | Kẻ chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 126,07 | m |
| 100 | Đắp gờ nổi dày 30 | Chương V của E-HSMT | 4,396 | m |
| 101 | Đắp tường nổi dày 50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,61 | 1 m2 |
| 102 | Đắp nổi lô gô dày 50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 1 m2 |
| 103 | Trát vẩy tường tạo gai trang trí, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,54 | 1 m2 |
| 104 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 601,287 | 1 m2 |
| 105 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.449,823 | 1 m2 |
| 106 | Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 601,345 | 1 m2 |
| 107 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 265,326 | 1 m2 |
| 108 | Trát dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 242,99 | 1 m2 |
| 109 | Trát giằng mái, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 (dầm bên ngoài) | Chương V của E-HSMT | 13,728 | 1 m2 |
| 110 | Trát dầm trong nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 441,945 | 1 m2 |
| 111 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 1.004,264 | 1 m2 |
| 112 | Trát trần mái sảnh, sê nô có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 152,934 | 1 m2 |
| 113 | Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 283,188 | 1 m2 |
| 114 | Trát lam lan can dày 1cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 226,68 | 1 m2 |
| 115 | Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văng | Chương V của E-HSMT | 181,194 | 1 m2 |
| 116 | Láng trên sê nô, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex TH | Chương V của E-HSMT | 181,194 | 1 m2 |
| 117 | Trát gờ móc nước, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 222,31 | 1 m |
| 118 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 1.408,815 | 1m2 |
| 119 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Chương V của E-HSMT | 1.853,129 | 1m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.261,944 | 1m2 |
| 121 | Quét lớp chống thấm CT11, vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 2.031,345 | 1 m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.930,118 | 1m2 |
| 123 | Chi tiết khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 5 | VT |
| 124 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 30,94 | 1 m3 |
| 125 | Bê tông nền sân, cắt khe co giãn, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 21,84 | 1 m3 |
| 126 | Lát gạch sân, Gạch Terazzo kt 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 182 | 1 m2 |
| 127 | Di dời 4 cây xanh và trồng lại ở vị trí khác | Chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.556,08 | 1 m2 |
| 129 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1 m2 |
| 130 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Mỗi 1.2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1 m2 |
| D | *\- Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W+, chóa phản quang (Chiếu bảng) | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W, lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W, lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led 12W | Chương V của E-HSMT | 69 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần led 24W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc quy dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led, có ắc quy dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn 2 mặt led, có ắc quy dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm-, 47W-220V/50Hz 220V/50Hz t.đương Senko TD105 | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh 400mm- 47W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút âm tường, t.đương Senko HT250 40W | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp máy sấy tay tự động, 1500W-250V/50Hz tốc độ gió 16m/s | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+, đế chìm (loại có màn che) | Chương V của E-HSMT | 90 | Cái |
| 18 | Lắp phích cắm âm (cắm quạt tường nhỏ) | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 39 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat, MCCB 3 pha 3 cực 50A-6kA | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB 3 pha 3 cực 100A-16kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lđặt bảng điện 6 cực+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 450x350x150, dày 1mm, có khóa | Chương V của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 25 | Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170, dày 1mm, có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 26 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 150x150 | Chương V của E-HSMT | 80 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2 tđ Lion | Chương V của E-HSMT | 3.870 | 1m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2 tđ Lion | Chương V của E-HSMT | 3.200 | 1m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2 tđ Lion | Chương V của E-HSMT | 715 | 1m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV (1x10)mm2 tđ Lion | Chương V của E-HSMT | 65 | 1m |
| 31 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | 1m |
| 32 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | 1m |
| 33 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa xoắn HDPED65/50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 10,24 | 1 m3 |
| 36 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1000v |
| 37 | Đắp bột đá bằng máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1 m3 |
| 39 | Móc néo cáp+ đai thép không rỉ | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 40 | Khóa néo cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường), Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 930 | 1 m |
| 42 | LĐ ống nhựa SP D20mm, (Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 1.650 | 1 m |
| 43 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ đ (đi âm tường), Đường kính ống SP d25mm | Chương V của E-HSMT | 95 | 1 m |
| 44 | LĐ ống nhựa SP D25mm, (Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 155 | 1 m |
| 45 | GCLD thanh treo inox hộp kt 12x12x1mm | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 46 | GCLD inox tấm lt 30x50x1mm | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m2 |
| 47 | Vít nở | Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 48 | Tăc kê đan inox D6 | Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 49 | Bu lông+ đai ốc+ lông đền | Chương V của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 50 | Đào đất mương nối đất, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 51 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 52 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 53 | Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 54 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 11 | mối |
| 55 | Cáp đồng trần nối tủ điện M70 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 56 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp= 101m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Cáp đồng trần nối tủ điện M70 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 60 | LĐ ống PVC D34x3.0- luồn dây sét dọc tường | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 61 | Đai inox cố định ống PVC | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 62 | Phụ kiện định vị cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 65 | LĐ ống inox 304 D50x3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 66 | LĐ ống inox 201 D6mm- néo kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 67 | Bộ chân đế kim thu sét inox 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Bu lông D16 L=250 + đai ốc | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 69 | Móc néo D16 L=250mm inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 70 | Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 71 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 72 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 9 | mối |
| E | *\- Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ hand xịt+ phụ kiện (tương đương Inax) | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 2 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavabo, tương đương Viglacera | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co, tương đương Viglacera | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xả, tương đương inax | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng tay gạt | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 103 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 m |
| 11 | LĐặt cút ren trong D20-21mm | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 12 | LĐặt cút chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 130 | Cái |
| 13 | LĐặt tê chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 14 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D50-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D50-20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 18 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D50-25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D50-25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D50mm+ hộp đựng, van khóa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Đào đất mương cấp nước, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m3 |
| 23 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 1000v |
| 24 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m3 |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 53 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa PVC D125x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 31 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 32 | LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 33 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 34 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D125-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 37 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 38 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 39 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D125-90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | LĐ cút nhựa PVC D114-135độ | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 41 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 42 | LĐ côn thu hẹp PVC D125-114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | LĐ tê thu hẹp PVC D125-114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 44 | LĐ cút nhựa PVC D125-135độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 45 | LĐ tê xiên nhựa PVC D125-135độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | LĐ chụp thông hơi D60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Ty treo M6 | Chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 48 | Bu lông nở M6 | Chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 49 | Thép C mạ kẽm kt 5x16cm | Chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 50 | Cùm treo mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 51 | LĐ ống thông dầm, ống PVC D42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 1 m |
| 52 | LĐ ống thoát nước tràn, ống PVC D27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 6,75 | 1 m |
| 53 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 360 | 1 m |
| 54 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độ | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 55 | LĐ tê nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 57 | Măng sông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 69 | Bộ |
| 58 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 22,737 | 1 m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6,312 | 1 m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,082 | 1 m3 |
| 61 | Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,623 | 1 m3 |
| 62 | Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,864 | 1 m3 |
| 63 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 20,88 | 1 m2 |
| 64 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,88 | 1 m2 |
| 65 | Láng đáy bể tự hoại, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | 1 m2 |
| 66 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,181 | 1 m3 |
| 68 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 c/kiện |
| 69 | Cốt thép tấm đan, giằng bể, Đk | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 1 tấn |
| 70 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 71 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 72 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 73 | LĐ cút nhựa D49mm- 90 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 74 | LĐ tê nhựa D49mm- 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | LĐ tê nhựa D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 76 | LĐ cút nhựa PVC D140-90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 77 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Kẹp ống omega 49 inox | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| F | *\- Chữa cháy vách tường: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống 60/76mm dày 3.6mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn, Đkính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn, Đkính tê 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa thép, Đkính van 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đkính nút bịt D60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà. 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt khớp nối họng cứu hỏa D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| G | *\- Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 117,974 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 41,448 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 10,031 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương, hố ga, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 15,772 | 1 m3 |
| 5 | Xây thành mương gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 18,052 | 1 m3 |
| 6 | Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,925 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, Tường thành mương, hố ga, chiều dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 115,974 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, dằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 4,795 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 5,575 | 1 m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 113 | Cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 tấn |
| 12 | Láng muơng, rãnh nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 40,09 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông BTCT D300mm, hoạt tải | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 14 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1mối nố |
| H | *\- Nhà xe 2 bánh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 21,28 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,408 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn lót, móng cột | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng, cổ móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250, Độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 5,888 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,103 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,493 | 1 m3 |
| 8 | Bu lông neo M18x500, M1 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 9 | Êcu fi18 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 10 | Êcu chụp fi18 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,844 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,843 | Tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm, kt 60x30x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,324 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,324 | Tấn |
| 15 | Lắp ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 180 | Cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, nước lót vinelex 120, 2 nước phủ tương đương Nippon bilac alum | Chương V của E-HSMT | 47,619 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn phẳng màu xanh dày 0.45mm (Chiều dài bất kỳ) | Chương V của E-HSMT | 83,808 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,236 | 1 m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu | Chương V của E-HSMT | 79,92 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công phần móng, phần thân, lắp đặt chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân chuyên nghiệp | 30 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề gồm (Nề; cơ khí; điện; nước; lái máy...), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;(Trong đó có tối thiểu 02 nhân sự vận hành máy đào; 02 nhân sự lái xe ô tô tự đổ; 01 nhân sự vận hành vận thăng nâng hàng…)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | 1 |
| 2 | - Máy đào | - Máy đào | 2 |
| 3 | - Máy ủi | - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực)* Khi đối chiếu phải có bản gốc giấy tờ chứng minh | 1 |
| 4 | - Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 2 |
| 5 | - Máy trộn | - Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 6 | - Máy đầm bàn | - Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 7 | - Máy đầm đất cầm tay | - Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 8 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 9 | - Máy cắt uốn thép | - Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 10 | Máy hàn | - Máy hàn 14KW, 23KW | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | - Máy vận thăng 3T* Khi đối chiếu phải có bản gốc giấy tờ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi