Gói thầu: Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT Trần Cao Vân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605095-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT Trần Cao Vân
Số hiệu KHLCNT 20220603582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 14:59:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,318,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT Trần Cao Vân
Công trình: Trường Trung học phổ thông Trần Cao Vân; Hạng mục: Sửa chữa Nhà làm việc + phòng học 03 tầng; Sửa chữa 01 phòng học tạm trên tầng 2 của phòng học ngoại ngữ
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 08 TRẦN PHÚ, THÀNH PHỐ QUY NHƠN, BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Bình Định. Địa chỉ: Số 350 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Khang. Địa chỉ: Số 71 Nguyễn Thanh Trà, Khu Dân cư 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Đơn vị lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Miền Trung. Địa chỉ: Số 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 08 TRẦN PHÚ, THÀNH PHỐ QUY NHƠN, BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2021; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 01 PHÒNG HỌC TẠM TRÊN TẦNG 2 CỦA PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT9,721m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,013100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT0,512m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT1,815m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,057100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,095tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,097100m3
9Công tác đục dầm làm vệ sinh câu sắtChương V- E-HSMT3tb
10Quets sika 732 liên kết BT cũ và mớiChương V- E-HSMT1,28m2
11Công tác tạm tính tháo dỡ nhà cũ bằng tôn - tập kết đúng nơi qui địnhChương V- E-HSMT15tb
12Vận chuyển vật liệu tháo đỡ đổ nơi qui định tạm tính 2 chuyến xe 3.5tChương V- E-HSMT2chuyến
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT2,6m3
14Xây tường thẳng bằng gạch CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT14,672m3
15Xây tường thẳng bằng gạch CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT3,14m3
16Xây tường thẳng bằng gạch CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,296m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT1,388m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT0,694m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT0,006m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT3,743m3
21Xây tường lan can bằng gạch CLXM 5,5x9x20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT1,541m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng CLXM 5,5x9x20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,756m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- E-HSMT2,771m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,573100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT3,518m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V- E-HSMT0,136tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,407tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,263tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,626100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V- E-HSMT4,859m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V- E-HSMT0,136tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,619tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,758tấn
34Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT1,132100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT12,48m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V- E-HSMT0,871tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,737tấn
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- E-HSMT0,203100m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT2,178m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V- E-HSMT0,095tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,315tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,3100m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT1,831m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V- E-HSMT0,082tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,029tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,081100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT0,416m3
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,181tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V- E-HSMT101 cấu kiện
50Ngâm nước xi măng chống thấm sàn máiChương V- E-HSMT21,932m3
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT109,66m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT109,66m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT182,311m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT87,94m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT9,627m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT67,173m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT80,065m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT113,2m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT13,566m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT20,9m
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT7,2m
62Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT10,97m2
63Láng granitô cầu thangChương V- E-HSMT23,707m2
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT33,6m
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT115,474m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600m2, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT11,851m2
67Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 1000 - khóa + chốt + kínhChương V- E-HSMT7,56m2
68Cửa sổ nhôm khóa + chốt + kínhChương V- E-HSMT17,28m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,213tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT20,628m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT4,6241m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT0,156100m
73Cung cấp lắp rá rác D60Chương V- E-HSMT4cái
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT202,611m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT446,995m2
76Bảng chống lóaChương V- E-HSMT1cái
77Lắp dựng tay vin inoxChương V- E-HSMT2,253m2
78Gia công tay vịn inox 304 D76, dày 1.2mm, đố bằng Inox 304 D32, dày 1,2mmChương V- E-HSMT0,029tấn
79Lắp đặt đèn bóng led ốp trần 18w - 6500K - D250 (hoặc tương đương)Chương V- E-HSMT3bộ
80Lắp đặt đèn ống led dài 1.2m-2x20W 2 bóng (hoặc tương đương)Chương V- E-HSMT9bộ
81Bộ đèn Led chiếu sáng bảng (hiệu ASAMLED)Model: GD-20C1 (dành riêng cho Giáo Dục)Chương V- E-HSMT2bộ
82Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực ngầm tường 16A-250vChương V- E-HSMT6cái
83Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực âm tường 16A-250vChương V- E-HSMT11cái
84Mặt nạ 1-3 thiết bịChương V- E-HSMT12cái
85Lắp đặt đế âm đơnChương V- E-HSMT12hộp
86Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngChương V- E-HSMT5hộp
87Lắp đặt hộp nhựa tròn 1 - 4 ngã chia nối dây đặt âm trầnChương V- E-HSMT16hộp
88Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 75wChương V- E-HSMT6cái
89Nút điều chỉnh tốc độ quạtChương V- E-HSMT6cái
90Lắp đặt quạt treo tườngChương V- E-HSMT1cái
91Aptomat 2 pha 2 cực MCB 10AChương V- E-HSMT2cái
92Aptomat 2 pha 2 cực MCB 16AChương V- E-HSMT3cái
93Aptomat2 pha 2 cực MCB 32AChương V- E-HSMT1cái
94Cáp CV 1x1.5mm2Chương V- E-HSMT270m
95Cáp CV 1x2.5mm2Chương V- E-HSMT150m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột: CVV 2x6.0mm2Chương V- E-HSMT14m
97Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x8.0mm2Chương V- E-HSMT15m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT170m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT9m
100Lắp đặt hộp aptomat kim loại âm tường 8 - 10 ModuleChương V- E-HSMT1hộp
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC + PHÒNG HỌC 3 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT11,514100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT8,659100m2
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT265,6m2
4Tháo dỡ tấm lợp - Tôn (sau thay 50%mới )Chương V- E-HSMT0,373100m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT1,6m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V- E-HSMT217,128m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- E-HSMT311,315m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- E-HSMT461,467m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- E-HSMT1.201,646m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- E-HSMT618,667m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V- E-HSMT930,618m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ sau trát lại vữa mác 75Chương V- E-HSMT185,46m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- E-HSMT8,052m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- E-HSMT8,052m3
15Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V- E-HSMT8,052m3
16Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1,115tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,115tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT147,21m2
19Lợp mái che tường bằng Tôn chống ôn+ chống nóng PU 3 lớp .Chương V- E-HSMT2,848100m2
20Lợp che tường bằng tônChương V- E-HSMT0,187100m2
21Lợp che tường bằng tônChương V- E-HSMT0,187100m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, 2 lần (VL-NC)Chương V- E-HSMT434,256m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT217,128m2
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT63,246m2
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC40Chương V- E-HSMT24,288m2
26Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT97,926m2
27Công tác làm vệ sinh cửa kính, trụ đá rửa, nền sanChương V- E-HSMT30công
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.916,138m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.793,053m2
30Lắp dựng tay vin inoxChương V- E-HSMT5,852m2
31Gia công tay vịn inox 304 D76, dày 1.2mm, đố bằng Inox 304 D32, dày 1,2mmChương V- E-HSMT0,076tấn
32Bộ đèn ốp trần D320 bóng led:Chương V- E-HSMT2bộ
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V- E-HSMT100m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18*40mmChương V- E-HSMT50m
35Công tác tạm tính: Lắp đặt kim thu sét, SCHIRTEC- ASChương V- E-HSMT1kim
36Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V- E-HSMT72m
37Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT0,032100m
38Cùm trụ kim thu sét d14.Bộ dây néo D50, L=7m, + tăng đơChương V- E-HSMT3cái
39Thép tấm 8mm gia công chân đế trụChương V- E-HSMT7kg
40Bộ khớp nối kiểm tra cả hộp bao cheChương V- E-HSMT1bộ
41Đóng cọc chống sét mạ đồng, D16, dài 2,4mChương V- E-HSMT3cọc
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmChương V- E-HSMT24m
43Công tác tạm tính: Ốc siết cáp bằng đồngChương V- E-HSMT8bộ
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT3,521m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT4,48m3
46Khoan xoay tạo lỗ vào đất trên cạn, ĐK 90mmChương V- E-HSMT36m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
4 Đội trưởng thi công phần xây dựng 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)4
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)4
3 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)2
4 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)1
9 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)1
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)1
11 Máy vận thăng hoặc tời điện Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->