Gói thầu: Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường Chuyên biệt Hy vọng Quy Nhơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường Chuyên biệt Hy vọng Quy Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:59:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.338.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường Chuyên biệt Hy vọng Quy Nhơn Công trình: Trường Chuyên biệt Hy vọng Quy Nhơn; Hạng mục: Sửa chữa Nhà lớp học + Nhà làm việc 02 tầng; Sửa chữa tường rào, cổng phụ; Sửa chữa sân bê tong; Sửa chữa Nhà ở nội trú học sinh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2021; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC + NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Móng giằng | Chương V- E-HSMT | 3,296 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,046 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,615 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 11 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 | Chương V- E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 | Chương V- E-HSMT | 3,955 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 15,065 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 17,83 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 26,634 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,856 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 72,12 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 3,855 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2,224 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 30,49 | m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 10,124 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 9,274 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 450,036 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V- E-HSMT | 44,399 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 36,613 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- E-HSMT | 1,709 | m3 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V- E-HSMT | 113,061 | m2 |
| 29 | Làm vệ sinh bề mặt - bê tông đá rửa | Chương V- E-HSMT | 157,104 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 93,974 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 754,067 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 1.304,237 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 573,31 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V- E-HSMT | 542,345 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V- E-HSMT | 31,724 | m |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- E-HSMT | 44,364 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Khu nhà bếp + phòng ăn | Chương V- E-HSMT | 69,825 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch hỏng khoảng 14.8m2 | Chương V- E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 40 | Công tác xoa nền đánh bóng thủ công cầu thang | Chương V- E-HSMT | 22,605 | m2 |
| 41 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- E-HSMT | 0,21 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ sau trát lại vữa mác 75 | Chương V- E-HSMT | 302,607 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- E-HSMT | 13,421 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- E-HSMT | 13,421 | m3 |
| 45 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V- E-HSMT | 13,421 | m3 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng Tôn chống ôn+ chống nóng PU 3 lớp . | Chương V- E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 113,061 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 226,122 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V- E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 50 | Cung cấp lắp cầu chắn rác D90 | Chương V- E-HSMT | 15 | Cái |
| 51 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 68,644 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 47,906 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 136,244 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 33,574 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 16,239 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 64,782 | 1m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng PU đánh bóng loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 58 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V- E-HSMT | 54,384 | m2 |
| 60 | (Gia cố cửa hỏng thay thanh nhôm + kính + khóa ...=30%giá trị) | Chương V- E-HSMT | 176,443 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 44,399 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 28,523 | 1m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 70,612 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.854,576 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.570,461 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 184,238 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 118,369 | m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 14,45 | 1m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 0,398 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 78 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 17,158 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 84 | Bo lưới mắt cáo trát vữa hộp gen | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm-5mm | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm-4mm | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm-3mm | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm-2.1mm | Chương V- E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm-2.0mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm-1.8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25m | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20m | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút ren trong nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút ren trong nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút ren trong nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D100x50mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Côn nhựa PVC D50x32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Côn nhựa PVC D50x25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Côn nhựa PVC D25x20mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Tê nhựa PVC D100mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Tê nhựa PVC D50mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Tê nhựa PVC D50x32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Tê nhựa PVC D32mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Tê nhựa PVC D25mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Tê nhựa PVC D20mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt T ren trong D20mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt T cong PVC-100x100mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt T cong PVC-50x50mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Cút 135 PVC-50x50mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt khâu ren trong D20mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - LAVABO sứ | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Bộ xả Lavabo + vòi rửa | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt xí bệt - gold. | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Bộ xả + vòi rửa âu tiểu | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Cầu chắn rác D80mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 133 | Cung cấp lắp van phao ngắt nước D32 | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt giá treo | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 17 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 141 | Thay bóng đen led hỏng tận dụng máng cũ | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực ngầm tường 16A-250v | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Mặt nạ 1-3 lỗ | Chương V- E-HSMT | 66 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp nhựa đơn | Chương V- E-HSMT | 70 | hộp |
| 145 | Mặt nạ Aptomat | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 146 | Aptomat 2 pha 2 cực MCB 10A | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 147 | Aptomat 3 pha MCB 32A-415V | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Aptomat 2 pha 2 cực MCB 32A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Cung cấp lắp cầu chì 10A-250V | Chương V- E-HSMT | 30 | Cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- E-HSMT | 46 | cái |
| 151 | Lắp đặt 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 30 | bảng |
| 152 | Mặt nạ 4-6 lỗ | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nhựa đôi đặt nổi | Chương V- E-HSMT | 20 | hộp |
| 154 | Cáp CV 1x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 550 | m |
| 155 | Cáp CV 1x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 650 | m |
| 156 | Cáp CVV 2x6.0mm2 | Chương V- E-HSMT | 240 | m |
| 157 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 10x20mm | Chương V- E-HSMT | 480 | m |
| 158 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 16x30mm | Chương V- E-HSMT | 400 | m |
| 159 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 18x40 | Chương V- E-HSMT | 280 | m |
| 160 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 35x50 | Chương V- E-HSMT | 34 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 162 | Lắp đặt hộp aptomat kim loại âm tường 6 Module | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 2 | Cung cấp lắp bánh xe | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp chông sắt cho cổng | Chương V- E-HSMT | 3,9 | m |
| 4 | Cung cấp lắp tôn phẳng ốp cổng dày 4zem | Chương V- E-HSMT | 2,535 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 17,22 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V- E-HSMT | 7,24 | 100m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch không nung Terrazzo 500x500x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 724 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc cấp | Chương V- E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 5 | Láng granitô bậc cấp | Chương V- E-HSMT | 17,48 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 45,6 | m |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,1307 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,0435 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,8244 | m3 |
| 11 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 44,6788 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ Ở NỘI TRÚ HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18w | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9w | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt nạ 4-6 lỗ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế nổi đôi | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp điện aptomat 6 module | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ đèn, hộp điện,... | Chương V- E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lavabo | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bộ xả + vòi rửa inox của lavabo | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi xịt nước rửa sàn | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Tháo bình nước nóng | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa inox lavabo | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt 1 vòi xịt nước rửa sàn | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp 15l | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp 30l | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 5,4324 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 2,894 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V- E-HSMT | 47,115 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 437,1187 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 1.002,649 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 209,1609 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 75,7773 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 11,0085 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 47,115 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 94,23 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 23,0063 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 52,771 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 11,0085 | m2 |
| 36 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V- E-HSMT | 2,0085 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 460,2532 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.188,6752 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 24,2238 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 62,5619 | m2 |
| 43 | Chà rửa đá mài, nền, bậc cấp toàn nhà, cầu thang | Chương V- E-HSMT | 1 | lần |
| 44 | Đục kiểm tra hộp gen kỹ thuật, kiểm tra ống nước rò rỉ, thay van | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| 45 | Tháo dỡ lavabo + bệ đỡ bê tông trục H6 | Chương V- E-HSMT | 1 | công |
| 46 | Lắp đặt van 34mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Thay ổ khóa cửa | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.338.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) | 4 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi