Gói thầu: Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường PTDTNT THCS THPT Vĩnh Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường PTDTNT THCS THPT Vĩnh Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:58:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,120,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 Tấn, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường PTDTNT THCS THPT Vĩnh Thạnh Công trình: Trường Phổ thông DTNT THCSTHPT Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Sửa chữa Kè chắn đất phía sau Nhà đa năng; Sửa chữa Nhà hiệu bộ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2021; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA KÈ CHẮN ĐẤT PHÍA SAU NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Mua đất tại mỏ để đắp đất san nền (Thông báo số 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021) | Chương V- E-HSMT | 126,06 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- E-HSMT | 12,61 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- E-HSMT | 12,61 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 9,61 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 63,83 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 2,17 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V- E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 3,6 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 13,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 92,05 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D60 a 1000mm, L = 650 ~ 850mm | Chương V- E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt túi vải địa kỹ thuật bao bọc đá 1x2, đá 4x6 (KT: 600x600x600)mm | Chương V- E-HSMT | 17,71 | m3 |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép B40-3mm, cao 1200mm | Chương V- E-HSMT | 54,92 | m2 |
| 22 | Cấy trụ thép tráng kẽm D60-1,8mm để giữ lưới thép B40-3mm | Chương V- E-HSMT | 76,97 | kg |
| 23 | Giăng đường kẽm gai dày 3mm liên kết tại đỉnh trụ thép tráng kẽm D60 | Chương V- E-HSMT | 91,54 | m |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 27,81 | m2 |
| 29 | Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 38 | Rải bạc nhựa lớp cách ly chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,89 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 419,41 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m (chỉ tháo cầu phong, li tô, tận dụng lại xà gồ) | Chương V- E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng tầng 2 | Chương V- E-HSMT | 280,4 | m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống ồn, chống nhiệt sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V- E-HSMT | 4,61 | 100m2 |
| 5 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm chống ẩm + phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 280,4 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông (Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm) | Chương V- E-HSMT | 191,57 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình) | Chương V- E-HSMT | 191,57 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 191,57 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-3mm (thoát nước mái) | Chương V- E-HSMT | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 114mm | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm (thông dầm) | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Cầu chắn rác inox D114 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bị thấm nặng, mục, bong dộp) | Chương V- E-HSMT | 95,33 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bị thấm nặng, mục, bong dộp) | Chương V- E-HSMT | 50,53 | m2 |
| 15 | Trát tường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 95,33 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 50,53 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải) | Chương V- E-HSMT | 1.887,54 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải) | Chương V- E-HSMT | 792,11 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.221,92 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.603,6 | m2 |
| 21 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V- E-HSMT | 33,8 | m |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V- E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 23 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lát hoa xi măng hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 570,03 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lát hoa xi măng hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lát hoa xi măng hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường (hiện trạng ốp cao 1,5m) | Chương V- E-HSMT | 45,75 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch ceramic mờ 600x600mm, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 570,03 | m2 |
| 29 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 45,75 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, mài mịn, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị bong tróc granitô (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 51,11 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 10,52 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm lambri kết hợp kính mờ dày 5mm (hệ 700 dày ~ 1,2mm- chi tiết theo bản vẽ) | Chương V- E-HSMT | 81,85 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng khung nhôm kết hợp kính trắng dày 5mm (chi tiết theo bản vẽ) | Chương V- E-HSMT | 3 | m2 |
| 37 | Sửa chữa hệ cửa đi, cửa sổ pano gỗ hư lá sách bị xệ cánh, cong vênh không khép được (bao gồm công tháo dỡ, sửa chữa và lắp dựng lại - chiếm tỷ lệ 20%) | Chương V- E-HSMT | 23,62 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ | Chương V- E-HSMT | 278,9 | m2 |
| 39 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V- E-HSMT | 278,9 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ khung sắt cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 48,02 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sắt thép bị rỉ | Chương V- E-HSMT | 48,02 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 48,02 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 48,02 | m2 |
| 44 | Thay mới chốt đứng cửa đi | Chương V- E-HSMT | 68 | bộ |
| 45 | Thay mới chốt đứng cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 60 | bộ |
| 46 | Công tác lau chùi, vệ sinh kính cửa đi, sổ | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| 47 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V- E-HSMT | 5,12 | 10m³/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Chương V- E-HSMT | 5,12 | 10m³/1km |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 3,58 | 100m2 |
| 51 | Công tác tạm tính: Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V- E-HSMT | 8 | công |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A-250V | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A-250V | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-250V | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-220V | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-220V | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- E-HSMT | 78 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 110 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn led lup tròn siêu mỏng ốp trần | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led 11w | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18w | Chương V- E-HSMT | 44 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều chỉnh tốc độ quạt (để đảm bảo độ bền dùng loại Panasonic) | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x25mm2) | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2) | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2) | Chương V- E-HSMT | 210 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2) | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2) | Chương V- E-HSMT | 160 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 320 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 1.100 | m |
| 71 | Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tường | Chương V- E-HSMT | 153 | cái |
| 72 | Lắp đặt Đế đơn âm tường | Chương V- E-HSMT | 151 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 200x200x200) | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 74 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 400x200x200) | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 75 | Lắp đặt hộp nối dây nổi | Chương V- E-HSMT | 25 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 24x14mm | Chương V- E-HSMT | 670 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 39x19mm | Chương V- E-HSMT | 140 | m |
| 78 | Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) | Chương V- E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ R=30m) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m) | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 81 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 | Chương V- E-HSMT | 3 | cọc |
| 83 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2 | Chương V- E-HSMT | 34 | m |
| 84 | Dây neo cáp thép 5mm2: | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 86 | Công tác tạm tính: Ốc xiết cáp đồng | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Khoan giếng tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 3 | giếng |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm | Chương V- E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | Chương V- E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt lơi PVC, ĐK 60/34mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa một chiều D34 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa hai chiều D34 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi xả inox | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt xí bệt (đã bao gồm van khóa chữ T, đế thải nước) + Dây cấp | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 120 | Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước) | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A) | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu nước thải Inox | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 126 | Máy bơm nước sinh hoạt 2 kw | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 127 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 129 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 134 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 141 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V- E-HSMT | 201,2 | m |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 59,69 | 1m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ: lót đáy mương, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 145 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 77,05 | m2 |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 49,1 | m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 130 | 1 cấu kiện |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200-4,0mm | Chương V- E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315-6,2mm | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 154 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 155 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 157 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 7,25 | 1m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V- E-HSMT | 0,73 | 10m³/1km |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Chương V- E-HSMT | 0,73 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) | 4 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 10 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 9 Tấn, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 15 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi