Gói thầu: Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường PTDTNT THCS THPT Vĩnh Thạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604953-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường PTDTNT THCS THPT Vĩnh Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20220603548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 14:58:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,120,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 Tấn, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường PTDTNT THCS THPT Vĩnh Thạnh
Công trình: Trường Phổ thông DTNT THCSTHPT Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Sửa chữa Kè chắn đất phía sau Nhà đa năng; Sửa chữa Nhà hiệu bộ
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 08 TRẦN PHÚ, THÀNH PHỐ QUY NHƠN, BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bình Phú. Địa chỉ: Số 74 Phạm Hùng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Khang. Địa chỉ: Số 71 Nguyễn Thanh Trà, Khu Dân cư 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Đơn vị lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Miền Trung. Địa chỉ: Số 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 08 TRẦN PHÚ, THÀNH PHỐ QUY NHƠN, BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2021; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỮA CHỮA KÈ CHẮN ĐẤT PHÍA SAU NHÀ ĐA NĂNG
1Mua đất tại mỏ để đắp đất san nền (Thông báo số 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021)Chương V- E-HSMT126,06m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT1,26100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- E-HSMT12,6110m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V- E-HSMT12,6110m³/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT1,14100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,13100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT2100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT9,61m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT63,83m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT2,17100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V- E-HSMT0,54tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,63tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT3,6tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT13,18m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,49100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V- E-HSMT0,21tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT1,33tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT92,05m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D60 a 1000mm, L = 650 ~ 850mmChương V- E-HSMT0,62100m
20Sản xuất, lắp đặt túi vải địa kỹ thuật bao bọc đá 1x2, đá 4x6 (KT: 600x600x600)mmChương V- E-HSMT17,71m3
21Gia công hàng rào lưới thép B40-3mm, cao 1200mmChương V- E-HSMT54,92m2
22Cấy trụ thép tráng kẽm D60-1,8mm để giữ lưới thép B40-3mmChương V- E-HSMT76,97kg
23Giăng đường kẽm gai dày 3mm liên kết tại đỉnh trụ thép tráng kẽm D60Chương V- E-HSMT91,54m
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT1,08100m3
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,09100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT2,33m3
27Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT5,14m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT27,81m2
29Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT13,84m2
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mmChương V- E-HSMT11 đoạn ống
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,68m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,09100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V- E-HSMT0,05tấn
34Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT1,33m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V- E-HSMT0,08100m2
36Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,11tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V- E-HSMT271 cấu kiện
38Rải bạc nhựa lớp cách ly chống mất nướcChương V- E-HSMT0,1100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT1,89m3
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT419,41m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m (chỉ tháo cầu phong, li tô, tận dụng lại xà gồ)Chương V- E-HSMT3,14m3
3Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng tầng 2Chương V- E-HSMT280,4m2
4Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống ồn, chống nhiệt sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V- E-HSMT4,61100m2
5Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm chống ẩm + phụ kiệnChương V- E-HSMT280,4m2
6Đục nhám mặt bê tông (Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm)Chương V- E-HSMT191,57m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình)Chương V- E-HSMT191,57m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT191,57m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-3mm (thoát nước mái)Chương V- E-HSMT1100m
10Lắp đặt cút PVC, ĐK 114mmChương V- E-HSMT36cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm (thông dầm)Chương V- E-HSMT0,05100m
12Cầu chắn rác inox D114Chương V- E-HSMT9cái
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bị thấm nặng, mục, bong dộp)Chương V- E-HSMT95,33m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bị thấm nặng, mục, bong dộp)Chương V- E-HSMT50,53m2
15Trát tường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT95,33m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT50,53m2
17Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải)Chương V- E-HSMT1.887,54m2
18Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải)Chương V- E-HSMT792,11m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.221,92m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.603,6m2
21Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V- E-HSMT33,8m
22Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V- E-HSMT7,3m3
23Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Chương V- E-HSMT3,79m3
24Phá dỡ nền gạch lát hoa xi măng hiện trạngChương V- E-HSMT570,03m2
25Phá dỡ nền gạch lát hoa xi măng hiện trạngChương V- E-HSMT5,98m2
26Phá dỡ nền gạch lát hoa xi măng hiện trạngChương V- E-HSMT43,2m2
27Tháo dỡ gạch ốp tường (hiện trạng ốp cao 1,5m)Chương V- E-HSMT45,75m2
28Lát nền gạch ceramic mờ 600x600mm, XM PCB40Chương V- E-HSMT570,03m2
29Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT5,98m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT43,2m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT45,75m2
32Vệ sinh, mài mịn, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị bong tróc granitô (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)Chương V- E-HSMT51,11m2
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- E-HSMT0,6m3
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT10,52m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm lambri kết hợp kính mờ dày 5mm (hệ 700 dày ~ 1,2mm- chi tiết theo bản vẽ)Chương V- E-HSMT81,85m2
36Sản xuất, lắp dựng khung nhôm kết hợp kính trắng dày 5mm (chi tiết theo bản vẽ)Chương V- E-HSMT3m2
37Sửa chữa hệ cửa đi, cửa sổ pano gỗ hư lá sách bị xệ cánh, cong vênh không khép được (bao gồm công tháo dỡ, sửa chữa và lắp dựng lại - chiếm tỷ lệ 20%)Chương V- E-HSMT23,62m2
38Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗChương V- E-HSMT278,9m2
39Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợpChương V- E-HSMT278,9m2
40Tháo dỡ khung sắt cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT48,02m2
41Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sắt thép bị rỉChương V- E-HSMT48,02m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT48,021m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT48,02m2
44Thay mới chốt đứng cửa điChương V- E-HSMT68bộ
45Thay mới chốt đứng cửa sổChương V- E-HSMT60bộ
46Công tác lau chùi, vệ sinh kính cửa đi, sổChương V- E-HSMT5công
47Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,51100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V- E-HSMT5,1210m³/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmChương V- E-HSMT5,1210m³/1km
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT3,58100m2
51Công tác tạm tính: Công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V- E-HSMT8công
52Lắp đặt các automat 1 pha 80A-250VChương V- E-HSMT1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 75A-250VChương V- E-HSMT3cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 63A-250VChương V- E-HSMT6cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 32A-220VChương V- E-HSMT16cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 20A-220VChương V- E-HSMT18cái
57Lắp đặt cầu chì 10AChương V- E-HSMT40cái
58Lắp đặt công tắc đơnChương V- E-HSMT78cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT110cái
60Lắp đặt đèn led lup tròn siêu mỏng ốp trầnChương V- E-HSMT14bộ
61Lắp đặt đèn led 11wChương V- E-HSMT14bộ
62Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18wChương V- E-HSMT44bộ
63Lắp đặt quạt trần + bộ điều chỉnh tốc độ quạt (để đảm bảo độ bền dùng loại Panasonic)Chương V- E-HSMT22cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x25mm2)Chương V- E-HSMT100m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2)Chương V- E-HSMT20m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2)Chương V- E-HSMT210m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2)Chương V- E-HSMT250m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Chương V- E-HSMT160m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Chương V- E-HSMT320m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Chương V- E-HSMT1.100m
71Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngChương V- E-HSMT153cái
72Lắp đặt Đế đơn âm tườngChương V- E-HSMT151cái
73Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 200x200x200)Chương V- E-HSMT11 tủ
74Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 400x200x200)Chương V- E-HSMT11 tủ
75Lắp đặt hộp nối dây nổiChương V- E-HSMT25hộp
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 24x14mmChương V- E-HSMT670m
77Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 39x19mmChương V- E-HSMT140m
78Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Chương V- E-HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
79Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ R=30m)Chương V- E-HSMT1cái
80Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m)Chương V- E-HSMT11 cột
81Hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V- E-HSMT1hộp
82Đóng cọc tiếp đất đồng D16Chương V- E-HSMT3cọc
83Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2Chương V- E-HSMT34m
84Dây neo cáp thép 5mm2:Chương V- E-HSMT30m
85Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmChương V- E-HSMT25m
86Công tác tạm tính: Ốc xiết cáp đồngChương V- E-HSMT6cái
87Khoan giếng tiếp địaChương V- E-HSMT3giếng
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT3,61m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,04100m3
90Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mmChương V- E-HSMT0,3100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmChương V- E-HSMT0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mmChương V- E-HSMT0,26100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmChương V- E-HSMT0,45100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmChương V- E-HSMT0,18100m
95Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mmChương V- E-HSMT2cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mmChương V- E-HSMT5cái
97Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mmChương V- E-HSMT5cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mmChương V- E-HSMT6cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mmChương V- E-HSMT8cái
100Lắp đặt tê PVC, ĐK 90mmChương V- E-HSMT4cái
101Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmChương V- E-HSMT3cái
102Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mmChương V- E-HSMT10cái
103Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmChương V- E-HSMT12cái
104Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mmChương V- E-HSMT12cái
105Lắp đặt lơi PVC, ĐK 60/34mmChương V- E-HSMT10cái
106Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mmChương V- E-HSMT18cái
107Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mmChương V- E-HSMT22cái
108Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mmChương V- E-HSMT18cái
109Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mmChương V- E-HSMT14cái
110Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmChương V- E-HSMT14cái
111Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mmChương V- E-HSMT16cái
112Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mmChương V- E-HSMT18cái
113Lắp đặt van khóa một chiều D34Chương V- E-HSMT2cái
114Lắp đặt van khóa hai chiều D34Chương V- E-HSMT4cái
115Lắp đặt vòi xả inoxChương V- E-HSMT2bộ
116Lắp đặt xí bệt (đã bao gồm van khóa chữ T, đế thải nước) + Dây cấpChương V- E-HSMT4bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxChương V- E-HSMT4bộ
118Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V- E-HSMT4bộ
119Lắp đặt lavabo sứ treo tườngChương V- E-HSMT6bộ
120Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước)Chương V- E-HSMT6bộ
121Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A)Chương V- E-HSMT6bộ
122Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT6cái
123Lắp đặt kệ kínhChương V- E-HSMT6cái
124Lắp đặt phễu thu nước thải InoxChương V- E-HSMT8cái
125Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V- E-HSMT1bể
126Máy bơm nước sinh hoạt 2 kwChương V- E-HSMT1máy
127Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,18100m3
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT0,74m3
129Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V- E-HSMT2,07m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- E-HSMT0,41100m2
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V- E-HSMT0,16m3
132Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT6,78m2
133Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT0,28m3
134Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT19,84m2
135Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT19,84m2
136Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT0,43m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,02100m2
138Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,05tấn
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V- E-HSMT51 cấu kiện
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,1100m3
141Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V- E-HSMT201,2m
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT59,691m3
143Ván khuôn gỗ: lót đáy mương, hố gaChương V- E-HSMT0,17100m2
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT4,91m3
145Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT8,04m3
146Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT77,05m2
147Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT49,1m2
148Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT3,38m3
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V- E-HSMT0,22100m2
150Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,35tấn
151Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V- E-HSMT1301 cấu kiện
152Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200-4,0mmChương V- E-HSMT0,13100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315-6,2mmChương V- E-HSMT0,12100m
154Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V- E-HSMT4,41m3
155Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT1,23m3
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,22100m3
157Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT7,251m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V- E-HSMT0,7310m³/1km
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmChương V- E-HSMT0,7310m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
5 Đội trưởng thi công phần xây dựng 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)4
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)4
3 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)2
4 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)2
8 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)1
10 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW, (Đơn vị: cái)1
11 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy)1
12 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy)1
13 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 9 Tấn, (Đơn vị: máy)1
14 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)1
15 Máy vận thăng hoặc tời điện Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->