Gói thầu: Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT Quang Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT Quang Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:58:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.436.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≤ 0,8 m3, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT Quang Trung Công trình: Trường Trung học phổ thông Quang Trung; Hạng mục: Sửa chữa Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (dãy QT1); Sửa chữa Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (dãy QT2) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2021; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG, DÃY QT1 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông (Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm) | Chương V- E-HSMT | 234,76 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình) | Chương V- E-HSMT | 234,76 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 234,76 | m2 |
| 4 | Công tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tư | Chương V- E-HSMT | 87 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái) | Chương V- E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 8 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 173,54 | m2 |
| 10 | SXLD Cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính trắng, bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế) | Chương V- E-HSMT | 78 | m2 |
| 11 | Gia công hoa sắt bảo vệ - thép hộp 14x14x1,2mm | Chương V- E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 12 | Sửa chữa hệ cửa đi, cửa sổ pano gỗ hư lá sách bị xệ cánh, cong vênh không khép được (bao gồm công tháo dỡ, sửa chữa và lắp dựng lại - chiếm tỷ lệ 30%) | Chương V- E-HSMT | 28,66 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ | Chương V- E-HSMT | 200,67 | m2 |
| 14 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V- E-HSMT | 200,67 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 173,54 | 1m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng phào nẹp gỗ toàn bộ cửa (1 mặt ngoài, đã sơn hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 193,4 | m |
| 17 | Tháo dỡ khung sắt cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 83,65 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sắt thép bị rỉ | Chương V- E-HSMT | 63,3 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 108,27 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 128,25 | m2 |
| 21 | Thay mới chốt đứng cửa đi | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Thay mới chốt khóa cài cửa đi | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Thay mới chốt đứng cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 50 | bộ |
| 24 | Công tác lau chùi, vệ sinh kính cửa đi, sổ | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bị thấm nặng, mục, bong dộp) | Chương V- E-HSMT | 214,43 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bị thấm nặng, mục, bong dộp) | Chương V- E-HSMT | 79,98 | m2 |
| 27 | Trát tường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 214,43 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 79,97 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải) | Chương V- E-HSMT | 2.150,38 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải) | Chương V- E-HSMT | 1.050,06 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng chân móng | Chương V- E-HSMT | 46,35 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.466,3 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2.028,54 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, mài mịn, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị bong tróc granitô (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 104,35 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 4,42 | 100m2 |
| 36 | Công tác tạm tính: Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A-250V | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A-250V | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V- E-HSMT | 37 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc | Chương V- E-HSMT | 63 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn đôi led tube 2x1,2m-18w | Chương V- E-HSMT | 60 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18w | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m + bộ điều khiển tốc độ quạt | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Đế đơn âm tường | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tường | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV (1x2,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CV (1x1,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 700 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 24x14mm | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x10mm | Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 200x200x400) | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 54 | Gia công tay vịn tại lan can tầng 2 để đảm bảo chiều cao lan can không nhỏ hơn 1,1m theo quy định bằng inox 304 D76, dày 1.2mm, đố bằng Inox 304 D32, dày 1,2mm | Chương V- E-HSMT | 0,08 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (DÃY QT2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 28,12 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm | Chương V- E-HSMT | 28,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 4 | Gia công hệ kết cấu mái thép mạ kẽm: xà gồ | Chương V- E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông (Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm) | Chương V- E-HSMT | 339,68 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình) | Chương V- E-HSMT | 339,67 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 339,67 | m2 |
| 8 | Công tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tư | Chương V- E-HSMT | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái) | Chương V- E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-3mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 14 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát hoa xi măng hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Gạch hoa XM 200x200, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, mài mịn, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị bong tróc granitô (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 110,49 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 127,26 | m2 |
| 19 | SXLD Cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính trắng, bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế) | Chương V- E-HSMT | 66 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt bảo vệ - thép hộp 14x14x1,2mm | Chương V- E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 21 | Sửa chữa hệ cửa đi, cửa sổ pano gỗ hư lá sách bị xệ cánh, cong vênh không khép được (bao gồm công tháo dỡ, sửa chữa và lắp dựng lại - chiếm tỷ lệ 30%) | Chương V- E-HSMT | 19,72 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ | Chương V- E-HSMT | 196,39 | m2 |
| 23 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V- E-HSMT | 196,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 65,76 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng phào nẹp gỗ toàn bộ cửa (1 mặt ngoài, đã sơn hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 140,6 | m |
| 26 | Tháo dỡ khung sắt cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 81,89 | m2 |
| 27 | Sửa chữa, thay thế lan can sắt cầu thang, hành lang bị hư hỏng (đơn giá đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) - chiếm tỷ lệ 20% | Chương V- E-HSMT | 27,09 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt cửa 14x2mm | Chương V- E-HSMT | 88,22 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 103,35 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 147,89 | m2 |
| 31 | Thay mới chốt đứng cửa đi | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 32 | Thay mới chốt khóa cài cửa đi | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 33 | Thay mới chốt đứng cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 40 | bộ |
| 34 | Công tác lau chùi, vệ sinh kính cửa đi, sổ | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| 35 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V- E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 214,13 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 84,99 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải) | Chương V- E-HSMT | 2.173,29 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải) | Chương V- E-HSMT | 1.052,62 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 130,75 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, trần vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 56,88 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng chân móng | Chương V- E-HSMT | 37,49 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.707,72 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.817,32 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 4,36 | 100m2 |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 9,78 | 1m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- E-HSMT | 0,98 | 10m³/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V- E-HSMT | 0,98 | 10m³/1km |
| 51 | Công tác tạm tính: Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A-250V | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A-250V | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc | Chương V- E-HSMT | 62 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn đôi led tube 2x1,2m-18w | Chương V- E-HSMT | 60 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18w | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m + bộ điều khiển tốc độ quạt | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt Đế đơn âm tường | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tường | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây đơn CV (1x2,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CV (1x1,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 700 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 24x14mm | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x10mm | Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 200x200x400) | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ R=100m) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m) | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 71 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 | Chương V- E-HSMT | 3 | cọc |
| 73 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2 | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 74 | Dây neo cáp thép 5mm2: | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 76 | Công tác tạm tính: Ốc xiết cáp đồng | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Khoan giếng tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 3 | giếng |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 80 | Gia công tay vịn tại lan can tầng 2 để đảm bảo chiều cao lan can không nhỏ hơn 1,1m theo quy định bằng thép mạ kẽm D76, dày 1.2mm, đố bằng thép mạ kẽm 304 D32, dày 1,2mm | Chương V- E-HSMT | 0,09 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 5,78 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, tạo nhám | Chương V- E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V- E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 30 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,73 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 34,95 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 32 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V- E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình) | Chương V- E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 11,91 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch ceramic mờ 600x600mm, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 43,01 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 95,45 | m2 |
| 40 | Gia công thép hộp trang trí lan can hành lang (tầng 2 theo thiết kế) - bao gồm sơn hoàn thiện và chi phí nhân công | Chương V- E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 46 | Cầu chắn rác inox D60 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Gia công tay vịn tại lan can tầng 2 để đảm bảo chiều cao lan can không nhỏ hơn 1,1m theo quy định bằng thép mạ kẽm D76, dày 1.2mm, đố bằng thép mạ kẽm 304 D32, dày 1,2mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.436.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) | 4 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 9 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gàu ≤ 0,8 m3, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi