Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:57:00 đến ngày 2022-06-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,237,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82571E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình dân dụng cấp IV trở - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 892.670.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 892.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.785.340.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao độngĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân ; Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẢI QUAN TỈNH BẮC NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình công trình: Sửa chữa mái nhà làm việc, nhà nghỉ trực ca tại trụ sở Cục Hải quan tỉnh Bắc Ninh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải Quan tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: số 99 đường Lê Quang Đạo, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3875500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Tổng cục Hải quan. + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Điện thoại: 024. 39440833 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Tổng cục Hải quan (Cục Tài vụ- Quản trị). + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Điện thoại: 024 39440833, số máy lẻ: 9474 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Tổng cục Hải quan (Cục Tài vụ- Quản trị). + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Điện thoại: 024 39440833, số máy lẻ: 9474 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà làm việc 7 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9852 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.901,9651 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.901,9651 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.767,1436 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 3 trục Y3-Y4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,3318 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn tầng 3 bằng gạch Cotto 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,3318 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí ra để sửa lại cụm van xả bị rò nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 8 | Cụm xả bồn cầu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 10 | Khung xương vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | m2 |
| 11 | Khóa tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp mới 10 lỗ thăm trần 600x600mm phòng HT tầng 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà ăn, nhà nghỉ trực ca | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hành lang nhà công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1501 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần nhà công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,081 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,2311 | m2 |
| 4 | Lan can inox an toàn vị trí hở giữa bản thang chiếu tới và dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Cửa sắt phòng kho bằng sắt tấm, khung thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu xanh (KT 1500x2400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thay 2 khóa phòng vệ sinh chung tầng 1 nhà ăn Khóa tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình D113,5x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2823 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2823 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng hệ bu lông M16 , bản mã chân cột dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9523 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9523 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3866 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3866 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2736 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc mái khổ 400 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo tường rào ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,1771 | m2 |
| 2 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,1771 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép tường rào hiện trạng chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1695 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,2301 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,2301 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,2301 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82571E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình dân dụng cấp IV trở - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 892.670.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 892.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.785.340.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao độngĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân ; Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi