Gói thầu: Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT số 2 An Nhơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604682-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT số 2 An Nhơn
Số hiệu KHLCNT 20220603524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 14:57:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,867,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.801E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT số 2 An Nhơn
Công trình: Trường Trung học phổ thông số 2 An Nhơn; Hạng mục: Sửa chữa Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng; Sửa chữa Nhà lớp học, phòng chức năng 02 tầng; Sửa chữa Nhà lớp học bộ môn
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 08 TRẦN PHÚ, THÀNH PHỐ QUY NHƠN, BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Bình Định. Địa chỉ: Số 231/40 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Khang. Địa chỉ: Số 71 Nguyễn Thanh Trà, Khu Dân cư 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Đơn vị lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Miền Trung. Địa chỉ: Số 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 08 TRẦN PHÚ, THÀNH PHỐ QUY NHƠN, BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Giấy ĐKKD; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2021; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG
1Đục nhám mặt bê tông (Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm)Chương V- E-HSMT467,733m2
2Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtChương V- E-HSMT206,513m2
3Quét dung dịch CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT467,733m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT467,733m2
5Công tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tưChương V- E-HSMT102,2m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái)Chương V- E-HSMT1,022100m
7Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmChương V- E-HSMT56cái
8Cầu chắn rác inox D90Chương V- E-HSMT14cái
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bị thấm nặng, mục, bong dộp)Chương V- E-HSMT55,604m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bị thấm nặng, mục, bong dộp)Chương V- E-HSMT26,265m2
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT55,604m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT26,265m2
13Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải)Chương V- E-HSMT2.198,682m2
14Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải)Chương V- E-HSMT960,898m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.746,547m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.473,662m2
17Phá dỡ nền gạch lát hoa xi măng hiện trạngChương V- E-HSMT720,836m2
18Lát nền gạch Ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40Chương V- E-HSMT720,836m2
19Đục tẩy bề mặt nền bậc cấp tại các vị trí bị nứt, vỡChương V- E-HSMT19,65m2
20Trát granitô dày 2cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT19,65m2
21Đắp cát vào bồn hoa bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,648m3
22Rải bạt ni lông lớp cách lyChương V- E-HSMT1,08100m2
23Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V- E-HSMT0,054m3
24Trát granitô dày 2cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT1,08m2
25Vệ sinh, mài mịn, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị bong tróc granitô (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)Chương V- E-HSMT121,625m2
26Gia công, lắp dựng lan can inox su304 D42-76Chương V- E-HSMT0,152tấn
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT175,53m2
28Tháo dỡ khuôn cửa đơn (tháo dỡ khuôn cửa bị mọt, mụt rơi hư hỏng nặng)Chương V- E-HSMT7,6m
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗChương V- E-HSMT126,114m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V- E-HSMT50,64m2
31Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợpChương V- E-HSMT126,114m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT50,641m2
33Sản xuất, lắp dựng phào nẹp gỗ cửa (1 mặt ngoài, đã sơn hoàn thiện)Chương V- E-HSMT40m
34Gia công khuôn ngoại đơn 60x80 (gỗ nhóm 3, bao gồm hoàn thiện)Chương V- E-HSMT5,2m
35Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT7,61m
36Gia công cửa sổ (gỗ nhóm 3), khung nội gỗ, kính trắng, mờ an toàn Việt Nhật dày 5mm kết hợp hoa sắt bảo vệ như kiến trúc hiện trạng (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện)Chương V- E-HSMT1,618m2
37Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT177,1481m2
38Thay mới chốt đứng cửa điChương V- E-HSMT10bộ
39Thay mới chốt khóa cài cửa điChương V- E-HSMT10bộ
40Thay mới chốt đứng cửa sổChương V- E-HSMT200bộ
41Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V- E-HSMT0,462m2
42Công tác lau chùi, vệ sinh kính cửa đi, sổChương V- E-HSMT5công
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,304100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- E-HSMT3,0410m³/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V- E-HSMT3,0410m³/1km
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT2,404100m2
47Công tác tạm tính: Công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V- E-HSMT6công
48Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x250 + yếm tủChương V- E-HSMT11 tủ
49Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x300x200 + yếm tủChương V- E-HSMT11 tủ
50Lắp đặt đèn đôi led tube 2x1,2m-18w (cả máng mỏng)Chương V- E-HSMT32bộ
51Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18w (chỉ thay bóng)Chương V- E-HSMT6bộ
52Lắp đặt đèn led lup tròn 18W siêu mỏng ốp trầnChương V- E-HSMT1bộ
53Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m + bộ điều khiểnChương V- E-HSMT10cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT180m
55Khung âm loại 1-3 phần tửChương V- E-HSMT36bộ
56Khung âm loại 4-6 phần tửChương V- E-HSMT10bộ
57Mặt nạ loại 1-3 phần tửChương V- E-HSMT36bộ
58Mặt nạ loại 4-6 phần tửChương V- E-HSMT24bộ
59Vệ sinh, lau chùi quạt trần cũ, tận dụng sửa chữa, lắp đặt lạiChương V- E-HSMT5cái
60Khung âm + mặt nạ volume điều chỉnh quạt trầnChương V- E-HSMT20bộ
61Lắp đặt công tắc đơnChương V- E-HSMT18cái
62Lắp đặt công tắc 2 cựcChương V- E-HSMT4cái
63Lắp đặt ổ cắm ngầm 2 cực (loại có nắp đậy khi không dùng)Chương V- E-HSMT30cái
64Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT(14x24)mmChương V- E-HSMT250m
65Lắp đặt kim thu sét (Rbvc1=57m) Tây Ban NhaChương V- E-HSMT1cái
66Trụ đế bê tông, Thanh đứng Inox đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49, dài L5mChương V- E-HSMT1hệ
67Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất(KT150x150)Chương V- E-HSMT1hộp
68Đóng cọc tiếp đất đồng D16(L=2,3M)Chương V- E-HSMT3cọc
69Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70mm2Chương V- E-HSMT45m
70Dây neo cáp thép 5mm2Chương V- E-HSMT30m
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V- E-HSMT25m
72Ốc siết cáp bằng đồngChương V- E-HSMT6bộ
73Khoan giếng sâu 3.0mChương V- E-HSMT3giếng
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT5,251m3
75Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT5,25m3
76Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT16,929m2
77Gia công tay vịn inox 304 D76, dày 1.2mm, đố bằng Inox 304 D32, dày 1,2mmChương V- E-HSMT0,215tấn
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 02 TẦNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT54,999m2
2Lợp mái ngói 22v/m2 (lợp mới 10% ngói bị hư, bể, dùng ngói Phú Phong hoặc loại tương đương)Chương V- E-HSMT54,999m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, vệ sinh sạch sẽChương V- E-HSMT233,922m2
4Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtChương V- E-HSMT86,649m2
5Quét dung dịch CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT233,922m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT233,922m2
7Công tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tưChương V- E-HSMT56,8m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái)Chương V- E-HSMT0,568100m
9Lắp đặt cùm, kẹp ống D90Chương V- E-HSMT56cái
10Cầu chắn rác inox D90Chương V- E-HSMT16cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT8cái
12Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT8cái
13Tháo dỡ chậu tiểuChương V- E-HSMT7bộ
14Tháo dỡ chậu rửaChương V- E-HSMT3bộ
15Tháo dỡ bệ xíChương V- E-HSMT4bộ
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT20,113m2
17Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT56m
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- E-HSMT11,523m3
19Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- E-HSMT51,84m2
20Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V- E-HSMT1,241m3
21Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,672m3
22Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạngChương V- E-HSMT40,725m2
23Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT2,692m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT0,634m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,12100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,083tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT61 cấu kiện
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT3,2m
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT13,672m2
30Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT64,44m2
31Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT9,54m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 100x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT3,48m2
33Lát nền gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40Chương V- E-HSMT38,4m2
34Lát nền, sàn tiết diện gạch hoa xi măng 200x200, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT0,87m2
35Công tác tháo dỡ hệ thống điện, bít các ống cấp, thoát nước, bắt lại hệ thống điện âm tường... Nhân công cắt rãnh trên tường, khoan sàn bắt quạt trần, bóng đènChương V- E-HSMT1Toàn bộ
36Đục ô trống thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, KT 300x300mmChương V- E-HSMT5lỗ
37Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT0,11m3
38Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V- E-HSMT0,031m3
39Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,465m2
40Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V- E-HSMT0,036100kg
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT3,143m2
42Trát granitô dày 2cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT0,62m2
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT129,058m2
44Tháo dỡ khuôn cửa đơn (tháo dỡ khuôn cửa bị mọt, mụt rơi hư hỏng nặng)Chương V- E-HSMT380,23m
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗChương V- E-HSMT108,077m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt cửa 12x12mmChương V- E-HSMT19,979m2
47Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợpChương V- E-HSMT108,077m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT19,9791m2
49Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V- E-HSMT1,137m2
50Gia công, lắp đặt tấm pa nô cửa đi bằng gỗ dày 20mm(gỗ nhóm 3, bao gồm hoàn thiện)Chương V- E-HSMT1tấm
51Sửa cửa bị sệ, võng (tạm tính 5% diện tích cửa)Chương V- E-HSMT5,404m2
52Gia công mới bộ cánh cửa đi gỗ khuôn nội 40x100, dưới pan ô ván gỗ dày 20mm, trên kính trắng dày 5li (gỗ nhóm 3, bao gồm bản lề, chốt khóa..., hoàn thiện)Chương V- E-HSMT1,553m2
53Gia công mới bộ cánh cửa đi gỗ khuôn nội 40x100, kết hợp kính trắng dày 5li (gỗ nhóm 3, bao gồm bản lề, chốt khóa..., hoàn thiện):Chương V- E-HSMT7,286m2
54Gia công khuôn ngoại đơn 60x80 (gỗ nhóm 3, bao gồm hoàn thiện)Chương V- E-HSMT19,47m
55Sản xuất, lắp dựng phào nẹp gỗ toàn bộ cửa (1 mặt ngoài, đã sơn hoàn thiện - (tạm tính 20% nẹp)Chương V- E-HSMT25,8m
56Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ XinFa (loại 2) trên kính 8 ly, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết TKChương V- E-HSMT95,04m2
57Đục tẩy bề mặt tường để lắp đặt hoàn thiện cửa theo kích thước cửa mới hệ XinfaChương V- E-HSMT36,96m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT36,96m2
59Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT24,951m
60Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT61,0421m2
61Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.1mmChương V- E-HSMT0,345tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT95,04m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT39,9561m2
64Công tác lau chùi, vệ sinh kính cửa đi, sổChương V- E-HSMT5công
65Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải)Chương V- E-HSMT2.298,764m2
66Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải)Chương V- E-HSMT825,795m2
67Quét nước xi măngChương V- E-HSMT17,616m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.470,516m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.636,427m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT2,791100m2
71Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V- E-HSMT13,109m3
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT6,1061m3
73Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT7,585m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,503m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,04100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,007tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,049tấn
78Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT7,176m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT10,889m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT1,19m3
81Lát nền, sàn gạch Gạch nung KT400x400mm (hoặc chống trượt), vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT92,23m2
82Lát đá granít nhám bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT12,4m2
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT12m2
84Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT12m2
85Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,266100m3
86Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tổng cự ly vận chuyển tạm tính 4km, đường loại 4)Chương V- E-HSMT2,6610m³/1km
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V- E-HSMT2,6610m³/1km
88Công tác tạm tính: Công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V- E-HSMT5công
89Lắp đặt đèn đôi led tube 2x1,2m-18wChương V- E-HSMT74bộ
90Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18w (có giá treo đèn bảng học)Chương V- E-HSMT16bộ
91Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18wChương V- E-HSMT2bộ
92Lắp đặt đèn led lup tròn 18W siêu mỏng ốp trầnChương V- E-HSMT14bộ
93Lắp đặt đèn led lup tròn 24W siêu mỏng ốp trầnChương V- E-HSMT1bộ
94Lắp đặt quạt trần cánh 1,4mChương V- E-HSMT28cái
95Lắp đặt quạt treo tườngChương V- E-HSMT8cái
96Lắp đặt ổ cắm 2 cực rời (cắm quạt treo tường)Chương V- E-HSMT8cái
97Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- E-HSMT24cái
98Lắp đặt công tắc 2 cực (cầu thang)Chương V- E-HSMT4cái
99Lắp đặt công tắc đơnChương V- E-HSMT80cái
100Khung âm, nắp nhấn loại tủ AptomatChương V- E-HSMT14bộ
101Khung âm loại 1-3 phần tửChương V- E-HSMT49bộ
102Khung âm loại 4-6 phần tửChương V- E-HSMT14bộ
103Mặt nạ loại 1-3 phần tửChương V- E-HSMT49bộ
104Mặt nạ loại 4-6 phần tửChương V- E-HSMT14bộ
105Lắp đặt các automat 2 pha 100A-600V(2 tép)Chương V- E-HSMT1cái
106Lắp đặt các automat 2 pha 50A -250V (2 tép)Chương V- E-HSMT4cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 20A-250V (tép)Chương V- E-HSMT14cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Chương V- E-HSMT60m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT120m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT420m
111Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT(14x24)mmChương V- E-HSMT180m
112Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT(19x39)mmChương V- E-HSMT130m
113Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 210x160x100 + yếm tủChương V- E-HSMT21 tủ
114Lắp đặt kim thu sét (Rbvc1=57m) Tây Ban NhaChương V- E-HSMT1cái
115Trụ đế bê tông, Thanh đứng Inox đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49, dài L5mChương V- E-HSMT1hệ
116Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất(KT150x150)Chương V- E-HSMT1hộp
117Đóng cọc tiếp đất đồng D16(L=2,3M)Chương V- E-HSMT3cọc
118Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70mm2Chương V- E-HSMT45m
119Dây neo cáp thép 5mm2Chương V- E-HSMT30m
120Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V- E-HSMT25m
121Ốc siết cáp bằng đồngChương V- E-HSMT6bộ
122Khoan giếng sâu 3.0mChương V- E-HSMT3giếng
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT5,251m3
124Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT5,25m3
125Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT22,755m2
126Gia công tay vịn inox 304 D76, dày 1.2mm, đố bằng Inox 304 D32, dày 1,2mmChương V- E-HSMT0,246tấn
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đục nhám mặt bê tông (Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm)Chương V- E-HSMT250,073m2
2Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtChương V- E-HSMT92,945m2
3Quét dung dịch CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT250,073m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT250,073m2
5Công tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tưChương V- E-HSMT56,8m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái)Chương V- E-HSMT0,58100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-3mm (ống thông dầm)Chương V- E-HSMT0,04100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm (ống tràn)Chương V- E-HSMT0,04100m
9Lắp đặt cùm, kẹp ống D90Chương V- E-HSMT56cái
10Cầu chắn rác inox D90Chương V- E-HSMT23cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT16cái
12Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT16cái
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT143,063m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V- E-HSMT67,61m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt cửaChương V- E-HSMT74,071m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT67,611m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT74,0711m2
18Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT143,0631m2
19Công tác lau chùi, vệ sinh kính cửa đi, sổChương V- E-HSMT5công
20Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải)Chương V- E-HSMT2.347,97m2
21Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải)Chương V- E-HSMT1.270,828m2
22Quét nước xi măngChương V- E-HSMT55,538m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.442,96m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT2.120,3m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT2,535100m2
26Công tác tạm tính: Công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V- E-HSMT5công
27Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18wChương V- E-HSMT20bộ
28Lắp đặt đèn led lup tròn 18W siêu mỏng ốp trầnChương V- E-HSMT13bộ
29Lắp đặt đèn led lup tròn 24W siêu mỏng ốp trầnChương V- E-HSMT1bộ
30Lắp đặt quạt trần cánh 1,4mChương V- E-HSMT8cái
31Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- E-HSMT20cái
32Lắp đặt công tắc đơnChương V- E-HSMT20cái
33Mặt nạ loại 1-3 phần tửChương V- E-HSMT15bộ
34Mặt nạ loại 4-6 phần tửChương V- E-HSMT7bộ
35Lắp đặt kim thu sét (Rbvc1=57m) Tây Ban NhaChương V- E-HSMT1cái
36Trụ đế bê tông, Thanh đứng Inox đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49, dài L5mChương V- E-HSMT1hệ
37Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất(KT150x150)Chương V- E-HSMT1hộp
38Đóng cọc tiếp đất đồng D16(L=2,3M)Chương V- E-HSMT3cọc
39Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70mm2Chương V- E-HSMT45m
40Dây neo cáp thép 5mm2Chương V- E-HSMT30m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V- E-HSMT25m
42Ốc siết cáp bằng đồngChương V- E-HSMT6bộ
43Khoan giếng sâu 3.0mChương V- E-HSMT3giếng
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT5,251m3
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT5,25m3
46Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT9,259m2
47Gia công tay vịn inox 304 D76, dày 1.2mm, đố bằng Inox 304 D32, dày 1,2mmChương V- E-HSMT0,157tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.801E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
5 Đội trưởng thi công phần xây dựng 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)4
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)4
3 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)2
4 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)1
7 Máy mài Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)1
8 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)1
9 Máy vận thăng hoặc tời điện Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->