Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606408-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220406201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 16:53:00 đến ngày 2022-06-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,051,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình chưa hoàn thành.- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. – Đối với hợp đồng ký với đơn vị ngoài ngân sách nhà nước phải kèm theo chứng từ thanh toán.- Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựngvà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực) hoặc Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài > 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu > 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, Bê tông nhựa, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng, nâng cấp Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND và hạ tầng văn hóa xã Phú Lộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Phú Lộc , địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lộc Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 320; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng. Địa chỉ: Số 110, đường Chiến Thắng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: UBND xã Phú Lộc , địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lộc Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lộc Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phú Lộc; Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG, CỔNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V167,9981m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V39,304m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,448m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4234m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4369m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V161,3284m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V421,24m2
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V22gốc cây
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V4gốc cây
10Mua cây cọMô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
11Trồng lại cây ở vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V21Cây
12Đào hót đất sụt bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,0043100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V400,43m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5905100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,1033100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,023m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4112100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V27,4112100m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4875100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V63,375m3
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V24,375100m
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1995100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,625m3
24Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,02m3
25Ống thoát nước thân kè đá D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7,836m
26Khe lún kè đáMô tả kỹ thuật theo chương V4Khe
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1778tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,07100m3
32Mua đất đá hỗn hợp mỏ đá xã gia tườngMô tả kỹ thuật theo chương V572,91m3
33Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V57,20810m
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5046100m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V195,598m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5015100m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5721100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3805m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3282m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,274m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2355100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9431m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,3376m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,788m2
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7947100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8242tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4778m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
51Mua nắp ghi gangMô tả kỹ thuật theo chương V32tấm
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1254m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1437m3
55Bó vỉa hè, đường bằng đá đen thanh hóa 200x300x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V266,057m
56Lát nền sàn bằng đá xanh thanh hóa, tiết diện đá 200x400x30 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V161,62m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1907m3
60Công tác ốp đá granite màu đỏ vào tường sử dụng keo dán dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,195m2
61Mua tượng bác bằng đá trắng nguyên khốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Tượng
62Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V7,681m
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5107m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5321m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6506m3
68Công tác ốp đá granite màu đỏ vào tường sử dụng keo dán dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,1608m2
69Chữ INOX mặt gương vàng cao 30mm gắn trên nền đáMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
70Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V65,3502m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,3502m2
72Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,1896m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,1896m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BIA
1Dẫy cỏ lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,235510m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V562,8544m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V114,7495m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56,38m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,106m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
9Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1832100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,106m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5444m3
12lát đá bậc cấp bằng đá tự nhiên dầy 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,8md
13Lát nền sàn bằng đá tự nhiên thanh hóa, tiết diện đá 200x400x30 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,42m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V679,2039m2
16Bàn lễ bằng đá nguyên khối trạm khắc rồng phượngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bệ
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,568100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,44m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
3Tháo dỡ ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V8,172m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,04m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V242,1972m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V894,8084m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V504,43m2
8Cắt bê tông, gạch lát nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,810m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
10Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,44m2
13Công tác ốp đá granite màu đỏ vào tường sử dụng keo dán dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,172m2
14Chống thấm sênô bằng màng khò nóngMô tả kỹ thuật theo chương V216,5312m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,1212m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.399,2384m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.298,2372m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8156100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
3Phá lớp vữa trát granitôMô tả kỹ thuật theo chương V74,1228m2
4Tháo dỡ lan can gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,761m
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V352,688m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.450,2844m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V599,2004m2
8Sơn PU cửa gỗ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
9Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
10Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,41m2
11Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7128m2
12Tay vịn cầu thang gỗ lim nam phi 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9,718md
13Sản xuất nan cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2272kg
14Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,8849m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.049,4848m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V352,688m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5692100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Hút bể phốt nhà WCMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1484m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7719m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V96,121m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,4656m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6982m3
7Đào hót đất sụt bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2354m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6217m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,69m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,27m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,296m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8918m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,69m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,7356m2
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0822tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0822tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257100m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,04m2
21Lắp đặt vách nhựa compact HPL dầy 12mm bao gồm cả phụ kiện chân, kẹp, bản lề, khóa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4933m2
22Lắp đặt gương soi (Gương tấm mài cạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp đặt hộp đựng Giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Lắp đặt vòi xả nhanh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
33Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt nối ren trong đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
40Lắp rắc co, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp rắc co, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt T nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Đế âm tường SinoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
64Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐOÀN THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3799100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1369100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2382100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6432m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8433tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0308tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0348tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6389100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5456m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3591tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4521tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4731m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1641m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1196tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6546tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5667100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2327m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1416100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9295100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3337m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6606100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2169tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6499tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8949tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1597m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8466m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4928m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,801m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1019m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0828m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1457100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4534tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2313m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2301100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3484tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4465tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7177tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5207tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,454tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,364m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3544m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2864tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7244m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5155100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3207tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9688m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V532,2868m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.172,2023m2
54Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V360,8459m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,1m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,633m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,08m
58Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,53m
59Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,58m
60Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7929m2
61Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30,0936m2
62Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V130,5214m2
63Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9863m2
64Sản xuất lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V153,7253kg
65Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,0593m2
66Tay vịn cầu thang gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V8,558m
67Sản xuất nan cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V40,827kg
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,9408m2
69Chống thấm bằng màng khò nóngMô tả kỹ thuật theo chương V20,981m2
70Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
71Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
72Mua tôn làm cửa nắp thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
73Mua bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Mua khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V355,4847m2
76Lát nền, sàn bằng gạch thảm 3D, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7932m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 chống trơn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,338m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,941m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.533,0482m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V898,9838m2
81Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng Đông cửa có đai, đố kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V148,6705m2
82Bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
83Bản lề chữ A (2 bộ S2 ko lắp bản lề, tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
84Khóa Kim Long loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
85Tay gạt sơn đa điểm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V148,6705m2
87mua khung nhôm kính Xingfa Quảng Đông có đai, đố kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,73m2
88Lắp dựng khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12,73m2
89Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm và phụ kiện chân đỡ, thanh kẹp, bản lề, khóa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5814m2
90Gia công xà gồ thép 80x40x1.5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8438tấn
91Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8438tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,1008100m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3856100m2
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
95Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
97Đai vít giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4297m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3468tấn
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5561m3
105Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6087m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
110Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,678m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,198m2
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2201m3
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Khung giá Inox 304 đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
117Lát đá Kimsa mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
118Lắp đặt bình tắm nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
119Lắp đặt gương soi (Gương tấm mài cạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
120Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
121Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
123Lắp đặt vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
124Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
125Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
127Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
128Lắp đặt bể chứa nước nằm ngang bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
129Lắp đặt van phao điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
130Lắp đặt vòi xả nhanh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
135Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
143Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
144Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
152Lắp đặt cút 90 độ ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
153Lắp đặt Raco D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt Raco D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt Raco D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156nối ren trong đường 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
161Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
169Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
170Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Đai treo ống 90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
178Đai treo ống 60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
179Ty ren m6Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
180Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đơn MPE 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
181Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đôi MPE 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
182Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
183Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
184Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
185Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
186Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
187Lắp đặt quạt trần có đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
189Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (Bao gồm cả phụ kiện giá treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V9máy
190Ống đồng điều hòa (Đã bao gồm ống bảo ôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
191Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
192Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
193Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
195Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
196Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
199Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
202Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính =34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
203Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
204Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
205Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V685m
206Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V688m
207Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.086m
208Tủ điện T1, T2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
209MODEMMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
210SWICH 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Tủ rắc mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
212Chân cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
213Dây cáp internetMô tả kỹ thuật theo chương V650m
214Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
215Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
216Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
217Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
218Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
219Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
220Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
221Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
222thí nghiệm chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
223Sứ ốp chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Rèm cuốn cầu vồng Vải nhựa polyesteMô tả kỹ thuật theo chương V61,7365m2
2Bình PCCC Co2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
3Bình PCCC Co2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
4Tủ đựng tài liệu. Kích thước: 2400x550x2200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Tủ đựng tài liệu. Kích thước: 1600x550x2200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Bàn làm việc. Kích thước: 2000x1000x760Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Ghế . cỡ nhỏ, bọc da, tay gỗMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Bàn tiếp khách. Bộ bàn ghế gỗ lim Nam Phi, Mặt bàn có kính cường lực dày 10ly (1 đoản dài, 2 ghế đơn, 1 bàn lớn, 1 bàn kẹp, 1 đôn) (Kích thước : Ghế đoản dài 187cm, rộng 60cm, cao 127cm. Ghế đơn: dài 71cm, rộng 60cm, cao 120cm. Bàn lớn: dài 127cm, rộng 62cm, cao 63cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Giường ngủ. Kích thước: 1500x1900Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Quạt cây đứng. có điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Điều hòa treo tường. 18000BTU phòng làm việc 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Điều hòa treo tường. 12000BTU phòng làm việc 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Điều hòa treo tường. 9000BTU phòng nghỉ] 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Ghế ngồi tiếp khách. Ghế gỗ lim Nam Phi, đệm và tựa lưng bọc da PVC cao cấp.- Kích thước: 750x800x820Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Bàn nhỏ tiếp khách. - Bàn gỗ lim Nam Phi, mặt kính cường lực dày 10ly. Kích thước: 400x550x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Bàn giữa phòng. Bàn gỗ lim Nam Phi, mặt kính cường lực dầy 10ly. Kích thước: 1600x900x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Quạt cây đứng. có điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Điều hòa. 24000BTU phòng làm việc 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Ghế ngồi họp. Chất liệu: Da PVC. Lưng liền 2 cốt, chân inox 304, tay ốp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Ghế dự họp. Chất liệu: Đệm bọc da PVC. Lưng dời, chân inox 304, tay ốp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Quạt cây đứng. có điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Điều hòa. Điều hòa âm trần 24000BTU phòng làm việc 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tủ đựng tài liệu. Tủ sắt. Kích thước: 1600x550x2200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Bàn làm việc. Bàn gỗ công nghiệp lõi xanh phủ Melamine vân gỗ cao cấp. Kích thước: 1300x750x750Mô tả kỹ thuật theo chương V2md
25Ghế cán bộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Ghế tiếp dânMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Quạt cây đứng. Quạt cây đứng có điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Bàn chủ tọa. Bàn gỗ lim Nam Phi (5 cái liền). Kích thước mỗi cái: 1200x850x750Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Bàn thư ký. Bàn gỗ lim Nam Phi (2 người ngồi). Kích thước: 1500x550x750Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Bàn đại biểu. Bàn gỗ lim Nam Phi. Kích thước: 2800x550x750Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Ghế ngồi chủ tọa. Ghế gỗ lim Nam Phi. Kích thước: 760x650x1520. Đệm tựa mút bọc da PVC cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Ghế ngồi thư ký. Ghế gỗ lim Nam Phi. Kích thước: 760x650x1250. Đệm tựa mút bọc da PVC cao cấp.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Ghế ngồi đại biểu. Ghế gỗ lim Nam Phi. Kích thước: 760x650x1520. Đệm tựa mút bọc da PVC cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
34Bộ âm thanh họp, hội nghị…Micro chủ tọa: 5 chiếcMicro bàn mixer: 1 chiếcThiết bị trung tâm: 1 chiếcLoa hộp 30W: 6 chiếcAmply: 1 bộHệ thống dây, jack, thiết bị phụ trợ: 1 bộBàn mixer : 1 chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Tivi cố định. 86 inch 4KMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình chưa hoàn thành.- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. – Đối với hợp đồng ký với đơn vị ngoài ngân sách nhà nước phải kèm theo chứng từ thanh toán.- Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.72
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựngvà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.52
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực) hoặc Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy Đầm bàn ≥1kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy ủi ≥110 CV Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy hàn ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy khoan bê tông ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy mài > 1,0kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy lu > 10 Tấn Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy rải 130-140 CV Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Ô tô tự đổ > 5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
12 Máy đào ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, Bê tông nhựa, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->