Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:53:00 đến ngày 2022-06-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,051,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình chưa hoàn thành.- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. – Đối với hợp đồng ký với đơn vị ngoài ngân sách nhà nước phải kèm theo chứng từ thanh toán.- Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựngvà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực) hoặc Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài > 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu > 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 130-140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị thí nghiệm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, Bê tông nhựa, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng, nâng cấp Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND và hạ tầng văn hóa xã Phú Lộc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phú Lộc Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phú Lộc; Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG, CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,9981 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,304 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,448 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4234 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4369 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,3284 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,24 | m2 |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | gốc cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 10 | Mua cây cọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 11 | Trồng lại cây ở vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cây |
| 12 | Đào hót đất sụt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0043 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,43 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5905 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1033 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,023 | m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4112 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4112 | 100m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4875 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,375 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,375 | 100m |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,02 | m3 |
| 25 | Ống thoát nước thân kè đá D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,836 | m |
| 26 | Khe lún kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Khe |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đá hỗn hợp mỏ đá xã gia tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,91 | m3 |
| 33 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,208 | 10m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5046 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,598 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5015 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5721 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3805 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3282 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,274 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9431 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3376 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,788 | m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7947 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8242 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4778 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | cấu kiện |
| 51 | Mua nắp ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | tấm |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1254 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1437 | m3 |
| 55 | Bó vỉa hè, đường bằng đá đen thanh hóa 200x300x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,057 | m |
| 56 | Lát nền sàn bằng đá xanh thanh hóa, tiết diện đá 200x400x30 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,62 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1907 | m3 |
| 60 | Công tác ốp đá granite màu đỏ vào tường sử dụng keo dán dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,195 | m2 |
| 61 | Mua tượng bác bằng đá trắng nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tượng |
| 62 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5107 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5321 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6506 | m3 |
| 68 | Công tác ốp đá granite màu đỏ vào tường sử dụng keo dán dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1608 | m2 |
| 69 | Chữ INOX mặt gương vàng cao 30mm gắn trên nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3502 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3502 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1896 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1896 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BIA | |||
| 1 | Dẫy cỏ lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2355 | 10m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,8544 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7495 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,38 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,106 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 9 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,106 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5444 | m3 |
| 12 | lát đá bậc cấp bằng đá tự nhiên dầy 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | md |
| 13 | Lát nền sàn bằng đá tự nhiên thanh hóa, tiết diện đá 200x400x30 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,42 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,2039 | m2 |
| 16 | Bàn lễ bằng đá nguyên khối trạm khắc rồng phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bệ |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,568 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,172 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,04 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,1972 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,8084 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,43 | m2 |
| 8 | Cắt bê tông, gạch lát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granite màu đỏ vào tường sử dụng keo dán dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,172 | m2 |
| 14 | Chống thấm sênô bằng màng khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,5312 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,1212 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.399,2384 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.298,2372 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8156 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1228 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,761 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,688 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,2844 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,2004 | m2 |
| 8 | Sơn PU cửa gỗ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 10 | Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,41 | m2 |
| 11 | Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7128 | m2 |
| 12 | Tay vịn cầu thang gỗ lim nam phi 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,718 | md |
| 13 | Sản xuất nan cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2272 | kg |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8849 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.049,4848 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,688 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5692 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Hút bể phốt nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1484 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7719 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,121 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4656 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6982 | m3 |
| 7 | Đào hót đất sụt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2354 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6217 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,69 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,296 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8918 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,69 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7356 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m2 |
| 21 | Lắp đặt vách nhựa compact HPL dầy 12mm bao gồm cả phụ kiện chân, kẹp, bản lề, khóa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4933 | m2 |
| 22 | Lắp đặt gương soi (Gương tấm mài cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng Giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xả nhanh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối ren trong đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp rắc co, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp rắc co, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt T nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Đế âm tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3799 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1369 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6432 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8433 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0308 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0348 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6389 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5456 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4521 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4731 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1641 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6546 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5667 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2327 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1416 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9295 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3337 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6606 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6499 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8949 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1597 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8466 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4928 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,801 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1019 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0828 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1457 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4534 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2313 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2301 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4465 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7177 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5207 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,364 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3544 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7244 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5155 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9688 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,2868 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,2023 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,8459 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,1 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,633 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,08 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,53 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,58 | m |
| 60 | Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7929 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0936 | m2 |
| 62 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5214 | m2 |
| 63 | Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9863 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7253 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0593 | m2 |
| 66 | Tay vịn cầu thang gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,558 | m |
| 67 | Sản xuất nan cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,827 | kg |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9408 | m2 |
| 69 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,981 | m2 |
| 70 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 72 | Mua tôn làm cửa nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 73 | Mua bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Mua khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,4847 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch thảm 3D, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7932 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 chống trơn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,338 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,941 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533,0482 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,9838 | m2 |
| 81 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng Đông cửa có đai, đố kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,6705 | m2 |
| 82 | Bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 83 | Bản lề chữ A (2 bộ S2 ko lắp bản lề, tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 84 | Khóa Kim Long loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 85 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,6705 | m2 |
| 87 | mua khung nhôm kính Xingfa Quảng Đông có đai, đố kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m2 |
| 88 | Lắp dựng khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m2 |
| 89 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm và phụ kiện chân đỡ, thanh kẹp, bản lề, khóa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5814 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép 80x40x1.5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8438 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8438 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1008 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3856 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 97 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4297 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5561 | m3 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6087 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,678 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,198 | m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2201 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Khung giá Inox 304 đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 117 | Lát đá Kimsa mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 118 | Lắp đặt bình tắm nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi (Gương tấm mài cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước nằm ngang bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 129 | Lắp đặt van phao điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt vòi xả nhanh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 135 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt Raco D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Raco D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Raco D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | nối ren trong đường 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Đai treo ống 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Đai treo ống 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 179 | Ty ren m6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 180 | Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đơn MPE 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đôi MPE 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 182 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 185 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt quạt trần có đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (Bao gồm cả phụ kiện giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 190 | Ống đồng điều hòa (Đã bao gồm ống bảo ôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 191 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 199 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685 | m |
| 206 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | m |
| 207 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086 | m |
| 208 | Tủ điện T1, T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 209 | MODEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 210 | SWICH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Tủ rắc mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 212 | Chân cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 213 | Dây cáp internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 214 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 215 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 216 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 218 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 219 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 220 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | thí nghiệm chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 223 | Sứ ốp chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cuốn cầu vồng Vải nhựa polyeste | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7365 | m2 |
| 2 | Bình PCCC Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 3 | Bình PCCC Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 4 | Tủ đựng tài liệu. Kích thước: 2400x550x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu. Kích thước: 1600x550x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Bàn làm việc. Kích thước: 2000x1000x760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Ghế . cỡ nhỏ, bọc da, tay gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Bàn tiếp khách. Bộ bàn ghế gỗ lim Nam Phi, Mặt bàn có kính cường lực dày 10ly (1 đoản dài, 2 ghế đơn, 1 bàn lớn, 1 bàn kẹp, 1 đôn) (Kích thước : Ghế đoản dài 187cm, rộng 60cm, cao 127cm. Ghế đơn: dài 71cm, rộng 60cm, cao 120cm. Bàn lớn: dài 127cm, rộng 62cm, cao 63cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Giường ngủ. Kích thước: 1500x1900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Quạt cây đứng. có điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Điều hòa treo tường. 18000BTU phòng làm việc 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Điều hòa treo tường. 12000BTU phòng làm việc 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Điều hòa treo tường. 9000BTU phòng nghỉ] 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Ghế ngồi tiếp khách. Ghế gỗ lim Nam Phi, đệm và tựa lưng bọc da PVC cao cấp.- Kích thước: 750x800x820 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Bàn nhỏ tiếp khách. - Bàn gỗ lim Nam Phi, mặt kính cường lực dày 10ly. Kích thước: 400x550x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Bàn giữa phòng. Bàn gỗ lim Nam Phi, mặt kính cường lực dầy 10ly. Kích thước: 1600x900x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Quạt cây đứng. có điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Điều hòa. 24000BTU phòng làm việc 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ghế ngồi họp. Chất liệu: Da PVC. Lưng liền 2 cốt, chân inox 304, tay ốp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Ghế dự họp. Chất liệu: Đệm bọc da PVC. Lưng dời, chân inox 304, tay ốp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Quạt cây đứng. có điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Điều hòa. Điều hòa âm trần 24000BTU phòng làm việc 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tủ đựng tài liệu. Tủ sắt. Kích thước: 1600x550x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bàn làm việc. Bàn gỗ công nghiệp lõi xanh phủ Melamine vân gỗ cao cấp. Kích thước: 1300x750x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 25 | Ghế cán bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Ghế tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Quạt cây đứng. Quạt cây đứng có điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Bàn chủ tọa. Bàn gỗ lim Nam Phi (5 cái liền). Kích thước mỗi cái: 1200x850x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Bàn thư ký. Bàn gỗ lim Nam Phi (2 người ngồi). Kích thước: 1500x550x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bàn đại biểu. Bàn gỗ lim Nam Phi. Kích thước: 2800x550x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Ghế ngồi chủ tọa. Ghế gỗ lim Nam Phi. Kích thước: 760x650x1520. Đệm tựa mút bọc da PVC cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Ghế ngồi thư ký. Ghế gỗ lim Nam Phi. Kích thước: 760x650x1250. Đệm tựa mút bọc da PVC cao cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Ghế ngồi đại biểu. Ghế gỗ lim Nam Phi. Kích thước: 760x650x1520. Đệm tựa mút bọc da PVC cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Bộ âm thanh họp, hội nghị…Micro chủ tọa: 5 chiếcMicro bàn mixer: 1 chiếcThiết bị trung tâm: 1 chiếcLoa hộp 30W: 6 chiếcAmply: 1 bộHệ thống dây, jack, thiết bị phụ trợ: 1 bộBàn mixer : 1 chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tivi cố định. 86 inch 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình chưa hoàn thành.- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. – Đối với hợp đồng ký với đơn vị ngoài ngân sách nhà nước phải kèm theo chứng từ thanh toán.- Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựngvà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực) hoặc Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy Đầm bàn ≥1kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥110 CV | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy mài > 1,0kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy lu > 10 Tấn | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy rải 130-140 CV | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ > 5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 12 | Máy đào ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Thiết bị thí nghiệm: | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, Bê tông nhựa, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi