Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:53:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,972,339,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1 gầu, bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 0,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 205 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm thiết bị) Sửa chữa Trạm y tế phường Hắc Dịch, xã Tóc Tiên và xã Châu Pha 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ.
Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 01: SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ XÃ CHÂU PHA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,4615 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580,2654 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.655,6154 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,219 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,8535 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sê nô mái hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,344 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,838 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4704 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung bảo vệ cũ để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ quạt hút gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện, bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, van phao bồn nước inox mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5097 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5097 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5097 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5097 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5097 | m3 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (bằng diện tích tháo dỡ tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6646 | 100m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(bằng diện tích phá lớp vữa trát seno và mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,344 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,344 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,6104 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,6104 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,655 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,005 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,438 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,6345 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340,8553 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.879,098 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8-10mm (đầy đủ phụ kiện, bản lề, tay nắm, khóa gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,92 | m2 |
| 32 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8-10mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7904 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8-10mm (đầy đủ phụ kiện, bản lề, tay nắm, khóa gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | m2 |
| 34 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7904 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,68 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nước PVC D90, khu vệ sinh + seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt quạt hút gió 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x40w, 22v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x40w, 22v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn sát trần hành lang, 22w, 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3446 | 100m2 |
| 44 | Van phao bồn nước inox mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, toàn bộ kết cấu thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,391 | m2 |
| 46 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,391 | 1m2 |
| 48 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | 1m2 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9656 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9656 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9656 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9656 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9656 | m3 |
| 54 | Nạo vét bùn trong mương thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 55 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 56 | Xúc bùn lẫn rác lên xe để vận chuyển ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | 100m3/km |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,28 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,28 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,28 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 65 | Xúc vữa bê tông lên xe để vận chuyển ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3/km |
| B | HẠNG MỤC 02: SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ XÃ TÓC TIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn i trên bề mặt tường cột, trụ, khối trục A-E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, khối trục F'-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,385 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, khối trục A-E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, khối F'-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sê nô mái hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,945 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,35 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,195 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khung bảo vệ cũ để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,325 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,325 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bệ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện, bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5052 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5052 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5052 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5052 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5052 | m3 |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4032 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1 | md |
| 25 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D42 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| 26 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D60 dày 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | md |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8556 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,945 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,945 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,21 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong, khối trục A-E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,79 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong, khối trục F'-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,585 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,9 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,71 | m2 |
| 37 | Lát nền WC (khu vực thay bệ xí xổm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,92 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,275 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8-10mm (đầy đủ phụ kiện, bản lề, tay nắm, khóa gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,79 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8-10mm (đầy đủ phụ kiện, bản lề, tay nắm, khóa gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi 4 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8-10mm (đầy đủ phụ kiện, bản lề, tay nắm, khóa gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, cánh lùa, hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,325 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,195 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,325 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,325 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w, 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 24w, 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn sát trần hành lang, d110, 11w, 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn tròn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4789 | 100m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,1 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,1 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,1 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,1 | m2 |
| 61 | Thay mới ba bóng đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7214 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7214 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ rêu mốc, vệ sinh sân trước và đường nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m2 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,75 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 68 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sê nô mái hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ khuôn cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 70 | Tháo dỡ cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ khung bảo vệ cũ để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4698 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4698 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4698 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4698 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4698 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,46 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8-10mm (đầy đủ phụ kiện, bản lề, tay nắm, khóa gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0101 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 03: SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ PHƯỜNG HẮC DỊCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.246,565 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,785 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,89 | m2 |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa trên sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,75 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,695 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,495 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái PVC D90 hư cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị và phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị và phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,785 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.246,565 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,845 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.246,565 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,89 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,89 | m2 |
| 23 | Láng tạo dốc sê nô mái, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm sê nô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ, cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,495 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi, cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,495 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa UPVC 135, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Đèn tuýt led đơn 1,2m-18W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 34 | Đèn tuýt led đơn 1,2m-24W, gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Đèn led âm trần D110-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Bộ led ốp trần tròn D225-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 37 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 38 | Hộp 1 công tắc đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Hộp 2 công tắc đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Hộp 1 công tắc hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Hộp 2 công tắc hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Quạt đảo gắn trần 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 43 | Quạt đảo gắn tường 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 44 | Hộp 1 dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 45 | Hộp 2 dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện tổng MDB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 48 | MCCB-3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 52 | RCCB-1P-16A-30mA- 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 53 | Dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 54 | Dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 55 | Dây CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 56 | CXV 4x16+ E CV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 57 | Dây CV 1x1.5mm2- vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 58 | Dây CV 1x2.5mm2- vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 59 | Dây CV 1x4.0mm2- vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 60 | Ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 61 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 62 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 63 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 64 | Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 65 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 66 | Cọc tiếp địa L2.4m, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 67 | Dây đồng trần D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 68 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Phụ kiện điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lô |
| 70 | Tủ MDF 20P bao gồm phiến dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Tổng đài nội bộ 4 trung kế 16 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Ổ cắm điện thoại đơn 1xRJ11, gồm cả mặt & hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 73 | Hộp đế âm cho ổ căm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 74 | Cáp 2P-0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 75 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 76 | Rounter 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | Cáp UTP CAT 6E 4P-0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 80 | Bộ phát sóng wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, gồm cả hạt & mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 82 | Hộp đế âm cho ổ căm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 83 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 84 | Lắp đèn năng lượng mặt trời (đèn có cảm biến ánh sáng tự động chiếu sáng khi trời tối, tự động tắt khi trời sáng), công suất 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 85 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp đặt xà gồ hộp STK 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 90 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 95 | Cạo bả lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m2 |
| 98 | Nạo vét mương bê tông (b=400cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | md |
| 99 | Đào móng băng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 100 | Lớp bê tông lót, đá 4x6 kẹp vữa M100 (30%)\ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 101 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 102 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 103 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 104 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2428 | m3 |
| 114 | Xây bậc tâm cấp bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 115 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,085 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,535 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 119 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 122 | Cung cấp xà gồ 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 123 | Lợp mái bằng tôn kẽm dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 126 | Thi công trần tôn lạnh dày 2,7zem, găng trần bằng thép hộp 30x30x1,2 a 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 127 | Thi công lớp lót nền bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 128 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 129 | Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào chân tường kích thước gạch 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,085 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,535 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,885 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,535 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa đi,cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 137 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ,cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp, sơn dầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 141 | Đèn tuýt led đơn 1,2m-18W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 142 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 143 | Hộp 1 công tắc đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Hộp 2 công tắc đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Quạt đảo gắn trần 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Hộp 1 dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 148 | Dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 149 | Dây CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 150 | Dây CV 1x1.5mm2- vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 151 | Dây CV 1x2.5mm2- vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 152 | Dây CV 1x4.0mm2- vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 153 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 154 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 155 | Phụ kiện điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5375 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 164 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | tấn |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 166 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 167 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | tấn |
| 168 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 169 | Bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 172 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9799 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 04: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế đôn inox (Trạm y tế xã Châu Pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Ghế đôn inox (Trạm y tế xã Tóc Tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Ghế đôn inox (Trạm y tế phường Hắc Dịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Bộ bàn họp gỗ và 8 ghế gỗ (Trạm y tế xã Châu Pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ bàn họp gỗ và 8 ghế gỗ (Trạm y tế xã Tóc Tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ bàn họp gỗ và 8 ghế gỗ (Trạm y tế phường Hắc Dịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đèn led năng lượng mặt trời 200w (có cảm biến ánh sáng tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 2 | Gồm 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 6 T | 1 |
| 2 | Máy đào 1 gầu, bánh hơi | Dung tích gầu 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | CS 0,62 kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | CS 5 kw | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | CS 23 kw | 2 |
| 6 | Máy tời | Sức nâng: 0,5 T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 205 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5 T | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | CS 1 kw | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | CS 1,5kw | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | CS 0,62 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi