Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605460-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220604027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 16:53:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,972,339,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1 gầu, bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị CS 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị CS 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 205 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Sửa chữa Trạm y tế phường Hắc Dịch, xã Tóc Tiên và xã Châu Pha
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Không Gian Sống (Địa chỉ : Số 48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR-VT). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Thiên Phúc (Địa chỉ : Số 128 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 01: SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ XÃ CHÂU PHA
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V566,4615m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V1.580,2654m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, lầu 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.655,6154m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V381,219m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần lầu 1Mô tả kỹ thuật theo chương V602,8535m2
7Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sê nô mái hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V126,344m2
8Tháo dỡ khuôn cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V440,838m
9Tháo dỡ cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V180,4704m2
10Tháo dỡ khung bảo vệ cũ để sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V68,76m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68,76m2
12Tháo dỡ quạt hút gióMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Tháo dỡ thiết bị điện, bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, van phao bồn nước inox máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,5097m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,5097m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,5097m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,5097m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,5097m3
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (bằng diện tích tháo dỡ tôn cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6646100m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(bằng diện tích phá lớp vữa trát seno và mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,344m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,344m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V511,6104m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, tầng lầuMô tả kỹ thuật theo chương V607,6104m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V1.068,655m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, tầng lầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.048,005m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V762,438m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V221,6345m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.340,8553m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.879,098m2
31Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8-10mm (đầy đủ phụ kiện, bản lề, tay nắm, khóa gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,92m2
32Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8-10mm (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7904m2
33Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8-10mm (đầy đủ phụ kiện, bản lề, tay nắm, khóa gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,76m2
34Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V29,7904m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V150,68m2
36Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68,76m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,76m2
38Lắp đặt ống nước PVC D90, khu vệ sinh + senoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
39Lắp đặt quạt hút gió 30WMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x40w, 22vMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x40w, 22vMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
42Lắp đặt các loại đèn sát trần hành lang, 22w, 220vMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3446100m2
44Van phao bồn nước inox máiMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, toàn bộ kết cấu thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V37,391m2
46Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,6552100m2
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,3911m2
48Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V65,521m2
49Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9656m3
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9656m3
51Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9656m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,9656m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,9656m3
54Nạo vét bùn trong mương thoát nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m3
55Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m3
56Xúc bùn lẫn rác lên xe để vận chuyển ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145100m3/km
59Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V791m2
60Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V939,28m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V939,28m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V939,28m2
63Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
64Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
65Xúc vữa bê tông lên xe để vận chuyển ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3/km
B HẠNG MỤC 02: SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ XÃ TÓC TIÊN
1Cạo bỏ lớp sơn i trên bề mặt tường cột, trụ, khối trục A-EMô tả kỹ thuật theo chương V566,2m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, khối trục F'-KMô tả kỹ thuật theo chương V512,385m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, khối trục A-EMô tả kỹ thuật theo chương V199,5m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, khối F'-KMô tả kỹ thuật theo chương V197,4m2
5Tháo dỡ khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2128100m2
6Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sê nô mái hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V165,945m2
7Tháo dỡ khuôn cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V274,35m
8Tháo dỡ cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V111,195m2
9Tháo dỡ khung bảo vệ cũ để sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,325m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,325m2
11Phá dỡ bệ xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
12Phá dỡ nền gạch WCMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Tháo dỡ thiết bị điện, bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,5052m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,5052m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,5052m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,5052m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,5052m3
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4032tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2938tấn
24Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,1md
25Cung cấp thép ống mạ kẽm D42 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V42md
26Cung cấp thép ống mạ kẽm D60 dày 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,5md
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7623100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,8556m2
29Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
30Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,945m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V165,945m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V323,21m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong, khối trục A-EMô tả kỹ thuật theo chương V438,79m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong, khối trục F'-KMô tả kỹ thuật theo chương V316,585m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V396,9m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V106,71m2
37Lát nền WC (khu vực thay bệ xí xổm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
38Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V429,92m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.152,275m2
44Cung cấp cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8-10mm (đầy đủ phụ kiện, bản lề, tay nắm, khóa gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,79m2
45Cung cấp cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8-10mm (đầy đủ phụ kiện, bản lề, tay nắm, khóa gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
46Cung cấp cửa đi 4 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8-10mm (đầy đủ phụ kiện, bản lề, tay nắm, khóa gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
47Cung cấp cửa sổ nhôm kính, cánh lùa, hệ 1000, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,325m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V111,195m2
49Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V65,325m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,325m2
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w, 220vMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 24w, 220vMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Lắp đặt các loại đèn sát trần hành lang, d110, 11w, 220vMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
54Lắp đặt các loại đèn tròn WCMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4789100m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V779,1m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,33m2
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V779,1m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V779,1m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V779,1m2
61Thay mới ba bóng đèn trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,7214m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,7214m2
64Cạo bỏ rêu mốc, vệ sinh sân trước và đường nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V357m2
65Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V357m2
66Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V67,75m2
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,04m2
68Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sê nô mái hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
69Tháo dỡ khuôn cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V15m
70Tháo dỡ cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,06m2
71Tháo dỡ khung bảo vệ cũ để sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
72Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
73Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4698m3
75Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4698m3
76Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4698m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,4698m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,4698m3
79Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V53,28m2
82Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V14,47m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,86m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,18m2
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,46m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,33m2
89Cung cấp cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8-10mm (đầy đủ phụ kiện, bản lề, tay nắm, khóa gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
90Cung cấp cửa sổ nhôm kính, hệ 1000, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,06m2
92Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
94Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0101100m2
C HẠNG MỤC 03: SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ PHƯỜNG HẮC DỊCH
1Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V569m2
2Phá dỡ lớp láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V569m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.246,565m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V499,785m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt đáy sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V36,06m2
6Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V37,89m2
7Đục bỏ lớp vữa trên sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V36,06m2
8Tháo dỡ khuôn cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V303,75m
9Tháo dỡ cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V108,695m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V43,495m2
11Tháo dỡ ống thoát nước mái PVC D90 hư cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m
12Tháo dỡ thiết bị và phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tháo dỡ thiết bị và phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
15Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V559m2
16Bả bằng bột bả vào tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V499,785m2
17Bả bằng bột bả vào tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.246,565m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V36,06m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V535,845m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.246,565m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,89m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V37,89m2
23Láng tạo dốc sê nô mái, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,06m2
24Quét dung dịch chống thấm sê nô.Mô tả kỹ thuật theo chương V36,06m2
25Lắp dựng cửa sổ, cửa kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V43,495m2
26Lắp dựng cửa đi, cửa kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V65,2m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,495m2
28Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m
29Lắp đặt co nhựa UPVC 135, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
30Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Đèn tuýt led đơn 1,2m-18W, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
34Đèn tuýt led đơn 1,2m-24W, gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Đèn led âm trần D110-11WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Bộ led ốp trần tròn D225-18WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
37Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
38Hộp 1 công tắc đơn một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
39Hộp 2 công tắc đơn một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Hộp 1 công tắc hai chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Hộp 2 công tắc hai chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Quạt đảo gắn trần 100wMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
43Quạt đảo gắn tường 60wMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
44Hộp 1 dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
45Hộp 2 dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Tủ điện tổng MDBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
47Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
48MCCB-3P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
50MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
52RCCB-1P-16A-30mA- 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
53Dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
54Dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
55Dây CV 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
56CXV 4x16+ E CV16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
57Dây CV 1x1.5mm2- vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
58Dây CV 1x2.5mm2- vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V510m
59Dây CV 1x4.0mm2- vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V230m
60Ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
61Ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
62Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
63Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
64Ống ruột gàMô tả kỹ thuật theo chương V5m
65Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
66Cọc tiếp địa L2.4m, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
67Dây đồng trần D50Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
68Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Phụ kiện điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2
70Tủ MDF 20P bao gồm phiến dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Tổng đài nội bộ 4 trung kế 16 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Ổ cắm điện thoại đơn 1xRJ11, gồm cả mặt & hạtMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
73Hộp đế âm cho ổ căm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
74Cáp 2P-0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
75Ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
76Rounter 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
79Cáp UTP CAT 6E 4P-0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
80Bộ phát sóng wirelessMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, gồm cả hạt & mặtMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
82Hộp đế âm cho ổ căm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
83Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
84Lắp đèn năng lượng mặt trời (đèn có cảm biến ánh sáng tự động chiếu sáng khi trời tối, tự động tắt khi trời sáng), công suất 200WMô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
85Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
86Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
87Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
88Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40,56m2
89Cung cấp lắp đặt xà gồ hộp STK 40x80x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
90Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
91Bả bằng bột bả vào tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40,56m2
92Bả bằng bột bả vào tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,56m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
95Cạo bả lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V570m2
96Bả bằng bột bả vào tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V570m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V570m2
98Nạo vét mương bê tông (b=400cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1md
99Đào móng băng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
100Lớp bê tông lót, đá 4x6 kẹp vữa M100 (30%)\Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
101Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
102Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
103Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
104Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,647m3
105Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
106Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2428m3
114Xây bậc tâm cấp bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
115Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,085m2
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,535m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
119Trát ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
120Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m
121Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888tấn
122Cung cấp xà gồ 40x80x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
123Lợp mái bằng tôn kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
124Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
126Thi công trần tôn lạnh dày 2,7zem, găng trần bằng thép hộp 30x30x1,2 a 600Mô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
127Thi công lớp lót nền bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
128Lát nền bằng gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
129Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
130Công tác ốp gạch vào chân tường kích thước gạch 130x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2,704m2
131Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,085m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
133Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V65,535m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,885m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,535m2
136Lắp dựng cửa đi,cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,75m2
137Cung cấp lắp dựng cửa sổ,cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
138Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp, sơn dầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
139Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
140Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
141Đèn tuýt led đơn 1,2m-18W, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
142Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
143Hộp 1 công tắc đơn một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Hộp 2 công tắc đơn một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Quạt đảo gắn trần 100wMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Hộp 1 dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
148Dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
149Dây CV 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
150Dây CV 1x1.5mm2- vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V45m
151Dây CV 1x2.5mm2- vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V25m
152Dây CV 1x4.0mm2- vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V60m
153Ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
154Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
155Phụ kiện điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m3
157Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
158Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5375m3
160Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
164Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1816tấn
165Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181tấn
166Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
167Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1816tấn
168Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181tấn
169Bu lông M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
170Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
171Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
172Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m2
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,9799m2
D HẠNG MỤC 04: THIẾT BỊ
1Ghế đôn inox (Trạm y tế xã Châu Pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Ghế đôn inox (Trạm y tế xã Tóc Tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Ghế đôn inox (Trạm y tế phường Hắc Dịch)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Bộ bàn họp gỗ và 8 ghế gỗ (Trạm y tế xã Châu Pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ bàn họp gỗ và 8 ghế gỗ (Trạm y tế xã Tóc Tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bộ bàn họp gỗ và 8 ghế gỗ (Trạm y tế phường Hắc Dịch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đèn led năng lượng mặt trời 200w (có cảm biến ánh sáng tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 2 Gồm 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6 T1
2 Máy đào 1 gầu, bánh hơi Dung tích gầu 0,4m31
3 Máy khoan bê tông cầm tay CS 0,62 kw1
4 Máy cắt uốn cốt thép CS 5 kw2
5 Máy hàn xoay chiều CS 23 kw2
6 Máy tời Sức nâng: 0,5 T1
7 Máy trộn bê tông 205 lít2
8 Ô tô tự đổ 5 T1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn CS 1 kw1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi CS 1,5kw1
11 Máy khoan bê tông cầm tay CS 0,62 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->