Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:49:00 đến ngày 2022-06-10 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,181,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54501E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng(3) là 03, mỗi hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 827.169.000 VND; tổng của 03 hợp đồng là: 2.481.507.000 VND và cùng loại công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc(ii) số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.481.507.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (kèm theo là bản phôtô hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để chứng minh).-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.481.507.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo. (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn công suất 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa tường rào thép gai, nhà kỷ luật, nhà y tế, chòi gác Trại tạm giam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. (Trường hợp liên danh thì tất cả thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên). - Nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực 1 trong các tài liệu sau: + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện(nếu có) + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp cả năm về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây để kiểm tra: + Chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu. + Các hóa đơn tài chính trong từng năm tương ứng với giá trị khối lượng của các Hợp đồng xây lắp đã thực hiện kèm theo là sao kê của ngân hàng để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Nhân sự chủ chốt cho công trình: phải kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Riêng đối với chỉ huy trưởng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình chuyên nghành Xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. - Vật tư, thiết bị chính, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Bản chính văn bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc về việc cung ứng vật tư, vật liệu, thiết bị cho gói thầu này. Kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực gồm: Bản chụp chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép bán hàng phù hợp với loại vật tư, vật liệu, thiết bị cung ứng. - Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng của máy móc thiết bị: Với từng loại máy móc thiết bị, phải kèm theo bản chụp hóa đơn GTGT mua bán máy móc thiết bị. Đây là công trình có tính chất bí mật, nên Bên mời thầu không đính kèm hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công cùng HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 0221. 869 291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. SĐT: 069.284.9272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. SĐT: 069.284.9272 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo tường rào thép gai | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 12,9525 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V E-HSMT | 1.137,616 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn lưới B40 | Chương V E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,35 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0345 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,5962 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,3846 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông | Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 11 | Gia công và lắp dựng Lưới thép gai mạ kẽm D2.5, A100, khối lượng 3,67kg/m2 | Chương V E-HSMT | 652,8 | m2 |
| 12 | Gia công và lắp dựng Lưới thép gai mạ kẽm D2.5 cuốn xoắn A100, khối lượng 10,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 13 | Gia công và lắp dựng Lưới thép gai mạ kẽm D2.5, A100, khối lượng 3,67kg/m2 | Chương V E-HSMT | 483,616 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40, D2.5 | Chương V E-HSMT | 42,728 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn để căng lưới thép | Chương V E-HSMT | 0,9236 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 89,4164 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hệ khung để căng lưới | Chương V E-HSMT | 0,9236 | tấn |
| 18 | Bốc xếp và vận chuyển phế liệu về kho, bãi | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| B | Nhà y tế phạm nhân | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,0032 | 100m2 |
| 3 | Tôn khổ rộng 300mm, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 16,5 | m |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 99,24 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sàn bê tông trước khi chống thấm | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 99,24 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 99,24 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 7,868 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đai bắt ống INOX D90 + vít nở | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác INOX | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 20,85 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa | Chương V E-HSMT | 22,92 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,92 | 1m2 |
| 19 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E-HSMT | 20,85 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 85,7271 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 160,3296 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V E-HSMT | 46,1085 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V E-HSMT | 1,9592 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 21,4318 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 40,0824 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V E-HSMT | 11,5271 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V E-HSMT | 0,4898 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,4318 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 40,0824 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,5271 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4898 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 214,3178 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 507,5116 | m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,0965 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 39 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 12,4675 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7104 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0127 | m3 |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,3246 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,052 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,871 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt đèn tuýp LED bóng 1x1,2m/18W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn LED 1x15W-220V | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp bóng 20W-220V | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Tủ điện phòng 150x200x110mm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Tủ điện phòng 300x400x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 71 | Băng dính điện | Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 72 | Đầu cốt + bọp nhựa | Chương V E-HSMT | 1 | Lót |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt van cửa mở - Đường kính40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR DK 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt van cửa mở - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR ĐK 25-3/4mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Phao cơ tự đóng ngắt D25-3/4 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Van xả đáy PVC D27 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt bịt ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt bịt xả thông tắc, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt xí bệt INAX-504VAN, hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Van vòi D1/2" | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Tê INOX D1/2'' | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Kép ren INOX D1/2'' | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Nơ INOX D1/2'' | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Băng tan | Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 125 | Keo dán ống PVC | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 0,1278 | 100m3/1km |
| C | Nhà kỷ Luật | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Ngoài nhà tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 100,83 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trong nhà tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 132,997 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 32,1472 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 20,4315 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 28,7789 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 6,4294 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,4315 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,7789 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,4294 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 204,315 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | Chương V E-HSMT | 287,789 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng trần | Chương V E-HSMT | 64,2944 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 72,252 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,0317 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,7225 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 25,12 | md |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 33,036 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 33,036 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,036 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đai bắt ống INOX D90 + vít nở | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác INOX | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Keo dán | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường cạnh giường nằm | Chương V E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 34 | Trà bóng mặt | Chương V E-HSMT | 29,8 | m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 8,5575 | m2 |
| 37 | Sửa chữa hàn, thay thế đục, lắp bản lề cửa hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa | Chương V E-HSMT | 8,5575 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,115 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 8,5575 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn tuýp LED bóng 1x1,2m/18W-220V | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn LED 1x15W-220V | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp bóng 20W-220V | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Tủ điện phòng 300x400x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 54 | Băng dính điện | Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 55 | Đầu cốt + bọp nhựa | Chương V E-HSMT | 1 | Lót |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 0,0506 | 100m3/1km |
| D | Khu vệ sinh Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 5 | Thay 1 bộ khóa cửa nhựa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thay khuôn 1 bộ cửa nhựa, bao gồm cả công tháo dỡ, lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90/42mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bịt ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bịt xả thông tắc, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt INAX-504VAN, hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa INAX L-298V (EC/FC), hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Chân chậu rửa INAX L-298VC, hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa INAX, hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Van vòi D1/2" | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tê INOX D1/2'' | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Kép ren INOX D1/2'' | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Nơ INOX D1/2'' | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Ga thoát sàn KT: 120x120mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Băng tan | Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 39 | Keo dán ống | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| E | Chòi gác số 01 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 17,7838 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 13,6183 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V E-HSMT | 3,0266 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 1,976 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 1,5131 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V E-HSMT | 0,3363 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,976 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,5131 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3363 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,3196 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 45,963 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,5512 | 100m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 14 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,2379 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 21 | Trát má cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn pha bóng 100W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tủ điện phòng 150x200x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 35 | Băng dính điện | Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 36 | Đầu cốt + bọp nhựa | Chương V E-HSMT | 1 | Lót |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3/1km |
| F | Chòi gác số 02 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 17,7838 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 13,6183 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V E-HSMT | 3,0266 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 1,976 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 1,5131 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V E-HSMT | 0,3363 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,976 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,5131 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3363 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,3196 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 45,963 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,5512 | 100m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 14 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,2379 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 21 | Trát má cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn pha bóng 100W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tủ điện phòng 150x200x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 35 | Băng dính điện | Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 36 | Đầu cốt + bọp nhựa | Chương V E-HSMT | 1 | Lót |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3/1km |
| G | Chòi gác số 03 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 17,7838 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 13,6183 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V E-HSMT | 3,0266 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 1,976 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 1,5131 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V E-HSMT | 0,3363 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,976 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,5131 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3363 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,3196 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 45,963 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,5512 | 100m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 14 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,2379 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 21 | Trát má cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn pha bóng 100W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tủ điện phòng 150x200x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 35 | Băng dính điện | Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 36 | Đầu cốt + bọp nhựa | Chương V E-HSMT | 1 | Lót |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3/1km |
| H | Chòi gác số 04 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 17,7838 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 13,6183 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V E-HSMT | 3,0266 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 1,976 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 1,5131 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V E-HSMT | 0,3363 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,976 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,5131 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3363 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,3196 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 45,963 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,5512 | 100m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 14 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,2379 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 21 | Trát má cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn pha bóng 100W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tủ điện phòng 150x200x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 35 | Băng dính điện | Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 36 | Đầu cốt + bọp nhựa | Chương V E-HSMT | 1 | Lót |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3/1km |
| I | Chòi gác số 05 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 17,7838 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 13,6183 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V E-HSMT | 3,0266 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 1,976 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 1,5131 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V E-HSMT | 0,3363 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,976 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,5131 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3363 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,3196 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 45,963 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,5512 | 100m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 14 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,2379 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 21 | Trát má cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn pha bóng 100W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tủ điện phòng 150x200x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 35 | Băng dính điện | Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 36 | Đầu cốt + bọp nhựa | Chương V E-HSMT | 1 | Lót |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54501E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng(3) là 03, mỗi hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 827.169.000 VND; tổng của 03 hợp đồng là: 2.481.507.000 VND và cùng loại công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc(ii) số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.481.507.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (kèm theo là bản phôtô hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để chứng minh).-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.481.507.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo. (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 23Kw | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất 1,5KW | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn công suất 1KW | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi