Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604180-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Gói xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220564301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 16:49:00 đến ngày 2022-06-10 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,181,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54501E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng(3) là 03, mỗi hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 827.169.000 VND; tổng của 03 hợp đồng là: 2.481.507.000 VND và cùng loại công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc(ii) số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.481.507.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (kèm theo là bản phôtô hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để chứng minh).-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.481.507.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo. (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn công suất 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa tường rào thép gai, nhà kỷ luật, nhà y tế, chòi gác Trại tạm giam
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: 45 Hải Thượng Lãn Ông, Hiến Nam,Hưng Yên, Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 0221. 869 291
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Minh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 14b/44 đường Trưng Nhị, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC+DT: Công ty TNHH Xây dựng Thanh Bình; Địa chỉ: Số 16 Phạm Huy Thông, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế+DT: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại T&T Hưng Yên. Địa chỉ: Thôn Cao Xá 1, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Tuấn Dũng. Địa chỉ: Số 41, đường Đằng Giang, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: 45 Hải Thượng Lãn Ông, Hiến Nam,Hưng Yên, Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 0221. 869 291


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. (Trường hợp liên danh thì tất cả thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên). - Nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực 1 trong các tài liệu sau: + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện(nếu có) + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp cả năm về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây để kiểm tra: + Chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu. + Các hóa đơn tài chính trong từng năm tương ứng với giá trị khối lượng của các Hợp đồng xây lắp đã thực hiện kèm theo là sao kê của ngân hàng để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Nhân sự chủ chốt cho công trình: phải kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Riêng đối với chỉ huy trưởng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình chuyên nghành Xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. - Vật tư, thiết bị chính, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Bản chính văn bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc về việc cung ứng vật tư, vật liệu, thiết bị cho gói thầu này. Kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực gồm: Bản chụp chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép bán hàng phù hợp với loại vật tư, vật liệu, thiết bị cung ứng. - Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng của máy móc thiết bị: Với từng loại máy móc thiết bị, phải kèm theo bản chụp hóa đơn GTGT mua bán máy móc thiết bị. Đây là công trình có tính chất bí mật, nên Bên mời thầu không đính kèm hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công cùng HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 0221. 869 291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. SĐT: 069.284.9272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. SĐT: 069.284.9272
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo tường rào thép gai
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT12,9525100m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V E-HSMT1.137,616m2
3Tháo dỡ vách ngăn lưới B40Chương V E-HSMT47,04m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT10,351m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0345100m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,5962100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT10,35m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,5tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,3846m3
10Lắp dựng cột bê tôngChương V E-HSMT69cái
11Gia công và lắp dựng Lưới thép gai mạ kẽm D2.5, A100, khối lượng 3,67kg/m2Chương V E-HSMT652,8m2
12Gia công và lắp dựng Lưới thép gai mạ kẽm D2.5 cuốn xoắn A100, khối lượng 10,5kg/m2Chương V E-HSMT81,6m2
13Gia công và lắp dựng Lưới thép gai mạ kẽm D2.5, A100, khối lượng 3,67kg/m2Chương V E-HSMT483,616m2
14Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40, D2.5Chương V E-HSMT42,728m2
15Gia công hệ khung dàn để căng lưới thépChương V E-HSMT0,9236tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT89,41641m2
17Lắp dựng hệ khung để căng lướiChương V E-HSMT0,9236tấn
18Bốc xếp và vận chuyển phế liệu về kho, bãiChương V E-HSMT10công
B Nhà y tế phạm nhân
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT100,32m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,0032100m2
3Tôn khổ rộng 300mm, dày 0,42mmChương V E-HSMT16,5m
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT99,24m2
5Vệ sinh sàn bê tông trước khi chống thấmChương V E-HSMT5công
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT99,24m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT99,24m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT7,868m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V E-HSMT0,2100m
10Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mmChương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/90mmChương V E-HSMT4cái
14Đai bắt ống INOX D90 + vít nởChương V E-HSMT16cái
15Cầu chắn rác INOXChương V E-HSMT4cái
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT20,85m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửaChương V E-HSMT22,92m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT22,921m2
19SXLD cửa đi 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT6,72m2
20SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT5,04m2
21Lắp dựng cửa khung sắtChương V E-HSMT20,85m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V E-HSMT85,7271m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V E-HSMT160,3296m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnChương V E-HSMT46,1085m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V E-HSMT1,9592m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT21,4318m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT40,0824m2
28Phá lớp vữa trát trầnChương V E-HSMT11,5271m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V E-HSMT0,4898m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT21,4318m2
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT40,0824m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT11,5271m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,4898m2
34Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT214,3178m2
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT507,5116m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT1,0965100m2
37Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT1bộ
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT1,2m2
39Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,2m2
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT12,46751m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0416100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,7104m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0232100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0486tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0578tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,0127m3
47Xây bể chứa bằng gạch gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,3246m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,052m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,464m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT3,871m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0294100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT0,0293tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,613m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT51 cấu kiện
55Lắp đặt đèn tuýp LED bóng 1x1,2m/18W-220VChương V E-HSMT4bộ
56Lắp đặt đèn LED 1x15W-220VChương V E-HSMT3bộ
57Lắp đặt đèn chống nổ có chụp bóng 20W-220VChương V E-HSMT7bộ
58Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT3cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT6cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V E-HSMT2hộp
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT10cái
64Tủ điện phòng 150x200x110mmChương V E-HSMT2bộ
65Tủ điện phòng 300x400x120mmChương V E-HSMT1bộ
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT450m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT60m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT12m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT70m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT460m
71Băng dính điệnChương V E-HSMT6cuộn
72Đầu cốt + bọp nhựaChương V E-HSMT1Lót
73Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V E-HSMT3bộ
74Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT4bộ
75Tháo dỡ hệ thống điện nướcChương V E-HSMT2công
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V E-HSMT0,2100m
77Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT5cái
81Lắp đặt van cửa mở - Đường kính40mmChương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt rắc co nhựa PPR DK 40mmChương V E-HSMT1cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V E-HSMT0,22100m
84Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT5cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V E-HSMT0,16100m
90Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT10cái
91Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
92Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT6cái
93Lắp đặt van cửa mở - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT3cái
94Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mmChương V E-HSMT6cái
95Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mmChương V E-HSMT6cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V E-HSMT0,2100m
97Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT8cái
99Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR ĐK 25-3/4mmChương V E-HSMT1cái
100Phao cơ tự đóng ngắt D25-3/4Chương V E-HSMT1bộ
101Van xả đáy PVC D27Chương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V E-HSMT0,4100m
104Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT8cái
105Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT8cái
106Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT2cái
107Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT10cái
108Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT4cái
109Lắp đặt bịt ĐK 110mmChương V E-HSMT4cái
110Lắp đặt bịt xả thông tắc, ĐK 110mmChương V E-HSMT1cái
111Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT3bộ
112Lắp đặt xí bệt INAX-504VAN, hoặc tương đươngChương V E-HSMT1bộ
113Lắp đặt xí xổmChương V E-HSMT3bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT1cái
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
117Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V E-HSMT1bộ
118Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT1bộ
119Van vòi D1/2"Chương V E-HSMT3cái
120Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh)Chương V E-HSMT1bộ
121Tê INOX D1/2''Chương V E-HSMT1cái
122Kép ren INOX D1/2''Chương V E-HSMT1cái
123Nơ INOX D1/2''Chương V E-HSMT3cái
124Băng tanChương V E-HSMT10cuộn
125Keo dán ống PVCChương V E-HSMT10hộp
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1278100m3
127Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo)Chương V E-HSMT0,1278100m3/1km
C Nhà kỷ Luật
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Ngoài nhà tường, trụ, cộtChương V E-HSMT100,83m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trong nhà tường, trụ, cộtChương V E-HSMT132,997m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT32,1472m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT20,4315m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT28,7789m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT6,4294m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT20,4315m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT28,7789m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,4294m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàChương V E-HSMT204,315m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhàChương V E-HSMT287,789m2
12Quét vôi 3 nước trắng trầnChương V E-HSMT64,2944m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT72,252m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,03171m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,7225100m2
16Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,42mmChương V E-HSMT25,12md
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT33,036m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT33,036m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT33,036m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V E-HSMT0,3100m
21Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mmChương V E-HSMT12cái
22Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT6cái
23Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT6cái
24Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/90mmChương V E-HSMT6cái
25Đai bắt ống INOX D90 + vít nởChương V E-HSMT30cái
26Cầu chắn rác INOXChương V E-HSMT6cái
27Keo dánChương V E-HSMT6hộp
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT4,86m3
29Phá lớp vữa trát tường cạnh giường nằmChương V E-HSMT10,12m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,198m3
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT8,32m2
32Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT1,458m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,86m3
34Trà bóng mặtChương V E-HSMT29,8m2
35Láng granitô nền sànChương V E-HSMT18,8m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT8,5575m2
37Sửa chữa hàn, thay thế đục, lắp bản lề cửa hoàn thiệnChương V E-HSMT6bộ
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửaChương V E-HSMT8,5575m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,1151m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT8,5575m2
41Lắp đặt đèn tuýp LED bóng 1x1,2m/18W-220VChương V E-HSMT1bộ
42Lắp đặt đèn LED 1x15W-220VChương V E-HSMT5bộ
43Lắp đặt đèn chống nổ có chụp bóng 20W-220VChương V E-HSMT3bộ
44Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT3cái
47Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V E-HSMT1hộp
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT5cái
49Tủ điện phòng 300x400x120mmChương V E-HSMT1bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT300m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT70m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT320m
54Băng dính điệnChương V E-HSMT5cuộn
55Đầu cốt + bọp nhựaChương V E-HSMT1Lót
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0506100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo)Chương V E-HSMT0,0506100m3/1km
D Khu vệ sinh Nhà làm việc 2 tầng
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT0,5m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT0,15m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,5m3
4Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5m2
5Thay 1 bộ khóa cửa nhựaChương V E-HSMT1bộ
6Thay khuôn 1 bộ cửa nhựa, bao gồm cả công tháo dỡ, lắp đặtChương V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90mmChương V E-HSMT0,2100m
8Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90/42mmChương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt Y nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,01100m
16Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmChương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V E-HSMT0,2100m
18Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt bịt ĐK 110mmChương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt bịt xả thông tắc, ĐK 110mmChương V E-HSMT1cái
25Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT1bộ
26Lắp đặt xí bệt INAX-504VAN, hoặc tương đươngChương V E-HSMT1bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt chậu rửa INAX L-298V (EC/FC), hoặc tương đươngChương V E-HSMT1bộ
29Chân chậu rửa INAX L-298VC, hoặc tương đươngChương V E-HSMT1bộ
30Lắp đặt vòi rửa INAX, hoặc tương đươngChương V E-HSMT1bộ
31Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT1bộ
32Van vòi D1/2"Chương V E-HSMT1cái
33Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh)Chương V E-HSMT1bộ
34Tê INOX D1/2''Chương V E-HSMT1cái
35Kép ren INOX D1/2''Chương V E-HSMT4cái
36Nơ INOX D1/2''Chương V E-HSMT4cái
37Ga thoát sàn KT: 120x120mmChương V E-HSMT2cái
38Băng tanChương V E-HSMT6cuộn
39Keo dán ốngChương V E-HSMT1hộp
E Chòi gác số 01
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V E-HSMT17,7838m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V E-HSMT13,6183m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnChương V E-HSMT3,0266m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT1,976m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT1,5131m2
6Phá lớp vữa trát trầnChương V E-HSMT0,3363m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,976m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,5131m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,3363m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT47,3196m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT45,963m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,5512100m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,1317tấn
14Bu lôngChương V E-HSMT40cái
15Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,0363tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,1317tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0363tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,2379100m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT6,72m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT4,576m2
21Trát má cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,576m2
22SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT6,72m2
23Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT1bộ
24Lắp đặt đèn pha bóng 100W-220VChương V E-HSMT4bộ
25Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V E-HSMT1hộp
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT3cái
30Tủ điện phòng 150x200x110mmChương V E-HSMT1bộ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT60m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT6m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT80m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT66m
35Băng dính điệnChương V E-HSMT1cuộn
36Đầu cốt + bọp nhựaChương V E-HSMT1Lót
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0008100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo)Chương V E-HSMT0,0008100m3/1km
F Chòi gác số 02
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V E-HSMT17,7838m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V E-HSMT13,6183m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnChương V E-HSMT3,0266m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT1,976m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT1,5131m2
6Phá lớp vữa trát trầnChương V E-HSMT0,3363m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,976m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,5131m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,3363m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT47,3196m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT45,963m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,5512100m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,1317tấn
14Bu lôngChương V E-HSMT40cái
15Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,0363tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,1317tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0363tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,2379100m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT6,72m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT4,576m2
21Trát má cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,576m2
22SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT6,72m2
23Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT1bộ
24Lắp đặt đèn pha bóng 100W-220VChương V E-HSMT4bộ
25Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V E-HSMT1hộp
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT3cái
30Tủ điện phòng 150x200x110mmChương V E-HSMT1bộ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT60m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT6m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT80m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT66m
35Băng dính điệnChương V E-HSMT1cuộn
36Đầu cốt + bọp nhựaChương V E-HSMT1Lót
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0008100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo)Chương V E-HSMT0,0008100m3/1km
G Chòi gác số 03
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V E-HSMT17,7838m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V E-HSMT13,6183m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnChương V E-HSMT3,0266m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT1,976m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT1,5131m2
6Phá lớp vữa trát trầnChương V E-HSMT0,3363m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,976m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,5131m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,3363m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT47,3196m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT45,963m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,5512100m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,1317tấn
14Bu lôngChương V E-HSMT40cái
15Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,0363tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,1317tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0363tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,2379100m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT6,72m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT4,576m2
21Trát má cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,576m2
22SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT6,72m2
23Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT1bộ
24Lắp đặt đèn pha bóng 100W-220VChương V E-HSMT4bộ
25Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V E-HSMT1hộp
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT3cái
30Tủ điện phòng 150x200x110mmChương V E-HSMT1bộ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT60m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT6m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT80m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT66m
35Băng dính điệnChương V E-HSMT1cuộn
36Đầu cốt + bọp nhựaChương V E-HSMT1Lót
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0008100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo)Chương V E-HSMT0,0008100m3/1km
H Chòi gác số 04
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V E-HSMT17,7838m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V E-HSMT13,6183m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnChương V E-HSMT3,0266m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT1,976m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT1,5131m2
6Phá lớp vữa trát trầnChương V E-HSMT0,3363m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,976m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,5131m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,3363m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT47,3196m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT45,963m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,5512100m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,1317tấn
14Bu lôngChương V E-HSMT40cái
15Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,0363tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,1317tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0363tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,2379100m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT6,72m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT4,576m2
21Trát má cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,576m2
22SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT6,72m2
23Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT1bộ
24Lắp đặt đèn pha bóng 100W-220VChương V E-HSMT4bộ
25Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V E-HSMT1hộp
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT3cái
30Tủ điện phòng 150x200x110mmChương V E-HSMT1bộ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT60m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT6m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT80m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT66m
35Băng dính điệnChương V E-HSMT1cuộn
36Đầu cốt + bọp nhựaChương V E-HSMT1Lót
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0008100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo)Chương V E-HSMT0,0008100m3/1km
I Chòi gác số 05
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V E-HSMT17,7838m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V E-HSMT13,6183m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnChương V E-HSMT3,0266m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT1,976m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT1,5131m2
6Phá lớp vữa trát trầnChương V E-HSMT0,3363m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,976m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,5131m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,3363m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT47,3196m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT45,963m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,5512100m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,1317tấn
14Bu lôngChương V E-HSMT40cái
15Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,0363tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,1317tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0363tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,2379100m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT6,72m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT4,576m2
21Trát má cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,576m2
22SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT6,72m2
23Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT1bộ
24Lắp đặt đèn pha bóng 100W-220VChương V E-HSMT4bộ
25Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V E-HSMT1hộp
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT3cái
30Tủ điện phòng 150x200x110mmChương V E-HSMT1bộ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT60m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT6m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT80m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT66m
35Băng dính điệnChương V E-HSMT1cuộn
36Đầu cốt + bọp nhựaChương V E-HSMT1Lót
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0008100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo)Chương V E-HSMT0,0008100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54501E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng(3) là 03, mỗi hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 827.169.000 VND; tổng của 03 hợp đồng là: 2.481.507.000 VND và cùng loại công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc(ii) số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.481.507.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (kèm theo là bản phôtô hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để chứng minh).-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.481.507.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo. (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23Kw Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán)1
2 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán)1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán)1
4 Máy đầm dùi công suất 1,5KW Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán)1
5 Máy đầm bàn công suất 1KW Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán)1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->