Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606046-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220576752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 16:30:00 đến ngày 2022-06-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,390,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.086107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.017221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 đồng (xét đối với công trình Nâng cấp, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sĩ); Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình Nâng cấp, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sĩ và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình Nâng cấp, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sĩ và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Giàn giáo thép (đơn vị tính bằng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019
- Số lượng tối thiểu 100
3-Loại thiết bị: Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Nâng cấp,sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sĩ huyện Khánh Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Minh Đạo (Địa chỉ: 36 đường 2/4 – thành phố Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng Khánh Hòa (Địa chỉ: 165 Thống Nhất, phường Phương Sài, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3813386 - Fax: 0258.3819362). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace (Địa chỉ: Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, Tp.Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258 3822 661.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK28,804m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK259,236m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK288,041m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK1,918100m2
5Sơn tượng các chiến sĩ, lư hươngTheo BVTK4cái
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK17,82m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK5,94m3
8Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK15,84m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Theo BVTK158,4m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo BVTK79,2m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK11,88m3
12Đắp đất vào nền tận dụng đất đàoTheo BVTK5,94m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiTheo BVTK0,792100m2
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loạiTheo BVTK4,752100m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK77,12m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK77,121m2
17Sơn phù điêu trên tượng đàiTheo BVTK44,11m2
18Sơn chữ trên tượng đàiTheo BVTK31,681m2
19Công tác tháo dỡ đá granitTheo BVTK4,95m2
20Lắp dựng tấm bia ghi tên liệt sĩ bằng đá granit và khắc thông tin trên tấm đáTheo BVTK4,95m2
21Tháo dỡ và lắp dựng ngôi sao D1200Theo BVTK2cái
22Tháo dỡ và lắp dựng huy hiệu D1200Theo BVTK1cái
23Phá dỡ nền gạch terrazoTheo BVTK370m2
24Phá dỡ nền bê tông 4x6Theo BVTK37m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, đá 4x6, mác 100Theo BVTK37m3
26Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo BVTK370m2
27Phá dỡ đá granit bậc cấpTheo BVTK30,1171m2
28Phá dỡ lớp trát đá màiTheo BVTK0,841m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo BVTK30,957m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK49,012m3
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK49,012m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK98,024m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK49,012m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK343,084m3
35Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiTheo BVTK4,01100m2
36Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loạiTheo BVTK24,06100m2
37Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Theo BVTK7,761m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo BVTK76,404m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK41,123m2
40Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTK41,1231m2
41Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK41,1231m2
42Chà rửa thành bồn hoaTheo BVTK9,18m2
43Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK9,18m2
44Trát granitô, trát tường, vữa XM M75Theo BVTK9,181m2
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiTheo BVTK0,764100m2
46Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loạiTheo BVTK2,292100m2
47Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK1,56m3
48Phá dỡ bê tông lót đá 4x6Theo BVTK0,78m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, đá 4x6, mác 100Theo BVTK50,5m3
50Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75Theo BVTK505m2
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK2,34m3
52Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK2,34m3
53Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK11,7m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK2,34m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK16,38m3
B HM: BỐ TRÍ CÂY XANH, CẢNH QUAN PHÍA SAU TƯỢNG ĐÀI
1Trồng cây phượng vĩ đk>=0.2m, cao 4mTheo BVTK4cây
2Trồng cây sứ đk>=0.1m, cao 3mTheo BVTK8cây
3Trồng cây sala đk>=0.2m, cao 4mTheo BVTK4cây
4Trồng cây hoàng nam đk>=0.1m, cao 3mTheo BVTK16cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máyTheo BVTK32cây/90 ngày
6Trồng cỏ lá gừngTheo BVTK357m2
7Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nướcTheo BVTK3,57100m2/tháng
C HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC + CHỐNG SÉT
1Cột thép cần đơn 10m mạ nhúng nóng (cả cần đèn, lắp đèn LEd chiếu sáng 150w-19500lum)Theo BVTK6cột
2Cột đèn chùm 4 bóng hình cầu ( 4 bóng led 24w ánh sáng vàng) h=4.2mTheo BVTK4bộ
3Đèn pha led 100wTheo BVTK5bộ
4Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 2Cx8mm2Theo BVTK300m
5Cáp hạ thế CU/CVV/PVC 2Cx1.5mm2 ( lên đèn)Theo BVTK150m
6Ống HDPE xoắn luồn cáp D40/30Theo BVTK2,75100m
7vật tư phụ các loạiTheo BVTK1
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK99m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTK30m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK69m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,3100m3
12Cọc thép bọc đồng D16,L=2,4mTheo BVTK40cọc
13Cáp đồng trần 50mm2Theo BVTK100m
14Kẹp đồngTheo BVTK40cái
15vật tư phụ: tai bắt tiếp địa, ve hànTheo BVTK1
16Lắp bảng điện phípTheo BVTK10bảng
17Cầu đấu 40A-4 cựcTheo BVTK10cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 AmpeTheo BVTK10cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK1,568m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK1,568m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,09100m2
22Khung móng cột M 16x385x385x500Theo BVTK4bộ
23Ống nhựa D60 ( luồn cáp)Theo BVTK8m
24Lơi nối ống D60Theo BVTK8cái
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,016100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK0,08100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK3,84m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK3,84m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,192100m2
30Khung móng cột M 16x385x385x500Theo BVTK6bộ
31Ống nhựa D60 ( luồn cáp)Theo BVTK12m
32Lơi nối ống D60Theo BVTK12cái
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,038100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK0,19100m3
35Bồn nước lạnh + đế 3000LTheo BVTK1bể
36Van 1 chiều D34Theo BVTK1cái
37Van 2 chiều D34Theo BVTK1cái
38Van phao cơ D34Theo BVTK1cái
39Phụ kiện lắp đặtTheo BVTK1
40Bơm tăng áp tự động bù áp biến tầng Q=6m3/h 9100L/P), H=4m 1,1 KW-220vTheo BVTK1bộ
41Tủ điều khiển kèm theo bơm (hẹn giờ chạy tự động)Theo BVTK1cái
42dây 3 (1cx2.5mm2)Theo BVTK10m
43Ống luồn dây D20Theo BVTK10m
44van khóa 2 chiều DN50Theo BVTK2cái
45van khóa 1 chiều DN50Theo BVTK1cái
46Khớp nối mềm DN50Theo BVTK2cái
47Vật tư phụ đấu nối ( co, tê, nối ren...)Theo BVTK1
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK145,8m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTK43,2m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK97,2m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,054100m3
52Ống PPR DN50-PN10Theo BVTK0,82100m
53Ống PPR DN40-PN10Theo BVTK0,32100m
54Ống PPR DN32PN10Theo BVTK1,18100m
55Ống PPR DN25PN10Theo BVTK1,64100m
56Ống PPR DN20PN10Theo BVTK1,44100m
57Co PPR DN50Theo BVTK8cái
58Co PPR DN40Theo BVTK2cái
59Co PPR DN32Theo BVTK16cái
60Co PPR DN25Theo BVTK36cái
61Co PPR DN20Theo BVTK42cái
62Tê PPR DN50Theo BVTK1cái
63Tê PPR DN32Theo BVTK2cái
64Tê PPR DN25Theo BVTK12cái
65Tê PPR DN20Theo BVTK16cái
66Nối PPR DN50Theo BVTK28cái
67Nối PPR DN40Theo BVTK10cái
68Nối PPR DN32Theo BVTK40cái
69Nối PPR DN25Theo BVTK60cái
70Nối PPR DN20Theo BVTK50cái
71Tê giảm PPR DN40-DN25Theo BVTK2cái
72Tê giảm PPR DN32-DN25Theo BVTK2cái
73Tê giảm PPR DN32-DN20Theo BVTK6cái
74Tê giảm PPR DN25-DN20Theo BVTK32cái
75Nối giảm PPR DN50-DN40Theo BVTK2cái
76Nối giảm PPR DN40-DN32Theo BVTK2cái
77Nối giảm PPR DN32-DN20Theo BVTK2cái
78Nối giảm PPR DN25-DN20Theo BVTK4cái
79Nối PPR 1 đầu ren DN32Theo BVTK4cái
80Nối PPR 1 đầu ren DN25Theo BVTK8cái
81Nối PPR 1 đầu ren DN20Theo BVTK30cái
82Nối PPR 1 đầu ren DN50Theo BVTK2cái
83Van PPR DN50Theo BVTK1cái
84Van PPR DN32Theo BVTK2cái
85Van PPR DN25Theo BVTK4cái
86Romine D21Theo BVTK18bộ
87Rắc co PPR DN50Theo BVTK2cái
88Rắc co PPR DN32Theo BVTK4cái
89Rắc co PPR DN25Theo BVTK8cái
90Co PPR 1 đầu ren DN20Theo BVTK18cái
91Ống thoát mưa D225Theo BVTK0,32100m
92Lơi PVC D225Theo BVTK8cái
93Béc phun 360 độTheo BVTK10cái
94Béc phun 90 độTheo BVTK20cái
95Lơi PPR DN50Theo BVTK30cái
96Vật tư phụ cấc loạiTheo BVTK1
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK3,968m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,512m3
99Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo BVTK1,404m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK21,12m2
101Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK2,4m2
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK1,323m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,026100m3
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,216m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,014100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,063tấn
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK2,058m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,343m3
109Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo BVTK0,63m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK12,6m2
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK0,686m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,014100m3
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,07m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,006100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,037tấn
116Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 89mTheo BVTK1kim
117Cáp đồng trần 50mm2Theo BVTK50m
118Ốc siết cáp đồng trầnTheo BVTK10con
119Cọc tiếp địa thép đồng D16, L=2,4mTheo BVTK8cọc
120Ốc siết cáp đồng trần + hàn gió đáTheo BVTK8mối
121Ống PVC bảo vệ cáo thoát sét đk 27Theo BVTK20m
122Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo BVTK1hộp
123Trụ đở kim thu sét cao 1m + phụ kiệnTheo BVTK1trụ
124Kiểm định điện trở đấtTheo BVTK1điểm
125Vật tư phụTheo BVTK1
126Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK6,72m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK6,72m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.086107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.017221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 đồng (xét đối với công trình Nâng cấp, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sĩ); Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình Nâng cấp, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sĩ và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình Nâng cấp, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sĩ và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu2
2 Loại thiết bị: Giàn giáo thép (đơn vị tính bằng bộ) Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019100
3 Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l2
4 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 Kw3
5 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 1Kw1
6 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 KW1
7 Loại thiết bị: Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Kw1
8 Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->