Gói thầu: Thuê công đoạn xén lò mức +0-:- -75 khu GVD
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thuê công đoạn xén lò mức +0-:- -75 khu GVD |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:25:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,172,861,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.425929226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.851858452E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 11.321.003.054 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.321.003.054 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan khí nén các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Búa chèn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Quạt gió ≥11 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê công đoạn xén lò mức +0-:- -75 khu GVD Thuê công đoạn xén lò mức +0-:- -75 khu GVD 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Phạm Văn Minh Chức vụ : Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.138 Fax: 02033.853.120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.138 Fax: 02033.853.120. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xén lò XVVT mức +0 khu II GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (Sđ= 17,8m2, Sc= 14,5m2, Sx =5,6m2); chống bằng vì thép VC14-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 5 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (50%); trong than F =1-:-2 (50%) (Sđ= 17,8m2, Sc= 14,5m2, Sx =5,6m2); chống bằng vì thép VC14-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 7 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than F =1-:-2 (Sđ= 17,8m2, Sc= 14,5m2, Sx =5,6m2); chống bằng vì thép VC14-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 28 | mét |
| 4 | Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 20m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 632,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật tư thi công bằng thủ công cự ly 70m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 82,8 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng thủ công cự ly 45m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 22,1 | tấn |
| 7 | Treo ray gia cường lò bằng ray P24, bắt gông đặc biệt (01 bộ/m ray)(vật tư sử dụng lại) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 20 | mét |
| 8 | Làm mặt cược điểm mở xén bằng chèn bê tông L=0,5m/tấm (20 tấm/cái) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 2 | cái |
| 9 | Treo thanh SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,025 bộ/m); đánh văng khuôn 9 thìu bằng gỗ F12-:-14cm (L=1,2m/thanh), mỗi vòng đánh 08 văng khuôn, khoảng cách 1m/vòng khuôn | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 360 | mét |
| 10 | Làm sàn thao tác luân chuyển theo tiến độ xén bằng ray P24 (17m); gông đặc biệt (09 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (50 thanh) (Ray, gông đặc biệt thu hồi sử dụng lại) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 20 | lần |
| 11 | Đóng nhói thép ghim giữ nóc, hông lò bằng thép L63x63, L=1,6m/thanh | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 100 | thanh |
| 12 | Xúc đá (F=4-:-6 ) hạ nền, tháo dỡ, lắp đặt lại đường sắt bằng thủ công lên goòng 3T | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 15 | m3 |
| 13 | Xúc than (F=1-:-2 ) hạ nền, tháo dỡ, lắp đặt lại đường sắt bằng thủ công lên goòng 3T | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 55,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 50 | mét |
| 15 | Thu hồi vì thép VC11 | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 240 | thanh |
| 16 | Thu hồi gông các loại | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 440 | cái |
| 17 | Thu hồi thanh giằng | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 240 | cái |
| 18 | Thu hồi ray P24 | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 335/BV-KCM | 120 | mét |
| B | Xén lò dọc vỉa mức +0 vỉa 4 quay tây GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (Sđ= 15m2, Sc= 13,4m2, Sx =6,4m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 11 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (50%); trong than F =1-:-2 (50%) (Sđ= 15m2, Sc= 13,4m2, Sx =6,4m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 4 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than F =1-:-2 (Sđ= 15m2, Sc= 13,4m2, Sx =6,4m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 9 | mét |
| 4 | Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 30m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 375,6 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật tư thi công bằng thủ công cự ly 50m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 46,8 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng thủ công cự ly 50m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 17,3 | tấn |
| 7 | Treo thép gia cường lò bằng SVP-17, bắt gông đặc biệt (01 bộ/m SVP) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 72 | mét |
| 8 | Làm sàn thao tác luân chuyển theo tiến độ xén bằng ray P24 (17m); gông đặc biệt (09 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (25 thanh) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 12 | lần |
| 9 | Đóng nhói thép ghim giữ nóc, hông lò bằng thép L63x63, L=1,6m/thanh | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 50 | thanh |
| 10 | Xúc đá (F=4-:-6 ) hạ nền, tháo dỡ, lắp đặt lại đường sắt bằng thủ công lên goòng 3T | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 10,9 | m3 |
| 11 | Xúc than (F=1-:-2 ) hạ nền, tháo dỡ, lắp đặt lại đường sắt bằng thủ công lên goòng 3T | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 9,2 | m3 |
| 12 | Căn phá bê tông cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 160,8 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 24 | mét |
| 14 | Thu hồi vì thép VC8 | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 144 | thanh |
| 15 | Thu hồi gông các loại | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 221 | cái |
| 16 | Thu hồi thanh giằng | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 336/BV-KCM | 144 | cái |
| C | Xén thượng TGVC -70/-90 vỉa 7 khu I GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (35%); trong than F =1-:-2 (65%) ở lò thượng (Sđ= 16,2m2, Sc= 14,4m2, Sx =9,1m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp vì chống, điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 337/BV-KCM | 100 | mét |
| 2 | Vận chuyển vật tư thi công bằng thủ công cự ly 87,5m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 337/BV-KCM | 90,8 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng thủ công cự ly 87,5m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 337/BV-KCM | 29,2 | tấn |
| 4 | Làm mặt cược điểm mở xén bằng thép SVP-17 (7,3m/cái), bắt gông đặc biệt (2 cái/bộ), chèn sắt hàn L=0,5m/tấm (33 tấm/cái) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 337/BV-KCM | 2 | cái |
| 5 | Chống dặm vì chống VC2 SVP-22 (Sc =6,7m2), mỗi vì bắt 04 bộ gông đầu cột (vì chống sử dụng lại) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 337/BV-KCM | 3 | vì |
| 6 | Gia cường lò bằng thép SVP-17, bắt gông đặc biệt (1,4 bộ/m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 337/BV-KCM | 15 | mét |
| 7 | Treo thanh SVP-17 gia cường lò (Thanh SVP17 được đục lỗ khoảng cách 1,5m/lỗ), bắt gông đặc biệt (1,17 bộ/m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 337/BV-KCM | 300 | mét |
| 8 | Làm sàn thao tác luân chuyển theo tiến độ xén bằng ray P24 (19m); gông đặc biệt (09 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (25thanh) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 337/BV-KCM | 50 | lần |
| 9 | Đóng nhói thép ghim giữ nóc, hông lò bằng thép L63x63, L=1,6m/thanh | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 337/BV-KCM | 200 | thanh |
| 10 | Xúc than (F=1-:-2 ) bằng thủ công hạ nền lò | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 337/BV-KCM | 57 | m3 |
| 11 | Thu hồi vì thép VC2 | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 337/BV-KCM | 426 | thanh |
| 12 | Thu hồi gông các loại | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 337/BV-KCM | 577 | cái |
| 13 | Thu hồi thanh giằng | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 337/BV-KCM | 85 | cái |
| D | Xén lò XV 4-7 mức -75 khu I GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (Sđ= 18m2, Sc= 16,3m2, Sx =7,6m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 41 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (50%); trong than F =1-:-2 (50%) (Sđ= 18m2, Sc= 16,3m2, Sx =7,6m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 2 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong han F =1-:-2 ((Sđ= 18m2, Sc= 16,3m2, Sx =7,6m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 1 | mét |
| 4 | Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 100m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 1.019,9 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật tư thi công bằng thủ công cự ly 45m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 112,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng thủ công cự ly 45m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 30,5 | tấn |
| 7 | Treo thép gia cường lò bằng SVP-17, bắt gông đặc biệt (01 bộ/m SVP)(Vật tư sử dụng lại) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 20 | mét |
| 8 | Treo thanh SVP-17 gia cường lò (Thanh SVP17 được đục lỗ khoảng cách 1,5m/lỗ), bắt gông đặc biệt (0,511 bộ/m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 264 | mét |
| 9 | Làm sàn thao tác luân chuyển theo tiến độ xén bằng ray P24 (19m); gông đặc biệt (09 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (50 thanh) (Ray thu hồi sử dụng lại) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 22 | lần |
| 10 | Đóng nhói thép ghim giữ nóc, hông lò bằng thép L63x63, L=1,6m/thanh | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 200 | thanh |
| 11 | Xúc đá (F=4-:-6 ) hạ nền, tháo dỡ, lắp đặt lại đường sắt bằng thủ công lên goòng 3T | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 52,1 | m3 |
| 12 | Xúc than (F=1-:-2 ) hạ nền, tháo dỡ, lắp đặt lại đường sắt bằng thủ công lên goòng 3T | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 9,9 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đường sắt ray P24 đường 900ly | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 50 | mét |
| 14 | Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,3x0,35x0,7m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 50 | mét |
| 15 | Thu hồi vì thép VC8 | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 264 | thanh |
| 16 | Thu hồi gông các loại | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 599 | cái |
| 17 | Thu hồi thanh SVP-17 | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 405 | mét |
| 18 | Thu hồi thanh giằng | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 338/BV-KCM | 264 | cái |
| E | Xén ngã ba số 2 mức +0 khu II GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than f=1-:-2 (Sctb= 14,11m2, Sxtb =6,76m2); chống bằng vì thép mở rộng SVP27, bước chống 0,375m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 3 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than f=1-:-2 (Sctb= 16,72m2, Sxtb =7,72m2); chống bằng vì thép mở rộng SVP27, bước chống 0,375m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 3 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than f=1-:-2 (Sctb= 20,89m2, Sxtb =7,86m2); chống bằng vì thép mở rộng SVP27, bước chống 0,375m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 3,75 | mét |
| 4 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than f=1-:-2 (Sctb= 28,66m2, Sxtb =11,46m2); chống bằng vì thép mở rộng SVP27, bước chống 0,375m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 3,75 | mét |
| 5 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than f=1-:-2 (Sctb= 12,92m2, Sxtb =6,82m2); chống bằng vì thép mở rộng SVP27, bước chống 0,4m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 1,2 | mét |
| 6 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than f=1-:-2 (Sctb= 10,67m2, Sxtb =3,77m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,43m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 5 | mét |
| 7 | Xén lò bằng khoan nổ mìn 60% kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong than f=1-:-2 (50%), trong đá f=4-:-6 (50%); (Sctb= 10,67m2, Sxtb =3,77m2); chống bằng vì thép mở rộng SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 1 | mét |
| 8 | Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 3m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 244,69 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật tư thi công bằng thủ công cự ly 30m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 35,3 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng thủ công cự ly 30m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 11,1 | tấn |
| 11 | Làm sàn thao tác luân chuyển theo tiến độ xén bằng ray P24 (23m); gông đặc biệt (06 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (1m3) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 10 | lần |
| 12 | Gia cường ngã ba bằng bích thép SVP-27 kép (L=4,7m) mỗi bích bắt 06 bộ gông đặc biệt, 23 tấm chèn sắt hàn (L=0,5m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 2 | thanh |
| 13 | Gia cường ngã ba bằng bích thép SVP-27 kép (L=4,6m) mỗi bích bắt 05 bộ gông đặc biệt, 22 tấm chèn sắt hàn (L=0,5m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 1 | thanh |
| 14 | Làm mặt cược ngã ba bằng ray P24 (23,6m), bắt 17 bộ gông đặc biệt, chèn 68 tấm chèn sắt hàn (L=0,5m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 25,5 | mét |
| 16 | Treo thép gia cường lò bằng SVP-17, bắt gông đặc biệt (01 bộ/m SVP) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 88 | mét |
| 17 | Căn bộ thủ công vỏ bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 56,22 | m3 |
| 18 | Căn hạ nền do bùng nên trong than f=1-:-2 | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 23,95 | m3 |
| 19 | Thu hồi vì thép ngã ba | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 93 | thanh |
| 20 | Thu hồi gông các loại | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 307 | cái |
| 21 | Thu hồi ray P24 | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 28 | mét |
| 22 | Thu hồi thanh giằng | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 339/BV-KCM | 155 | cái |
| F | Xén lò DVTG mức +0 vỉa 6 khu I GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng căn cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2 (Sctb= 8,1m2, Sxtb =2,5m2); chống bằng vì thép VC3- SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 5,5 | mét |
| 2 | Xén lò bằng căn cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2 (Sctb= 8,1m2, Sxtb =2,5m2); chống bằng vì thép VC3- SVP27, bước chống 0,455m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 10,5 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn (50%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (50%) trong đá f=4-:-6 (Sctb= 8,1m2, Sxtb =2,5m2); chống bằng vì thép VC3- SVP27, bước chống 0,455m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 6,5 | mét |
| 4 | Xén lò bằng khoan nổ mìn (50%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (50%) trong đá f=4-:-6 (Sctb= 8,1m2, Sxtb =2,5m2); chống bằng vì thép VC3- SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 5,5 | mét |
| 5 | Xén lò bằng khoan nổ mìn (70%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (30%) trong đá f=4-:-6 (Sctb= 14,5m2, Sxtb =9,5m2); chống bằng vì thép VC14- SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 5 | mét |
| 6 | Xén lò bằng khoan nổ mìn (70%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (30%) trong đá f=4-:-6 (Sctb= 14,5m2, Sxtb =7,5m2); chống bằng vì thép VC14- SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 25 | mét |
| 7 | Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 60m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 579,8 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật tư thi công bằng đẩy bộ goòng thủ công cự ly 120m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 130,6 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật tư thi công bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 60m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 130,6 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng đẩy bộ goòng thủ công cự ly 120m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 25,7 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật tư thi công bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 60m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 25,7 | tấn |
| 12 | Chống dặm vì chống VC11 SVP-27 (Sc =14,5m2), mỗi vì bắt 06 bộ gông đầu cột (vật tư sử dụng lại) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 5 | vì |
| 13 | Gia cường lò bằng thép SVP-17, bắt gông đặc biệt (1,4 bộ/m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 45 | mét |
| 14 | Làm mặt cược bằng thép SVP-17 (7,5m/cái), bắt gông đặc biệt (3bộ/cái), chèn bê tông cốt thép L= 0,5m (44 tấm/cái) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 2 | cái |
| 15 | Treo thanh SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,03 bộ/m); đánh văng khuôn 9 thìu bằng gỗ F12-:-14cm (L=1,2m/thanh), mỗi vòng đánh 08 văng khuôn, khoảng cách 1m/vòng khuôn | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 30 | m.lò |
| 16 | Treo thanh SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,03 bộ/m); đánh văng khuôn 7 thìu bằng gỗ F12-:-14cm (L=1,2m/thanh), mỗi vòng đánh 06 văng khuôn, khoảng cách 1m/vòng khuôn | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 28 | m.lò |
| 17 | Làm sàn thao tác che chắn băng tải bằng thép SVP17 (11m); gông đặc biệt (04 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (40 cây) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 15 | lần |
| 18 | Đóng nhói thép ghim giữ nóc, hông lò bằng thép L63x63, L=1,6m/thanh | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 130 | thanh |
| 19 | Xúc đá (F=4-:-6 ) hạ nền lò bằng thủ công lên goòng 3T | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 77,5 | m3 |
| 20 | Xúc than (F=1-:-2 ) hạ nền lò bằng thủ công lên goòng 3T | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 18,2 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đường sắt P24, đường 900mm; thay mới tà vẹt gỗ (1,4 thanh/m), bu lômg M20x80 (1,42bộ/m), đinh vấu (11,2 cái/m) (ray sử dụng lại) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 90 | m.đường |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt lại ghi 1/5 ray P24, tà vẹt ghi gỗ nhóm 4 KT 1,7-:-3,1m/thanh (18 thanh/bộ) (vật tư sử dụng lại) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,3x0,35x0,7m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 80 | mét |
| 24 | Thu hồi vì thép VC11 | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 150 | thanh |
| 25 | Thu hồi vì thép VC3 | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 174 | thanh |
| 26 | Thu hồi gông các loại | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 516 | cái |
| 27 | Thu hồi thanh giằng | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 501/BV-KCM | 194 | cái |
| G | Xén lò DVVT mức +0 vỉa 4 Cánh Tây GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn (60%) kết hợp căn cuốc bộ thủ công (40%) trong đá f=4-:-6 (Sctb= 15,8m2, Sxtb =6,5m2); chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than, đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, cấp điện, khí nén phục vụ thi công) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 30 | mét |
| 2 | Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 30m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 448,5 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật tư thi công bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 70m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 61,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật tư thi công bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 65m | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 13,1 | tấn |
| 5 | Chống dặm vì chống VC11 SVP-27 (Sc =14,5m2), mỗi vì bắt 06 bộ gông đầu cột (vật tư sử dụng lại) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 3 | vì |
| 6 | Gia cường lò bằng thép SVP-17, bắt gông đặc biệt (1 bộ/m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 30 | mét |
| 7 | Làm mặt cược bằng chèn bê tông cốt thép L= 0,5m (31 tấm/cái) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 2 | cái |
| 8 | Treo thanh SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,02 bộ/m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 150 | mét |
| 9 | Làm sàn thao tác che chắn băng tải bằng thép SVP17 (11m); gông đặc biệt (04 bộ); gỗ F8-:-12cm, L=2,4m/thanh (40 cây) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 15 | lần |
| 10 | Đóng nhói thép ghim giữ nóc, hông lò bằng thép L63x63, L=1,6m/thanh | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 100 | thanh |
| 11 | Xúc đá (F=4-:-6 ) hạ nền lò bằng thủ công lên goòng 3T | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 31,1 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m) | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 30 | mét |
| 13 | Thu hồi vì thép VC11 | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 129 | thanh |
| 14 | Thu hồi gông các loại | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 284 | cái |
| 15 | Thu hồi thanh giằng | Thực hiện theo bản vẽ thi công số 502/BV-KCM | 129 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.425929226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.851858452E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 11.321.003.054 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.321.003.054 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan khí nén các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 4 |
| 2 | Búa chèn | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 4 |
| 3 | Quạt gió ≥11 KW | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi