Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê bảo trì, bảo dưỡng hệ thống CNTT, phòng máy chủ của Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê bảo trì, bảo dưỡng hệ thống CNTT, phòng máy chủ của Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569556 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:38:00 đến ngày 2022-06-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 315,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nội dung cụ thể về Hợp đồng tương tự là bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Công nghệ thông tin phòng máy chủ; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT hoặc BBNT (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Đã tham gia quản trị 01 hợp đồng bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Trong thời gian 02 năm gần nhất đã tham gia triển khai/bảo hành/bảo trì hệ thống máy chủ/lưu trữ.- Có chứng chỉ CCNP, CCNP Sercurity, MCSE. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thuê bảo trì, bảo dưỡng hệ thống CNTT, phòng máy chủ của Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn năm 2022 Thuê bảo trì, bảo dưỡng hệ thống CNTT, phòng máy chủ của Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định - E- HSDT bản gốc của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định - E- HSDT bản gốc của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn - 52 Lê Đại Hành, Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ: Số 52 Lê Đại Hành, Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn, điện thoại: 0205.3.872673 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ: Số 52 Lê Đại Hành, Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn, điện thoại: 0205.3.872673 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: 2 Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Switch Cisco 4506-E | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | Thiết bị mạng |
| 2 | Switch Cisco 3750 - 24 Port | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 3 | Thiết bị mạng |
| 3 | Switch Juniper EX220 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 3 | Thiết bị mạng |
| 4 | Switch Alcatel-Lucent SW 6400 – 24 port | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 17 | Thiết bị mạng |
| 5 | Swith TP Link TL SF1024D | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | Thiết bị mạng |
| 6 | Hệ thống quản trị Wifi (OmniAccess) | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | Thiết bị mạng |
| 7 | Cân bằng tải Vigor3300 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | Thiết bị mạng |
| 8 | Router Juniper MX5 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | Thiết bị mạng |
| 9 | Thiết bị Web Proxy Forcepoint v5000 G4 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | Thiết bị mạng |
| 10 | Switch Juniper EX4550 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 2 | Thiết bị mạng |
| 11 | Cân bằng tải Vigor3900 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | Thiết bị mạng |
| 12 | Checkpoint 4400 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 2 | Thiết bị bảo mật |
| 13 | FireWall ASA 5520 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | Thiết bị bảo mật |
| 14 | Thiết bị Firewall CheckPoint 5200 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 2 | Thiết bị bảo mật |
| 15 | Thiết bị IPS/IDS IBM Internet Security Systems Provention Network | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | Thiết bị bảo mật |
| 16 | Máy chủ HP DL380 Gen8 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 7 | Thiết bị máy chủ |
| 17 | Máy chủ IBM X3650 M3 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 5 | Thiết bị máy chủ |
| 18 | Máy chủ IBM X3650 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 3 | Thiết bị máy chủ |
| 19 | Máy chủ IBM 3850 X5 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | Thiết bị máy chủ |
| 20 | Máy chủ HP DL380 G6 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 4 | Thiết bị máy chủ |
| 21 | Máy chủ HP Integrity rx6600 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | Thiết bị máy chủ |
| 22 | Máy chủ HP DL380 G7 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 2 | Thiết bị máy chủ |
| 23 | Máy chủ IBM X3650 M4 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 3 | Thiết bị máy chủ |
| 24 | Máy chủ HP C3000 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | Thiết bị máy chủ |
| 25 | Hệ thống lưu trữ SAN HP StoreServ 7400 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | Thiết bị lưu trữ |
| 26 | Hệ thống Lưu trữ HP StorageWorks HSV300 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | Thiết bị lưu trữ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nội dung cụ thể về Hợp đồng tương tự là bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Công nghệ thông tin phòng máy chủ; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT hoặc BBNT (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Đã tham gia quản trị 01 hợp đồng bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT đã hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật bảo trì | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Trong thời gian 02 năm gần nhất đã tham gia triển khai/bảo hành/bảo trì hệ thống máy chủ/lưu trữ.- Có chứng chỉ CCNP, CCNP Sercurity, MCSE. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi