Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Chi cục Thủy lợi Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thuỷ lợi tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Chi cục Thủy lợi Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584967 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:34:00 đến ngày 2022-06-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là285.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.650.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của cơ quan+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 199.850.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 999.250.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Đã từng làm cán bộ quản lý, chủ trì thực hiện gói thầu ít nhất 01 công trình chỉnh lý tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉnh lý |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ+ Đã từng làm cán bộ chỉnh lý ít nhất 01 công trình chỉnh lý tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Chi cục Thủy lợi Nghệ An Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Chi cục Thủy lợi Nghệ An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không tự chủ 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1.Giấy ĐKKD 2.Báo cáo tài chính năm 2019,2020, 2021 3.Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/03/2022; 4.Hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT 5.Hồ sơ nhân sự: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự, hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. 6. Bảo lãnh dự thầu; 7. Cam kết tín dụng và các tài liệu liên quan (nếu có); 8. Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực, đồng thời nhà thầu cần chuẩn bị tài liệu gốc để đối chiếu khi cần thiết. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Đảm bảo thực hiện hợp đồng; 2. Tài liệu chứng minh nguồn vốn của nhà thầu bằng 30% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thuỷ Lợi
Địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Thị Minh Khai, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.844729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An; Số 3, Đường Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính Nghệ An: Số 64, đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP.Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Số 20, Đường Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 02383.594554 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận | mét | 51,5 | |
| 2 | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | mét | 51,5 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu. | Vệ sinh sơ bộ tài liệu. | mét | 51,5 | |
| 4 | Khảo sát, biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý. | Khảo sát, biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý. | mét | 51,5 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn | mét | 51,5 | |
| 6 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ | mét | 51,5 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin. | Biên mục phiếu tin. | mét | 51,5 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên tập phiếu tin. | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên tập phiếu tin. | mét | 51,5 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | mét | 51,5 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | mét | 51,5 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ (Đánh số tờ cho tài liệu) | Biên mục hồ sơ (Đánh số tờ cho tài liệu) | mét | 51,5 | |
| 12 | Biên mục hồ sơ (Viết mục lục VB) | Biên mục hồ sơ (Viết mục lục VB) | mét | 51,5 | |
| 13 | Biên mục hồ sơ (Viết bìa HS và chứng từ kết thúc) | Biên mục hồ sơ (Viết bìa HS và chứng từ kết thúc) | mét | 51,5 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. | mét | 51,5 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. | mét | 51,5 | |
| 16 | Vệ sinh bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào HS | Vệ sinh bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào HS | mét | 51,5 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào cặp hoặc hộp | Đưa hồ sơ vào cặp hoặc hộp | mét | 51,5 | |
| 18 | Viết hoặc dán nhãn cặp hoặc hộp | Viết hoặc dán nhãn cặp hoặc hộp | mét | 51,5 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | mét | 51,5 | |
| 20 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản bàn giao | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản bàn giao | mét | 51,5 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | mét | 51,5 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | mét | 51,5 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ (Viết lười mở đầu) | Lập mục lục hồ sơ (Viết lười mở đầu) | mét | 51,5 | |
| 24 | Lập mục lục hồ sơ (Lập bảng tra cứu Bổ trợ) | Lập mục lục hồ sơ (Lập bảng tra cứu Bổ trợ) | mét | 51,5 | |
| 25 | Lập mục lục hồ sơ (In mục lục, nhân bản) | Lập mục lục hồ sơ (In mục lục, nhân bản) | mét | 51,5 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ (Đóng quyển mục lục) | Lập mục lục hồ sơ (Đóng quyển mục lục) | mét | 51,5 | |
| 27 | Xử lý đóng tài liệu (Phân loại, sắp xếp, thống kê) | Xử lý đóng tài liệu (Phân loại, sắp xếp, thống kê) | mét | 51,5 | |
| 28 | Xử lý đóng tài liệu (Viết thuyết minh) | Xử lý đóng tài liệu (Viết thuyết minh) | mét | 51,5 | |
| 29 | Kết thúc chỉnh lý (Viết báo cáo tổng kết) | Kết thúc chỉnh lý (Viết báo cáo tổng kết) | mét | 51,5 | |
| 30 | Kết thúc chỉnh lý (Hoàn chỉnh phông, bàn giao) | Kết thúc chỉnh lý (Hoàn chỉnh phông, bàn giao) | mét | 51,5 | |
| 31 | Bìa hồ sơ | Bìa in 2 mặt giấy duplex trắng theo tiêu chuẩn do cục Văn thư lưu trữ nhà nước ban hành | Tờ | 6.489 | |
| 32 | Tờ mục lục văn bản | Kích thước: A4 (210*297mm) | Tờ | 9.785 | |
| 33 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Kích thước: A4 (210*297mm) | Tờ | 6.489 | |
| 34 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ | Kích thước: A4 (210*297mm) | Tờ | 2.060 | |
| 35 | Giấy trắng thống kê tài liệu | Kích thước: A4 (210*297mm) | Tờ | 927 | |
| 36 | Phiếu tin | Phiếu tin | Tờ | 6.489 | |
| 37 | Bút lông viết hồ sơ | Bút viết bìa hồ sơ | Cái | 258 | |
| 38 | Bút bi viết phiếu tin, thống kê | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Cái | 52 | |
| 39 | Bút chì đánh số tờ | Bút chì để đánh số tờ | Cái | 26 | |
| 40 | Mực in mục lục hồ sơ | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Hộp | 1 | |
| 41 | Hồ dán | Hồ dán nhãn hộp | Lọ | 13 | |
| 42 | Hộp sơn đựng tài liệu lưu trữ A3 | Hộp sơn đựng tài liệu lưu trữ A3Kích thước: 390x260x135mmHộp chống mối, chống ẩm | Cái | 15 | |
| 43 | Hộp sơn đựng tài liệu lưu trữ A4 | Hộp sơn đựng tài liệu lưu trữ A4Kích thước: 36,5x26,5x11cmHộp chống mối, chống ẩm | Cái | 397 | |
| 44 | Giá để tài liệu | Giá để tài liệu:Kích thước: W1030 x D457 x H2000mmSơn tĩnh điện màu ghi,5 tầng | Bộ | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.855E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.650.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là285.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.650.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của cơ quan+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 199.850.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 999.250.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | + Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Đã từng làm cán bộ quản lý, chủ trì thực hiện gói thầu ít nhất 01 công trình chỉnh lý tương tự. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ chỉnh lý | 10 | + Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ+ Đã từng làm cán bộ chỉnh lý ít nhất 01 công trình chỉnh lý tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi