Gói thầu: Mua sắm dụng cụ thí nghiệm, hóa chất và vật tư thí nghiệm tiêu hao phục vụ phân tích mẫu đo đạc khảo sát thủy văn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ thí nghiệm, hóa chất và vật tư thí nghiệm tiêu hao phục vụ phân tích mẫu đo đạc khảo sát thủy văn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245893 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:17:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 158,271,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ thí nghiệm, hóa chất và vật tư thí nghiệm tiêu hao phục vụ phân tích mẫu đo đạc khảo sát thủy văn năm 2022 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu của nhiệm vụ phân tích mẫu đo đạc khảo sát thủy văn năm 2022 của Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chai thủy tinh trắng đựng hóa chất 1000ml | 3 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, nắp nhựa | ||
| 2 | Micropipet 1ml | 1 | cái | điều chỉnh thể tích hút 0.1ml – 1ml, mức điều chỉnh 5 µl | ||
| 3 | Micropipet 5 ml | 2 | cái | điều chỉnh thể tích hút 1 ml – 5 ml, mức điều chỉnh 50 µl | ||
| 4 | Ống đong thủy tinh 250ml | 1 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 5 | Pipet chia vạch 5 ml | 2 | cái | Chính xác ≤ 0.05 ml | ||
| 6 | Pipet chia vạch 10 ml | 2 | cái | Chính xác 0.05 ml | ||
| 7 | Bình chưng cất và phá mẫu (Bình Kjeldahl 100ml) | 1 | cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 100ml | ||
| 8 | Đĩa petri | 2 | cái | Thủy tinh trung tính, đường kính 5cm | ||
| 9 | Cốc đo (cốc thủy tinh chịu nhiệt 50 ml) | 1 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 10 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt chia vạch 100 ml | 1 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 11 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt chia vạch 250ml | 2 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 12 | Cột sắc ký thủy tinh | 1 | cái | Có màng ngăn và khóa nhựa | ||
| 13 | Phễu chiết có chia độ (nắp nhựa, khoá PTFE) loại 500ml (cỡ 29/32) | 1 | cái | Chất liệu thủy tinh trung tính, nắp nhựa, khoá PTFE, cỡ cổ 29/32 | ||
| 14 | Phễu chiết có chia độ (nắp nhựa, khoá PTFE) loại 1000ml (cỡ 29/32) | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh trung tính, nắp nhựa, khoá PTFE, cỡ cổ 29/32 | ||
| 15 | Đũa thủy tinh | 2 | cái | thủy tinh trung tính, dài ≥ 30cm | ||
| 16 | Bình nhỏ giọt có ống hút 50ml | 2 | cái | Thủy tinh trung tính | ||
| 17 | Bình tia 500 ml | 3 | cái | Chất liệu nhựa PE | ||
| 18 | Bình định mức trắng có nắp 1000ml | 2 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 1000 ml | ||
| 19 | Bình định mức trắng có nắp 500 ml | 1 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 500 ml | ||
| 20 | Bình định mức trắng có nắp 250 ml | 1 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 250 ml | ||
| 21 | Bình định mức trắng có nắp 100 ml | 2 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 100 ml | ||
| 22 | Bình định mức trắng có nắp 50 ml | 3 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 50 ml | ||
| 23 | Bình định mức trắng có nắp 25ml | 1 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 25 ml | ||
| 24 | Bình tam giác miệng rộng chịu nhiệt 250ml | 2 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 25 | Micro syranh 10µl (kim bơm mẫu) | 1 | cái | Thủy tinh trung tính,dung tích 10µl, chia vạch 0.2 µl | ||
| 26 | Cuvet lò graphit | 1 | cái | đảm bảo tương thích khi lắp vào máy quang phổ hấp thụ nguyên tử có model Aanalyst 800, Hãng PerkinElmer. | ||
| 27 | Bình nhựa 2 lít | 1 | cái | Nhựa PP | ||
| 28 | Bình nhựa 0.5 lít | 3 | cái | Nhựa PP | ||
| 29 | Axeton | 3 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 30 | Axit ascorbic | 15 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 31 | Axit H2SO4 | 1 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 32 | Axit HCl | 4 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 33 | Axit HNO3 | 2 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 34 | Bông | 1 | kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 35 | Bông thủy tinh | 1 | kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 36 | Canh thang BGBL | 4 | lọ 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 37 | Canh thang lactose LT | 2 | lọ 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 38 | CHCl3 | 6 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 39 | Cột chiết pha rắn SPE, C18/3ml-500mg | 210 | cái | Tinh khiết phân tích; C18/3ml-500mg | ||
| 40 | Cồn công nghiệp | 10 | lít | 75 – 90 độ | ||
| 41 | Đầu cone 5 ml | 1 | gói 250 cái | đầu tip 5 ml, nhựa PE | ||
| 42 | Dung dịch chuẩn cơ clo, EPA CLP Organochlorine Pesticides Mix SS, 1x1mL, Tol:Hex(50-50), 2000ug/mL. | 1 | lọ 1 ml | Tinh khiết phân tích, lọ 1 ml, nồng độ 2000ug/mL dung môi | ||
| 43 | Dung dịch chuẩn cơ phốtpho Organophosphorus Pesticides mix 1x1ml, 100ug/mL, hexan | 1 | lọ 1ml | Tinh khiết phân tích, dung tích thực 1.2ml, nồng độ 100 ug/ml dung môi; tối thiểu phải có 2 chất parathion và malathion trong hợp chất | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn 1413 | 1 | lọ 500 ml | Tinh khiết phân tích | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn gốc dầu mỡ (hexa decan) | 2 | lọ 5ml | Tinh khiết phân tích | ||
| 46 | Giấy lọc băng xanh | 2 | hộp 100 tờ | Đường kính 11cm | ||
| 47 | Giấy thử pH | 5 | hộp | 1 - 14 đơn vị pH | ||
| 48 | H2O2 | 2 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 49 | Hồ tinh bột | 25 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 50 | K2S2O8 | 1 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 51 | Kali antimontatrat | 20 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 52 | Khí Argon (tinh khiết 99,999%) | 1 | bình 150 bar | tinh khiết 99,999% | ||
| 53 | Khí Acetylene (lỏng, 98,5%) | 1 | bình 6 kg | lỏng, 98,5% | ||
| 54 | Khí N2 | 1 | bình 150 bar | tinh khiết 99,999% | ||
| 55 | KIO3 | 15 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 56 | KMnO4 | 1 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 57 | Na2SO4 | 6 | lọ 1kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 58 | NaOH | 1 | lọ 1kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 59 | NH4OCl | 1 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 60 | n-Hexan | 12 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 61 | Phenolphtalein | 1 | lọ 25g | Tinh khiết phân tích | ||
| 62 | Pipet pasteur | 1 | hộp 250 cái | Thủy tinh trung tính, dài 145 mm | ||
| 63 | Polyseed | 5 | viên | Tinh khiết phân tích | ||
| 64 | Septa cho vial (Đệm cho nắp lọ, 8.7mm) | 1 | hộp 1000 cái | Chất liệu PTFE/silicon đỏ; đường kính nút 8,7mm | ||
| 65 | SnCl2.2H2O | 50 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 66 | Vial (Lọ thủy tinh nắp xoáy ) | 2 | hộp 100 cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 1,5 ml, chia vạch 0,5ml | ||
| 67 | Hóa chất tẩy rửa dụng cụ (Extrar MA03) | 1 | lọ 2,5 lít | - | ||
| 68 | Khăn lau thiết bị, dụng cụ | 10 | cái | Vải bông thấm nước | ||
| 69 | Chổi rửa dụng cụ | 16 | cái | loại nhỏ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi