Gói thầu: Máy cắt hạ thế, cosse ép, thùng bảo vệ máy cắt và Hộp domino các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510674-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Máy cắt hạ thế, cosse ép, thùng bảo vệ máy cắt và Hộp domino các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452055 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 14:32:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,887,724,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 806,600,000 VNĐ ((Tám trăm lẻ sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03315869E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06631738E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Tương tự về chủng loại, tính chất, cụ thể: Hợp đồng có cung cấp Máy cắt hạ thế, Thùng (Hộp) bảo vệ không phân biệt quy cách.- Tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như: Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành do nhà thầu thực hiện hoặc hóa đơn/biên bản thanh lý/biên bản nghiệm thu hoặc văn bản thông báo chấp nhận nghiệm thu của Chủ đầu tư (đơn vị đã ký hợp đồng đó với nhà thầu) hoặc các văn bản tài liệu khác tương đương chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.821.407.220 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết đáp ứng yêu cầu sau:Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với quy định của hợp đồng mà nguyên nhân do lỗi của nhà sản xuất thì Nhà thầu phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Nhà thầu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Máy cắt hạ thế, cosse ép, thùng bảo vệ máy cắt và Hộp domino các loại Mua sắm VTTB năm 2022 (Bổ sung đợt 1) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các hồ sơ, tài liệu nhà thầu khi tham dự thầu phải được cung cấp theo đúng với yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Tất cả các hồ sơ nhà thầu cung cấp trong Hồ sơ dự thầu (E-HSDT) liên quan đến chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu, năng lực của nhà sản xuất, giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, chứng chỉ kiểm tra chất lượng, các cam kết... đều phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với đấu thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia thì tại bước thương thảo hợp đồng Bên mời thầu chịu trách nhiệm kiểm tra đối chiếu giữa hồ sơ, tài liệu nhà thầu kê khai/nộp trên mạng và bản giấy nộp trực tiếp. - Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. - Trường hợp phát hiện có sự gian lận trong việc cung cấp hồ sơ, tài liệu trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ phải bị xử lý cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều 122 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Yêu cầu khác: file đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu cần nêu rõ nhà sản xuất và quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa được khai thác, sản xuất, chế tạo, …. Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài nhà thầu cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào là giá đã được vận chuyển đến Kho Công ty Điện lực Bình Phú – Số 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP. HCM và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí thử nghiệm nghiệm thu hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiêt đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác) Hiện tại chưa có Thông tư, Văn bản của cơ quan thẩm quyền Nhà nước hướng dẫn cụ thể việc áp dụng Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 (NĐ15) trong lập, phê duyệt TMĐT, DT/TDT, giá gói thầu, giá dự thầu và giá hợp đồng. Trong khi NĐ15 chỉ quy định áp dụng khi lập hóa đơn GTGT. Do đó giá gói thầu này đang được Công ty Điện lực Bình Phú tạm thời áp dụng mức thuế GTGT là 10%. Đề nghị các nhà thầu tham dự gói thầu này khi chào giá áp dụng mức thuế suất là: 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. Trong quá trình thực hiện hợp đồng các bên sẽ căn cứ thực tế thực hiện, các khối lượng, giá trị hàng hóa nào thuộc đối tượng được giảm thuế GTGT theo NĐ15 thì sẽ áp dụng theo đúng mức thuế GTGT theo quy định của NĐ15. Theo đó hai bên sẽ thương thảo, ký kết Phụ lục hợp đồng điều chỉnh mức thuế GTGT cho nhóm hàng hóa, dịch vụ này, làm cơ sở xuất hóa đơn và thanh quyết toán theo đúng quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 806.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Bình Phú, địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương - P.13 - Q.6 - TP. HCM - Điện Thoại: (028).22126147 - Fax: (028).38756380. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Bình Phú, địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương - P.13 - Q.6 - TP. HCM - Điện Thoại: (028).22126147 - Fax: (028).38756380. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn – Phường Bến Nghé - Q.1 - TP. HCM - Điện Thoại: (028).38293179 - Fax: (028).38295008. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 200A & phụ kiện | 2.137 | Cái | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Máy cắt hạ áp (MCCB 3 cực 200A) và Bảng thông tin về VTTB chào bổ sung cho bảng tóm tắt các thông số kỹ thuật” đính kèm E-HSMT | ||
| 2 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 200A có hộp bảo vệ OD & phụ kiện | 82 | Cái | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Máy cắt hạ thế 3P 200A có hộp bảo vệ” đính kèm E-HSMT | ||
| 3 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện | 19 | Cái | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Máy cắt hạ áp (MCCB 3 cực 250A) và Bảng thông tin về VTTB chào bổ sung cho bảng tóm tắt các thông số kỹ thuật” đính kèm E-HSMT | ||
| 4 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 320A & phụ kiện | 10 | Cái | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Máy cắt hạ áp (MCCB 3 cực 320 (315)A) và Bảng thông tin về VTTB chào bổ sung cho bảng tóm tắt các thông số kỹ thuật” đính kèm E-HSMT | ||
| 5 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 400A & phụ kiện | 14 | Cái | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Máy cắt hạ áp (MCCB 3 cực 400A) và Bảng thông tin về VTTB chào bổ sung cho bảng tóm tắt các thông số kỹ thuật” đính kèm E-HSMT | ||
| 6 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiện | 168 | Cái | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Máy cắt hạ áp (MCCB 3 cực 630 (600)A) và Bảng thông tin về VTTB chào bổ sung cho bảng tóm tắt các thông số kỹ thuật” đính kèm E-HSMT | ||
| 7 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 1000A & phụ kiện | 124 | Cái | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Máy cắt hạ áp (MCCB 3 cực 1.000A) và Bảng thông tin về VTTB chào bổ sung cho bảng tóm tắt các thông số kỹ thuật” đính kèm E-HSMT | ||
| 8 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 1250A & phụ kiện | 25 | Cái | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Máy cắt hạ áp (MCCB 3 cực 1.250 (1.200)A) và Bảng thông tin về VTTB chào bổ sung cho bảng tóm tắt các thông số kỹ thuật” đính kèm E-HSMT | ||
| 9 | cosse ép cu 240mm2 | 3.532 | Cái | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Đầu cosse đồng 240, 300mm2 (Loại 1: sử dụng với cáp 240mm2)” đính kèm E-HSMT | ||
| 10 | cosse ép cu 300mm2 | 4.676 | Cái | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Đầu cosse đồng 240, 300mm2 (Loại 2: sử dụng với cáp 300mm2)” đính kèm E-HSMT | ||
| 11 | cosse ép cu-al 95mm2 | 8.550 | Cái | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Đầu cosse đơn đồng – nhôm 50, 70, 95mm2 (Loại 3: nối cho cáp 95mm2)” đính kèm E-HSMT | ||
| 12 | Hộp domino 6 cực (3 MCBs 40A + 3 MCBs 80A) | 15 | Cái | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Hộp phân phối 6 cực (3 MCBs 40A + 3 MCBs 80A)” đính kèm E-HSMT | ||
| 13 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 80A). | 127 | Cái | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Hộp phân phối 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 80A)” đính kèm E-HSMT | ||
| 14 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A). | 755 | Cái | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Hộp phân phối 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A)” đính kèm E-HSMT | ||
| 15 | Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế (bằng Composite) kích thước 600 x 500 x 1250 (bao gồm thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh…, không có máy cắt) sử dụng cho trạm 630,750kVA | 28 | Bộ | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế composite 600 x 500 x 1250 (bao gồm thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh…, không có máy cắt) sử dụng cho trạm 630,750kVA” đính kèm E-HSMT | ||
| 16 | Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế (bằng Composite) kích thước 600 x 500 x 1250 (bao gồm thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh…, không có máy cắt) sử dụng cho trạm ≤ 560kVA | 303 | Bộ | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế composite 600 x 500 x 1250 (bao gồm thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh…, không có máy cắt) sử dụng cho trạm ≤560kVA” đính kèm E-HSMT | ||
| 17 | Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế (bằng Composite) kích thước 600 x 500 x 1250 (bao gồm thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh…, không có máy cắt) loại không bố trí MCCB tổng | 249 | Bộ | Nhà thầu chào đúng tiêu chuẩn kỹ thuật “Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế composite 600 x 500 x 1250 (bao gồm thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh…, không có máy cắt) loại không bố trí MCCB tổng” đính kèm E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03315869E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06631738E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Tương tự về chủng loại, tính chất, cụ thể: Hợp đồng có cung cấp Máy cắt hạ thế, Thùng (Hộp) bảo vệ không phân biệt quy cách.- Tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như: Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành do nhà thầu thực hiện hoặc hóa đơn/biên bản thanh lý/biên bản nghiệm thu hoặc văn bản thông báo chấp nhận nghiệm thu của Chủ đầu tư (đơn vị đã ký hợp đồng đó với nhà thầu) hoặc các văn bản tài liệu khác tương đương chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.821.407.220 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết đáp ứng yêu cầu sau:Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với quy định của hợp đồng mà nguyên nhân do lỗi của nhà sản xuất thì Nhà thầu phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Nhà thầu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi